Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin, 0,1 mol muối của valin.. Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯỜNG THỊNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
C trao đổi D nhiệt phân
Câu 2: Công thức nào sau đây là của anilin?
A C2H5NH2 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D C6H7NH2
Câu 3: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A glyxin B alanin C lysin D valin
Câu 4: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Fructozơ B Metyl axetat C Glyxin D Saccarozơ
Câu 5: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CnH2n +1 N (n ≥ 1) B C2H2n +2N
C CnH2n + 3N (n ≥ 1) D CxHyN (x ≥ 1)
Câu 6: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm
C Tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6
Câu 7: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?
A Nước đường B Dung dịch giấm
C Dung dịch cồn D Nước muối
Câu 8: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 9: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Glyxin B Lysin C Phenol D Anilin
Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc II?
A (CH3)2CHNH2 B CH3NH2 C CH3NHCH3 D (CH3)(C2H5)2N
Câu 11: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A CHO B NO2 C NH3 D COOH
Câu 12: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là
A Glucozơ B Fructozơ
C Glixerol và các axit béo D Các amino axit
Câu 13: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH2 =CHCOOCH3
Câu 14: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
Trang 2A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch HCl
C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH
Câu 15: Công thức phân tử của đimetylamin là
Câu 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A H2NCH2COOH B CH3NH2 C CH3CHO D CH3COOH
Câu 17: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 18: Những nhận xét nào sau đây là đúng ?
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng
phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
A (1), (2), (4) B (1), (2) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
B Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển thành màu hồng
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
Câu 20: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A C6H5NH2 B CH3NH2 C CH3NHCH3 D NH3
Câu 21: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những
tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6,6 và tơ capron
C Tơ tằm và tơ enan D Tơ visco và tơ axetat
Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
B Etyl amin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
C Etyl amin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Câu 23: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Trang 3Câu 24: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 25: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
Câu 26: Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau
đây trước khi rửa lại bằng nước?
A Dung dịch nước đường B Dung dịch bazơ mạnh
C Dung dịch muối ăn D Dung dịch axit mạnh
Câu 27: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 6,6g CO2 và 5,4g
H2O Công thức của 2 amin là
A C3H7NH2 và C4H9NH2
B C2H5NH2 và C3H7NH2
C CH3NH2 và C2H5NH2
D CH3NH2 và C3H7NH2
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (biết trong
không khí oxi chiếm 1/5 thể tích), thu được 30,8 gam CO2; 23,4 gam H2O và 125,44 lit N2 (đktc) Giá trị
m là
A 16,60g B 14,72g
C 16,50g D 13,50g
Câu 31: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A 0,65 B 0,50
C 0,55 D 0,60
Câu 32: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,2M thu được
dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
A 320 B 400
C 420 D 329
Câu 33: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 26,7 gam
Ala, 32 gam Ala-Ala và 23,1 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
A 81,54 B 66,44
C 75,50 D 90,60
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit Gly-Gly-Ala-Val thành các amino axit cần 10,8 gam
H2O Giá trị của m là
Trang 4A 60,4 gam B 40,2 gam C 56,8 gam D 71,2 gam
Câu 35: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công
thức của X là
A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m
+ 7,3) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 6,6) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 39,60 B 26,40
Câu 37: Aminoaxit X mạch hở (trong phân tử chỉ chứa nhóm chức - NH2 và nhóm –COOH) Biết 0,1 mol
X phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch HCl 1M Đốt cháy hoàn toàn a gam X, sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 250 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% , sau hấp thụ thu được 27,58 gam kết tủa và 245,82 gam dung dịch Y Giá trị của a gần với giá trị nào nhất?
A 8,90 gam B 10.65 C 10,68 D 23,40 gam
Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở (chỉ chứa hai loại nhóm chức), đều có 1 chức COOH Đốt
cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X cần 3,976 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,912 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 0,03 mol X phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với a mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 6,246 gam B 7,025 gam C 7,115 gam D 5, 565 gam
Câu 39: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là
2 : 1 : 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin, 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 19,57 gam Giá trị của m là
A 9,78 B 10,64
C 10,17 D 8,39
Câu 40: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M
(loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong
Trang 58 D 18 B 28 B 38 C
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 2: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A glyxin B alanin C lysin D valin
Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc II?
A CH3NH2 B (CH3)2CHNH2 C (CH3)(C2H5)2N D CH3NHCH3
Câu 4: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Anilin B Glyxin C Phenol D Lysin
Câu 5: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A C2H2n +2N B CxHyN (x ≥ 1)
C CnH2n +1 N (n ≥ 1) D CnH2n + 3N (n ≥ 1)
Câu 6: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ tằm
C Tơ nitron D Tơ nilon-6
Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
C trao đổi D nhiệt phân
Câu 8: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch cồn B Nước muối
C Dung dịch giấm D Nước đường
Câu 9: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là
A Fructozơ B Glixerol và các axit béo
C Các amino axit D Glucozơ
Câu 10: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Metyl axetat B Glyxin C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 11: Công thức nào sau đây là của anilin?
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C C6H7NH2 D C2H5NH2
Câu 12: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Câu 13: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch HCl
C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl
Câu 14: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 6X Quì tím Chuyển màu xanh
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
B Etyl amin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
C Etyl amin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
Câu 15: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những
tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ visco và tơ axetat
C Tơ tằm và tơ enan D Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức
B Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
C Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
D Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển thành màu hồng
Câu 18: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 19: Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau
đây trước khi rửa lại bằng nước?
A Dung dịch axit mạnh B Dung dịch muối ăn
C Dung dịch bazơ mạnh D Dung dịch nước đường
Câu 20: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 24: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3NH2 B CH3COOH C H2NCH2COOH D CH3CHO
Câu 25: Những nhận xét nào sau đây là đúng ?
Trang 7(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng
phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2) D (2), (3), (4)
Câu 26: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 28: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 6,6g CO2 và 5,4g
H2O Công thức của 2 amin là
A C3H7NH2 và C4H9NH2
B CH3NH2 và C3H7NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2
D CH3NH2 và C2H5NH2
Câu 30: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
C 0,65 D 0,60
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit Gly-Gly-Ala-Val thành các amino axit cần 10,8 gam
H2O Giá trị của m là
A 56,8 gam B 71,2 gam C 40,2 gam D 60,4 gam
Câu 32: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 26,7 gam
Ala, 32 gam Ala-Ala và 23,1 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
A 81,54 B 75,50
C 66,44 D 90,60
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m
+ 7,3) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 6,6) gam muối
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 33,75 B 26,40
C 39,60 D 32,25
Câu 34: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công
thức của X là
A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NCH2COOH D H2NC2H4COOH
Trang 8Câu 35: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,2M thu được
dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
A 420 B 400
C 329 D 320
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (biết trong
không khí oxi chiếm 1/5 thể tích), thu được 30,8 gam CO2; 23,4 gam H2O và 125,44 lit N2 (đktc) Giá trị
m là
A 16,60g B 16,50g
C 13,50g D 14,72g
Câu 37: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là
2 : 1 : 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin, 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 19,57 gam Giá trị của m là
A 8,39 B 10,17
C 9,78 D 10,64
Câu 38: Aminoaxit X mạch hở (trong phân tử chỉ chứa nhóm chức - NH2 và nhóm –COOH) Biết 0,1 mol
X phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch HCl 1M Đốt cháy hoàn toàn a gam X, sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 250 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% , sau hấp thụ thu được 27,58 gam kết tủa và 245,82 gam dung dịch Y Giá trị của a gần với giá trị nào nhất?
A 23,40 gam B 8,90 gam C 10,68 D 10.65
Câu 39: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M
(loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong
X là
A 45,412 B 65,179 C 34,821 D 54,588
Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở (chỉ chứa hai loại nhóm chức), đều có 1 chức COOH Đốt
cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X cần 3,976 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,912 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 0,03 mol X phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với a mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 6,246 gam B 7,115 gam C 7,025 gam D 5, 565 gam
Trang 9Câu 2: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là
A Các amino axit B Fructozơ
C Glucozơ D Glixerol và các axit béo
Câu 3: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Glyxin B Metyl axetat C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
C trùng hợp D trao đổi
Câu 5: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A valin B alanin C lysin D glyxin
Câu 6: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CnH2n +1 N (n ≥ 1) B CxHyN (x ≥ 1)
C CnH2n + 3N (n ≥ 1) D C2H2n +2N
Câu 7: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A COOH B NH3 C NO2 D CHO
Câu 8: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 9: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6
C Tơ tằm D Tơ nilon-6
Câu 10: Công thức nào sau đây là của anilin?
A C2H5NH2 B C6H7NH2 C C6H5NH2 D C6H5CH2NH2
Câu 11: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Glyxin B Anilin C Lysin D Phenol
Câu 12: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?
A Nước đường B Nước muối
C Dung dịch cồn D Dung dịch giấm
Câu 13: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Trang 10(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng
phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
A (1), (2), (3) B (1), (2) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)
Câu 16: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
Câu 17: Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau
đây trước khi rửa lại bằng nước?
A Dung dịch axit mạnh B Dung dịch nước đường
C Dung dịch bazơ mạnh D Dung dịch muối ăn
Câu 18: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 19: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
Câu 20: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những
tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ axetat
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 21: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 23: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3CHO B H2NCH2COOH C CH3NH2 D CH3COOH
Câu 24: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH
C dung dịch NaCl D dung dịch HCl
Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là