ứ That house: cái nhà kia.. Hãy xem cái này... ề Ví d : ụ What are these?Đây là cái gì?. They are armchairs.Chúng là nh ng cái gh bành... What are those?Kia là cái gì?They are stereos.Ch
Trang 1CHUY£N §Ò §¹I Tõ CHØ §ÞNH: THIS/ THAT/
THESE/THOSE Demonstrative pronouns: “this/ that/ These /
Those”
I Đ i t ch đ nh trong ti ng Anh g m: This, That, These, Those ch ạ ừ ỉ ị ế ồ ỉ
ra c th ng ụ ể ườ i ho c v t đ ặ ậ ượ c nói đ n Đ i t ch đ nh luôn đ ng ế ạ ừ ỉ ị ứ
tr ướ c danh t Đ i t ch đ nh có th không c n danh t , t thân nó ừ ạ ừ ỉ ị ể ầ ừ ự
có th làm ch ng This, That, These, Those đ ng riêng không có ể ủ ữ ứ danh t theo sau nó thì là đ i t ch đ nh ừ ạ ừ ỉ ị
Trang 21 Đ i t ch đ nh bao g m các t this, that, these và those ch ra c ạ ừ ỉ ị ồ ừ ỉ ụ
th ng ể ườ i ho c v t đ ặ ậ ượ c nói đ n ế
Ví d ụ
This is an apple pie.
That is a good idea.
These are my friends.
Those are maple trees.
2 This và these dùng đ ch ng ể ỉ ườ i ho c v t g n ng ặ ậ ở ầ ườ i nói ho c ặ
vi t.This đi v i đ ng t s ít, b nghĩa cho m t ng ế ớ ộ ừ ố ổ ộ ườ i ho c m t v t ặ ộ ậ These đi v i đ ng t s nhi u, b nghĩa cho nhi u ng ớ ộ ừ ố ề ổ ề ườ i ho c v t ặ ậ
Ví d : ụ
download by : skknchat@gmail.com
Trang 3This is my brother.
This book belongs to him.
These are my brothers.
These books belong to him.
3 That và those dùng đ ch ng ể ỉ ườ i ho c v t xa ng ặ ậ ở ườ i nói ho c vi t ặ ế
That đi v i danh t s ít và those đi v i danh t s nhi u ớ ừ ố ớ ừ ố ề
Ví d : ụ
That is a computer.
That woman is a professor.
Those are computers.
Those women are professors.
4 Cách dùng đ i t ch đ nh có th đ ạ ừ ỉ ị ể ượ ổ c t ng k t nh sau: ế ư
V trí ch đ nh ị ỉ ị
Trang 45 T h n đ nh: This/ that/ these/ those có th đ ừ ạ ị ể ượ c dùng nh t ư ừ
h n đ nh đi v i danh t ch ng ạ ị ớ ừ ỉ ườ i ho c v t ặ ậ
Ví d : ụ
This child: đ a bé này ứ
That house: cái nhà kia.
Các tr ườ ng h p đ c bi t ợ ặ ệ
1 This/ these có th ch nh ng tình hu ng và kinh nghi m đang di n ể ỉ ữ ố ệ ễ
ra nh ng ch m i b t đ u ư ỉ ớ ắ ầ
Ví d : ụ
I like this music What is it? Tôi thích lo i nh c này Nh c gì ạ ạ ạ
v y? Watch this Hãy xem cái này ậ
This is a police message Đây là l i nh n c a c nh sát đ y ờ ắ ủ ả ấ
2 That/ those ch kinh nghi m m i k t thúc ho c đã lùi xa trong quá ỉ ệ ớ ế ặ
kh ứ
That was nice What was it? Cái đó th t thú v Nó là cái gì v y? ậ ị ậ
Who said that? Ai nói đi u đó? ề
Did you see that? Anh có th y cái đó không? ấ
download by : skknchat@gmail.com
Trang 53 That có th ch đi u gì đã k t thúc ể ỉ ề ế
Ví d : ụ
Anything else? Còn gì khác n a không? ữ
No, that's all, thanks Không, t t c ch th thôi, cám n ấ ả ỉ ế ơ
4 L u ý: this morning/ afternoon, this spring/ summer/ autumn có ư
th ch đ n m t th i gian đã qua (n u ng ể ỉ ế ộ ờ ế ườ i nói đang nói vào lúc
cu i ngày/ cu i mùa) ố ố
5 S ch p nh n và bác b : ự ấ ậ ỏ
This/ these đ ượ c dùng đ ch s ch p nh n hay ni m say mê ể ỉ ự ấ ậ ề
That/ those ch s không a thích hay bác b ỉ ự ư ỏ
Hãy so sánh:
Now tell me about this new boyfriend of yours Bây gi hãy cho tôi bi t v ờ ế ề
c u b n trai m i c a b n đi ậ ạ ớ ủ ạ
I don't like that new boyfriend of yours Tôi không thích c u b n trai m i c a ậ ạ ớ ủ
c u ậ
6 Qua đi n tho i ệ ạ
Trang 6Qua đi n tho i, ng ệ ạ ườ i Anh th ườ ng dùng this đ xác đ nh chính ng ể ị ườ i nói và that đ h i v ng ể ỏ ề ườ i nghe Nh ng ng ư ườ i Mỹ dùng this h i v ng ỏ ề ườ i nghe Ví
d : ụ
Hello This is Mary Is that Ruth? Xin chào Mary đây Có ph i đ y là Ruth ả ấ không?
