Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1
I Trắc nghiệm khách quan (20 câu – 8,0 điểm)
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A electron, nơtron và proton B electron và proton
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hầu hết nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, electron và nơtron
B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron
D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron
Câu 3: Nguyên tử X có 26 electron Nguyên tử Y có điện tích hạt nhân bằng 35+ Tổng số hạt mang điện
trong phân tử XY3 là
A 96 B 131 C 192 D 262
Câu 4: Hai đồng vị của clo khác nhau về
A số hiệu nguyên tử B số proton C cấu hình electron D số khối
Câu 5: Trong tự nhiên, nguyên tố cacbon có hai đồng vị: 12C và 13C, nguyên tố oxi có ba đồng vị: 16O,
17
O
và 18O Số loại phân tử CO2 khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị trên là
Câu 6: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị, đồng vị 79Br chiếm 54% số nguyên tử và nguyên tử khối
trung bình của brom là 79,92 Xem nguyên tử khối có giá trị bằng số khối thì đồng vị thứ hai có số khối
là
Câu 7: Số electron tối đa trên phân lớp p là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các nguyên tử có 3 electron lớp ngoài cùng đều là nguyên tử của nguyên tố kim loại
B Các nguyên tử có 7 electron lớp ngoài cùng đều là nguyên tử của nguyên tố phi kim
C Các nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng đều là nguyên tử của nguyên tố khí hiếm
D Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp ngoài cùng có nhiều nhất 8 electron
Câu 9: Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron và có 6 electron lớp ngoài cùng Cấu hình electron
nguyên tử của X là
A [Ar]4s24p4 B [Ne]4s24p4 C [Ar]3d104s24p4 D [Ar]4s24p6
Câu 10: Nguyên tử các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng
C số electron hóa trị D số nơtron trong hạt nhân
Câu 11: Số nguyên tố ở chu kì 3 là
Trang 2A 2 B 8 C 18 D 32
Câu 12: Nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự Ca (Z=20)?
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s1 Trong bảng tuần hoàn, X thuộc
Câu 14: Cho nguyên tử khối: Na = 23, K = 39, Mg =24, Ca = 40 Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam một kim
loại X bằng lượng nước dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) X là
Câu 15: Yếu tố nào sau đây không biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các
nguyên tố nhóm A?
A Độ âm điện B Tính kim loại và tính phi kim
C Nguyên tử khối D Tính axit và bazơ của các oxit cao nhất
Câu 16: Oxit cao nhất của nguyên tố là RO3 R thuộc nhóm
Câu 17: Cho: Na (Z=11), K (Z=19), P (Z=15), Cl (Z=17) Chiều tăng dần tính axit của dãy nào sau đây
đúng?
A Na2O<K2O<P2O5< Cl2O7 B K2O<Na2O<P2O5< Cl2O7
C P2O5< Cl2O7 <Na2O<K2O D P2O5<Cl2O7<K2O<Na2O
Câu 18: Nguyên tố R có hợp chất khí với hiđro là RH2 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 60% về
khối lượng Nguyên tử khối của R là
Câu 19: Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, nhận định nào sau đây không
đúng?
A Trong một chu kì, tính phi kim tăng dần
B Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
C Trong một nhóm A, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần
D Trong một chu kỳ, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
Câu 20: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA có tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử là 24 Cấu hình
electron nguyên tử của R là
A 1s22s22p4 B 1s22s22p5 C 1s22s22p3 D 1s22s22p6
II Tự luận (2,0 câu – 2,0 điểm)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 17
a Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X
b Viết công thức oxit bậc cao nhất và công thức hiđroxit tương ứng của X
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IA thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào nước thu
được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m chất tan
a Xác định tên hai kim loại
b Tính m
Đề số 2
Trang 3A TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Nhân nguyên tử có cấu tạo gồm 2 hạt chính là proton và notron, trong đó (có thể)
A Số hạt p > số hạt n B Số hạt p = số hạt n
C Số hạt p < số hạt n D b,c đúng
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng
B Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
C Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim
D Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim
Câu 3: Nguyên tố hóa học là:
A Những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân B Những nguyên tử có cùng số khối
C Những nguyên tử có cùng khối lượng D Những nguyên tử có cùng số hạt nơtron
Câu 4: Trong số các kí hiệu sau đây của phân lớp, kí hiệu nào là sai?
Câu 5: Những nhận định nào không đúng?
1 Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
2 Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối
3 Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số nơtron và bằng điện tích hạt nhân
A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,3,4 D 2,3,4
Câu 6: Cation X3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim B Chu kì 4, nhóm IVB là nguyên tố kim loại
C Chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại D Chu kì 4, nhóm IIIB, là nguyên tố kim loại
Câu 7: Một đồng vị bền của nguyên tử R có tổng số các hạt proton, nơtron và electron là 28 Nguyên tử
R là
A Oxi B Ne C Flo D Argon
Câu 8: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 Vậy X có số hiệu là
.A 15 B 16 C 17 D 18
Câu 9: Ion R3+ có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d3 Cấu hình electron của nguyên tử A là:
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d44s2 C [Ar]4s23d4 D [Ar] 4s13d5
Câu 10: Một nguyên tố X thuôc chu kì 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn Phát biểu sai về X là
A X thuộc khối nguyên tố s B X có 3 electron ở lớp ngoài cùng
C X là một kim loại D nguyên tử của nguyên tố X có 13 proton
Câu 11: Trong BTH các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ lớn là:
A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản ứng hoá
học ?
A N (Z = 7) B O (Z = 8) C Cl (Z = 17) D Na (Z = 11)
Câu 13: Bán kính nguyên tử Cl, F, Br, I sắp xếp theo chiều:
Trang 4A Br>I>Cl>F B F>Cl>Br>I C Cl>F>Br>I D I>Br>Cl>F
Câu 14: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ?
a) Bán kính nguyên tử b) Số đơn vị điện tích hạt nhân
c) Khối lượng nguyên tử d) Số electron lớp ngoài cùng trong một chu kỳ e) Tính axit, bazơ của oxit và hiđrôxit
A a, c, e B a, b, d C a, d, e, D b, c, e,
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt
không mang điện Nguyên tố B là:
A Na (Z=11) B Mg (Z=12) C Al (Z=13) D Cl (Z=17)
Câu 16: Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O7 R cho hợp chất khí với hidro chứa 2.74% H theo
khối lượng Nguyên tố R là
A P B I C Br D Cl
Câu 17: Cho các nguyên tố Q, T, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 13, 16, 19, 25 Ion nào sau đây
không có cấu hình electron của khí hiếm?
A Q3+ B T2- C Y+ D Z2+
Câu 18: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Hai kim loại đó là:
A Sr và Ba B Ca và Sr C Mg và Ca D Be và Mg
Câu 19: Các nguyên tố Na, Al và Mg có số hiệu nguyên tử lần lượt 11, 13 và 12 Hiđroxit của chúng có
tính bazơ và được sắp xếp như sau:
A NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3 B NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3
C Mg(OH)2 > NaOH > Al(OH)3 D Mg(OH)2 > Al(OH)3 > NaOH
Câu 20: Agon có ba đồng vị có số khối lần lượt là 36, 38 và A Thành phần phần trăm số nguyên tử của
các đồng vị tương ứng bằng: 0,34%; 0,06%; 99,60% Nguyên tử khối trung bình của agon là 39,98 Giá
trị của A là
A 40 B 37 C 35 D 41
TỰ LUẬN: 2 điểm
Câu 1: (1đ) Cho các nguyên tố A, B, C có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 8; 15; 16 Hãy sắp xếp các
nguyên tố đó theo thứ tự tính phi kim tăng dần
Câu 2: (2đ) Cho 0,99 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A và kali vào nước Để trung hòa dung dịch thu
được cần 500 ml dung dich HCl 0,1M Tính thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp
trên
Đề số 3
I Trắc nghiệm khách quan (20 câu – 8,0 điểm)
Câu 1: Chọn câu phát biểu sai:
A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối
C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D Số p bằng số e
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:
Trang 5A 3 B 15 C 14 D 13
Câu 4: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là:
Câu 5: Một cation Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Hỏi lớp ngoài cùng của nguyên tử M có cấu hình electron nào sau đây:
Câu 6: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn
hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
Câu 7: Cho biết nguyên tử X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 15 và 19:Nhận xét nào sau đây là đúng?
C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại
Câu 8: Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của các đồng vị: 168O chiếm 99,757%; 178O chiếm 0,039%; 188O chiếm 0,204% Khi có một nguyên tử 188O thì có:
A 5 nguyên tử 168O B 10 nguyên tử 168O C 489 nguyên tử 168O D 1000 nguyên tử 168O
Câu 9: Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt của phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt, vậy oxit này là:
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y
có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện X là 8 X và Y là các nguyên tố:
Câu 11: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
Câu 12: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
B Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 13: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi
1
Câu 14: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 % Nguyên tử khối của X là
Câu 15: Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:
A Si > S > Cl > F B F > Cl > Si > S C Si >S >F >Cl D F > Cl > S > Si
Trang 6Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13 Vị trí của X trong bảng tuần
hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm IIIA C Chu kì 3, nhóm IIA D Chu kì 2, nhóm IIIA
Câu 17: Hai ion X2-, Y+ đều có tổng số electron là 18 Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử X và Y là:
A 3s23p4, 4s1 B 3s23p4, 4s2 C 3s23p5, 4s2 D 3s23p5, 4s1
Câu 18: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 14 Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn
Câu 19: Tổng số proton của 2 nguyên tố A và B là 50 Biết A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2
chu kì liên tiếp nhau A, B là 2 nguyên tố nào?
Câu 20: Đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu(chiếm 27% số nguyên tử) Hỏi 0,5mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam?
II Tự luận ( 2 câu – 2,0 điểm)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 15
a Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Y
b Viết công thức oxit bậc cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của X
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, Y thuộc nhóm II A và thuộc
hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít CO2 (đktc)
a Tính khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng
b Xác định hai kim loại X, Y
Đề số 4
Câu 1 Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s23p3, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Câu 2 Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IA; số hiệu nguyên tử nguyên tố X là
Câu 3 Cation X2+ và anion Y- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X và Y
trong bảng tuần hoàn là
A X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VI A và Y ở ô 19, chu kỳ 4, nhóm I A
B X ở ô 21, chu kỳ 4, nhóm II B và Y ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VI B
C X ở ô 20, chu kỳ 4, nhóm II A và Y ở ô 17, chu kỳ 3, nhóm VII A
D X ở ô 20, chu kỳ 3, nhóm II B và Y ở ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIII A
Câu 4 A và B là 2 nguyên tố ở cùng 1 nhóm và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Biết tổng
số hạt proton trong nguyên tử của nguyên tố A và B là 32 Số hiệu nguyên tử của A và B là
Câu 5 Hai nguyên tố X, Y nằm ở 2 ô liên tiếp trong 1 chu kỳ, có tổng số proton là 29 (ZX > ZY) Nhận
xét nào sau đây đúng?
A X, Y đều là kim loại B X có 8 electron p
Trang 7C Y nằm ở chu kỳ 2 D X có công thức oxit cao nhất là X2O5
Câu 6 Chọn mệnh đề sai: Trong cùng 1 chu kì, đi từ trái sang phải
Câu 7 Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố: X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1;
1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng:
A Z < X < Y B Y < Z < X C Z < Y < X D Y < X < Z
Câu 8 Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi như sau:
Câu 9 R là một nguyên tố nhóm IIIA, oxit cao nhất của R có công thức hóa học là
A R2O3 B R2O C R2O5 D R2O7
Câu 10 Nguyên tố nào sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O5?
