và x mol H2SO4, sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat của kim loại và 0,2 mol hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu.. Số chất tá[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẾN TẤM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 ⎯⎯→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
Câu 2 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COONa và etanol D C15H31COOH và glixerol
Câu 3 Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A CH3-CH=CH-CH3 B CH3-CH=CH2 C CH3-CH2-OH D CH2=CH2
Câu 4 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:
Câu 5 Hợp chất hoặc hỗn hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại ?
A Axit HNO3 đặc nóng
B Dung dịch H2SO4 đặc nóng
C Dung dịch HCl
D Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3
Câu 6 Cho các chất sau: (1) NaOH; (2) Na; (3) HCl; (4) Br2; (5) Na2CO3 ; (6) (CH3CO)2O ; (7) NaHCO3
Số chất tác dụng được với phenol là:
Câu 7 Hợp chất CH3COOC2H5 có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C etyl fomat D metyl propionat
Câu 8 Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1
(có mặt bột sắt, t0) là:
C o-bromtoluen và m-bromtoluen D o-bromtoluen và p-bromtoluen
Câu 9 Cho cân bằng hóa học sau: SO2 (k) + 2O2 (k) ⎯⎯⎯⎯ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa →nhiệt Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 10 Dãy nào sau đây đều chứa hai hidroxit lưỡng tính
A Mg(OH)2 và Pb(OH)2 B Al(OH)3 và Zn(OH)2
C Ca(OH)2 và Al(OH)3 D Fe(OH)3 và Cr(OH)3
Câu 11 Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiên tượng xảy ra là:
Trang 2A Dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
B Dung dịch mất màu xanh , xuất hiện Cu màu đỏ
C Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh lam, kết tủa không tan
D Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan
Câu 12 Tơ nào dưới đây là tơ nhân tạo ?
Câu 13 Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
Câu 14 Phương trình hóa học nào sau đây sai ?
A CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
B AlCl3 + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3AgCl
C Fe2O3 + 8HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 2NO2 + 4H2O
D Cr2O3 + 2Al ⎯⎯→to
Al2O3 + 2Cr
Câu 15 Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại:
A Tơ visco B Tơ axetat C Tơ polieste D Tơ poliamit
Câu 16 Khi nhiệt phân muối nitrat nào sau đây không thu được khí O2?
Câu 17 Cách nhận biết nào không chính xác:
A.Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột
B Để nhận biết NH3 và CH3NH2 ta dùng axit HCl đặc
C Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nước brom
D Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nước vôi trong
Câu 18 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng;
Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
Câu 19 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Câu 20 Giữa tinh bột, saccarozơ và glucozơ có cùng điểm chung là:
A Đều bị thủy phân trong môi trường axit
B Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
C Đều không bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 dư
D Chúng đều thuộc loại cacbohiđrat
Câu 21 Để rửa mùi tanh của cá mè (mùi tanh của amin), người ta có thể dùng:
Trang 3A CH3COOH B HCl C HNO3 D H2SO4
Câu 22 Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A CH3CHO, C6H12O6(glucozơ), CH3OH
B CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
C C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 23 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Câu 24 Từ m kg quặng hematit (chứa 75% Fe2O3 còn lại là tạp chất không chứa sắt) sản xuất được 140 kg gang chứa 96% sắt Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình sản xuất là 80 % Giá trị của m là (cho Fe = 56, O
=16):
Câu 25 Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H2 dư và 1 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành Công thức của
2 hiđrocacbon là: (Cho: H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)
A C2H6 và C2H4 B C5H10 và C5H12 C C2H8 và C3H6 D C4H10 và C4H8
Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 23,4 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg vào lượng vừa đủ dung dịch
HCl , sau phản ứng thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc) Hãy tính khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được sau phản ứng ? (Biết H = 1 ; Cl = 35,5 ; O = 16)
Câu 27 Trong tự nhiên đồng vị 63Cu chiếm 73% số nguyên tử đồng Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,54 Vậy thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu có trong CuSO4 là (với 32S, 16O):
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp K và Na vào nước, thu được đung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Trung hòa X cần 400 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị V là
