1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Phương pháp giải bài tập giải thích hiện tượng, tiến trình thí nghiệm môn Hóa học 9 năm 2021

5 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 862,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

Phương pháp giải bài tập giải thích hiện tượng, tiến trình thí nghiệm môn Hóa

học 9 năm 2021

1 KIÊN THỨC CÂN NHỚ

- Phải nêu day du cac hién tuong xay ra ( chat ran bi tan, xuat hién két tua, sui bot khi, su d6i mau, mui ,

toả nhiệt, cháy , nỗ ) Viết đầy đủ các phương trình hóa học để minh họa

- Các hiện tượng và các PTHH phải được sắp xếp theo trình tự của thí nghiệm

- Cần lưu ý:

*) Một số trường hợp chất sản phẩm bị phản ứng với chất tham gia con du

Vi du:

Cho NaOH dư vào dung dich AICI,

Tổng hợp (1) và (2) ta có :

Vì vậy kết tủa tôn tại hoặc không tồn tại là phụ thuộc vào lượng NaOH

*#) Một số trường hợp có phản ứng với nước : như kim loại kiềm, oxit bazơ kiềm, oxit axit

Ví dụ:

Cho Na + dd CuCl, thi: dung dịch sủi bọt và có xuất hiện kết tủa màu xanh lơ

Na + HO — NaOH + VY, Ho ( sui bot )

( dd xanh lam) ( kết tủa xanh lơ )

*) Khi cho kim loại kiềm, hoặc oxit của nó vào dd axit thì axit tham gia phản ứng trước nước

Vi du:

Cho Na+ dd HCI thì: pư mạnh ( nỗ ) và có sủi bọ khí

Đầu tiên : Na + HCI — NaCl + 1⁄2 Hạ

Sau đó: Na + HO — NaOH + 1⁄2H;_ ( khi axit HCI hết thì mới xảy ra phản ứng này)

*) Khi cho hỗn hợp kim loại tác dụng với 1 axit, hoặc một muối ( và ngược lại) thì phản ứng nào có

khoảng cách 2 kim loại xa hơn sẽ xảy ra trước ( theo dãy hoạt động của kim loại )

Vị dụ :

Cho hén hop Fe,Zn + dung dich CuCl, thi thứ tự phản ứng như sau:

Zn + CuCl— ZnCl + Cu

Fe + CuCl, — FeCl, + Cu

Cho Fe vào dung dich hén hop: AgNO; va Cu(NO3), thi thir tu phan tmg nhu sau:

Fe + 2AgNO3 — Fe(NOQO3)2 + 2Ag

Fe + Cu(NO3)2 — Fe(NO3)2 + Cu

2 BÀI TẬP ÁP DỤNG

Câu 1) Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra khi cho Na lần lượt vào các dung dịch sau đây:

a) dung dich CuSO,

Trang 2

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

b) dung dich Alp(SO4)3

c) dung dich Ca(OH)»

đ) dung dịch Ca(HCO2);

e) dung dich NaHSO,

ø) dung dịch NH,Cl

Hướng dẫn:

a) co sui bot khí và xuất hiện kết tủa xanh lơ

Na + HạO — NaOH + 1⁄2H;

CuSOx + 2NaOH — Cu(OH)» + NaaSO¿

b) đầu tiên có sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan ra ( nếu NaOH có dư )

Ba + 2H;O — Ba(OH)2 + Hạ

6NaOH + Ala(SOa)s ->2AI(OH)» + 3Na;SO¿

AIOH)» + NaOH — NaAlO; + 2H;O

c) Natri tan ra, dung dich sti bot: Na + HO —> NaOH + 1⁄2 Hạ

d) Natri tan ra, dung dịch sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa

2NaOH + Ca(HCO2); — CaCO; + Na;CO; + 2HO

e) Natri tan ra, dung dich sủi bọt khí , nỗ vì pư rất mãnh liệt

NaHSO, + Na —>Na;SO¿ + 1⁄2 H;

ø) ban đầu xuất hiện khí không mùi, sau đó có khí mùi khai

NH.CI + NaOH ->›NaCI+NH; + H;O ( do NHạOH không bên )

Câu 2) Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH cho các thí nghiệm sau:

a) Cho từ từ NazCOa vào dung dich HCl

b) Cho từ từ dd HCI vào NaaCOa

c) Cho AICI, vao dung dich NaOH du

d) Cho dung dich NaOH vao dd AICI, du

e) Cho Zn vao dung dich Fe2(SO4)3 du

ø) Sục từ từ CO; vào dung dịch Ca(OH); đến khi kết thúc rồi đun nóng dung dịch thu được

Hướng dẫn :

* Câu a,b: Kết quả ở 2 TN là khác nhau:

- Nếu cho NazCOz vào HCI thì ban đầu HCI dự —> có khí thoát ra ngay:

NazCOs + 2HCI — 2NaCl + HO +CO; ( HCI không hấp thụ được COz)

Khi NazCOs có dư thì trong dung dịch không có chất nảo pư với nó

- Nếu cho HCI vào NaazCO; thì ban đầu Na;COa dư —> nên không có khí thoát ra:

NazCO; + HCI — NaCl + NaHCO; (Na;CO; hấp thụ được COz—> NaHCO¿)

Khi HCI cớ dư thì mới có CO thoát ra :

NaHCO; + HCl — NaCl + H2O + CO»

* Câu e,d: Kết quả ở 2 TN là khác nhau:

- Néu cho AIC]; vào NaOH : đâu tiên NaOH dư, nên kết tủa tạo ra bị tan ngay ( dư AICls sẽ có KT)

AICls + NaOH —> NaCl + NaAlO; + HạO_ ( AI(OH); chuyển thành NaAlO; + HạO )

- Nếu cho NaOH vào AICls thì đầu tiên AICls dư nên kết tủa tạo ra liên tục đến cực đại

Trang 3

AICH + 3NaOH —> 3NaCT + AI(OH)a ( AI(OH3: khơng tan trong AIC]H: dư )

Khi NaOH dư thì kết tủa bắt đầu tan đến hết:

AI(OH): + NaOH —NaAlO; + 2H;O

Câu 3) Cho a (mol) Mg vào dung dịch chứa đồng thời b (mol) CuC1; và c (mol) FeCh

a) Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra theo trình tự

b) Hãy thiết lập mối liên hệ giữa a,b,c dé sau khi két thúc thí nghiệm thu được một dung dịch cĩ chứa:

ba muối, hai muối ; một muỗi

Hướng dẫn:

Vì độ hoạt động của các kim loại là : Mg > Fe > Cu nên thứ tự các phản ứng xảy ra:

- Nếu sau pư thu được 3 muối : MgCly, CuCl, FeCl — sau pu (1) con du CuCl, : a < b

- Nếu sau pư thu được 2 muối: MgCl›, FeCla — sau pu (2) con du FeCh: b < a<btc

- Nếu sau pư thu được 1 muéi : MgCl > CuCl, va FeCh pu hét: a<b +c

Câu 4) Hãy nêu hiện tượng và viết phương trình hĩa hoc xay ra khi cho KHSO, lần lượt vào các cốc

dung san: dd NazCO3 , dd (NH4)2CO3, dd BaCl;, dd Ba(HCO:);, AI, FezOa

Cau 5) TN: Khi cho dung dich Na2CO3 vao dung dich FeCl; thay cĩ kết tủa nâu đỏ và bay ra một khí

làm đục nước vơi Nhiệt phân kết tủa này thì tạo ra một chat ran màu đỏ nâu và khơng sinh ra khí nĩi

trên

TNa: Cho Ba(HCOa); vào dung dich ZnCl, thi thu được kết tủa, khí thốt ra cũng làm đục nước vơi trong

Hãy giải thích các thí nghiệm băng các phương trình phản ứng

Hướng dẫn :

*'ƑN¡: Fez(COa)s bị nước phân tích ( coi như phân hủy ra axit và bazơ ) nên ta co pu:

