TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN Đóng bằng tay MCCB Q1 KM4 hoặc KM5 đóng để chọn chuyển động quay thuận hoặc nghịch. Hoặc : • KM1 đóng để khởi động động cơ tốc độ thấp. • KM2 đóng để ngắt mạch đấu Y. KM3 đóng để khởi động động cơ tốc độ cao. Tốc độ thấp: U1, V1, W1 nối nguồn. U2, V2, W2 không kết nối. Tốc độ cao: U2, V2, W2 nối nguồn. U1, V1, W1 ngăn mạch.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH
BÁO CÁO ĐỒ ÁN TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ 2 TỐC ĐỘ Y/YY
Giảng viên hướng dẫn: T.S Lê Quang Đức
Sinh viên thực hiện: Vũ Vương Trọng Thiên
Sinh viên thực hiện: Thái Mai Hoàng Vỹ
Sinh viên thực hiện: Trần Xuân Nguyên
Tp.HCM, ngày 10 tháng 8 năm 2021
Trang 2I Mạch động lực
1.1 Động cơ
1.1.1 Nhiệm vụ và hoạt động chính của mạch điều khiển động cơ
➢ Tính chọn động cơ :
Y 16 HP 740
YY 64 HP 1480
➢ Thông số kỹ thuật theo Catalog
(Kw)
𝑷𝑵
(Hp)
𝑻𝑵
(N.m)
ղ (%)
𝑰𝑵
(𝑨)
𝑻𝑳
𝑻𝑵
𝑰𝑳
𝑰𝑵
𝑻𝒃
𝑻𝑵
𝑱 𝒌𝒈 𝒎𝟐
𝑈𝑑đ = 400 𝑉
𝑃𝑡𝑖ê𝑢 𝑡ℎụ 𝑑đ =𝑃𝑁
ղ =48.103
0,928 = 51 724 (𝑊)
➢ Nguyên lý hoạt động của mạch
Đóng bằng tay MCCB Q1
KM4 hoặc KM5 đóng để chọn chuyển động quay thuận hoặc nghịch
Hoặc :
• KM1 đóng để khởi động động cơ tốc độ thấp
• KM2 đóng để ngắt mạch đấu Y
KM3 đóng để khởi động động cơ tốc độ cao
Tốc độ thấp: U1, V1, W1 nối nguồn
U2, V2, W2 không kết nối
Tốc độ cao: U2, V2, W2 nối nguồn
U1, V1, W1 ngăn mạch
➢ Ứng dụng
• Máy khí nén
• Thang máy (*/YY)
• Quạt lò than
• Máy lạnh,…
Trang 3Lợi Ích Nhược Điểm
Tốn kém ( chi phí đắt )
➢ Mã sản phẩm:
Item: 129
Type: 2Sg 250M 8/4
Trang 41.2 Nối lưới
1.2.1 MCCB
➢ Tính năng
o Cách ly: đóng ngắt dòng điện không tải, cách ly điện áp lới với đông cơ
o Đóng ngắt: đóng ngắt dông điện có thể có tải, cách ly điện áp lưới với
động cơ
o Bảo vệ quá tải: ngắt dông điện quá tải ( >100% 𝐼𝑑đ), ngắt òng điện theo đặc tuyến thời gian.( quá tải dông càng lớn thời gian ngắt điện căng
nhanh )
o Bảo vệ ngắt mạch: ngắt dòng điện ngắn mạch ( >600% 𝐼𝑑đ )
➢ Thông số kỹ thuật yêu cầu:
o Áp: 400 V
o 𝐼𝑡ℎ = 1,2 𝐼𝑑đ độ𝑛𝑔 𝑐ơ = 1,2 ∗ 82 ≈ 100𝐴
o 𝐼𝑡𝑟𝑖𝑝 = 12 ∗ 𝐼𝑡ℎ = 12 ∗ 82
o 𝐼𝐶𝑢 = > 50 𝐾𝐴 > 50𝐾𝐴
➢ Tính chọn thiết bị
o Chọn đấu nối 3 pha
o B1: Chọn 𝐼𝑡ℎ(≈ 100𝐴) => 100 AF
125 AF
o B2: Kiểm tra 𝐼𝐶𝑢, 𝐼𝑡𝑟𝑖𝑝 𝑣à 𝑈 𝑑đ
o B3: Chọn 𝐼𝑡ℎ chính xác (100A)
➢ Thông số kỹ thuật
𝐼𝐶𝑢 AC L-type
415V 60(50) KA
𝐼𝑡𝑟𝑖𝑝 = 12 ∗ 𝐼𝑛
𝑈𝑒 = 415𝑉 𝐴𝐶
𝑈𝑖 = AC : 1000V
𝑈𝑖𝑚𝑝 = 8 𝐾𝑉
Weigh: 1kg
➢ Mã sản phẩm
125AF : ABS 125c
ABH 125c ABL 125c ABL 125c → ABL 103c → ABL 103c/100
Trang 61.3 nối tải
CONTACTOR
➢ Nhiệm vụ: Đóng, ngắt dòng điện để điều khiển động cợ
➢ Thông số kỹ thuật yêu cầu:
o Idđ = 82 (A) = Ie :dòng động cơ
o Đấu YY
o Động cơ 48 kW, 400 V
o Ie = (6 -10) Ie => Ie = 516 → 820 (A)
Trang 7➢ Tính chọn thiết bị theo các thông số sau:
Tải AC - 3 380/440V kW A
330 630
➢ Thông số kỹ thuật theo catalog
o 3 pha, tải AC-3
o Điện áp định mức: U𝑒 = 690V
o Điện áp cách điện định mức: U𝑖 = 1000V
o Tần số: f = 50/60 Hz
o Điện áp chịu xung định mức: U𝑖𝑚𝑝 = 8kV (áp cách điện định mức)
o Công suất: 330kV
o Dòng: 660 A
➢ Mã sản phẩm:
o Contactor s (800AF) → MC – 800a
o MC-630a
MC-500a MC-630a MC-800a
Trang 101.4 Dây cáp điện
➢ Nhiệm vụ: Dẫn điện
➢ Thông số kỹ thuật yêu cầu: Idđ = 82 (A)
➢ Tính chọn thiết bị:
o B1: Chọn Idđ = 82 (A) → tiết diện dây
o B2: Chọn loại cáp CXV
➢ Thông số kỹ thuật theo catalog
o Tiết diện danh định: 16 mm2
o Đường kính ruột dẫn: 4,75 mm
o Kết cấu: CC N/mm
o Điện trở DC tối đa ở 20𝑜C: 1,15 /𝑘𝑚
o Chiều dài dây thép danh định: 0,2 mm
o Bề dày võ danh định: 1,8 mm
o Khối lượng cáp: 846 kg/km
Trang 121.5 Relay nhiệt
➢ Nhiệm vụ: Bảo vệ các thiết bị điện khi dòng điện quá tải
➢ Tính chọn thiết bị: chọn cùng theo contactor
➢ Mã sản phẩm:
o 800AF loại Class 10A
o MT-800/2H660 (3P-3heater)
Trang 15II Mạch điều khiển
2.1 Cầu chì, MCB, nút nhấn, relay…
2.1.1 MCB
➢ Nhiệm vụ: Cách ly, đóng ngắt, bảo vệ quá tải, bảo vệ ngắn mạch cho mạch điều khiển
➢ Thông số kỹ thuật yêu cầu:
o Dòng danh định: dòng trong mạch (thường nhỏ vài mA)
o Ith (BVQT) = Idđ * 1,2
o Itrip (BVNM) = (6-10)* Idđ
o Icu >= 50kA (dòng ngắn mạch lớn nhất mà mcb có thể ngắt mạch)
o Điện áp U
➢ Tính chọn thiết bị:
o Chọn MCB có điện áp 220V, Idđ nhỏ (mA)
o Chọn loại mcn 3 pha
➢ 30AF → ABE 33b → ABE 33b/3
➢ Thông số kỹ thuật:
In Ue Uimp Icu Itrip
3A 460 6kV 5kA 12In
2.1.2 Nút nhấn
➢ Nhiệm vụ: Điều khiển đóng ngắt động cơ chạy theo chế độ yêu cầu
➢ Thông số kỹ thuật:
❖ Nút 1
o Trạng thái: thường đóng, không tự giữ
o Dòng chịu tải: 10A
❖ Nút 2
o Trạng thái: thường hở, không tự giữ
o Dòng chịu tải: 10A
2.2 Mạch bảo vệ
➢ Cơ chế bảo vệ quá tải: mạch bảo vệ quá tải bằng relay nhiệt và MCB
Trang 16o Relay nhiệt: Cấu tạo có thanh lưỡng kim, khi nhiệt độ vượt mức thì phần kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp sẽ cong và ngắt dòng điện
o MCB: Có cơ chế BVQT giống relay nhiệt
→ Nhược điểm: Không thể ngắt dòng điện nhanh nên không thể bảo vệ ngắn mạch
➢ Cơ chế bảo vệ ngắn mạch: mạch BVNM bằng MCB
o Bằng từ điện, khi dòng vượt quá 600% thì lực hút đện từ cuộn dây làm ngắt dòng điện, đồng thời kích hoạt bộ dập hồ quang điện
2.3 Mạch khóa
➢ KM4 và KM% khóa chéo chóng chạy đồng thời
➢ KM2 và KM3 đấu song song chạy đồng thời
➢ KM1 và KM2,KM3 khóa chéo chống chạy đồng thời (Dùng tiếp điểm thường đóng của cuộn dây KM1 đặt trước cuộn dây KM2 và ngược lại)
2.4 Hiển thị
KM5
KM1
KM1
KM5
KM2
KM4
Lục
Lam
Đỏ Cam
Vàng
Trang 172.5 Bản vẽ
MẠCH ĐỘNG LỰC
Trang 18MẠCH ĐIỀU KHIỂN