Câu 28: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn: a Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử; b Các nguyên tố có cùng số lớp electron tr[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LAM HỒNG ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1
I- TRẮC NGHIỆM (7 Điểm)
Câu 1: Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử
A 92p, 235n B 92p,143n C 92p, 143p D 92n, 235p
Câu 2: Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%) Nguyên tử khối trung bình của Gali là:
A 70 B 71,20 C 69,80 D 70,20
Câu 3: Nguyên tố hoá học là
A tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau
B tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau
C tập hợp các nguyên tử có cùng số khối
D tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
Câu 4: Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hiđro cao nhất là RH2 Vậy công thức oxit cao nhất là
A RO B RO2 C RO3 D R2O3
Câu 5: Trong các hạt sau, hạt nào không mang điện tích?
A nơtron B electron C Nơtron và electron D proton
Câu 6: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A electron, nơtron, proton B nơtron, electron
C electron, proton D proton, nơtron
Câu 7: Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A số electron B số electron ở lớp ngoài cùng
C số lớp electron D số electron hóa trị
Câu 8: Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA Cấu hình electron của cacbon là :
A 1s22s22p2 B 1s22s22p3 C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p4
Câu 9: Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở
A hạt nhân B hạt proton C hạt nơtron D vỏ nguyên tử
Câu 10: Cấu hình electron của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất khí với hiđro và oxi cao nhất có dạng
A HX, X2O7 B H2X, XO3 C XH4, XO2 D H3X, X2O5
Câu 11: Cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p4 là:
A 1s22s22p53s23p4 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s23s23p4
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s2 ?
A Mg B Ca C Na D K
Câu 13: Một nguyên tử A có tổng số electron là 10, nguyên tố Y thuộc loại:
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố D D Nguyên tố f
Câu 14: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là:
A 4 và 4 B 3 và 3 C 4 và 3 D 3 và 4
Trang 2Câu 15: Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định
B Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định
C Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định
D Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định
Câu 16: Nguyên tử Na (Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s3 D 1s22s22p63s23p64s1
Câu 17: Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là
A nhóm kim loại kiềm B nhóm halogen
C nhóm khí hiếm D nhóm kim loại kiềm thổ
Câu 18: Cho các phát biểu sau
(a) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì tính kim loại giảm dần
(b) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính phi kim tăng dần
(c) Các nguyên tố nhóm IA đều có tính kim loại mạnh
(d) Flo là phi kim mạnh nhất
(e) Chỉ có nguyên tử K mới chứa phân lớp electron 4s1
Số phát biểu sai là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm
B Bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng
C Bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm
D Bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng
Câu 20: Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây về canxi là sai ?
A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20
B Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton
D Nguyên tố hóa học này là một phi kim
Câu 21: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X: 1s22s22p63s2; Y: 1s22s22p63s23p64s1; Z: 1s22s22p63s23p5 Nguyên tố nào là kim loại?
A X B Z C X và Y D Y
Câu 22: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt Số khối của nguyên tử đó là
A 57 B 65 C 56 D 55
Câu 23: Một nguyên tố R có Z =13 Công thức oxit cao nhất có dạng
A R2O3 B RO2 C R2O5 D RO3
Câu 24: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 17, vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 3, nhóm VA
Trang 3Câu 25: Ý nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số lớp electron B Số electron lớp ngoài cùng
C Tính kim loại, tính phi kim D Hóa trị cao nhất với oxi
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron là 13 Điện tích hạt nhân của nguyên tử Y là:
A 13 B 13- C 13+ D +13
Câu 27: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A 2, 8, 18, 32 B 2, 4, 6, 8 C 2, 6, 8, 18 D 2, 6, 10, 14
Câu 28: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn:
(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử;
(b) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng;
(c) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột;
(d) Các nguyên tố có cùng số phân lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng;
Số nguyên tắc đúng là
A 2 B 3 C 1 D 4
II- TỰ LUẬN (3 Điểm)
Câu 1 : (2 điểm) Xác định vị trí (STT, Chu kì, Nhóm) ; Tính chất hóa học ( Kim loại, Phi kim, Khí
hiếm) của các nguyên tố sau ? (có giải thích cách xác định)
a) O (Z = 8)
b) Mg (Z = 12)
Câu 2: (1 điểm) Nguyên tố R có dạng R2O5 Trong hợp chất khí của R với hiđro chứa 91,18% R về khối lượng Xác định tên nguyên tố R?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I – TRẮC NGHIỆM
II – TỰ LUẬN
Câu 1:
a) O (Z = 8)
Cấu hình electron : 1s2
2s22p4 Oxi ở ô thứ 8 (Z = 8) ; chu kỳ 2 (do có 2 lớp electron) ; nhóm VIA (6 e hóa trị, nguyên tố p) ;
Oxi là phi kim do có 6electron lớp ngoài cùng
b) Mg (Z = 12)
Cấu hình electron : [Ne]3s2
Mg ở ô thứ 12 (Z = 12) ; chu kỳ 3 (do có 3 lớp electron) ; nhóm IIA (do có 2 e hóa trị, nguyên tố s)
Mg là kim loại do có 2 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 2 :
Công thức hợp chất khí với hiđro là RH3
%mR = 91,18%, ta có :
Trang 4Vậy R là photpho (P)
Đề số 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (28 câu – 7 điểm)
Câu 1 Cấu hình electron của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất khí với hiđro và oxi cao nhất của
X có dạng
A XH4, XO2 B H3X, X2O5 C H2X, XO3 D HX, X2O7
Câu 2 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên
tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Phát biểu nào sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
Câu 3 Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định
B Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định
C Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định
D Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định
Câu 4 Cho các phát biểu sau:
(a) Các electron ở lớp L có mức năng lượng gần bằng nhau
(b) Các electron ở lớp M (n=3) liên kết chặt chẽ với hạt nhân hơn các electron ở lớp K (n=1)
(c) Các electron ở lớp L có mức năng lượng cao hơn các electron ở lớp K
(d) Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau
(e) Các electron ở phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn các electron ở phân lớp 2p
Số phát biểu đúng là
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 5 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A electron, proton B electron, nơtron, proton
C nơtron, electron D proton, nơtron
Câu 6 Cho 4,6 gam kim loại X (thuộc nhóm IA) tác dụng hết với 95,6 ml nước (d = 1g/ml), thu được
2,24 lit khí H2 (đktc) Kim loại X là :
A K B Li C Na D Rb
Câu 7 Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X?
A X là nguyên tố thuộc nhóm IVA
B X là nguyên tố thuộc chu kì 3
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron
D Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton
Trang 5Câu 8 Cho ba nguyên tử có kí hiệu là Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton
B Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg
C Đây là 3 đồng vị
D Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
Câu 9 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron Số
đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
A 8 B 16 C 14 D 6
Câu 10 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13 Vị trí của X trong
bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IIIA B Chu kì 2, nhóm IIIA
C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 11 Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là
A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23d5 D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 12 Oxit X có công thức R2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong X là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 X là chất nào dưới đây (biết rằng trong hạt nhân nguyên tử oxi
có 8 proton và 8 nơtron) ?
A N2O B Cl2O C K2O D Na2O
Câu 13 Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, phân nhóm VIIIB B chu kì 3, phân nhóm VIA
C chu kì 3, phân nhóm VIIIA D chu kì 3, phân nhóm VIB
Câu 14 Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M trên lớp M chứa 2 electron Cấu
hình electron của R và tính chất của R là
A 1s22s22p63s23p2, phi kim B 1s22s22p63s2, phi kim
C 1s22s22p63s2, kim loại D 1s2
2s22p63s23p6, khí hiếm
Câu 15 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 3 lớp electron và có 3 electron ở phân lớp ngoài cùng Vị trí
của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm VIIA
C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 3, nhóm VA
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A Một nguyên tử có số hạt proton bằng số hạt nơtron thì số khối là số lẻ
B Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton
C Dãy gồm các phân lớp e đã bão hòa: s2, p6, d10, f14
D Nguyên tố có cấu hình e ngoài cùng: 3s2 có số hạt mang điện tích dương là 12
Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố X có số proton là 13 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là
A 13+ B +13 C 13 D 13-
Câu 18 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt
nhân là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?
Trang 6A Chu kì 2, nhóm IIA B Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA
C Chu kì 3, các nhóm IA và IIA D Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA
Câu 19 Trong tự nhiên magie có 3 đồng vị bền 24Mg chiếm 78,99%, 25Mg chiếm 10,00% và 26
Mg Nguyên tử khối trung bình của Mg là
A 24,89 B 24,00 C 24,32 D 24,11
Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 5 Vị trí của nguyên tố X trong
bảng tuần hoàn là
A Nhóm VA,chu kì 3 B VIIA, chu kì 2
C VIIB, chu kì 2 D VIA, chu kì 3
Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là
A 28 B 26 C 27 D 23
Câu 22 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4.Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A 27,27% B 50,00% C 40,00% D 60,00%
Câu 23 Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là
A 24p, 28n B 52p, 24n C 28p, 24n D 24p, 52n
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì,trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn;
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng;
(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm;
(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A;
(e) Các chu kì nhỏ (1,2,3) bao gồm các nguyên tố s,p;
Số phát biểu đúng là :
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 25 Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là
A 8 và 18 B 8 và 8 C 18 và 18 D 18 và 8
Câu 26 Lớp thứ 3 (n = 3) có số phân lớp là
A 4 B 5 C 7 D 3
Câu 27 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên
tố tăng dần theo thứ tự
A R < M < X < Y B Y < M < X < R C M < X < Y < R D R < M < Z< Y
Câu 28 Cho kí hiệu nguyên tử , phát biểu nào sau đây là sai?
A Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử P là 30
B Điện tích hạt nhân của nguyên tử P là 15+
C Hạt nhân nguyên tử P có 15 proton và 16 nơtron
D Lớp vỏ của nguyên tử P có 16 electron
B PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Trang 7Câu 1: (1,5 điểm) Cho nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa
học Hỏi:
a) Viết cấu hình e của nguyên tử X? Xác định tên nguyên tố X?
b) Viết công thức oxit cao nhất, công thức hiđroxit tương ứng Chúng có tính axit hay bazơ?
c) Viết công thức hợp chất khí với hiđro?
Câu 2: (1,5 điểm)
Trong tự nhiên, Cu có hai đồng vị bền là , nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54 Tính phần trăm khối lượng trong CuS (biết nguyên tử khối của S là 32)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM
Phần tự luận
Câu 1:
a) X ở chu kì 3 nên có 3 lớp electron, X thuộc nhóm VIIA nên có 7 electron lớp ngoài cùng
Cấu hình electron của X là: [Ne]3s2
3p5 Vậy X là Clo
b) Công thức oxit cao nhất là Cl2O7, là oxit axit
Công thức hiđroxit tương ứng là HClO4 là axit
c) Công thức hợp chất khí với hidro là HCl
Câu 2:
Đề số 3
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 Số loại phân tử HCl được hình thành từ 3 đồng vị 1 2 3
1 H, H, H 1 1 và 2 đồng vị 35 37
17 Cl, Cl 17 là
Câu 2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của P (Z = 15) là
A. 2s22p3 B. 3s23p5 C 3s23p3 D. 2s22p5
Trang 8Câu 3 Biểu thức nào sau đây không đúng?
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 36; trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện Kí hiệu nguyên tử của X là
A. 3618X. B. 186X C. 126X D 2412X
Câu 5 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có cùng
Câu 6 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 26 55 26
13X; Y; Z.26 12
A. X và Z có cùng số hiệu nguyên tử
B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
C X, Y không thuộc cùng một nguyên tố hoá học
D. X và Y có cùng số nơtron
Câu 7 Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử N (Z = 7) là
Câu 8 Số nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3s Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3s và có năm electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3 Nguyên tố X, Y lần lượt là
Câu 10 Cấu hình electron nguyên tử của Fe2+ (Z = 26) là
II Phần tự luận (6 điểm)
Câu 11 (3 điểm):
- Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 58, trong đó số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 18
(a) Xác định Z, A và viết kí hiệu của X
(b) Viết cấu hình electron của X
(c) Xác định số electron lớp ngoài cùng của X và cho biết X thuộc loại nguyên tố nào? (s, p, d, f), là kim loại hay phi kim?
Câu 12 (2 điểm):
(a) Tính nguyên tử khối trung bình của đồng biết trong tự nhiên đồng có hai đồng vị: 2963Cu(73%)và
65
29 Cu(27%)
(b) Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 3717Clvà 35
17Cl Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,48 Xác định phần trăm khối lượng của 37
17Cl trong KClO3 (H=1; O=16)
Trang 9Câu 13 (0,5 điểm): Tổng số hạt (p, n, e) trong hợp chất MX3 là 238 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 70 Số khối của M lớn hơn số khối của X là 21 Tổng số hạt trong ion X
ít hơn trong ion M3+ là 26 Xác định công thức của MX3
Câu 14 (0,5 điểm) Nguyên tử Al có bán kính nguyên tử r = 0,143 nm và khối lượng nguyên tử là 27u Biết rằng trong tinh thể, nguyên tử Al chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al
Đề số 4
A Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
Câu 2 Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự
của nguyên tố (Z) theo công thức:
Câu 3 Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử N (Z = 7) là
Câu 4 Cho các nguyên tử 1735A , B , C , D , E3516 188 179 178 Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau:
A C và E
B. C và D
C. A và B
D. B và C.
Câu 5 (A.10) Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 1326X, 5526Y và 2612Z?
A X và Z có cùng số khối
B. X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học
D. X và Y cùng số nơtron
Câu 6 Cacbon có hai đồng vị bền (12
6 C và 136 C); oxi có ba đồng vị (168 O , 178 O và 188 O ), số loại phân tử
CO có thể được tạo thành là
Câu 7 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
Câu 8 (M.15): Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e
B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron
Trang 10D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nguyên tử có 7 phân lớp là K, L, M, N, O, P, Q
(2) Có 3 nguyên tố đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1
(3) Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có cùng số nơtron trong hạt nhân
(4) Nguyên tử nguyên tố kim loại đều có 1, 2 hoặc 3 e ở lớp ngoài cùng
(5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau
(6) Có 7 nguyên tố đều có tổng số e trong phân lớp s bằng 6
Số phát biểu đúng là
B Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 60, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện
(a) Xác định Z, A và viết kí hiệu của X
(b) Viết cấu hình electron của X
(c) Xác định số electron lớp ngoài cùng của X và cho biết X thuộc loại nguyên tố nào? (s, p, d, f), là kim loại hay phi kim?
(d) Viết phản ứng hóa học xảy ra khi cho X, oxit của X tác dụng với nước và dung dịch HCl
Câu 2 (2 điểm):
(a) Tính nguyên tử khối trung bình của clo biết trong tự nhiên clo có hai đồng vị: 1735Cl (75,77%)và
37
17Cl (24,23%)
(b) Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63
29 Cu và65
29 Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính phần trăm khối lượng của 63
29Cutrong Cu(NO3)2 (cho N = 14, O = 16)
Câu 3 (0,5 điểm)Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+
lớn hơn số hạt trong X2- là 8 hạt Xác định số hiệu nguyên tử của M và X từ đó suy ra công thức của MX
Câu 4 (0,5 điểm) Nguyên tố A có 4 đồng vị X, Y, Z, T Biết rằng:
- Đồng vị X chiếm 0,74% số nguyên tử
- Đồng vị Y nhiều hơn X 3 nơtron và chiếm 0,0196% số nguyên tử
- Tổng khối lượng nguyên tử của 4 đồng vị X, Y, Z, T bằng 135 đvC
- Số khối của đồng vị Z bằng trung bình cộng của số khối đồng vị Y và T
- Khối lượng của 3150 nguyên tử của nguyên tố A bằng 101707,72 đvC
- Số khối của các đồng vị tăng dần theo thứ tự T, X, Z, Y
Hãy tính % số nguyên tử của đồng vị Z, T
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
A Phần trắc nghiệm
B Phần tự luận (6 điểm)