-Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom Amino axit: - Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit.. Peptit và pro
Trang 1Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein
Chuyên đề: AMIN – AMINO AXIT –PROTEIN
A NỘI DUNG CỦA CHUYÊN ĐỀ
Nội dung 1: Amin
Nội dung 2: amino axit
Nội dung 3: peptit- protein
B TỔ CHỨC DẠY HỌC THEO CHUYÊN ĐỀ
I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Amin:
- Khái niệm, phân loại, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc - chức)
Đặc điểm cấu tạo phân tử , tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin
-Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom
Amino axit:
- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit
- Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưng của
và - amino axit)
Peptit và protein:
- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của peptit (phản ứng thuỷ phân)
- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein (sự đông tụ; phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của protein với Cu(OH)2) Vai trò của protein đối với sự sống
- Khái niệm enzim và axit nucleic
2 Kỹ năng:
Amin:
- Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được bậc của amin theo công thức cấutạo
- Quan sát mô hình, thí nghiệm, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất
- Dự đoán được tính chất hóa học của amin và anilin
- Viết các PTHH minh họa tính chất Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học
- Xác định công thức phân tử theo số liệu đã cho
Amino axit:
- Dự đoán được tính lưỡng tính của amino axit, kiểm tra dự đoán và kết luận
- Viết các PTHH chứng minh tính chất của amino axit
- Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học
Peptit và protein:
- Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của peptit và protein
- Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác
Muối amoni:
- Nhận biết các trường hợp có thể xuất hiện muối amoni Viết công thức cấu tạo các đồng phân của muối amoni
- Các bài tập tính toán liên quan đến muối amoni
3 Trọng tâm của bài học: Amin:
-Cấu tạo phân tử và cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc – chức)
- Tính chất hóa học điển hình: tính bazơ và phản ứng thế brom vào nhân thơm
Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan
download by : skknchat@gmail.com
Trang 2Amino axit:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử của amino axit
- Tính chất hóa học của amino axit: tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưng của và
- amino axit
Peptit và protein:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử của peptit và protein
- Tính chất hóa học của peptit và protein: phản ứng thủy phân; phản ứng màu biure
Muối amoni:
-Các đồng phân của muối amoni
-Phản ứng của muối amoni với dung dịch axit, dung dịch kiềm
- Năng lực tính toán hóa học
- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phát hiện giải quyết vấn đề
- Phương pháp trực quan
- Phương pháp hợp tác nhóm
- Phương pháp dạy học dự án
- Phương pháp sử dụng bài tập hóa học
III BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY:
Bài tập - Tính chất vật lý đặc chất của các amin. phải vận dụng kết quả thí nghiệm
trưng của amin - Giải thích một vài nhiều kiến thức thu được, giải
định
- Các phản ứng hóa hiện tượng thực nghiệm hơn thích kết quả thu
tính
học tiêu biểu của amin đơn giản về amin, - Nhận biết, điều được
- Biết đặc điểm cấu amino axit, peptit và chế amin, - Vận dụng tổngtạo của amino axit protein aminoaxit, peptit, hợp các kiến thức
- Nắm được các tính - Nêu các kết quả thí protein hoặc từ các về hợp chất chứachất hóa học tính nghiệm thu được chất đó, so sánh nitơ, các hợp chấtlưỡng tính, tính riêng tính chất để vận để giải quyết các
Trang 3Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan
download by : skknchat@gmail.com
Trang 4của mỗi nhóm chức và dụng nhận biết, vấn đề cụ thể:phản ứng trùng ngưng điều chế các chất tách, tinh chế các
- Tính chất vật lý, hóa
học tiêu biểu của
peptit
- Khái niệm về protein,
phân loại protein
-Tính chất hóa học đặc
trưng của protein
- Các bài tập tính toán - Các bài tập tính - Các bài toán yêu
về amin, aminoaxit, toán về các hợp cầu mức độ xử lýpeptit,protein ở mức độ chất chứa nitơ ở toán phức tạp,đơn giản, học sinh có mức độ phức tạp hiện tượng hóathể giải quyết bài toán hơn Các bài toán học phức tạp
Bài tập trong 1-2 bước tính ra xử lý số phức tạp - Các chất trong
kết quả ngay hoặc xử lý hiện bài toán, đa chức,
phân…
Bài tập Xác định, nêu được Giải thích các hiện Dự đoán kết quả Đề xuất phương
hiện tượng các thí tượng thí nghiệm đơn thí nghiệm đã cho pháp tiến hành thí
- Khái niệm, đồng phân, bậc amin, danh pháp
Câu 1: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở
Câu 5 Metylamin là nguyên liệu trong quá trình sản xuất thuốc ephedrin (dùng để điều trị bệnh hen).
Metylamin có công thức cấu tạo như sau: CH3NH2 Metyl amin là
A amin bậc 3 B amin bậc 2 C amin bậc 4 D amin bậc 1.
Trang 5Câu 6: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan
download by : skknchat@gmail.com
Trang 6A CH3NH2 B C2H5NH2. C (CH3)3N D C2H5-NH-CH3
Cõu 7: Anilin là hợp chất quan trong để sản xuất phẩm nhuộm, cú cụng thức là:
A CH3COOH B C6H5NH2 C C6H5OH D CH3NH2
Cõu 8: Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn nào phự hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D. Isopropylamin
Cõu 9: Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn gọi nào phự hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
Cõu 10: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phõn tử
A chứa nhúm cacboxyl và nhúm amino.
B chỉ chứa nhúm amino.
C chỉ chứa nhúm cacboxyl.
D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 11: Công thức tổng quát của các aminoaxit là công thức nào d-ới
đây?
Cõu 12: Trong cỏc chất dưới đõy, chất nào là glixin?
Cõu 13: Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn nào khụng phự hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic C Axit 2-amino-3-metylbutanoic.
D Axit -aminoisovaleric.
B Valin.
Cõu 14: Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn nào khụng phự hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
Câu 15 C4H9O2N có mấy đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất)?
D. HOOC-(CH 2 ) 2 -CH(NH 2 )-COOH (axit glutaric)
Câu 17 Tr-ờng hợp nào d-ới dây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và
4-D CH3 -CH 2 - CH(CH 3 )- CH(NH 3 )-COO-
axit 2- amino- 3- metylpentanoic (isoloxin)
Cõu 18: Tri peptit là hợp chất
A mà mỗi phõn tử cú 3 liờn kết peptit.
B cú liờn kết peptit mà phõn tử cú 3 gốc amino axit giống nhau
C cú liờn kết peptit mà phõn tử cú 3 gốc amino axit khỏc nhau.
D. cú 2 liờn kết peptit mà phõn tử cú 3 gốc α-amino axit
Cõu 19: Trong cỏc chất dưới đõy, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
- Cấu tạo, tớnh chất
Sinh hoạt chuyờn đề - Nhúm Húa học – THPT Trần Văn Lan
Trang 7download by : skknchat@gmail.com
Trang 8Cõu 20: Trong cỏc điều kiện thường , chất nào sau đõy là chất khớ
Cõu 22 Tiến hành thớ nghiệm theo sơ đồ sau:
Kết tủa thu được sau phản ứng cú màu
A.trắng
B xanh.
C đen.
D đỏ.
Cõu 21: Chất nào sau đõy cú nồng độ khoảng 0,1M khụng làm đổi màu quỳ tớm:
Cõu 23: Chất làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển thành màu xanh là
Cõu 24: Phỏt biểu nào sau đõy về tớnh chất vật lý của amin là khụng đỳng?
A Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khớ, dễ tan trong nước.
B Cỏc amin khớ cú mựi tương tự aminiac, độc.
C Anilin là chất lỏng khú tan trong nước, màu đen.
D Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyờn tử cacbon trong phõn tử tăng.
Cõu 25: Dung dịch của chất nào sau đõy khụng làm đổi màu quỳ tớm :
A Glixin (CH2NH2-COOH) C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
B Lixin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)
Cõu 26: Trường hợp nào sau đõy làm đỏ quỳ tớm ẩm:
A CH3CH(NH2)COOH C H2NCH2CH(NH2)COOH
Cõu 27: Chất X vừa tỏc dụng được với axit, vừa tỏc dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Cõu 28: Chất nào sau đõy vừa tỏc dụng được với H2NCH2COOH, vừa tỏc dụng được với CH3NH2?
Cõu 29: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần lượt
với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl.
B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Cõu 30: Chất tham gia phản ứng trựng ngưng là
A C2H5OH
B CH2 = CHCOOH
Câu 31 Khi đun nóng các phân tử
thể tác dụng với nhau tạo sản phẩm
Cõu 32: B07 : Một trong những điểm khỏc nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A protein luụn là chất hữu cơ no C protein cú khối lượng phõn tử lớn hơn.
B protein luụn chứa chức hiđroxyl D protein luụn chứa nitơ.
Câu 33 Phát biểu nào d-ới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục
Trang 9download by : skknchat@gmail.com
Trang 10C Protein đơn giản là những protein đ-ợc tạo thành chỉ từ các gốc
Cõu 37: Hóy cho biết loại peptit nào sau đõy khụng cú phản ứng biure ?
Cõu 38: Hiện tượng riờu cua nổi lờn khi nấu canh cua là do :
Cõu 39 Trong mụi trường kiềm, peptit tỏc dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất cú màu
Cõu 40 Anbumin của lũng trắng trứng thuộc loại protein đơn giản Khi thủy phõn hoàn toàn anbumin
thu được
A α-amino axit và cacbohiđrat B α-amino axit và cỏc thành phần phi protein (vớ dụ chất bộo)
C α-amino axit và anđehit D α-amino axit.
Cõu 41 Peptit cú cụng thức cấu tạo như sau: H2NCH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2COOH Tờn gọi đỳng của peptit trờn là:
)-A Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val C Gly – Ala – Gly D.Gly-Val-Ala Cõu 42 A09: Thuốc thử được dựng để phõn biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
2 Mức độ 2:
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhúm NH2 ta thu được amin
B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức cú 2 nhúm NH2 và COOH
C. Khi thay H trong phõn tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
D Khi thay H trong phõn tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol
Cõu 2: Cú bao nhiờu amin chứa vũng benzen cú cựng cụng thức phõn tử C7H9N ?
Cõu 3: Cụng thức tớnh số đồng phõn amin no đơn chức, mạch hở
A 2n-2 ( 1 < n < 6) B 2n-1 (n < 5) C 2n D 2n-3 ( 2 < n < 7)
Cõu 4: Dóy gồm cỏc dung dịch đều làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, ammoniac C anilin, aminiac, natri hidroxit.
B amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri hidroxit
Cõu 5: Cho cỏc hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (CH3)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)
Độ mạnh của cỏc bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
Trang 11Chuyờn đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein
Cõu 8: Cỏc hiện tượng nào sau đõy mụ tả khụng chớnh xỏc?
A Nhỳng quỡ tớm vào dung dịch etylamin thấy quỡ tớm chuyển sang xanh.
B Phản ứng giữa khớ metylamin và khớ hiđroclorua làm xuất hiện khúi trắng.
C Nhỏ vài giọt nước brụm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy cú kểt tủa trắng.
D Thờm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.
Câu 10 Phát biểu nào d-ới dây về aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm
amino và nhóm cacboxyl
B. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion l-ỡng cực(H3N+RCOO-)
D Thông th-ờng dạng ion l-ỡng cực là dạng tồn tại chính
của aminoaxit
Câu 11 A08 : Phỏt biểu khụng đỳng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH cũn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phõn tử chứa đồng thời nhúm amino và nhúm cacboxyl.
C Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)
D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và cú vị ngọt.
Cõu 12: Dung dịch nào sau đõy làm quỳ tớm đổi thành màu xanh?
Cõu 13: Phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Dung dịch glyxin khụng làm đổi màu quỳ tớm.
B Anilin tỏc dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tớm.
D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lũng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Cõu 14: Cho dóy cỏc chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dóy phảnứng được với dung dịch NaOH là
Cõu 15: Cho cỏc chất sau: Dung dịch nào làm quỳ tớm húa xanh (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2 ; (X3)
H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Cõu 17: Cú cỏc dung dịch riờng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N–
CH2CH2CH(NH)COOH, ClH3N–CH2COOH, H2N–CH2COONa, HOOC–CH2CH2CH(NH2)COOH Sốlượng cỏc dung dịch cú pH < 7 là
Cõu 18: Cho cỏc dd sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) lysin; (4) benzyl amin; (5) anilin ; (6)natri aminoaxetat; (7) metyl minoaxetat; (8) clorua amoni axetic Số dd cú thể đổi màu quỳ tớm sangxanh?
Trang 12Câu 20 A là một –aminoaxit Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong
muối thu được là 19,346% Công thức của A là :
A HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH C CH3CH2–CH(NH2)–COOH
B HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 21: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin
A §Òu lµ ClH3NCH2COONa C. ClH3NCH2COONa vµ H2NCH2COONa
B ClH3NCH2COONa vµ ClH3NCH2COONa D H2NCH2COONa vµ H2NCH2COOH
Câu 23: Cho các chất và ion nào sau: H3N+CH2COOH; H3N+CH(CH3)COO-;
H2NCH2CH(NH2)COONa; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; H2NCH2COOH; CH2=CHCOONH3CH3;
CH3CH(NH2)COOH Hãy cho biết có bao nhiêu chất hoặc ion có tính chất lưỡng tính
Câu 24: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là
A NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa B NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH
C. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH D NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa
Câu 25: Trong môi trường HCl khan, khi thực hiện phản este hóa giữa glyxin với ancol metylic, sản
phẩm hữu cơ cuối cùng thu được là:
Câu 26: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit
A NH2CH2CONHCH2CH(CH3)CONHCH2COOH
B NH2CH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)NH2
C NH2CH2CONHCH2CONHCH(CH3)CH2COOH
D.HOOCCH2NHCOCH2NHCOCH(CH3)NH2
Câu 27: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C Trong protein luôn luôn chứa nguyên tố nitơ
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
Câu 28: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
Câu 29: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 30: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao
nhiêu đipeptit khác nhau?
Câu 31: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X
Câu 32: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để
phân biệt 3 chất lỏng trên là
Câu 33: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T.Các chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2.
Trang 13Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan
download by : skknchat@gmail.com
Trang 14Cõu 35: Cho dóy cỏc chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dóy
cú khả năng làm mất màu nước brom là
Cõu 36: Khụng thể dựng thuốc thử trong dóy nào sau đõy để phõn biệt chất lỏng: phenol, anilin,
benzen?
C dung dịch HCl và dung dịch brụm D dung dịch NaOH và dung dịch brụm Câu 37 Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi tr-ờng (aga,
n-ớc đ-ờng) ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?
l-ỡng tính của protit
D. Tính động tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của
abumin
Câu 38 Khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dd NaOH nóng,
d-đ-ợc sản phẩm nào sau đây?
Câu 40 Mô tả hiện t-ợng nào d-ới đây không chính xác?
A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủamàu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiệnmàu đỏ đặc tr-ng
C Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện t-ợng đông tụ lại, tách rakhỏi dd
D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét nh- mùitóc cháy
Cõu 41 Chỉdựng Cu(OH)2 cúthểphõn biờṭđươc ̣ tất cảcỏc dd riờng biờṭsau:
A.Glucozo, lũng trắng trứng, glixerin (glixerol), rươụ (ancol) etylic.B Glucozo, matozo, glixerin
(glixerol), anđehit axetic
C Lũng trắng trứng, glucozo, fructozo, glixerin (glixerol)
D Saccarozo, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rươụ (ancol) etylic
Cõu 42 Thủy phõn 1250 gam protein X thu đươc ̣ 425 gam alanin Nếu phõn tử khối của X bằng
100.000 đvC thìsốmắc xích alanin cútrong phõn tử X là:
Cõu 43: Chất khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B. C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Cõu 44: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng cỏc hoỏ chất
(dụng cụ,điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2
B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2
Cõu 45: Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac C anilin, amoniac, natri hiđroxit.
B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Cõu 46: Chất nào sau đõy khụng cú kết tủa trắng khi cho dung dịch Br2 vào dung dịch chất đú ?
Sinh hoạt chuyờn đề - Nhúm Húa học – THPT Trần Văn Lan
download by : skknchat@gmail.com
Trang 15Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein
Câu 47: Cho các phản ứng sau: (1) CH3NH2 + C6H5NH3Cl; (2) C6H5NH2 + NH3; (3) CH3NH3Cl +NaOH (t0); (4) CH3COOH + CH3NH2; (5) C6H5NH3Cl + AgNO3; (6) CH3NH3Cl + NH3 Những phảnứng xảy ra là
Câu 48: Hãy cho biết dạng tồn tại nào là chủ yếu của axit glutamic trong dung dịch của nó ?
A HOOC(CH2)2CH(NH+3)COO- C HOOC(CH2)2CH(NH+3)COOH
B.- OOC(CH2)2CH(NH+3)COOH D. –OOC(CH2)2CH(NH2)COO
-Câu 49: Trong số các chất sau: C2H6 ; C2H5Cl ; C2H5NH2 ; CH3COOC2H5 ; CH3COOH ; CH3CHO ; CH3OCH3 chất nào tạo được liên kết H liên phân tử?
Câu 50: CĐ09:Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của Xlà
Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan
download by : skknchat@gmail.com
Trang 16A Etyl amin B Đimetyl amin C Metyl amin D Propyl amin
đo ở đktc) và 10,125g H 2 O Công thức phân tử của X là?
Câu 5 (ĐHKB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol
hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl phản ứng là?
12,6g H 2 O và 69,44 lít N 2 (đktc) Khối lượng của amin là?
Câu 7 (ĐHKA – 2010): Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn
hợp gồm khí CO 2 ; N 2 và hơi H 2 O (các thể tích đo cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường giải phóng khí N 2 Chất X là?
DẠNG 2: AMIN TÁC DỤNG VỚI AXIT , MUỐI
Câu 3(ĐHKA – 2009): Cho 10g một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 15g muối Số
đồng phân cấu tạo của X là?
Câu 4 (CĐ – 2007): để trung hòa 25g dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M CTPT của X là?
trong HCl ở nhiệt độ thấp (0 – 5oC) Để điều chế được 14,05g C 6 H 5 N 2 + Cl- ( H = 100%) thì lượng C 6 H 5 NH 2 và NaNO 2 cần dùng vừa đủ là?
A 0,1 mol và 0,4 mol B 0,1 mol và 0,2 mol C 0,1 mol và 0,1 mol D 0,1 mol và 0,3 mol
Câu 6 (CĐ – 2010) : Cho 2,1g hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng
hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,925g hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là?
A CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 B C 2 H 5 NH 2 và C 3 H 7 NH 2 C C 3 H 7 NH 2 và C 4 H 9 NH 2 D CH 3 NH 2 và (CH 3 ) 3 N
Sinh hoạt chuyên đềdownload-NhómHóahọcby–THPT:skknchat@gmailTrầVănLan.com
11
Trang 18Câu 7 (ĐHKB – 2010) : Trung hòa hoàn toàn 8,88g một amin bậc 1, mạch các bon không phân nhánh bằng axit
HCl tạo ra 17,64g muối Amin có công thức là?
A H 2 N(CH 2 ) 4 NH 2 B CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 C H 2 NHCH 2 CH 2 NH 2 D H 2 NCH 2 CH 2 CH 2 NH 2
khí metyl amin tới dư vào dung dịch A thu được 11,7g kết tủa Mặt khác, cho từ từ dd NaOH tới dư vào dung dịch
A thu được 9,8g kết tủa Nồng độ mol/l của AlCl 3 và CuCl 2 trong dd A lần lượt là?
A 0,1M và 0,75M B 0,5M và 0,75M C 0,75M và 0,5M D 0,75M và 0,1M
Câu 9: Cho 20g hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 10 : 5, tác dụng
vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31,68g hỗn hợp muối CTPT của amin nhỏ nhất là?
A CH 3 NH 2 B C 2 H 5 NH 2 C C 3 H 7 NH 2 D.C 4 H 9 NH 2
Câu 10:CĐ08: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Câu 11:B10: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y
gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
DẠNG 1:AMINO AXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT , BAZO
dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A thì thấy cần vừa hết 600ml Số nhóm –NH 2 và –COOH của axitamin lần lượt là?
Câu 2: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M Cô cạn dung dịch được
1,835g muối Khối lượng phân tử của A là?
Câu 3 (CĐ – 2008): Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15g X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4g muối khan Công thức của X là?
A H 2 NC 3 H 6 COOH B H 2 NCH 2 COOH C H 2 NC 2 H 4 COOH D H 2 NC 4 H 8COOH Câu 4 (ĐHKB – 2009): Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67g muối khan Mặt khác,
0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40g dung dịch NaOH 4% Công thức của X là?
A (H 2 N) 2 C 3 H 5 COOH B H 2 NC 2 H 3 (COOH) 2 C H 2 NC 3 H 6 COOH D H 2 NC 3 H 5 (COOH) 2
được 3,67g muối Mặt khác, trung hòa 1,47g Y bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH,cô cạn dung dịch thu được 1,91g muối Biết Y có cấu tạo mạch không nhánh CTCT của Y là ?
A H 2 NCH 2 CH 2 COOH B CH 3 CH(NH 2 )COOH
C HOOCCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH D HOOCCH 2 CH(NH 2 )COOH
dịch A phản ứng vừa đủ với dd NaOH, sau phản ứng, cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối X có tên gọi là?
1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được m 2 gam muối Z Biết m 2 – m 1 = 7,5 Công thức phân tử của x là?
A C 4 H 10 O 2 N 2 B C 5 H 9 O 4 N C C 4 H 8 O 4 N 2 D C 5 H 11 O 2 N
Trang 19Sinh hoạt chuyên đềdownload-NhómHóahọcby–THPT:skknchat@gmailTrầVănLan.com
12
Trang 20Câu 8 (ĐHKB – 2010): Hỗn hợp X gồm Alanin và axit glutamic Cho m g X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH
dư, thu được dd Y chứa ( m + 30,8) g muối Mặt khác, nếu cho m g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dd Z chứa ( m + 36,5)g muối Giá trị của m là?
Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là?
dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch Y Để phản ứng với hết với các chất trong dd Y cần dùng 300ml dd NaOH 1M Công thức cấu tạo đúng của X là ?
B H 2 N-CH 2 -CH 2 -COOH D CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH
ở đktc) và 3,15 gam H 2 O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 12A07: -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95
gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
DẠNG 2 :GIẢI TOÁN MUỐI AMONI, ESTE CỦA AMINO AXIT
sinh ra một khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch
Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 2 (B-2009): Este X (có KLPT=103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỷ khối hơi so với oxi >1)
và một amino axit Cho 25,75 g X phản ứng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan CTCT thu gọn của X là
A CH 3 CH 2 COONH 4 B CH 3 COONH 3 CH 3 c HCOONH 2 (CH 3 ) 2 D HCOONH 3 CH 2 CH 3
NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48l hỗn hợp Z (đkc) gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) tỷ khối hơi của Z đối với H 2 = 13,75 cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
Câu 5 (CĐA,B-2007): Hợp chất X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa
tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73% còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan CTCT thu gọn của X là:
A CH 2 =CHCOONH 4 B H 2 N-COOCH 2 -CH 3 C H 2 N-CH 2 -COOCH 3 D H 2 NC 2 H 4 COOH
chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là:
Câu 7 B08: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 21Sinh hoạt chuyên đềdownload-NhómHóahọcby–THPT:skknchat@gmailTrầVănLan.com
13
Trang 22C HCOOH3NCH=CH2 D H2NCH2COOCH3.
Câu 8 B09: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch
NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
Câu 10 A10: Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng
tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2 , x mol H 2 O và y mol N 2 Các giá trị x và y tương ứng là
III PEPTIT- PROTEIN
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin
(Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala– Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly Chất X có công thức là
Câu 2: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala–Ala–Ala–Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32
gam Ala–Ala và 27,72 gam Ala–Ala–Ala Giá trị của m là
Câu 3: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml
dung dịch NaOH 1M vừa đủ Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH 2 trong phân tử Giá trị của m
Câu 4: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch
X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của
m là
Câu 5: Tripeptit X có công thức sau :
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là :
Câu 6: Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC Thuỷ phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin.
Số mắt xích alanin trong phân tử A là :
Câu 9: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các đipetit: Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?
Gly-A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly. C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val.
Câu 10: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau ? Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu
được các α - amino axit là : 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit Ala-Gly ; Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly- Gly-Ala-Gly-Val.
Sinh hoạt chuyên đềdownload-NhómHóahọcby–THPT:skknchat@gmailTrầVănLan .com 14
Trang 23Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein
3 Mức độ 3: Vận dụng thấp
AMIN
Câu 1: Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa
với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2 , x mol H 2 O và y mol N 2 Các giá trị x
và y tương ứng là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm
khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
Câu 3: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A (4), (1), (5), (2), (3) C (4), (2), (3), (1), (5).
B (3), (1), (5), (2), (4) D (4), (2), (5), (1), (3).
AMINOAXIT
đun nóng, thu được dd Y và 4,48 lít hỗn hợp Z ở đktc gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13,75 Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là
đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo của X là
A H2 N–CH 2 COO–CH 3 C H2 N–CH 2 CH 2 COOH.
axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được m 2 gam muối Z Biết m 2 – m 1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 6: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2 NC 3 H 5 (COOH) 2 C H2 NC 2 H 3 (COOH) 2
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa
với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2 , x mol H 2 O và y mol N 2 Các giá trị
x, y tương ứng là
Trang 24download by :skknchat@gmail com
15
Trang 25Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein
Câu 8: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd
Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd HCl, thu được dd Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của m là
A 112,2.B 171,0.C 165,6.D 123,8.
PEPTIT-PROTEIN
Câu 1: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử
chứa một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO 2 và
H 2 O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra
m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các
amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là
Câu 3: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung
dịch NaOH 1M vừa đủ Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH 2 trong phân tử Giá trị của m là
Câu 4: Cho X là hexapeptit, Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy phân hoàn
toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 1,68 lít khí O 2
(đktc), thu được 2,64 gam CO 2 ; 1,26 gam H 2 O và 224 ml khí N 2 (đktc) Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là
Câu 6: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra một
amino axit duy nhất có công thức H 2 NC n H 2n COOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N 2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO 2 và H 2 O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dd Ba(OH) 2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit có cùng công thức
dạng H 2 NC x H y COOH) bằng dd NaOH dư, thu được 6,38 gam muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dd HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
4 Mức độ 4: Vận dụng cao
Câu 1: (A12) Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y
với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử.Giá trị của m là
Trang 26Sinh hoạt chuyên đềdownload-NhómHóahọcby–
Trang 27Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein
Ta có: 4a + 6a = 0,6.1 a = 0,06 mol Bảo toàn m: m + 40.0,6 = 72,48 + 18.3.0,06 m = 51,72 gam Câu 2: (A13) Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân
hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val + 5H2O 2Gly + 2Ala + 2Val
x 2x 2x .2xGly-Ala-Gly-Glu + 3 H2O 2Gly + 1Ala + 1Glu
y 2y y y
0,02 0,06 0,04mMuoibtkl = 4,34 + 0,06*36,5 + 0,04*18 = 7,25
Câu 4: ( B 14) Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit
đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trịcủa m là
Câu 5: Hỗn hợp X gồm 3 peptit với tỉ lệ số mol là 1 : 2 : 1 Khi thủy phân hoàn toàn m gam X thu được
chỉ thu được 13,5 gam glixin và 7,12 gam alanin Giá trị của m là
- Số mol Ala= 0,08 mol và số mol Gly=0,18 mol
- Dùng phương pháp qui đổi 3 peptit X1, X2, X3 thành 1 peptit Y theo phản ứng trùng ngưng:
1X1 + 2X2 + 1X3 trungngung(Gli)n(Ala)m + 3H2O (1)
Trang 28download by :skknchat@gmail com
17
Trang 29Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein
(Gli)n(Ala)m viết thành (Gli)9(Ala)4
- Từ: 1X1 + 2X2 + 1X3 trungngung (Gli)9(Ala)4 + 3H2O (1)
btkl
17,38
Khối lượng X = khối lượng (Gli)n(Ala)m + H2O = 0,02[75*9 + 89*4 – (13 -1)*18] + 0,06*18 =
Câu 6: (B 2014) Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3 Thủy phân hoàn
toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liênkết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là
- Nhanh hơn:
- Số mol Ala= 0,16 mol và số mol Val = 0,07 mol
- Tỷ lệ: n n Ala n m 0,160,07 167 chọn n = 16 thì m = 7 peptit mới (Ala)16(Val)7 với mol = 0,01
2 Phản ứng cháy của Peptit:
*Thường bài cho 2 peptit cùng tạo từ 1 aminoaxit no, 1NH 2 và 1COOH sau đó tiến hành
thí nghiệm:
- Đốt peptit thứ nhất cho biết tổng khối lượng H2O và CO2
- Đem đốt peptit thứ 2 yêu cầu tính số mol CO2 hay số mol O2…
- Các bước làm bài:
+ Viết đúng công thức tổng quát cho peptit tạo từ aminoaxit CaH2a+1NO2 thì công thức:
dipeptit: H[HN-CnH2nCO]2OH hay 2*( CaH2a+1NO2) – 1H2O = C2aH4aN2O3 dat 2a b CbH2bN2O3
tripeptit là H[HN-C n H 2n CO] 3 OH hay 3*( C a H 2a+1 NO 2 ) – 2H 2 O = C 3a H 6a - 1 N 3 O 4 C b H
+ Viết và cân bằng đúng phản ứng cháy, từ số mol bài cho ta tìm số cacbon n, hay a
+ Suy ra công thức peptit thứ 2
+ Dự vào phản ứng cháy hay dùng bảo toàn cxi để tìm số mol CO2; số mol O2…
Câu 7: (2010) Đipeptit mạch hở X và Tripeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một Aminoacid no,mạch hở
có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm H2O,
Trang 30download by :skknchat@gmail com
18
Trang 31Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein
CO2 và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9(g) Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol
X,sản phẩm thu được cho lội qua dung dịch nước vôi trong dư thì được m(g) kết tủa Giá trị của m là?
Câu 8: ( B13)Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y
chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thuđược N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vàodung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 32download by :skknchat@gmail com
19
Trang 33Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein
- Ứng với 0,16 mol A mA = 60,9 gam
0,08 mol A mA ở TN1 = 30,45 gam
- Áp dụng BTKL: mmuoi = 30,45 + 0,45*40 – 0,08*18 = 97*nmuoi Gli + 111*nmuoi Ala = 47,01 (4)
- Bảo toàn natri: nNaOH = nMuoi Gli + nMuoi Ala = 0,45 (5) giai hệ 4 và 5 có nmuoi Gli = 0,21 và nMuoi Ala = 0,24
là D
Câu 10 ( Thi thử của bộ)Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y
(CnHmO6Nt) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối củaglyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp
CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam Giá trị a : b gần nhất với
- Vì X và Y chỉ được cấu tạo bởi các amino axit no chứa 1 chức NH2 và 1 chức COOH
- X có 6N nên là hexapeptit và Y có 6O nên là pentepeptit
X có công thức tổng quát : CnH12n-4N6O7 và Y có công thức tổng quát CmH2m-3N5O6
X có 6N và có 7O còn Y có 6O và 5N
- Gọi số mol của X và Y lần lượt là x, y mol
Ta có: nCO2 - nH2O = y – z = -2*5x – 4,5x (3) Giải ra: x = 0,01; y = 1,07 z = 0,01
- Vậy trong 30,73 gam E thì có nX + nY = 5.0,01+ 3 0,01 = 0,08 TN 1: Ứng với nX + nY = 0,16 mol →
Câu 11: Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y tạo bởi các amino axit no mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm
-COOH, 1 nhóm -NH2 ,biết rằng tổng số nguyên tử O trong 2 phân tử X, Y là 13 Trong X hoặc Y đều có
số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng vàthu được m gam muối Mặt khác đốt cháyhoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bìnhchứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 147,825 gam Giá trị của m là
- Mục đích ta tìm Khối lượng A ở TN1 sau đó dung BTKL
Sinh hoạt chuyên đềdownload-NhómHóahọcby–THPT:skknchat@gmailTrầVănLan.com
20
Trang 34- Tổng oxi = 13 tổng N = 11 Tổng số liên kết = 9 và không có peptit nào có số liên kết nhỏ hơn 4, tức là
từ 4 trở lên nên: X là pentapeptit ( 4 liên kêt) CnH2n-3O6N5 và Y là hexa peptit có 5 liên kết CmH
Câu 12: (2015) Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin
và alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được
dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng
số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có
số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị của m là
- Tổng oxi = 13 tổng N = 11 Tổng số liên kết = 9 và không có peptit nào có số liên kết nhỏ hơn 4,tức là từ 4 trở lên nên: X là pentapeptit ( 4 liên kêt) CnH2n-3O6N5 với n 11 và Y là hexa peptit có 5 liênkết CmH2m-4O7N5 với m 13
Trang 35Sinh hoạt chuyên đềdownload-NhómHóahọcby–THPT:skknchat@gmailTrầVănLan.com
21