A 1428Si B 1224Mg C 1327Al D 1531P
Câu 11 Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336 lít khí hiđro (đktc) Kim
loại đó là
Câu 12 Hóa trị của X trong oxit cao nhất bằng hoá trị của nó trong hợp chất khí với hiđro Tỉ lệ giữa
phân tử khối của oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của X bằng 2,75 X là nguyên tố hoá học nào sau đây
Câu 13 Cho a gam kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với 36,5 gam dung dịch HCl 20% thu được 42,8
gam dung dịch và khí hiđro Kim loại đã cho là
Câu 14 Công thức của hợp chất giữa Br (Z = 17) và Ca (Z = 20) là
Câu 15 Nguyên tử X có 11 proton, nguyên tử Y có 17 electron X, Y tạo hợp chất có công thức và kiểu
liên kết là
A XY, liên kết ion B XY, liên kết cộng hóa trị
C XY2, liên kết ion D XY2, liên kết cộng hóa trị
Câu 16 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các hợp chất có liên kết ion?
A KCl, MgCl2, K2S B KCl, MgCl2, NH3
Câu 17 Có bao nhiêu cặp electron liên kết trong phân tử HF?
Câu 18 Trong công thức electron của NH3, số cặp electron hóa trị không tham gia liên kết là
Câu 19 Công thức cấu tạo của CO2 là
Câu 20 Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2 Có bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong
phân tử?
Trang 8A.1 B 2 C 3 D.4
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử càng lớn thì liên kết càng kém phân cực
B Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử càng lớn thì liên kết càng mang nhiều tính chất cộng hóa trị
C Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử càng lớn thì liên kết càng mang nhiều tính chất ion
D Giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết ion có ranh giới rất r rệt
Câu 22 Biết độ âm điện của Al, O, S, Cl lần lượt là 1,6; 3,5; 2,6; 3,0 Trong các chất: Al2O3, Al2S3, AlCl3; chất nào là hợp chất ion?
Câu 23 Sắp xếp các phân tử: MgCl2, MgO, HCl theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết Biết giá trị
độ âm điện: H: 2,2; Cl: 3,16; Mg: 1,31; O: 3,44
Câu 24 Dãy chất nào sau chỉ có liên kết ion?
Câu 25 Điện hóa trị của các kim loại trong các hợp chất KF, Na3N, BaO, MgF2 lần lượt là
Câu 26 Cộng hóa trị của nguyên tố C, N, Cl trong các hợp chất CO2, NH3, CCl4 lần lượt là
Câu 27 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2, H2SO3, S2-, S, SO32-, HSO4-, HS- lần lượt là
Câu 28 Số oxi hóa của N trong dãy nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A NH3, N2O5, HNO3, N2O3, NaNO2 B HNO3, N2,N2O3, KNO3
C NH3, N2O5, HNO2, N2,N2O3 D NH3, N2, HNO2, N2O5
Câu 29 Số oxi hóa của Fe trong FexOy là
Câu 30 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl B 2Fe(OH)3 → Fe2O3 +3H2O
C MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + H2O + CO2 D 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
Câu 31 Trong phản ứng: CuO + H2 → Cu + H2O; chất oxi hoá là
Câu 32 Trong phản ứng: Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O
A Cl2 là chất khử C Cl2 không là chất oxi hoá, không là chất khử
B Cl2 là chất oxi hoá D Cl2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
Câu 33 Số oxi hoá của cacbon trong phân tử C2H4 là
Câu 34 Cho phản ứng: Cu+ H2SO4 đ →CuSO4 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng tối giản của CuSO4 là
Trang 9A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 35 Chọn định nghĩa sai
A Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron
B Chất khử là chất có khả năng nhường electron
C Sự khử là quá trình cho electron
D Sự oxi hoá là quá trình cho electron
Câu 36 Trong phản ứng: MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O, HCl đóng vai trò là
Câu 37 Xác định quá trình oxi hóa của phản ứng sau:
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
A Fe → Fe+3
+ 1e
Câu 38 Hệ số cân bằng của phản ứng: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O lần lượt là
Câu 39 Tỉ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hoá và số phân tử HNO3 là môi trường trong phản ứng
FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3+ NO+ CO2 + H2O là
Câu 40 Trong phản ứng nào dưới đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O
C 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
D 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh
tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán
các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em
HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12
tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho
tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa
đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí