Câu 2: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm A.. tụ điện và biến trở.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm
L Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
Câu 2: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
A tụ điện và biến trở B cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng
C điện trở thuần và tụ điện D điện trở thuần và cuộn cảm
Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị
từ 33 Hz đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng trên dây là
Câu 4: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới
D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?
A Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không
B Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay
C Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc
3
D Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu
Câu 6: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì
góc khúc xạ
A luôn nhỏ hơn góc tới B luôn lớn hơn góc tới
C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới
Câu 7: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng điện từ mang năng lượng
B Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Sóng điện từ không truyền được trong chân không
Câu 8: Một bóng đèn có công suất định mức 100 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 110V Cường độ
dòng điện qua bóng đèn là
Trang 2Cõu 9: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C
mắc nối tiếp Kớ hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cỏc phần tử R, L và C Quan
hệ về pha của cỏc hiệu điện thế này là
A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL
C uL sớm pha π/2 so với uC D UR sớm pha π/2 so với uL
Cõu 10: Một khung dõy dẫn hỡnh vuụng cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho cỏc
đường sức vuụng gúc với mặt khung dõy Từ thụng qua khung dõy đú là
Cõu 11:Tia Rơn-ghen (tia X) cú
A cựng bản chất với tia tử ngoại B tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại
C điện tớch õm nờn nú bị lệch trong điện trường và từ trường D cựng bản chất với súng
= + (V) vào hai đầu đoạn mạch cú điện trở thuần, cuộn cảm thuần và
tụ điện mắc nối tiếp thỡ dũng điện qua mạch là i 2 cos( t )
3
= + (A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch là
Cõu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
Cõu 15: Pin quang điện là nguồn điện
A biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng
B biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng
C hoạt động dựa trờn hiện tượng quang điện ngoài
D hoạt động dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ
Cõu 16: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thỡ
A điện ỏp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch
B điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu tụ điện
C điện ỏp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch
D điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch
Cõu 17: Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha cú phần cảm là rụto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10
cực bắc) Rụto quay với tốc độ 300 vũng/phỳt Suất điện động do mỏy sinh ra cú tần số bằng
Cõu 18: Đặt điện ỏp xoay chiều u = U0cos2ft, cú U0 khụng đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
cú R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thỡ trong đoạn mạch cú cộng hưởng điện Giỏ trị của f0 là
A 2
2LC
Trang 3Câu 19: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2 Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T Từ thông cực đại qua khung dây là
Câu 20: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
Câu 21: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
Câu 22: Đơn vị đo cường độ âm là
C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )
Câu 23: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương
và cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
Câu 24: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t – 0,02x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là
Câu 25: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2
C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
Câu 26: Hạt nhân Triti ( T1 ) có
A 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn B 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn
C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)
Câu 27: Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12V – 6W mắc nối tiếp với mạng điện có hiệu điện thế
U = 240V Để các đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là
Câu 28: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
Câu 29: Tia Rơnghen có
Trang 4A cùng bản chất với sóng âm
B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại
C cùng bản chất với sóng vô tuyến
D điện tích âm
Câu 30: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng
truyền trên dây có tần số 100Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là :
Câu 31: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin(ωt + π/6) Đoạn mạch điện này luôn có
A ZL < ZC B ZL = ZC C ZL = R D ZL > ZC
Câu 32: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện B sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện
C trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện
Câu 33: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 34: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương
B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
C Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
Câu 35: Đặt hiệu điện thế u = 100√2sin 100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C,
R có độ lớn không đổi và L = 1/π H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có
độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 36: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A Vùng tia Rơnghen B Vùng tia tử ngoại
C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia hồng ngoại
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
Câu 38: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
Trang 5B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Câu 39: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli
B chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp
C cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này
D tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt
Câu 40: Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80
Câu 4: Một vật dao dao động điều hòa với p.trình x = Acos(t + ) Tại các vị trí có li độ x1 = 2 cm và x2 = 2 2 cm, vật có vận tốc tương ứng là v1 = 20 3cm/s và v2 = 20 2 cm/s Biên độ dao động của vật có giá trị nào sau đây?
A 4 cm B 6 cm C 4 2 cm D 6 2 cm
Trang 6Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng
Khi vật đi qua vị trí có li độ 2
Câu 6 : Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới
D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Câu 7 : Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm Tần số của sóng âm
này là
A 500 Hz B 2000 Hz C 1000 Hz D 1500 Hz
Câu 8 : Hai nguồn kết hợp trên mặt nước cách nhau 40cm Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát
được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể hai nguồn) Tìm bước sóng
Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T Khi đi qua vị trí cân bằng dây
treo con lắc bị kẹt chặt tại trung điểm của nó Chu kì dao động mới tính theo chu kì T1 ban đầu là bao
Câu 10: Một người quan sát trên mặt biển thấy một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong thời gian 36s,
và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển
Câu 11 : Khi nói về hệ số công suất cos của đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?
A Đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc cuộn cảm thuần thì cos = 0
B Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cos = 1
C Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cos = 0
D Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cos < 1
Câu 12 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu một cuộn
cảm thuần Khi tần số là 50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 3 A Khi tần số là 60 Hz thì cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm bằng
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện
trở thuần 10 và cuộn cảm thuần Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng
A 120 W B 320 W C 240 W D 160 W
Trang 7Cõu 14 : Đặt điện ỏp u = U0cos(100t -
6
) (V) vào hai đầu đoạn mạch cú R, L, C mắc nối tiếp thỡ cường
độ dũng điện qua mạch là i = I cos(100 t0 ) (A)
6
+ Hệ số cụng suất của đoạn mạch bằng
Cõu 15: Đặt điện ỏp u = 150 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60
, cuộn dõy (cú điện trở thuần) và tụ điện Cụng suất tiờu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W Nối hai bản tụ điện bằng một dõy dẫn cú điện trở khụng đỏng kể Khi đú, điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy và bằng 50 3 V Dung khỏng của tụ điện cú giỏ trị bằng
A 60 3 B 30 3 C 15 3 D 45 3
Cõu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ có giá trị bé nhất
B Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i có giá trị bé nhất
C Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng góc tới i
D Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng hai lần góc tới i
Cõu 17: Một tia sỏng từ S trước thấu kớnh, qua thấu kớnh (L) cho tia lú như hỡnh vẽ Thấu kớnh đó cho là
A thấu kớnh phõn kỳ, vật thật S cho ảnh ảo B thấu kớnh hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo
C thấu kớnh phõn kỳ, vật thật S cho ảnh thật D thấu kớnh hội tụ, vật thật S cho ảnh thật
Cõu 18 : Tại một điểm xỏc định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tớch thử tăng 2 lần thỡ độ
lớn cường độ điện trường
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C khụng đổi D giảm 4 lần
Cõu 19: Để mắc được bộ nguồn từ a nguồn giống nhau và điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của 1
nguồn thỡ số a phải là một số
Cõu 20: Cho một mạch điện cú nguồn điện khụng đổi Khi điện trở ngoài của mạch giảm 4 lần thỡ
cường độ dũng điện trong mạch chớnh
A chưa đủ dữ kiện để xỏc định B tăng 4 lần
Cõu 21: Dũng điện trong chất khớ là dũng chuyển dời cú hướng của
A cỏc ion dương và electron tự do B ion õm và cỏc electron tự do
C ion dương và ion õm D ion dương, ion õm và electron tự do
Cõu 22 : Một điện tớch chuyển động trũn đều dưới tỏc dụng của lực Lo – ren – xơ, bỏn kớnh quỹ đạo
của điện tớch khụng phụ thuộc vào
Trang 8A khối lượng của điện tích B vận tốc của điện tích
C giá trị độ lớn của điện tích D kích thước của điện tích
Câu 23 : 1 vêbe bằng
Câu 24: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
A.Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối
B Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất
cứ vật nào khác
C.Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được
D Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại
Câu 25: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
Câu 26: Phản ứng nhiệt hạch là
A Phản ứng hạt nhân thu năng lượng
B Sự tách hạt nhân nặng thành hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao
C Sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân nặng hơn
D Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời
Câu 27: Hạt nhân U là chất phóng xạ Biết năng lượng tỏa ra trong một phản ứng phóng xạ khi hạt
nhân U đứng yên là 14,15 MeV Coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối Tính động năng của hạt
A 13,7 MeV B 12,9 MeV C 13,9 MeV D 12,7 MeV
Câu 28 : Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là
A 550 nm B 220 nm C 1057 nm D 661 nm
Câu 29 : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A hiện tượng tán sắc ánh sáng
B hiện tượng quang điện ngoài
C hiện tượng quang điện trong
D hiện tượng phát quang của chất rắn
Câu 30: Một chùm bức xạ điện từ có tần số 24.1014 Hz Trong không khí (chiết suất lấy bằng 1), chùm bức xạ này có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s
92
Trang 9A tia tử ngoại B tia hồng ngoại. C tia X D súng vụ tuyến
Cõu 32 : Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lit-giơ bị giảm 2.103 V thỡ tốc độ của cỏc electron tới anụt giảm 52.105 m/s Tớnh tốc độ của electron tới anụt khi chưa giảm hiệu điện thế Cho khối lượng và điện tớch của electron là me = 9,1.10-31 kg; qe = -1,6.10-19 C
A 702.106 m/s B 702.105 m/s
C 602.105 m/s D 602.107 m/s
Cõu 33 : Laze A phỏt ra chựm bức xạ cú bước súng 0,45 m với cụng suất 0,8 W Laze B phỏt ra chựm bức xạ cú bước súng 0,60 m với cụng suất 0,6 W Tỉ số giữa số phụtụn của laze B và số phụtụn của laze A phỏt ra trong mỗi giõy là
Cõu 34 : Cường độ dũng điện trong mạch dao động LC cú biểu thức i = 9cost (mA) Vào thời điểm năng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thỡ cường độ dũng điện i bằng
Cõu 35 : Một mạch dao động điện từ LC lớ tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tớch cực đại trờn một bản tụ là 2.10-6 C, cường độ dũng điện cực đại trong mạch là 0,1 A Chu kỡ dao động điện từ
tự do trong mạch bằng
Cõu 36 : Trong súng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luụn luụn
A ngược pha nhau B lệch pha nhau
C đồng pha nhau D lệch pha nhau
Cõu 37 : Súng điện từ khi truyền từ khụng khớ vào nước thỡ
A tốc độ truyền súng và bước súng đều giảm
B tốc độ truyền súng giảm, bước súng tăng
C tốc độ truyền súng tăng, bước súng giảm
D tốc độ truyền súng và bước súng đều tăng
Cõu 38: Trong dao động điều hoà, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tỏc dụng bằng khụng B lực tỏc dụng cú độ lớn cực đại
C lực tỏc dụng đổi chiều D lực tỏc dụng cú độ lớn cực tiểu
Cõu 29: Gọi EA, EB là cường độ điện trường tại cỏc điểm A và B do Q gõy ra, r là khoảng cỏch từ A đến
Q Để EA ⊥EB và EA= EB thỡ khoảng cỏch giữa A và B là:
Cõu 40 : Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể n-ớc (n = 4/3), độ cao mực n-ớc h = 60 (cm) Bán kính
r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt n-ớc sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:
209
34
Trang 10A r = 49 (cm) B r = 53 (cm) C r = 55 (cm) D r = 51 (cm)
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật
A Gia tốc B Động lượng C Động năng D Xung lượng
Câu 2: Cho hai lực đồng quy có độ lớn là 70N và 120N Hợp lực của hai lực có thể là
A 48N B 192N C 200N D 69N
Câu 3: Cho phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều: x = 15t - 2t2 (m;s), chọn chiều dương là chiều
chuyển động Gia tốc của vật là:
1 1
T
V p T
V p
= D const
p
T V
A khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới
B khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới
C khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết
D khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết
Câu 7: Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho mặt phẳng khung
dây vuông góc với đường sức từ Gọi Φ là từ thông gửi qua khung dây Độ lớn của Φ bằng:
A 0,5.B.S B 2B.S C B.S D –B.S
Câu 8: Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN Đặt điện tích Q tại điểm A
thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E Cường độ điện trường tại N có độ lớn là
A 2E B E
E
2 D 4E
Câu 9: Hạt tải điện trong kim loại là
A electron tự do và ion dương B ion dương và ion âm
C electron tự do D electron, ion dương và ion âm
Câu 10: Để đo suất điện động và điện trở trong của một cục pin, một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ mạch
điện như hình (H1) Số chỉ của vôn kế và ampe kế ứng với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2)
Nhóm học sinh này tính được giá trị suất điện động E và điện trở trong r của pin là
Trang 11A E = 1,50 V; r = 0,8 Ω B E = 1,49 V; r = 1,0 Ω
C E = 1,50 V; r = 1,0 Ω D E = 1,49 V; r = 1,2 Ω
Câu 11: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm
Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật Tiêu cự của thấu kính là:
Câu 12: Cho mạch điện như hình bên Biết =12 V; r = 1Ω;R1 =3 Ω ; R2 = R3 = 4Ω Bỏ qua điện trở
của dây nối Công suất tiêu thụ điện của R2 là
Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 100 N/m, vật nặng khối
B 2,5 cm C 4 cm D 5 cm
Câu 14: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=5cos(2 t− / )cm6
và x2 =5cos(2 t− /2)cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
Câu 15: Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc ω là
A ωA2 B ω2 A C (ωA)2 D ωA
Câu 16: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có cuộn dây có độ tự cảm 4 µH, có đồ thị phụ thuộc dòng điện
vào thời gian như hình vẽ bên Tụ có điện dung là:
A 2,5 nF B 5 µF
C 25 nF D 0,25 µF
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn
cùng pha S1, S2 O là trung điểm của S1S2 Xét trên đoạn S1S2: tính
từ trung trực của S1S2 (không kể O) thì M là cực đại thứ 5, N là cực
tiểu thứ 5 Nhận định nào sau đây là đúng?
A NO > MO B NO ≥ MO C NO < MO D NO = MO
Câu 18: Cho 3 loại đoạn mạch: chỉ có điện trở thuần, chỉ có tụ điện, chỉ có cuộn dây thuần cảm Đoạn
mạch nào tiêu thụ công suất khi có dòng điện xoay chiều chạy qua?
A chỉ có tụ điện và chỉ có cuộn dây thuần cảm B chỉ có điện trở thuần
C chỉ có tụ điện D chỉ có cuộn dây thuần cảm
R 1
, r
R 2
R 3
Trang 12Câu 19: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục Chiết suất của nuớc có giá trị lớn nhất đối với
Câu 20: Vào thế kỷ 18 khi Napoléon chỉ huy quân Pháp tiến đánh Tây Ban Nha Khi đội quân đi qua một
cây cầu treo, viên chỉ huy đã dõng dạc hô “Một, hai” và toàn bộ binh lính đã bước đều răm rắp theo khẩu
lệnh Khi họ sắp tới đầu cầu bên kia thì đột nhiên nghe thấy tiếng ầm ầm nổi lên, một đầu cầu bung ra và
rơi xuống dòng sông Sự cố trên liên tưởng đến hiện tượng gì trong vật lý?
Câu 21: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 20
dB và 60 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A 1000 lần B 10000 lần C 3 lần D 40 lần
Câu 22: Tia hồng ngoại
A là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng B được ứng dụng để sưởi ấm
C không truyền được trong chân không D không phải là sóng điện từ
Câu 23: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp Mắc đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có tần số góc thay đổi được Khi trong mạch xảy ra hiện tượng công hưởng thì
Câu 26: Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
A.nơtron B.êlectron C.nơtrinô D.pôzitron
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân X + 1327Al→ 1530P + n Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
Câu 28: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 µm Lấy c = 3.108 m/s Chiếu bức xạ có tần số f vào
kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện Giới hạn nhỏ nhất của f là:
4,5.10 Hz
Câu 29: Hạt nhân 90
40Z r có năng lượng liên kết là 783MeV.Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
A 19,6 MeV/nuclôn B 6,0MeV/nuclôn C 8,7 MeV/nuclôn D 15,6 MeV/nuclôn
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 450 nm, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên
tiếp là 0,72 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng
Câu 31: Trong chiếc điện thoại di động
A không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến B chi có máy thu sóng vô tuyến