1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Xác định chất phản ứng, hoàn thành phương trình phản ứng môn Hóa học 9 năm 2021

5 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 860,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD: Hoàn thành phản ứng hoá học sau: FeO + … → FeSO4 + H2O Hướng dẫn: Ta thấy chất phản ứng là oxit bazơ, chất sản phẩm là muối sunfat và nước → Đây là phản ứng của oxit bazơ với axit tạ[r]

Trang 1

Xác định chất phản ứng, hoàn thành phương trình phản ứng môn Hóa học 9 năm 2021

1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT, PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1.1 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

a) Oxit

- Oxit axit

Tác dụng với nước tạo thành axit

SO3 + H2O → H2SO4

Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

CO2 + NaOH → NaHCO3

Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối

SO2 + CaO → CaSO3

- Oxit bazơ

Một số oxit bazơ (Na2O, K2O, CaO, BaO…) tác dụng với nước tạo thành bazơ

Na2O + H2O → 2NaOH

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối

BaO + CO2 → BaCO3

Chú ý: Các oxit từ ZnO bị khử bởi CO hoặc H2:

CuO + H2 −to→ Cu + H2O

- Oxit lưỡng tính tác dụng được với cả axit và bazơ tạo ra muối và nước Ví dụ: Al2O3, Cr2O3

- Oxit trung tính không tác dụng với cả axit và bazơ Ví dụ: NO, CO…

b) Axit

Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O

Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

Tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới (điều kiện xảy ra phản ứng: tạo chất kết tủa hoặc bay hơi)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2↑ + H2O

Tác dụng với kim loại tạo muối và khí hidro (Phản ứng với các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt

động hoá học)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑

HCl + Cu → không xảy ra

c) Bazơ

Bazơ tan tác dụng với oxit axit tạo muối và nước

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

Trang 2

Tác dụng với axit tạo muối và nước

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

Bazơ tan tác dụng với muối tạo bazơ mới và muối mới

2NaOH + MgCl2 → Mg(OH)2↓ + 2NaCl

Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

Cu(OH)2 −to→ CuO + H2O

d) Muối

Tác dụng với kim loại mạnh hơn kim loại trong muối

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

Tác dụng với phi kim mạnh hơn phi kim trong muối

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Tác dụng với muối tạo muối mới

NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3

Tác dụng với bazơ tan tạo muối mới và bazơ mới

3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl

Tác dụng với axit tạo muối mới và axit mới

CaSO3 + 2HCl → CaCl2 + SO2↑ + H2O

1.2 Phương pháp xác định các chất phản ứng Hoàn thành phương trình phản ứng

- B1: Ghi nhớ tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

- B2: Xác định loại hợp chất vô cơ của chất phản ứng (hoặc sản phẩm)

- B3: Dựa vào tính chất hoá học của loại hợp chất vô cơ đã xác định để xác định phản ứng hoá học xảy ra

và các chất phản ứng (hoặc chất sản phẩm chưa biết)

- B4: Hoàn thành phương trình phản ứng

VD: Hoàn thành phản ứng hoá học sau:

FeO + … → FeSO4 + H2O

Hướng dẫn:

Ta thấy chất phản ứng là oxit bazơ, chất sản phẩm là muối sunfat và nước

→ Đây là phản ứng của oxit bazơ với axit tạo thành muối và nước

Vì sản phẩm là muối sunfat → axit là axit sunfuric

PTHH: FeO + H2SO4 → FeSO4 + H2O

2 BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Có những oxit sau: Fe2O3, CaO, Al2O3, CuO, SO2, SO3, CO Những oxit nào tác dụng với:

a) H2O

b) Dd H2SO4

Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra?

Hướng dẫn:

a) Những oxit tác dụng với nước gồm: CaO, SO2, SO3, CO2

CaO + H2O → Ca(OH)2

SO2 + H2O → H2SO3

SO3 + H2O → H2SO4

Trang 3

b) Những oxit tác dụng với dd H2SO4 là: CaO, Fe2O3, Al2O3, CuO

CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O

Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

Bài 2: Cho các chất CaO, CuO, Na2O, SO3, H2O, CO, CO2, H2SO4, NaOH, MgCl2, FeSO4 Hãy cho biết những chất nào tác dụng được với nhau từng đôi một Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra?

Hướng dẫn:

Các PTHH của các phản ứng xảy ra:

CaO + SO2 → CaSO3

CaO + H2O → Ca(OH)2

CaO + CO2 → CaCO3

CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

CuO + CO → Cu + CO2

CO2 + NaOH → NaHCO3

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2

2NaOH + FeSO4 → Na2SO4 + Fe(OH)2

3 BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Cho các dung dịch muối NaCl, FeSO4, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 Chọn câu

đúng :

A Có 3 dung dịch tác dụng với HCl

B Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

C Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ

D Có 3 dung dịch tác dụng với NaOH

Bài 2: Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4

B H2SO4, CO2, NaHSO3, FeCl2, Cl2

C HNO3, HCl, CuSO4, KNO4, Zn(OH)2

D FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3

Bài 3: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

B Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl

C Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3

D Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

Bài 4: Tiến hành các thí nghiệm sau:

1) Hòa tan Fe2O3 bằng lượng dư HCl;

2) Cho C tác dụng với khí O2 ở điều kiện nhiệt độ cao;

3) Cho HCl tác dụng với dung dịch muối Na2CO3;

Trang 4

4) Hòa tan kim loại Mg trong dung dịch H2SO4 loãng;

5) Cho khí H2 qua bột CuO, nung nóng;

6) Đốt cháy S trong không khí;

Số trường hợp phản ứng tạo chất khí là:

A 3 B 4 C 5 D 6 Bài 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đ, n) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

A 4 B 5 C 6 D 7 Bài 6: Cho 4 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng 4 dung dịch trong suốt, không màu chứa một trong các hóa

chất riêng biệt: Ba(OH)2, H2SO4, HCl, NaCl Để nhận biết từng chất có trong từng lọ dung dịch cần ít nhất số hóa chất là:

A 0 B 1 C 2 D 3 Bài 7: Cho các chất sau: Fe, Mg, Cu, AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)2 Số cặp chất tác dụng với nhau là:

A 7 B 9 C 6 D 8 Bài 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaO + 2HCl → X + H2O

Hỏi X là chất nào?

A CaCl2 B Cl2 C Ca(OH)2 D Đáp án khác Bài 9: Để nhận biết: HCl, Na2SO4, NaOH; người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A BaCl2 B KMnO4 C Quỳ tím D AgNO3

Bài 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đ, n) → CuSO4 + SO2 + H2O

Hoàn thành sơ đồ phản ứng và cho biết tổng hệ số các chất phản ứng là bao nhiêu?

A 1 B 4 C 2 D 3

ĐÁP ÁN

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 14:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w