2FeCls + 3Na;COa: + 3HạO —> 6NaCl + 2Fe(OH): + 3CO;

2Fe(OH): — Fe;O: + 3H¿O

*'TN:: trong dung dịch thì Ba(HCO;); cĩ tính kiểm —> Ba(OH); 2CO;

Ba(HCO2); + ZnCl;ạ —> Zn(OH); + BaCl¿ạ + 2CO; ( pư khĩ )

Câu 6) Nêu hiện tượng xảy ra cho mỗi thì nghiệm và giải thích:

a) Cho SƠ; lội chậm qua dd Ba(OH);, sau đĩ thêm nước vơi trong vào dung dịch thu được

b) Hịa tan Fe băng dd HCI và sục khí C1; đi qua hoặc cho KOH vào dung dịch, đề lâu ngồi khơng khí

c) Cho AgNO; vào dung dich AICI, , nhé tiếp vài giọt quì tím và để ngồi ánh sáng

d) Cho HCI đặc tác dụng với KMnƠ¿, sau đĩ cho AøNOa vào dung dịch thu được

e) Sục khí CO; đi chậm vào dung dịch NaAlOa

Câu 7) Khi trộn dung dịch AgNOs với dung dịch HạPO¿ thì khơng thấy kết tủa xuất hiện Nếu thêm dung

dịch NaOH thì cĩ kết tủa màu vàng, nếu thêm tiếp dung dich HCI thì kết tủa màu vàng chuyền thành kết

tủa màu trắng Giải thích các hiện tượng băng phản ứng hĩa học

Câu 8) Tìm muối X vừa tác dụng với dung dịch HCI vừa tác dụng với dung dịch NaOH thỏa mãn điều

kiện sau đây:

Trang 4

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

a) Cả 2 phản ứng đều thoát khí

b) Phản ứng với HCI — khí, phản ứng với NaOH ® tạo tủa

c) Cả 2 phản ứng đều tạo kết tủa

Hướng dẫn :

a) X phải là muối amoni vì tác dụng với kiềm có thoát khí X tác dụng HCI sinh khí, nên phải mang gốc

axit đễ phân hủy Chọn (NHa)zCO:

b) X là muối cacbonat và tạo kết tủa với NaOH nên phải là muối axit : Ca(HCO2);

c) X tạo kết tủa với HCI —> X có Ag Chọn AgNOa

Câu 9) Hỗn hop A 26m : FezOx, AI, AlaOa, Fe Cho A tan trong dd NaOH du — rắn Ai, dung địch B) và

khí C¡ Cho khí C¡ dư tác dụng với A nung nóng thì được rắn Az Cho A› tác dụng với HạSO¿ đặc, nguội

được dd Ba Cho B› tác dụng với dd BaCl› — kết tủa B: Viết các PTHH xảy ra

Câu 10) Có những thay đổi gì khi để lâu ngày những bình hở miệng chứa các dung dịch sau đây: nước

clo, nước brom, nước HS, nước vôi trong nước Javen ( NaC1, NaC1O)

Hướng dẫn:

Cac chat Clo, Bro tác dụng với H;O H;S tac dung O2 — S ( đục) + HạO Còn dung dich NaClO tac dung

với CO; — NaHCO; + HCIO

Câu 11) Cho Zn dư vào dung dich H»SO, 96% thi dau tién co khi khéng màu, mùi xốc bay ra, sau một

thời gian thấy xuất hiện kết tủa màu vàng, sau đó lại có khí mùi trứng thối và sau cùng có khí không mau,

không mùi thoát ra Hãy giải thích và viết các phương trình phản ứng

Trang 5

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

L Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi — Tiết kiệm 90%

- _ Luyên thi ĐH, THPT ỌG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyén thi vào lớp 10 Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PINK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-G)), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng 7S.7ràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn

I Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

- - Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- - Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S Lê Bá Khánh

Trình, TS Tràn Nam Dũng, 1S Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá

Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

II Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

- - HOC247 NET; Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư

liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- - HOC247 TY: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp I đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học va

Tiếng Anh

Ngày đăng: 29/03/2022, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm