1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(SKKN CHẤT 2020) chuyên đề đại từ chỉ định this, that, these, those

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 30,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ứ That house: cái nhà kia.. Hãy xem cái này... ề Ví d : ụ What are these?Đây là cái gì?. They are armchairs.Chúng là nh ng cái gh bành... What are those?Kia là cái gì?They are stereos.Ch

Trang 1

CHUY£N §Ò §¹I Tõ CHØ §ÞNH: THIS/ THAT/

THESE/THOSE Demonstrative pronouns: “this/ that/ These /

Those”

I Đ i t ch đ nh trong ti ng Anh g m: This, That, These, Those ch ạ ừ ỉ ị ế ồ ỉ

ra c th ng ụ ể ườ i ho c v t đ ặ ậ ượ c nói đ n Đ i t ch đ nh luôn đ ng ế ạ ừ ỉ ị ứ

tr ướ c danh t Đ i t ch đ nh có th không c n danh t , t thân nó ừ ạ ừ ỉ ị ể ầ ừ ự

có th làm ch ng This, That, These, Those đ ng riêng không có ể ủ ữ ứ danh t theo sau nó thì là đ i t ch đ nh ừ ạ ừ ỉ ị

Trang 2

1 Đ i t ch đ nh bao g m các t this, that, these và those ch ra c ạ ừ ỉ ị ồ ừ ỉ ụ

th ng ể ườ i ho c v t đ ặ ậ ượ c nói đ n ế

Ví d ụ

This is an apple pie.

That is a good idea.

These are my friends.

Those are maple trees.

2 This và these dùng đ ch ng ể ỉ ườ i ho c v t g n ng ặ ậ ở ầ ườ i nói ho c ặ

vi t.This đi v i đ ng t s ít, b nghĩa cho m t ng ế ớ ộ ừ ố ổ ộ ườ i ho c m t v t ặ ộ ậ These đi v i đ ng t s nhi u, b nghĩa cho nhi u ng ớ ộ ừ ố ề ổ ề ườ i ho c v t ặ ậ

Ví d : ụ

download by : skknchat@gmail.com

Trang 3

This is my brother.

This book belongs to him.

These are my brothers.

These books belong to him.

3 That và those dùng đ ch ng ể ỉ ườ i ho c v t xa ng ặ ậ ở ườ i nói ho c vi t ặ ế

That đi v i danh t s ít và those đi v i danh t s nhi u ớ ừ ố ớ ừ ố ề

Ví d : ụ

That is a computer.

That woman is a professor.

Those are computers.

Those women are professors.

4 Cách dùng đ i t ch đ nh có th đ ạ ừ ỉ ị ể ượ ổ c t ng k t nh sau: ế ư

V trí ch đ nh ị ỉ ị

Trang 4

5 T h n đ nh: This/ that/ these/ those có th đ ừ ạ ị ể ượ c dùng nh t ư ừ

h n đ nh đi v i danh t ch ng ạ ị ớ ừ ỉ ườ i ho c v t ặ ậ

Ví d : ụ

This child: đ a bé này ứ

That house: cái nhà kia.

Các tr ườ ng h p đ c bi t ợ ặ ệ

1 This/ these có th ch nh ng tình hu ng và kinh nghi m đang di n ể ỉ ữ ố ệ ễ

ra nh ng ch m i b t đ u ư ỉ ớ ắ ầ

Ví d : ụ

I like this music What is it? Tôi thích lo i nh c này Nh c gì ạ ạ ạ

v y? Watch this Hãy xem cái này ậ

This is a police message Đây là l i nh n c a c nh sát đ y ờ ắ ủ ả ấ

2 That/ those ch kinh nghi m m i k t thúc ho c đã lùi xa trong quá ỉ ệ ớ ế ặ

kh ứ

That was nice What was it? Cái đó th t thú v Nó là cái gì v y? ậ ị ậ

Who said that? Ai nói đi u đó? ề

Did you see that? Anh có th y cái đó không? ấ

download by : skknchat@gmail.com

Trang 5

3 That có th ch đi u gì đã k t thúc ể ỉ ề ế

Ví d : ụ

Anything else? Còn gì khác n a không? ữ

No, that's all, thanks Không, t t c ch th thôi, cám n ấ ả ỉ ế ơ

4 L u ý: this morning/ afternoon, this spring/ summer/ autumn có ư

th ch đ n m t th i gian đã qua (n u ng ể ỉ ế ộ ờ ế ườ i nói đang nói vào lúc

cu i ngày/ cu i mùa) ố ố

5 S ch p nh n và bác b : ự ấ ậ ỏ

This/ these đ ượ c dùng đ ch s ch p nh n hay ni m say mê ể ỉ ự ấ ậ ề

That/ those ch s không a thích hay bác b ỉ ự ư ỏ

Hãy so sánh:

Now tell me about this new boyfriend of yours Bây gi hãy cho tôi bi t v ờ ế ề

c u b n trai m i c a b n đi ậ ạ ớ ủ ạ

I don't like that new boyfriend of yours Tôi không thích c u b n trai m i c a ậ ạ ớ ủ

c u ậ

6 Qua đi n tho i ệ ạ

Trang 6

Qua đi n tho i, ng ệ ạ ườ i Anh th ườ ng dùng this đ xác đ nh chính ng ể ị ườ i nói và that đ h i v ng ể ỏ ề ườ i nghe Nh ng ng ư ườ i Mỹ dùng this h i v ng ỏ ề ườ i nghe Ví

d : ụ

Hello This is Mary Is that Ruth? Xin chào Mary đây Có ph i đ y là Ruth ả ấ không?

Who is this? Ai đ y? ấ

7 That/ those nghĩa là " the one(s)"

Trong l i văn trang tr ng, that và those có th có t miêu t đi theo v i ố ọ ể ừ ả ớ nghĩa " nh ng đi u/ cái" Those who có nghĩa "ng ữ ề ườ i mà " Ví d : ụ

A dog's intelligence is much greater than that of the cat: Trí khôn c a m t ủ ộ con chó l n h n trí khôn c a m t con mèo ớ ơ ủ ộ

Those who can, do Those who can't, teach Ai làm đ ượ c, hãy làm Ai không làm đ ượ c, hãy d y ạ

8 This/ that nghĩa là "so"

+) Trong l i văn thân m t, this và that th ố ậ ườ ng đ ượ c dùng v i tính t và ớ ừ

tr ng t theo cách t ạ ừ ươ ng t nh So ự ư

download by : skknchat@gmail.com

Trang 7

Ví d : ụ

If it goes on raining this hard, we'll have to swim to work: N u tr i ti p t c ế ờ ế ụ

m a to mãi nh th này, chúng ta ph i b i đi làm m t ư ư ế ả ơ ấ

If your boyfriend's that clever, why isn't he rich?: N u b n trai c a b n thông ế ạ ủ ạ minh nh th , t i sao c u ta không giàu? ư ế ạ ậ

+) Trong ti ng Anh chu n, ch có So m i đ ế ẩ ỉ ớ ượ c dùng tr ướ c m t m nh đ ộ ệ ề

It was so cold that I couldn't feel my fingers.

Tr i l nh quá đ n n i tôi tê h t tay ờ ạ ế ỗ ế

+) Not at that có th dùng v i nghĩa" không l m" ể ớ ắ

How was the play? V k ch ra sao? ở ị

Not all that good Không hay l m ắ

9 Các cách dùng khác:

+) L u ý cách dùng đ c bi t c a this (không có nghĩa ch đ nh) trong khi k ư ặ ệ ủ ỉ ị ể chuy n mi ng ệ ệ

Ví d : ụ

There was this traveling salesman, you see And he wanted

B n bi t đ y có m t ng ạ ế ấ ộ ườ i chào hàng Và ông ta mu n ố

Trang 8

+) That/ those có th hàm ý r ng m t kinh nghi m nào đó quen thu c v i ể ằ ộ ệ ộ ớ

m i ng ọ ườ i; cách dùng này r t thông d ng trong qu ng cáo Ví d : ấ ụ ả ụ

I can't stand that perfume of hers.Tôi không ch u n i mùi n ị ổ ướ c hoa c a cô ủ y.

II M t s m u câu v i These & Those ộ ố ẫ ớ

1 These are / Those are …

D ng kh ng đ nh: ạ ẳ ị These are/ Those are + danh t đ m đ ừ ế ượ ố c s nhi u ề

Ví d : ụ

These are my bags.(Đây là nh ng chi c túi c a tôi.) ữ ế ủ

Those are my pens.(Kia là nh ng chi c bút c a tôi.) ữ ế ủ

D ng ph đ nh: ạ ủ ị These are not (These aren’t)/ Those are not

(Those aren’t) + danh t đ m đ ừ ế ượ ố c s nhi u ề

Ví d : ụ

These aren’t my bags.(Đây không ph i là nh ng chi c túi c a tôi.) ả ữ ế ủ

Those aren’t my pens.(Đó không ph i là nh ng cái bút c a tôi.) ả ữ ủ

Trang 9

download by : skknchat@gmail.com

Trang 10

D ng nghi v n: ạ ấ

Câu h i: ỏ Are these/ Are those + danh t đ m đ ừ ế ượ ố c s nhi u? ề

Câu tr l i: ả ờ Yes, they are./ No, they aren’t.

Ví d : ụ

Are these your bags?(Đây có ph i là nh ng chi c túi c a b n không?) ả ữ ế ủ ạ

Yes, they are.(Đúng r i.) ồ

Are those your pens?(Đó có ph i là nh ng chi c bút c a b n không?) ả ữ ế ủ ạ

No, they aren’t.(Không, đó không ph i là nh ng chi c bút c a t ) ả ữ ế ủ ớ

2 Câu h i b t đ u b ng “What” ỏ ắ ầ ằ

Câu h i: ỏ What are these? (Đây là cái gì?) / What are those? (Kia là cái gì?)

Tr l i: ả ờ They are (They’re) + danh t đ m đ ừ ế ượ ố c s nhi u ề

Ví d : ụ

What are these?(Đây là cái gì?)

They are armchairs.(Chúng là nh ng cái gh bành.) ữ ế

download by : skknchat@gmail.com

Trang 11

What are those?(Kia là cái gì?)

They are stereos.(Chúng là nh ng giàn máy nghe nh c.) ữ ạ

Exercise.

Trang 12

Ex1 Đi n t thích h p vào ch tr ng ề ừ ợ ỗ ố

1 ……… was such an interesting experience.

a That b These c Those d Such

2 Are ………your bags?

a That b Them c Those d This

3 You’ll have to get your own book ……… is mine.

a That

4 There is no end to ……….

a Such

5 Because of their bad marks, ……… of the students were given allowances.

a None b That c Those d Them

6 ………of them had watched the film before.

a Those b Neither c Such d This

7 Is ………yours?

a This b Those c These d Such

8 Everyone ate early When we arrived, ………was

left a That b Such c None d Neither

download by : skknchat@gmail.com

Trang 13

9 Please hand me one of ……….

a That b Those c This d Such

10 ……… are beautiful.

a This b That c These d Such

II Đi n t thích h p vào ch tr ng ề ừ ợ ỗ ố

1 Look at … bike here.

2 …are my parents, and … people over there are my friend’s parents.

3 … building over there is the City Building.

4 … is my laptop and … is your laptop on the shelf over there.

5 … pictures here are much better than … pictures on the

website a this b that c these d those

Trang 14

6 … was a wonderful morning.

a this

7 Are … your books here?

a this

a this

9 … wood bars over there are for your fence.

a this

10 Marry , take … newspaper and put it on the table over there.

a this b that c these d those

Ex 2: Điên “that” ho c “those” vao chô trông.

Look at _ clouds I’m sure it’s going to rain.

Did you enjoy play? I thought it was boring.

Let’s cross the road taxi is free.

_ flats are all very expensive, because they’re in the centre of city _ was nice! I was so hungry.

download by : skknchat@gmail.com

Trang 15

Xem thêm nhi u bài h c b ích t i ề ọ ổ ạ ti ng anh elight ế

Ex3 Chia d ng đúng c a đ ng t “to be” đ hoàn thi n các câu sau ạ ủ ộ ừ ể ệ

1 This……… a bag.

2 Those.….my bags.

3 That ………a bird.

4 These….my pens.

5 This … her baby.

6 Those ….my children.

7 That ….his sheep.

8 Those ….my sheep

9 This pen …blue.

10 Those boxes ….empty.

Ex4 Hoàn thi n nh ng câu sau b ng t g i ý ệ ữ ằ ừ ợ

1 This /Jacket/blue.

2 That/dress/white?

3 Books/those/big?

4 These/your/ pictures?

Trang 16

5 Babies/good/those?

6 That/desk?

7 Those/her/oranges.

8 These /children/pretty?

9 This/my/pencil.

10 That/watch/not/my.

download by : skknchat@gmail.com

Trang 17

Ex5 Complete with the right words (that, those, this or these).

1 Waiter, I'm sorry to say it but _cake you have just served

me is awful

2 I met him two five hours ago _morning

3 Look at _kids playning in the garden over there; they're so

cute

4 Take one of _files from that table

5 He was sitting on _rocking chair he had bought from the flea market

6 Many parents complain about their children _days

7 Are you leaving _weekend?

8 The jeans you have bought today are better than _you bought last month

9 We used to do it differently in _days

10 You know the books I am carrying are just fantastic I

think _books will keep me company during this summer holiday

Trang 18

download by : skknchat@gmail.com

Trang 19

Ex6 Choose this, that, these or those

1 Look at _newspaper here

2 _ are my grandparents, and _people over there are my friend's grandparents

3 _ building over there is the Chrysler Building

4 _ is my mobile phone and _is your mobile phone on the shelf over there

5 _ photos here are much better than _photos

on the book

6 was a great evening

7 Are _your pencils here?

8 bottle over there is empty

9 bricks over there are for your chimney

10.John, take _folder and put it on the desk over there

Ngày đăng: 29/03/2022, 12:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w