Who is this? Ai đ y? ấ
7 That/ those nghĩa là " the one(s)"
Trong l i văn trang tr ng, that và those có th có t miêu t đi theo v i ố ọ ể ừ ả ớ nghĩa " nh ng đi u/ cái" Those who có nghĩa "ng ữ ề ườ i mà " Ví d : ụ
A dog's intelligence is much greater than that of the cat: Trí khôn c a m t ủ ộ con chó l n h n trí khôn c a m t con mèo ớ ơ ủ ộ
Those who can, do Those who can't, teach Ai làm đ ượ c, hãy làm Ai không làm đ ượ c, hãy d y ạ
8 This/ that nghĩa là "so"
+) Trong l i văn thân m t, this và that th ố ậ ườ ng đ ượ c dùng v i tính t và ớ ừ
tr ng t theo cách t ạ ừ ươ ng t nh So ự ư
download by : skknchat@gmail.com
Trang 7Ví d : ụ
If it goes on raining this hard, we'll have to swim to work: N u tr i ti p t c ế ờ ế ụ
m a to mãi nh th này, chúng ta ph i b i đi làm m t ư ư ế ả ơ ấ
If your boyfriend's that clever, why isn't he rich?: N u b n trai c a b n thông ế ạ ủ ạ minh nh th , t i sao c u ta không giàu? ư ế ạ ậ
+) Trong ti ng Anh chu n, ch có So m i đ ế ẩ ỉ ớ ượ c dùng tr ướ c m t m nh đ ộ ệ ề
It was so cold that I couldn't feel my fingers.
Tr i l nh quá đ n n i tôi tê h t tay ờ ạ ế ỗ ế
+) Not at that có th dùng v i nghĩa" không l m" ể ớ ắ
How was the play? V k ch ra sao? ở ị
Not all that good Không hay l m ắ
9 Các cách dùng khác:
+) L u ý cách dùng đ c bi t c a this (không có nghĩa ch đ nh) trong khi k ư ặ ệ ủ ỉ ị ể chuy n mi ng ệ ệ
Ví d : ụ
There was this traveling salesman, you see And he wanted
B n bi t đ y có m t ng ạ ế ấ ộ ườ i chào hàng Và ông ta mu n ố
Trang 8+) That/ those có th hàm ý r ng m t kinh nghi m nào đó quen thu c v i ể ằ ộ ệ ộ ớ
m i ng ọ ườ i; cách dùng này r t thông d ng trong qu ng cáo Ví d : ấ ụ ả ụ
I can't stand that perfume of hers.Tôi không ch u n i mùi n ị ổ ướ c hoa c a cô ủ y.
ấ
II M t s m u câu v i These & Those ộ ố ẫ ớ
1 These are / Those are …
D ng kh ng đ nh: ạ ẳ ị These are/ Those are + danh t đ m đ ừ ế ượ ố c s nhi u ề
Ví d : ụ
These are my bags.(Đây là nh ng chi c túi c a tôi.) ữ ế ủ
Those are my pens.(Kia là nh ng chi c bút c a tôi.) ữ ế ủ
D ng ph đ nh: ạ ủ ị These are not (These aren’t)/ Those are not
(Those aren’t) + danh t đ m đ ừ ế ượ ố c s nhi u ề
Ví d : ụ
These aren’t my bags.(Đây không ph i là nh ng chi c túi c a tôi.) ả ữ ế ủ
Those aren’t my pens.(Đó không ph i là nh ng cái bút c a tôi.) ả ữ ủ
Trang 9download by : skknchat@gmail.com
Trang 10D ng nghi v n: ạ ấ
Câu h i: ỏ Are these/ Are those + danh t đ m đ ừ ế ượ ố c s nhi u? ề
Câu tr l i: ả ờ Yes, they are./ No, they aren’t.
Ví d : ụ
Are these your bags?(Đây có ph i là nh ng chi c túi c a b n không?) ả ữ ế ủ ạ
Yes, they are.(Đúng r i.) ồ
Are those your pens?(Đó có ph i là nh ng chi c bút c a b n không?) ả ữ ế ủ ạ
No, they aren’t.(Không, đó không ph i là nh ng chi c bút c a t ) ả ữ ế ủ ớ
2 Câu h i b t đ u b ng “What” ỏ ắ ầ ằ
Câu h i: ỏ What are these? (Đây là cái gì?) / What are those? (Kia là cái gì?)
Tr l i: ả ờ They are (They’re) + danh t đ m đ ừ ế ượ ố c s nhi u ề
Ví d : ụ
What are these?(Đây là cái gì?)
They are armchairs.(Chúng là nh ng cái gh bành.) ữ ế
download by : skknchat@gmail.com
Trang 11What are those?(Kia là cái gì?)
They are stereos.(Chúng là nh ng giàn máy nghe nh c.) ữ ạ
Exercise.
Trang 12Ex1 Đi n t thích h p vào ch tr ng ề ừ ợ ỗ ố
1 ……… was such an interesting experience.
a That b These c Those d Such
2 Are ………your bags?
a That b Them c Those d This
3 You’ll have to get your own book ……… is mine.
a That
4 There is no end to ……….
a Such
5 Because of their bad marks, ……… of the students were given allowances.
a None b That c Those d Them
6 ………of them had watched the film before.
a Those b Neither c Such d This
7 Is ………yours?
a This b Those c These d Such
8 Everyone ate early When we arrived, ………was
left a That b Such c None d Neither
download by : skknchat@gmail.com
Trang 139 Please hand me one of ……….
a That b Those c This d Such
10 ……… are beautiful.
a This b That c These d Such
II Đi n t thích h p vào ch tr ng ề ừ ợ ỗ ố
1 Look at … bike here.
2 …are my parents, and … people over there are my friend’s parents.
3 … building over there is the City Building.
4 … is my laptop and … is your laptop on the shelf over there.
5 … pictures here are much better than … pictures on the
website a this b that c these d those
Trang 146 … was a wonderful morning.
a this
7 Are … your books here?
a this
a this
9 … wood bars over there are for your fence.
a this
10 Marry , take … newspaper and put it on the table over there.
a this b that c these d those
Ex 2: Điên “that” ho c “those” vao chô trông.ặ
Look at _ clouds I’m sure it’s going to rain.
Did you enjoy play? I thought it was boring.
Let’s cross the road taxi is free.
_ flats are all very expensive, because they’re in the centre of city _ was nice! I was so hungry.
download by : skknchat@gmail.com
Trang 15Xem thêm nhi u bài h c b ích t i ề ọ ổ ạ ti ng anh elight ế
Ex3 Chia d ng đúng c a đ ng t “to be” đ hoàn thi n các câu sau ạ ủ ộ ừ ể ệ
1 This……… a bag.
2 Those.….my bags.
3 That ………a bird.
4 These….my pens.
5 This … her baby.
6 Those ….my children.
7 That ….his sheep.
8 Those ….my sheep
9 This pen …blue.
10 Those boxes ….empty.
Ex4 Hoàn thi n nh ng câu sau b ng t g i ý ệ ữ ằ ừ ợ
1 This /Jacket/blue.
2 That/dress/white?
3 Books/those/big?
4 These/your/ pictures?
Trang 165 Babies/good/those?
6 That/desk?
7 Those/her/oranges.
8 These /children/pretty?
9 This/my/pencil.
10 That/watch/not/my.
download by : skknchat@gmail.com
Trang 17Ex5 Complete with the right words (that, those, this or these).
1 Waiter, I'm sorry to say it but _cake you have just served
me is awful
2 I met him two five hours ago _morning
3 Look at _kids playning in the garden over there; they're so
cute
4 Take one of _files from that table
5 He was sitting on _rocking chair he had bought from the flea market
6 Many parents complain about their children _days
7 Are you leaving _weekend?
8 The jeans you have bought today are better than _you bought last month
9 We used to do it differently in _days
10 You know the books I am carrying are just fantastic I
think _books will keep me company during this summer holiday
Trang 18download by : skknchat@gmail.com
Trang 19Ex6 Choose this, that, these or those
1 Look at _newspaper here
2 _ are my grandparents, and _people over there are my friend's grandparents
3 _ building over there is the Chrysler Building
4 _ is my mobile phone and _is your mobile phone on the shelf over there
5 _ photos here are much better than _photos
on the book
6 was a great evening
7 Are _your pencils here?
8 bottle over there is empty
9 bricks over there are for your chimney
10.John, take _folder and put it on the desk over there