Câu 29 Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là (Cho: Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137)
Câu 30 Cho một lượng hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol
là 1:1 Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:(Cho: Cu = 64; Fe = 56; O = 16 )
Trang 4Câu 32 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có axit sunfuric đặc, nóng làm xúc
Để thu được 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa a kilogam axit nitric (Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của a là (Cho: H = 1 ; N = 14; O = 16, C = 12 )
Câu 33 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X bằng bao nhiêu ?(Cho: H = 1; N = 14; Mg = 24; O = 16; Fe = 56; S = 32, Na = 23; Ag = 108)
Câu 34 Cao su buna - N (hay cao su nitrile; NBR) là loại cao su tổng hợp, có tính chịu dầu cao, được dùng
trong ống dẫn nhiên liệu; sản xuất găng tay chuyên dụng, Để xác định tỉ lệ mắc xích butađien ( CH2 = CH
- CH = CH2) và acrilonitrin (CH2 = CH-CN)) trong cao su nitrile, người ta đốt mẫu cao su này trong lượng không khí vừa đủ (xem không khí chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích); thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, N2, H2O (trong đó CO2 chiếm 14,222% về thể tích) Tỉ lệ mắc xích butađien và acrilonitrin trong cao
Câu 36 Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên từ các α-amino axit có công thức dạng
H2N-CxHy-COOH) Tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ trong X là 45,88%; trong Y là 55,28% Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung dịch KOH 1,25M, sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa ba muối Khối lượng muối của α- aminoaxit có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là:(Cho: H
= 1; C = 12; N = 14; O = 16; K = 39)
Câu 37 Cho 40 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chất rắn Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam chất rắn Các
Trang 5phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? (Cho: H = 1; Cu = 64; O = 16; Fe = 56; N = 14; Ag = 108)
Câu 38 Hoà tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hoà tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra Tính giá trị V ? (Cho: H = 1; N = 14; Cu = 64; O = 16; Fe = 56)
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol
đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là bao nhiêu ?(Cho: H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 40 Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản
ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa
đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Tính phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X ?(Cho: H = 1; Cl = 35,5; Mg = 24; O = 16; Fe = 56; N
Câu 41: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng
Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A nguyên tử khối B số nơtron trong hạt nhân C điện tích hạt nhân D số khối
Câu 42: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
Câu 43: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
Câu 44: Công thức tổng quát của hidrocacbon no, mạch hở là (với n là số nguyên tử cacbon)
A CnH2n+2 (n>=1) B CnH2n-2 (n>=1) C CnH2n (n>=2) D CnH2n (n>=3)
Câu 45: Một chất hữu cơ A có công thức cấu tạo CH3-CH2-OH Tên gọi của A là
A Andehit axetic B ancol etylic C ancol metylic D axit axetic
Câu 46: Glucozơ không thuộc loại
A cacbohidrat B monosaccarit C đisaccarit D hợp chất hữu cơ
tạp chức
Trang 6Câu 47: Công thức cấu tạo của alanin là
A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C C6H5NH2 D H
2N-CH2-CH2-COOH
Câu 48: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A β-aminoaxit B axit cacboxylic C glucozơ D α-aminoaxit
Câu 49: Cho dãy các kim loại: Cr, Fe, W, Ti Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 50: Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo cách nào sau đây?
A Điện phân nóng chảy B Điện phân dung dịch
Câu 51: Hợp chất nào của crom dưới đây có tính lưỡng tính?
A CrO và Cr(OH)3. B Cr2O3 và CrO. C Cr2O3 và CrO3. D Cr2O3 và
Cr(OH)3
Câu 52: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, có chứa các ion: Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+… Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên ?
A Axit nitric B Nước vôi trong dư C Giấm D Ancol etylic
Câu 53: Cho cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
Câu 55: Cho các ancol sau: ancol etylic, 2-metylbutan-2-ol, 2-metylpropan-1-ol, 3-metylbutan-2-ol Ancol
bị oxi hóa bởi CuO (to) cho sản phẩm xeton là
A ancol etylic B 2-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-2-ol D 1-ol
2-metylpropan-Câu 56: Cho các thí nghiệm sau:
(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói
(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2
(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác
Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol?
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn hai cacbohidrat X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O
Hai cacbohidrat đó là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và saccarozơ
Câu 58: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, P với thuốc thử được ghi ở bảng sau :
Trang 7Quì tím hóa đỏ hóa xanh Không đổi màu hóa đỏ hóa đỏ
dung dịch trong suốt
dung dịch phân lớp
dung dịch trong suốt
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
A axit glutamic, phenylamoni clorua, alanin, lysin, metyl amoni clorua
B metylamoni clorua, lysin, alanin, axit glutamic, phenylamoni clorua
C metylamoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic
D axit glutamic, metyl amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
Câu 59: Trong các polime sau, polime nào có cấu trúc mạng không gian?
A Amilopectin B Cao su lưu hóa C Amilozơ D Xenlulozơ
Câu 60: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của
kim loại càng giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:
Kim loại Y là
Câu 61: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X, thấy pH của dung dịch tăng dần Điện phân dung dịch Y, thấy pH của dung dịch giảm dần X và Y là dung dịch nào sau đây ?
A X là BaCl2, Y là AgNO3 B X là CuCl2, Y là AgNO3
C X là BaCl2, Y là CuCl2 D X là CuCl2, Y là NaCl
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
(2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
(3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
(4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC
Câu 64: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
Trang 8(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
Câu 65: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35 %
về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 66: Có hai dung dịch X và Y mỗi dung dịch chỉ chứa hai loại cation và hai loại anion trong số các ion
Câu 67: Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10 Tỉ khối của X so với H2 là 27 Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O Giá trị của V là
A 3,696 B 1,232 C 7,392 D 2,464
Câu 68: Hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O Cho m gam X tác dụng với Na dư thu
được 0,7 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,6 mol H2O Giá trị của m là
Câu 69: Cho hỗn hợp X gồm tripanmitin, triolein và tristearin Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, thu
được 123,64 gam CO2 và 47,34 gam H2O Nếu xà phòng hóa 65,67 gam X với dung dịch KOH dư, thu được m gam muối Giá trị m là
Câu 71: Thủy phân hoàn toàn 8,6 gam một peptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 4,5 gam glyxin; 3,56
gam alanin và 2,34 gam valin Thủy phân không hoàn toàn X thu được tripeptit Ala – Val – Gly và đi peptit
Gly – Ala, không thu được đi peptit Ala – Gly Công thức cấu tạo của X là
A Ala – Val – Gly – Ala – Ala – Gly B Gly – Ala – Val – Gly – Ala – Gly
C Gly – Ala – Val – Gly – Gly – Ala D Gly – Ala – Gly – Val – Gly – Ala
Câu 72: Cho 11,34 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1,2M và CuCl2 x (M) sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại Giá trị của x là
A 0,4M B. 0,5M C 0,8M D 1,0M
Câu 73: Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm MOH, MHCO3, M2CO3 (M là kim loại kiềm và MOH, MHCO3 có
số mol bằng nhau) tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Sau khi kết thúc các phản ứng thu được
Trang 9dung dịch Y và 0,3 mol CO2 Kim loại M là
Câu 74: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam
Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam
Câu 75: Hỗn hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H2 bằng 16,625 Lấy hỗn hợp Y chứa 26,6 gam X và 2 gam H2 Cho Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác Nung bình một thời gian thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 bằng 143/14 Biết hiệu suất phản ứng hiđro hoá của các anken bằng nhau Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là
Câu 76: Cho X là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có KLPT nhỏ hơn 160 đvC Đun nóng 18,24 gam X
với dung dịch KOH 28% tới phản ứng hoàn toàn Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được phần chất rắn Y
và 63,6 gam chất lỏng Z gồm nước và một ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 28,16 gam CO2; 5,76 gam H2O và 27,6 gam K2CO3 Dẫn toàn bộ Z đi qua bình đựng Na dư thu được 38,528 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của muối trong Y gần nhất với
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được
31,36 lít CO2 (đktc) và 26,1 gam H2O Mặt khác, 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch
Y Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m
là
Câu 78: Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Giá trị t là
A 4825 B 2895 C 3860 D 5790
Câu 79: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm
được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 80: Hòa tan hoàn toàn 28,96 gam hỗn hợp E gồm Fe, Cu, Fe3O4 và MgO trong dung dịch chứa NaNO3
Trang 10và x mol H2SO4, sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat của kim loại và 0,2 mol hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu Tỉ khối của Y so với H2 bằng 12,2 Trong điều kiện không có O2, cho Ba(OH)2 dư vào X thu được 192,64 gam kết tủa Giá trị của x
là
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 23 X nằm ở chu kì nào, nhóm nào của bảng tuần hoàn ?
A Chu kì 4, nhóm VB B Chu kì 3, nhóm IIIA
C Chu kì 3, nhóm III B D Chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 2: Cho các dung dịch riêng biệt : HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH Số chất tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là :
A 1 B 3 C 2 D 4.
Câu 3: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?
A Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau
B Không bền ở nhiệt độ cao
C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion
D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ
Câu 4: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C4H8O2 A có thể là :
A Axit hay este đơn chức no B Ancol 2 chức có 1 liên kết
C Xeton hay anđehit no 2 chức D A và B đúng
Câu 5: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2
C phản ứng thuỷ phân D phản ứng đổi màu iot
Câu 6: Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím
sang xanh ?
C phenol, phenylamin D axit axetic
Câu 7: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A glyxin B axit terephtalic C axit axetic D etylen glicol
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây ?
Trang 11A Fe + HNO3 B Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe
Câu 10: Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí Cl2 Dùng chất nào sau đây có thể khử được Cl2 một cách tương đối an toàn?
A Dung dịch NaOH loãng B Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3
Câu 13: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhường 12 electron B nhận 13 electron
C nhận 12 electron D nhường 13 electron
Câu 14: Cho các cân bằng:
(1) H2 (k) + I2 (k) ⎯⎯⎯⎯ 2HI (k) →
(2) 2NO (k) + O2 (k) ⎯⎯⎯⎯ 2NO→ 2 (k)
(3) CO (k) + Cl2(k) ⎯⎯⎯⎯ COCl→ 2 (k)
(4) CaCO3 (r) ⎯⎯⎯⎯ CaO (r) + CO→ 2 (k)
(5) 3Fe (r) + 4H2O (k) ⎯⎯⎯⎯ Fe→ 3O4 (r) + 4H2 (k)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là :
A (1), (4) B (1), (5) C (2), (3), (5) D (2), (3)
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là :
A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O
Câu 16: C2H2 → A → B → m-bromnitrobenzen A và B lần lượt là :
A Benzen ; nitrobenzen B Benzen ; brombenzen
C Nitrobenzen ; benzen D Nitrobenzen ; brombenzen
Câu 17: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng
vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có
Trang 12Chất Thuốc thử Hiện tượng
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Etyl fomat, axit glutamic, anilin B Axit glutamic, etyl fomat, anilin
C Anilin, etyl fomat, axit glutamic D Axit glutamic, anilin, etyl fomat
Câu 19: Có các quá trình điện phân sau :
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu
(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì
(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép
Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là :
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (3), (4)
Câu 20: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng
Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt
là :
A CaCO3, NaNO3 B KMnO 4, NaNO3
C Cu(NO3)2, NaNO3 D NaNO3, KNO3
Câu 21: Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ;
0,02 mol Cl- Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì ?
A Nước cứng tạm thời B nước cứng vĩnh cửu
C nước không cứng D nước cứng toàn phần
Câu 22: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3
Câu 23: Có 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các chất trong các dung dịch trên ?
A H2SO4 B NaCl C K2SO4 D Ba(OH)2
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :
Vận dụng thấp từ câu 26 tới câu 34
Câu 25: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư Toàn bộ khí CO2 và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là :