1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lương Thế Vinh

13 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25.. Trong một nhóm A, độ âm điện của các ng[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (20 câu - 8,0 điểm)

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng về bảng tuần hoàn?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có số electron hóa trị như nhau trong nguyên tử được xếp thành một cột

C Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử được xếp thành một hàng

D Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

Câu 2: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p6;

1s22s22p63s23p64s1; 1s22s22p63s23p64s2; 1s22s22p63s23p5 Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là

Câu 3 Cho: ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13 Tính bazơ của dãy các hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến

đổi

Câu 4 Ion dương được hình thành khi nguyên tử

A nhường electron B nhận electron C nhường proton D nhận proton

Câu 5 Khí hiđro clorua tan tốt trong nước vì nó là

A hợp chất cộng hóa trị B hợp chất của halogen C phân tử phân cực D hợp chất

Câu 6 Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

Câu 7 Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:

A +6, +3, +6, +5 B +3, +5, 0, +6 C +6, +3, +5, +6 D.+5,+6,+3,0

Câu 8 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron thu gọn [Ne]3s23p2 Vị trí của X trong bảng tuần

hoàn là

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 4, nhóm IIIA

C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 3, nhóm VIA

Câu 9 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25 X, Y lần lượt là (Cho: ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13,

ZK=19, ZCa=20)

A Na và Mg B Mg và Ca C Mg và Al D Na và K

Câu 10 Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố

A giảm theo chiều tăng của tính kim loại B tăng theo chiều tăng bán kính nguyên tử

C giảm theo chiều tăng của tính phi kim D biến đổi không có qui luật

Câu 11 Dãy nào sau đây không có hợp chất ion?

A H2S, Na2O, AlCl3 B KF, H2O, BeH2 C BF3, H2S, MgCl2 D H2O, CO2, BF3

Câu 12 Liên kết hóa học trong các phân tử HCl, H2 và Cl2 đều là

A liên kết đơn B liên kết đôi C liên kết ba D liên kết bội

Trang 2

Câu 13 Trong phân tử C2H2 và H2O, tổng số cặp electron tham gia liên kết lần lượt là

A 2 và 3 B 3 và 3 C 4 và 2 D 5 và 2

Câu 14 Cho các phân tử: Cl2O, NO, PH3, NH3 và độ âm điện của Cl = 3,16, O = 3,44, N =3,04, P =

2,19, H = 2,2) Phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh nhất là

Câu 15 Các ion: 17Cl−, 19K+, 20Ca2+ có cùng số

A proton B nơtron C đơn vị điện tích hạt nhân D electron

Câu 16 Cation R2+ và anion X3– có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R và X trong

bảng hệ thống tuần hoàn lần lượt là

A chu kì 2, nhóm VIA và chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIA và chu kì 2, nhóm VA

C chu kì 2, nhóm IIIA và chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 3, nhóm VIA và chu kì 2, nhóm IIIA

Câu 17 Nguyên tố R thuộc nhóm A có hợp chất khí với hiđro là RH2 Trong oxit cao nhất của R, oxi

chiếm 60% về khối lượng Nguyên tử khối của R là

Câu 18 Nguyên tử nguyên tố Z và Y có cấu hình electron lần lượt là [Ar]4s2, [He]2s22p5 Công thức

phân tử của hợp chất tạo bởi các nguyên tố này và liên kết hóa học tạo thành là:

A Z2Y3, liên kết cộng hóa trị B Z2Y, liên kết ion

C ZY2, liên kết ion D Z2Y, liên kết cộng hóa trị

Câu 19 Cho 11,1 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau trong nhóm

IIA tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí (đktc) Hai kim loại

đó là (Cho: Be=9, Mg=24, Ca=40, Sr=88, Ba=137)

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

Câu 20 Tổng số hạt electron trong ion AB2 là 32 Tổng số hạt proton trong phân tử AB2 là 22 Số

hiệunguyên tử của nguyên tố A là

Phần trắc nghiệm tự luận (2 điểm)

Câu 1: Viết công thức electron, công thức cấu tạo, xác định cộng hóa trị của các nguyên tử trong phân tử

O2 và NH3 (Cho: ZH=1, ZN=7, ZO=8)

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại R thuộc nhóm IIA cần vừa đủ 20 gam dung dịch HCl a% thu

được dung dịch X và 1,12 lít khí H2 (ở đktc) (Cho: H=1, Be=7, Mg=24, Cl=35,5, Ca=40, Sr=88, Ba=137)

a Xác định R

b Tính a và nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

C C A A C D A A C A D A D D D B C C A A

Đề số 2

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (20 câu - 8,0 điểm) MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)

Câu 1: Số nguyên tố thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn là

Trang 3

Câu 2: Electron hóa trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron

Câu 3: Các yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân?

A Bán kính nguyên tử, độ âm điện B Số electron trong nguyên tử, số lớp electron

C Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố

D Thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố

Câu 4: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s1 Để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm gần kề, trong các phản ứng hóa học, X

A mất 2 electron B mất 1 electron C nhận 2 electron D nhận 1 electron

Câu 5: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

A N2, I2, Cl2, H2 B Cl2, CO2, H2S, F2 C N2, CH4, H2, HCl D PH3, HF, Cl2, CH4 Câu 6: Điện hóa trị của F trong hợp chất BaF2 là

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

B Các nguyên tố trong cùng nhóm A thì có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử

C Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

D Số thự tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

Câu 8: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

(2) Chu kì 5 có 18 nguyên tố

(3) Các phân lớp electron trong nguyên tử khí hiếm ở trạng thái cơ bản đều bão hòa

(4) Tính kim loại là tính chất của nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận electron để trở thành ion âm

Số phát biểu không đúng là

Câu 10: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 Hóa trị cao nhất của X với oxi là

Câu 11: Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

Câu 12: Cho chất sau: I2 (1), NF3 (2), CaCl2 (3), CCl4 (4), MgO (5) Dãy gồm các chất chỉ có liên kết

cộng hóa trị là

A (1), (2), (5) B (1), (2), (4) C (1), (3), (5) D (2), (4), (5)

Câu 13: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4, Zn trong Zn2+, O trong Cl2O, P trong HPO42- lần lượt là:

A +7, +2, +2, +5 B +6, +2, +2, +3 C +7, +2, -2, +5 D +7, 0, -2, +5

Câu 14: Cho các nguyên tố: M (Z = 20), X (Z = 12), Y (Z = 14) Phát biểu nào sau đây đúng?

A M, X, Y đều thuộc chu kì nhỏ trong bảng tuần hoàn B Tính phi kim: Y > X > M

C Công thức hợp chất khí của Y với hiđro là H2Y D M, X, Y đều là các nguyên tố kim loại

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

Trang 4

(1) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

(2) Các hợp chất cộng hóa trị không tồn tại ở thể rắn

(3) SO24 là ion đơn nguyên tử

(4) Liên kết hóa học được tạo thành giữa nguyên tử kim loại và nguyên tử phi kim luôn là liên kết ion

Số phát biểu không đúng là

Câu 16: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 27 Vị trí của X

và Y trong bảng tuần hoàn là

A X và Y đều thuộc chu kì 4, X thuộc nhóm IIIA, Y thuộc nhóm IVA

B X và Y đều thuộc chu kì 3, X thuộc nhóm IA, Y thuộc nhóm IIA

C X và Y đều thuộc chu kì 3, X thuộc nhóm IIIA, Y thuộc nhóm IVA

D X và Y đều thuộc chu kì 4, X thuộc nhóm IA, Y thuộc nhóm IIA

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí

của X với hiđro, X chiếm 94,118% khối lượng Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là

Câu 18: Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 11 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X nhiều hơn

tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Y là 6 hạt Công thức của hợp chất hình thành bởi X và Y và loại liên kết hóa học giữa chúng lần lượt là

A XY2 với liên kết cộng hóa trị B X2Y với liên kết cộng hóa trị

Câu 19: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 2s²2p2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Điện tích hạt nhân của X bằng 6+

B Phân tử XO2 phân cực bởi vì có chứa liên kết X=O phân cực

C Trong XO2, X có hóa trị 4+ D X thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của X là 4 hạt Phát biểu nào sau đây không đúng?

C Y thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

D Y thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Câu 1: Viết công thức cấu tạo của PF3 và C2H4, cho biết hóa trị của P trong PF3 và C trong C2H4 Cho: P

(Z=15),F(Z=9),C(Z=6),H(Z=1)

Câu 2: X, Y là 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA (MX < MY) Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp Z gồm

X và Y bằng dung dịch HCl dư thu được 1,792 lít H2 (đktc) Xác định phần trăm khối lượng của X, Y

trong Z (Nhóm IIA gồm các nguyên tố sau: Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr =88, Ba = 137)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trang 5

B A B B A D D C B B A B C B C C A D A B

Câu 1:

2

RHClRCLH

2,72

34 0,08

R

Mg

Ca

Câu 2: Lập hệ phương trình tính n Mg( )0, 03mol n Ca, ( )0, 05mol

0,03.24

2,72

Mg

%m Ca 100%26, 46%73,53%

Đề số 3

Câu 1 Trong nguyên tử, loại hạt có mặt ở lớp vỏ nguyên tử là

A proton B nơtron và electron

C nơtron D electron

Câu 2 Hạt mang điện tích trong nguyên tử là

A electron và nơtron B electron và proton

C nơtron và proton D electron, notron, proton

Câu 3 Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử

A 201; 80 B 121; 80 C 80; 201 D 80; 121

Câu 4 Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim ?

A 1s22s1 B 1s22s22p6

C 1s2 D 1s22s22p63s23p5

Câu 5 Cho các nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên

tố hóa học?

A X và Z B Y và Z C T và Z D Y, Z,T

Câu 6 Trong các cấu hình electron nào dưới đây sai?

A 1s22s22p63s23p63d54s2 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p64s24p4

Câu 7 Số electron tối đa trong lớp M là

A 32 B 2 C 18 D 8

Câu 8 Cho kí hiệu nguyên tử Phát biểu đúng là

A Trong hạt nhân có 38 hạt mang điện

B Số hiệu nguyên tử là 39

Trang 6

C Số nơtron trong hạt nhân hơn số proton là 2

D Có lớp electron ngoài cùng là N

Câu 9 Số p, n, e của ion lần lượt là

A 26, 26, 23 B 26, 30, 23 C 26, 30, 26 D 30, 26, 23

Câu 10 Số p, n, e của ion lần lượt là

A 17, 18, 20 B 17, 17, 18 C 17, 20, 18 D 17, 20, 17

Câu 11 Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Electron ở phân lớp 4p có mức năng lượng thấp hơn phân lớp 4s

B Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

C Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau

D Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất

Câu 12 Cho các nguyên tử có kí hiệu sau: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về

3 nguyên tử trên?

A X, T là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

B X và T có cùng số khối

C X và Y có cùng số nơtron

D X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

Câu 13 Ion X− có tổng số hạt proton, electron, nơtron là 53 trong X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt Cấu hình electron của nguyên tử X là

A [Ne]3s23p5 B [Ar]3d104s24p5

C.[Ne]3s23p6 D [Ar]3d54s2

Câu 14 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Br là 79,91; R có 2 đồng vị là và ,

Biết chiếm 54,5% Số khối (A1) của đồng vị thứ 2 có giá trị là

A 80 B 82 C 81 D 85

Câu 15 Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5 Cl có 2 đồng vị là Nếu có 50 nguyên

tử thì có bao nhiêu nguyên tử ?

A 300 B 150 C 75 D 100

Câu 16 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là Nguyên tử khối trung bình

của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị là

A 27% B 50% C 54% D 73%

Trang 7

Câu 17 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại

là Coi nguyên tử khối trung bình của oxy là 16, natri là 23 Thành phần % theo khối lượng

của trong NaClOn là 8,42 % (Cho Na = 23, O = 16) Giá trị của n là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 18 Cho m gam kim loại Na tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 6,72 lít

H2 (đktc) Giá trị m là

A 4,5 B 13,5 C 2,7 D 13,8

Câu 19 Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?

A Số electron hoá trị B Số nơtron

C Số proton D Số lớp electron

Câu 20: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình e của X là

A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d104s1

C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p64s13d10

Câu 21 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 34 Trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Phát biểu nào dưới đây sai về X?

A.X là nguyên tố s B X là nguyên tố phi kim

C X có 3 lớp electron D số khối của X bằng 23

Câu 22 Nguyên tử X có Z = 17, Số electron ở trên lớp ngoài cùng là

A 4 B 3 C 7 D 5

Câu 23 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp Phân lớp ngoài cùng có 4e

Điện tích của hạt nhân nguyên tử nguyên tố là

A 16+ B 14+ C 17+ D 15+

Câu 24 Nguyên tử M có electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d4 Cấu hình electron nguyên tử

M là

A [Ar]3d4 B [Ar]3d44s2 C [Ar]3d54s2 D [Ar]3d54s1

Câu 25 Các nguyên tố kim loại kiềm thổ là nhóm IIA trong bảng tuần hoàn, vậy nó thuộc họ

A d B s C f D p

Câu 26 Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s2

C.1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p6

Câu 27 Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s2 Phát biểu sai là

A Lớp N có 2e B Lớp K có 2e

C Lớp L có 8e D Lớp M có 6e

Câu 28 Cấu hình electron của nguyên tố X là [Ne] 3s2 Vậy X là

A Á kim B Khí hiếm C Kim loại D Phi kim

Câu 29 Nguyên tử Xcó Z = 9 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 2, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm IVA

Trang 8

C Chu kì 2, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm IIA

Câu 30 Một nguyên tử kim loại M khi nhường 2e ở lớp ngoài nó trở thành cation mang điện M2+ Biết

M2+ có phân mức năng lượng cao nhất là 3p6 Vậy M có cấu hình e là

A [Ne]3s23p5 B [Ar]3d104s2 C [Ne]3s23p6 D [Ar]4s2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1 - D 2 - B 3 - D 4 - D 5 - A 6 - D 7 - C 8 - D 9 - B 10 - C

11 - B 12 - B 13 - A 14 - C 15 - B 16 - A 17 - B 18 - D 19 - C 20 - B

21 - B 22 - C 23 - A 24 - D 25 - B 26 - A 27 - C 28 - C 29 –

C

30 - A

Đề số 4

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử trung hòa về điện B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít

C Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân D Vỏ nguyên tử cấu tạo từ các hạt electron

Câu 2: Cho Na = 22,98 Kết luận nào sau đây đúng?

A Số khối của hạt nhân nguyên tử là 22,98 B Nguyên tử khối là 22,98

C Khối lượng nguyên tử là 22,98 gam D Khối lượng mol nguyên tử là 22,98u

Câu 3: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A 146X , 147X B 199X , 1020X C 1428X, 1429X D 1840X , 1940X

Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

A s1, p3, d7, f12. B s2, p4, d10, f12. C s2, p5, d9, f13 D s2, p6, d10, f14

Câu 5: Số electron tối đa trên lớp L là

Câu 6: Trong nguyên tử, hạt mang điện

A chỉ có electron B gồm proton và electron C gồm proton và nơtron

D gồm electron và nơtron

MỨC ĐỘ HIỂU (8 CÂU)

Câu 7: Cấu hình electron nguyên tử của hai nguyên tố X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s1 và

1s22s22p63s23p3 Kết luận nào sau đây đúng?

A X, Y đều là kim loại B X là kim loại, Y là phi kim

C X là phi kim, Y là kim loại D X, Y đều là phi kim

Câu 8: Số nguyên tố mà nguyên tử có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 ở trạng thái cơ bản là

Câu 9: Nguyên tử của hai nguyên tố X, Y có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3p và 4s Tổng số

electron trên hai phân lớp này là 7, X không phải là khí hiếm X, Y lần lượt là

A Cl (Z=17) và Ca (Z=20) B Br (Z=35) và Mg (Z=12)

C Cl (Z=17) và Sc (Z=21) D Cl (Z=17) và Zn (Z=30)

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7 X là

A Al (Z=13) B Cl (Z=17) C P (Z=15) D Si (Z=14)

Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng về 73Li?

Trang 9

A Hạt nhân nguyên tử có 3 proton và 7 nơtron

B Số khối của hạt nhân nguyên tử là 3, số hiệu nguyên tử là 7

C Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron

D Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 4 proton và 3 nơtron

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron Số hiệu nguyên tử

của R là

Câu 13: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị bền và clo có 2 đồng vị bền Số kiểu phân tử hiđro clorua

khác nhau tạo thành từ các đồng vị trên là

Câu 14: Cấu hình electron không đúng là

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p34s2 D 1s22s22p63s2

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

Câu 15: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, electron và nơtron bằng 34 và số khối là 23 Số lớp electron

và số electron lớp ngoài cùng của X lần lượt là

Câu 16: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron Phát biểu nào sau đây không

đúng?

A X là nguyên tố p

B Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 12+

C Ở trạng thái cơ bản, các phân lớp electron của X đã bão hòa

D X là nguyên tố kim loại

Câu 17: Khối lượng nguyên tử Na là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1u = 1,6605.10–27 kg Khối

lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (u) lần lượt là

A 23 và 23 B 22,98 và 23 C 22,98 và 22,98 D 23 và 22,98

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hạt nhân nguyên tử 11H không chứa nơtron

B Nguyên tử H có 1 electron duy nhất nên chuyển động theo một quĩ đạo duy nhất

C Nguyên tử 4018Xcó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 4

D Hạt nhân nguyên tử 31Hcó số nơtron gấp đôi số proton

Câu 19: Bo có hai đồng vị 10B và 11B với nguyên tử khối trung bình là 10,81 Xem nguyên tử khối mỗi

đồng vị có giá trị bằng số khối Phần trăm số nguyên tử đồng vị 11

B là

Câu 20: Phân tử X2Y có tổng số hạt mang điện là 44 Số hạt mang điện của X bằng 4/3 lần số hạt mang

điện của Y Cấu hình electron của Y là

A 1s22s22p2 B 1s22s22p3 C 1s22s22p4 D 1s22s22p5

Phần 2: Tự luận (2 câu - 2,0 điểm)

Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 17 a

Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X

Trang 10

b X là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?

Câu 2: Trong tự nhiên, brom có 2 đồng vị:79Br và 81Br với nguyên tử khối trung bình là 79,92 Tính số

nguyên tử 81Br trong 39,968 gam CaBr2 (Cho Ca=40, số Avogađro có giá trị 6,023.1023và xem nguyên

tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 Trắc nghiệm khách quan: 20x0,4 = 8,0 điểm Trắc nghiệm tự luận: 2x1,0 = 2,0 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

B B C D B B B C A A C B A C A A C B A A

2 Xác định % số nguyên tử 81

Tính đúng

2

39,968

0, 2

40 2.79,92

CaBr

0,25

Số nguyên tử 81Br = 0,2.2.0,46.6,023.1023 = 1,108.1023 0,5

Đề số 5

Câu 1: Cho 3 nguyên tố: 126X , 147Y, 146Z Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau?

Câu 2: Số khối A của hạt nhân là:

A Tổng số electron và proton B Tổng số proton và nơtron

C Tổng số electron và nơtron D Tổng số proton, nơtron và electron

Câu 3: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là:

Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau:

A Trong nguyên tử , hạt nơtron không mang điện

B Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm

C Trong nguyên tử , hạt nơtron mang điện dương

D Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương

Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố 1939K ?

A 1s22s22p63s23p63d1 B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p63d1 4s2 D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của Bo là

Câu 8: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

Ngày đăng: 29/03/2022, 13:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim? - Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lương Thế Vinh
u 4. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim? (Trang 5)
Câu 7: Cấu hình electron nguyên tử của hai nguyên tố X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s1 ,Y và 1s22s22p63s23p3 - Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lương Thế Vinh
u 7: Cấu hình electron nguyên tử của hai nguyên tố X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s1 ,Y và 1s22s22p63s23p3 (Trang 8)
1 Viết đúng cấu hình electron 0,5 - Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lương Thế Vinh
1 Viết đúng cấu hình electron 0,5 (Trang 10)
A. Số khối B. Số P C. Cấu hình electron. D. Số hiệunguyên tử. - Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lương Thế Vinh
kh ối B. Số P C. Cấu hình electron. D. Số hiệunguyên tử (Trang 11)
Câu 27: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng: - Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lương Thế Vinh
u 27: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng: (Trang 12)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lương Thế Vinh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm