1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trường Thịnh

21 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin, 0,1 mol muối của valin.. Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRƯỜNG THỊNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

C trao đổi D nhiệt phân

Câu 2: Công thức nào sau đây là của anilin?

A C2H5NH2 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D C6H7NH2

Câu 3: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

A glyxin B alanin C lysin D valin

Câu 4: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Fructozơ B Metyl axetat C Glyxin D Saccarozơ

Câu 5: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A CnH2n +1 N (n ≥ 1) B C2H2n +2N

C CnH2n + 3N (n ≥ 1) D CxHyN (x ≥ 1)

Câu 6: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A Tơ nitron B Tơ tằm

C Tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6

Câu 7: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?

A Nước đường B Dung dịch giấm

C Dung dịch cồn D Nước muối

Câu 8: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Câu 9: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?

A Glyxin B Lysin C Phenol D Anilin

Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc II?

A (CH3)2CHNH2 B CH3NH2 C CH3NHCH3 D (CH3)(C2H5)2N

Câu 11: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

A CHO B NO2 C NH3 D COOH

Câu 12: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là

A Glucozơ B Fructozơ

C Glixerol và các axit béo D Các amino axit

Câu 13: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH2 =CHCOOCH3

Câu 14: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

Trang 2

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch HCl

C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH

Câu 15: Công thức phân tử của đimetylamin là

Câu 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A H2NCH2COOH B CH3NH2 C CH3CHO D CH3COOH

Câu 17: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,

Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 18: Những nhận xét nào sau đây là đúng ?

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng

phân tử

(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

A (1), (2), (4) B (1), (2) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein

B Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển thành màu hồng

C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức

D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng

Câu 20: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A C6H5NH2 B CH3NH2 C CH3NHCH3 D NH3

Câu 21: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những

tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6,6 và tơ capron

C Tơ tằm và tơ enan D Tơ visco và tơ axetat

Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột

B Etyl amin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin

C Etyl amin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng

D Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

Câu 23: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

Trang 3

Câu 24: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

Câu 25: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy

phân là

Câu 26: Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau

đây trước khi rửa lại bằng nước?

A Dung dịch nước đường B Dung dịch bazơ mạnh

C Dung dịch muối ăn D Dung dịch axit mạnh

Câu 27: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết

peptit trong phân tử X là

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 6,6g CO2 và 5,4g

H2O Công thức của 2 amin là

A C3H7NH2 và C4H9NH2

B C2H5NH2 và C3H7NH2

C CH3NH2 và C2H5NH2

D CH3NH2 và C3H7NH2

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (biết trong

không khí oxi chiếm 1/5 thể tích), thu được 30,8 gam CO2; 23,4 gam H2O và 125,44 lit N2 (đktc) Giá trị

m là

A 16,60g B 14,72g

C 16,50g D 13,50g

Câu 31: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung

dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

A 0,65 B 0,50

C 0,55 D 0,60

Câu 32: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,2M thu được

dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 320 B 400

C 420 D 329

Câu 33: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 26,7 gam

Ala, 32 gam Ala-Ala và 23,1 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

A 81,54 B 66,44

C 75,50 D 90,60

Câu 34: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit Gly-Gly-Ala-Val thành các amino axit cần 10,8 gam

H2O Giá trị của m là

Trang 4

A 60,4 gam B 40,2 gam C 56,8 gam D 71,2 gam

Câu 35: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công

thức của X là

A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m

+ 7,3) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 6,6) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 39,60 B 26,40

Câu 37: Aminoaxit X mạch hở (trong phân tử chỉ chứa nhóm chức - NH2 và nhóm –COOH) Biết 0,1 mol

X phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch HCl 1M Đốt cháy hoàn toàn a gam X, sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 250 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% , sau hấp thụ thu được 27,58 gam kết tủa và 245,82 gam dung dịch Y Giá trị của a gần với giá trị nào nhất?

A 8,90 gam B 10.65 C 10,68 D 23,40 gam

Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở (chỉ chứa hai loại nhóm chức), đều có 1 chức COOH Đốt

cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X cần 3,976 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,912 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 0,03 mol X phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với a mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 6,246 gam B 7,025 gam C 7,115 gam D 5, 565 gam

Câu 39: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là

2 : 1 : 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin, 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 19,57 gam Giá trị của m là

A 9,78 B 10,64

C 10,17 D 8,39

Câu 40: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M

(loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong

Trang 5

8 D 18 B 28 B 38 C

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Câu 2: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

A glyxin B alanin C lysin D valin

Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc II?

A CH3NH2 B (CH3)2CHNH2 C (CH3)(C2H5)2N D CH3NHCH3

Câu 4: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?

A Anilin B Glyxin C Phenol D Lysin

Câu 5: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A C2H2n +2N B CxHyN (x ≥ 1)

C CnH2n +1 N (n ≥ 1) D CnH2n + 3N (n ≥ 1)

Câu 6: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ tằm

C Tơ nitron D Tơ nilon-6

Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

C trao đổi D nhiệt phân

Câu 8: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch cồn B Nước muối

C Dung dịch giấm D Nước đường

Câu 9: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là

A Fructozơ B Glixerol và các axit béo

C Các amino axit D Glucozơ

Câu 10: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Metyl axetat B Glyxin C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 11: Công thức nào sau đây là của anilin?

A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C C6H7NH2 D C2H5NH2

Câu 12: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

Câu 13: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch HCl

C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl

Câu 14: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 6

X Quì tím Chuyển màu xanh

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

B Etyl amin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin

C Etyl amin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng

D Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột

Câu 15: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy

phân là

Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những

tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ visco và tơ axetat

C Tơ tằm và tơ enan D Tơ nilon-6,6 và tơ capron

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?

A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức

B Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein

C Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng

D Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển thành màu hồng

Câu 18: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,

Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 19: Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau

đây trước khi rửa lại bằng nước?

A Dung dịch axit mạnh B Dung dịch muối ăn

C Dung dịch bazơ mạnh D Dung dịch nước đường

Câu 20: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

Câu 24: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3NH2 B CH3COOH C H2NCH2COOH D CH3CHO

Câu 25: Những nhận xét nào sau đây là đúng ?

Trang 7

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng

phân tử

(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2) D (2), (3), (4)

Câu 26: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết

peptit trong phân tử X là

Câu 28: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 6,6g CO2 và 5,4g

H2O Công thức của 2 amin là

A C3H7NH2 và C4H9NH2

B CH3NH2 và C3H7NH2

C C2H5NH2 và C3H7NH2

D CH3NH2 và C2H5NH2

Câu 30: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung

dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

C 0,65 D 0,60

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit Gly-Gly-Ala-Val thành các amino axit cần 10,8 gam

H2O Giá trị của m là

A 56,8 gam B 71,2 gam C 40,2 gam D 60,4 gam

Câu 32: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 26,7 gam

Ala, 32 gam Ala-Ala và 23,1 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

A 81,54 B 75,50

C 66,44 D 90,60

Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m

+ 7,3) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 6,6) gam muối

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 33,75 B 26,40

C 39,60 D 32,25

Câu 34: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công

thức của X là

A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NCH2COOH D H2NC2H4COOH

Trang 8

Câu 35: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,2M thu được

dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 420 B 400

C 329 D 320

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (biết trong

không khí oxi chiếm 1/5 thể tích), thu được 30,8 gam CO2; 23,4 gam H2O và 125,44 lit N2 (đktc) Giá trị

m là

A 16,60g B 16,50g

C 13,50g D 14,72g

Câu 37: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là

2 : 1 : 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin, 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 19,57 gam Giá trị của m là

A 8,39 B 10,17

C 9,78 D 10,64

Câu 38: Aminoaxit X mạch hở (trong phân tử chỉ chứa nhóm chức - NH2 và nhóm –COOH) Biết 0,1 mol

X phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch HCl 1M Đốt cháy hoàn toàn a gam X, sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 250 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% , sau hấp thụ thu được 27,58 gam kết tủa và 245,82 gam dung dịch Y Giá trị của a gần với giá trị nào nhất?

A 23,40 gam B 8,90 gam C 10,68 D 10.65

Câu 39: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M

(loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong

X là

A 45,412 B 65,179 C 34,821 D 54,588

Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở (chỉ chứa hai loại nhóm chức), đều có 1 chức COOH Đốt

cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X cần 3,976 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,912 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 0,03 mol X phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với a mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 6,246 gam B 7,115 gam C 7,025 gam D 5, 565 gam

Trang 9

Câu 2: Những chất chính sinh ra trong cơ thể khi thủy phân protein là

A Các amino axit B Fructozơ

C Glucozơ D Glixerol và các axit béo

Câu 3: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Glyxin B Metyl axetat C Fructozơ D Saccarozơ

Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

C trùng hợp D trao đổi

Câu 5: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

A valin B alanin C lysin D glyxin

Câu 6: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A CnH2n +1 N (n ≥ 1) B CxHyN (x ≥ 1)

C CnH2n + 3N (n ≥ 1) D C2H2n +2N

Câu 7: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

A COOH B NH3 C NO2 D CHO

Câu 8: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Câu 9: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6

C Tơ tằm D Tơ nilon-6

Câu 10: Công thức nào sau đây là của anilin?

A C2H5NH2 B C6H7NH2 C C6H5NH2 D C6H5CH2NH2

Câu 11: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?

A Glyxin B Anilin C Lysin D Phenol

Câu 12: Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng dung dịch nào sau đây?

A Nước đường B Nước muối

C Dung dịch cồn D Dung dịch giấm

Câu 13: Cho dãy các chất C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Trang 10

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng

phân tử

(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

A (1), (2), (3) B (1), (2) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)

Câu 16: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy

phân là

Câu 17: Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dung dịch nào sau

đây trước khi rửa lại bằng nước?

A Dung dịch axit mạnh B Dung dịch nước đường

C Dung dịch bazơ mạnh D Dung dịch muối ăn

Câu 18: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,

Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 19: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

Câu 20: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những

tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ axetat

C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 21: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết

peptit trong phân tử X là

Câu 23: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3CHO B H2NCH2COOH C CH3NH2 D CH3COOH

Câu 24: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH

C dung dịch NaCl D dung dịch HCl

Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Ngày đăng: 29/03/2022, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm