Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương Câu 18 NB: Sau khi giành được độc lập, quốc gia nào sau đâ thực hiện đường lối đối ngoại hòa bình, trung lập, tích cực ủng [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2021 – 2022
Thời gian: 50 phút
Đề 1
Câu 1: Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là chống
Câu 2: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, ngoài thực dân Pháp, đối tượng cách mạng Việt Nam còn có
Câu 3: Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm
gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A Luôn nhân nhượng với kẻ thù để có môi trường hòa bình
B Mềm dẻo về sách lược, cương quyết trong đấu tranh
C Cương quyết trong đấu tranh, cứng rắn về sách lược
D Luôn mềm dẻo trong đấu tranh và trong sách lược
Câu 4: Trong thời kì Chiến tranh lạnh, Mĩ phần nào thực hiện được mưu đồ của mình vì đã
A góp phần làm tan rã hệ thống chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
B giành thắng lợi trong cuộc Chiến tranh vùng Vịnh( 1991)
C thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới
D thiết lập được trung tâm quân sự, kinh tế, chính trị thế giới
Câu 5: Nguyên tắc bất biến của Chính phủ nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa trong cuộc đấu tranh chống
ngoại xâm và nội phản từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 19-12-1946 là
Câu 6: Năm 1957, Liên Xô đạt được thành tựu tiêu biểu nào về khoa học – kĩ thuật?
A Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất
B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo
C Đưa con người lên thảm hiểm Mặt Trăng
D Chế tạo thành công bom nguyên tử
Câu 7: Nội dung nào không phải là nguyên nhân bùng nổ phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (tháng 7/1936)
B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền lên cầm quyền ở Pháp (tháng 6/1936)
C Sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản với phong trào cách mạng thế giới
D Hậu quả trực tiếp của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933
Trang 2Câu 8: Đặc điểm cơ bản của phong trào công nhân giai đoạn giai đoạn 1919-1925 là gì?
A Phong trào ngày càng có tổ chức, ý thức chính trị tăng lên rõ rệt
B Giai cấp công nhân tăng nhanh cả về số lượng và chất lượng
C Phong trào diễn ra ngày càng nhiều hơn nhưng còn lẻ tẻ, tự phát
D Đã vượt ra khỏi phạm vi một nhà máy và đã có sự liên kết thành một phong trào chung
Câu 9: Định ước Henxinki (1975) được kí kết giữa 33 nước châu Âu, Mĩ, Canađa nhằm
A giải quyết vấn đề hòa bình ở Campuchia
B tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế
C trao đổi thành tựu khoa học kĩ thuật
D tạo cơ chế giải quyết vấn đề an ninh, hòa bình ở châu Âu
Câu 10: Ngày 19/ 8/1945, nhân dân ta đã giành được chính quyền ở
Câu 11: Ở Việt Nam, lực lượng xã hội nào có tinh thần dân tộc dân chủ, chống đế quốc nhưng thái độ không kiên định, dễ thỏa hiệp?
Câu 12: Cơ quan ngôn luận của tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là báo
Câu 13: Ý nghĩa lớn nhất của phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới đến đầu năm 1930 là
A đào tạo, rèn luyện một đội ngũ những nhà yêu nước cho phong trào cách mạng về sau
B thể hiện tinh thần đấu tranh kiên cường, bất khuất cho dân tộc Việt Nam
C góp phần khảo nghiệm một con đường cứu nước mới, thúc đẩy phong trào yêu nước phát triển
D cổ vũ mạnh mẽ tinh thần yêu nước của nhân dân Việt Nam
Câu 14: Khó khăn lớn nhất của Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám thành công là
Câu 15: Nội dung nào không phán ánh đúng những thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa
sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Quốc tế cộng sản chỉ đạo thống nhất cách mạng thế giới
B Phong trào giải phóng dân tộc phát triển nhanh chóng
C Sự tin tưởng, gắn bó với nhân dân đối với chính quyền
D Sự lãnh đạo của Đảng, đứng đầu là Chủ Tịch Hồ Chí Minh
Câu 16: Điểm tương đồng của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và Mĩ la tinh sau Chiến tranh thế
giới thứ hai là đều
A hình thức đấu tranh chủ yểu là khởi nghĩa vũ trang
B chống lại ách thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ
Trang 3C đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân để giành độc lập
D do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo
Câu 17: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nghệ thuật chỉ đạo khởi nghĩa vũ trang trong cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Kết hợp ba thứ quân trong lực lượng vũ trang
B Kết hợp khởi nghĩa và tiến công quân sự ở khắp nơi
C Kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng
D Kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
Câu 18: Căn cứ cách mạng đầu tiên của Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là
Câu 19: Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời ( 1930) là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách
mạng Việt Nam?
A Đưa giai cấp công nhân , nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng
B Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo
C chấm dứt tình trạng chia rẻ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam
D Kết thúc thời kì phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
Câu 20: Bài học kinh nghiệm lớn nhất được rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là gì?
A Sử dụng sức mạnh của cả dân tộc để giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp
B Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ dân tộc và dân chủ
C Xây dựng một mặt trận dân tộc thống nhất để đoàn kết nhân dân
D Xác định đúng giai cấp lãnh đạo và đưa ra đường lối đấu tranh đúng đắn
Câu 21: Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc chưa thành lập Đảng Cộng sản mà thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên vì
A yếu tố khách quan cho việc thành lập đảng vô sản chưa chín muồi
B những điều kiện thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam chưa đầy đủ
C thanh niên yêu nước Việt Nam chưa tìm ra con đường cứu nước đúng đắn
D phong trào yêu nước Việt Nam vẫn chịu ảnh hưởng của tư tưởng phong kiến
Câu 22: Điểm tương đồng của phong trào 1930-1931 và cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến giữa
tháng 8/1945) ở Việt Nam là
A góp sức cùng đồng minh tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
B tạo ra những điều kiện chủ quan cho Tổng khởi nghĩa
C để lại bài học về xây dựng khối liên minh công nông
D đề ra những mục tiêu và hình thức đấu tranh mới
Câu 23: Kẻ thù chủ yểu trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc của người dân da đen ở Nam Phi là
Trang 4C chủ nghĩa thực dân cũ D chủ nghĩa Apácthai
Câu 24: Cuộc cách mạng nào sau đây giúp Ấn Độ vươn lên trở thành một trong những nước sản xuất phần
mềm lớn nhất thế giới?
Câu 25: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), phạm vị nào không thuộc ảnh hưởng của Liên Xô?
Câu 26: Quân Anh và quân Trung Hoa Dân quốc vào nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 với tư
cách
Câu 27: Nguyên nhân khách quan nào giúp các nước Tây Âu hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc
B Sự viện trợ của Mĩ
C Áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật
D Sự suy yếu của Liên Xô
Câu 28: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á trở thành một trong bốn “con rồng” kinh tế của châu Á?
Câu 29: Một trong những ý nghĩa quốc tế to lớn của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A đưa đến sự thành lập một tổ chức quốc tế mới của công nhân trên toàn thế giới
B tạo thế cân bằng trong so sánh lực lựơng giữa chủ nghĩa xã hội với chủ nghĩa tư bản
C đã đập tan ách áp bức bóc lột phong kiến, tư bản đưa nhân dân lao động lên làm chủ
D cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu cho phong trào cách mạng thế giới
Câu 30: Để giải quyết căn bản nạn đói sau Cách mạng tháng Tám, biện pháp hàng đầu là
Câu 31: Thực tiễn về mối quan hệ giữa những điều kiện bùng nổ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 cho thấy biện pháp quyết định để Việt Nam hội nhập quốc tế thành công là phải
A coi những điều kiện chủ quan luôn giữ vai trò quyết định
B coi trọng quốc phòng , an ninh, chủ động đối phó mọi hoàn cảnh
C coi trọng phát huy sức mạnh khối đại đoàn kết dân tộc
D xây dựng nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng cuộc cách mạng 4.0
Câu 32: Phong trào Cần Vương (1885-1896) chấm dứt đánh dấu bằng sự thất bại của cuộc khởi nghĩa
Câu 33: Đâu không phải là nội dung của Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng
Cộng sản Việt Nam (10-1930)?
Trang 5A Cử ra Ban Chấp hành Trung ương chính thức do Trần Phú làm Tổng bí thư
B Thông qua luận cương chính trị của Đảng
C Quyết định đổi tên Đảng thành Đảng Cộng sản Đông Dương
D Thành lập Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 34: Sự ra đời và hoạt động của Việt Nam Quang phục hội gắn liền với nhà yêu nước nào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
Câu 35: Trong thập niên 50 đến 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã lợi dụng những cuộc chiến tranh nào để làm
giàu?
Câu 36: Ngày 8/9/1945, Sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ theo chỉ thị của
Câu 37: Một điểm độc đáo của Cương lĩnh Chính trị ( đầu năm 1930) so với Luận cương chính trị ( 10/1930)
là
A nêu rõ hình thức và phương pháp đấu tranh cách mạng
B nhận thức được khả năng cách mạng của giai cấp bóc lột
C xác định cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới
D nhận thức được khả năng cách mạng của giai cấp thống trị
Câu 38: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng ( 5- 1941) đã xác định kẻ thù của nhân Việt Nam là
Câu 39: Năm 1920, Nguyễn Ái Quốc đã
A đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa
B gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai
C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
D thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông
Câu 40: Đặc điểm của nền kinh tế Mĩ từ năm 1983 đến 1991 là
ĐÁP ÁN
Trang 6A đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai ( 18 - (6 - 1919)
B đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7 - 1920)
C tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12 - 1920)
D thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6 - 1925)
Câu 2 (NB): Nguyên nhân cơ bản giúp kinh tế Tây Âu phát triển sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A tài nguyên thiên nhiên giàu có, nhân lực lao động dồi dào
B nguồn viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mácsan
C quá trình tập trung tư bản và tập trung lao động cao
D tận dụng tốt cơ hội bên ngoài và áp dụng thành công khoa học kỹ thuật
Câu 3 (TH): Việc có tới hơn 90% cử tri đi bỏ phiếu trong cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên đã
thể hiện điều gì?
A Niềm tin của nhân dân còn hạn chế vì thiếu 10% cử tri
B Phá vỡ âm mưu chống phá của kẻ thủ
C Sự ủng hộ, tin tưởng của nhân dân vào Đảng, chính quyền mới, đồng thời phá vỡ âm mưu chống phá của kẻ thù
D Sự ủng hộ, tin tưởng của nhân dân vào Đảng, chính quyền mới
A Triển khai chiế lược toàn cầu với tham vọng lảm bá chủ thế giới
B Dung dưỡng một số nước
C Bắt tay với Trung Quốc
D Hòa bình hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 5 (TH): Điểm khác nhau cơ bản của khoa học với kĩ thuật là gì?
A Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Khoa học cơ bản đi trước kĩ thuật
C Khoa học phát minh, phát hiện các quy luật trong các vĩnh vực Toán, Lý, Hóa, Sinh
D Khoa học tạo điều kiện để kĩ thuật phát triển
Câu 6 (NB): Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là
A Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản B Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản
C Mĩ - Anh - Pháp D Mĩ - Đức - Nhật Bản
Câu 7 (NB): Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô là cường quốc công nghiệp
A đứng đầu thế giới B đứng thứ ba thế giới
Trang 7C đứng thứ hai thế giới D đứng thứ tư thế giới
Câu 8 (NB): Từ sau thế Chiến thứ hai (1945), phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi nổ ra sớm nhất ở khu vực
Câu 9 (NB): Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A trừng trị các hoạt động gây chiến tranh B ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
Câu 10 (NB): Nguyên nhân nào quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển của phong trào công nhân trong
giai đoạn 1926 - 1929?
A Giai cấp công nhân giác ngộ về chính trị
B Vai trò của hội viên Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, đặc biệt phong trào “vô sản hóa”
C Tác động và ảnh hưởng của cách mạng Trung Quốc
D Ảnh hưởng của phong trào cách mạng thế giới
Câu 11 (VD): Góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ Đó là ý nghĩa lịch sử của
A Hội nghị Giơnevơ B cuộc kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mĩ
Câu 12 (NB): Mục tiêu lớn nhất của quân và dân trong cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến
16 vào tháng 12/1946 nhằm
A làm tiêu hao sinh lực địch, kha thông biên giới
B làm cho địch hoang mang lo sợ, để cho ta có thời gian di chuyển cơ quan đầu não an toàn
phủ về căn cứ an toàn
D quyết tâm tiêu diệt địch ở các thành phố lớn
Câu 13 (VD): Nguyên nhân nào quan trọng nhất dẫn đến sự thắng lợi của cả hai chiến dịch Việt Bắc thu
- đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
A Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng đứng đầu là Hồ Chí Minh
B Do sự giúp đỡ nhiệt tình của các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới
C Do đường lối kháng chiến chống Pháp đúng đắn
D Tinh thần đoàn kết chiến đấu của quân và dân ta
Câu 14 (TH): Mục tiêu của Mĩ khi phát động “Chiến tranh lạnh" là
A phá hoại phong trào cách mạng thế giới
B chống lại ảnh hưởng của Liên Xô
C ngăn chặn sự mở rộng của chủ nghĩa xã hội từ Liên Xô sang Đông Âu và thế giới
D Mĩ lôi kéo các nước Đồng minh của mình chống Liên Xô
Câu 15 (NB): Những nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là
Trang 8Câu 16 (NB): Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập nước CHND Trung Hoa là
A hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ của nhân dân Trung Quốc, đưa Trung Quốc bước vào kỉ
nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội
B lật đổ chế độ phong kiến
C làm cho chủ nghĩa xã hội lan rộng khắp toàn cầu
D hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa, kỉ nguyên xây dựng chủ nghĩa cộng sản bắt đầu
Câu 17 (NB): Trong cuộc cách mạng khoa học hiện đại, vật liệu mới nào được tìm ra trong các dạng vật
liệu dưới đây?
Câu 18 (NB): Cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX và
khởi đầu từ nước
Câu 19 (NB): Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa họ - kĩ thuật ngày nay so với cuộc cách mạng khoa học công nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX là
A mọi phát minh về kĩ thuật dựa trên các nghiên ứu khoa học
B mọi phát minh kĩ thuật dựa trên các ngành khoa học cơ bản
C mọi phát minh về kĩ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm
D mọi phát minh kỹ thuật xuất phát từ đòi hỏi của cuộc sống
Câu 20 (NB): Bước vào thế kỉ XX , xu thế chung của thế giới hiện nay là
A hòa nhập nhưng không hòa an
B hòa bình, ổn định, hợp tác cùng phát triển
C xu thế hòa hoãn, hòa dịu trong quan hệ quốc tế
Câu 21 (NB): "Luận cương chính trị" của Đảng cộng sản Đông Dương được thông qua tại hội nghị nào?
A Hội nghị Ban chấp hành Trung ương tháng 11/1939
B Hội nghị Ban chấp hành Trung ương tháng 5/1941
C Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời, tháng 10/1930
D Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam tháng 2/1930
Câu 22 (NB): Lĩnh vực kinh tế nào được Pháp đầu tư nhiều nhất trong chương trình khai thác thuộc địa
lần thứ hai ở Đông Dương?
A Công nghiệp và thương nghiệp B Nông nghiệp và khai mỏ
Câu 23 (NB): Hướng đi tìm đường đi nước của Nguyễn Ái Quốc khác với các bậc tiền bối là sang
Câu 24 (TH): Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã chấm dứt
A vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam
B hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Trang 9C vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam
D thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo
Câu 25 (NB): Tổ chức không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa là
A Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
B Hiệp định thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA)
C Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM)
D Hiệp định thương mại tự do ASEAN (AFTA)
Câu 26 (TH): Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) có ý nghĩa quan trọng đối với sự
thành công của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
B Hoàn chỉnh quá trình chuyển hướng chỉ đạo chiến lược được để ra từ Hội nghị Trung ương tháng
11/1939
C Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
D Cùng cổ được khối đoàn kết nhân dân,
Câu 27 (TH): Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng
ở Việt Nam?
A Nhằm thâu tóm quyền lực vào tay người Pháp
C Để phục vụ nhu cầu công nghiệp chính quốc
D Do đầu tư vốn nhiều vào nông nghiệp
Câu 28 (NB): Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam gồm các văn kiện nào?
A Chính cương văn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt
B Chính cương văn tất, Điều lệ vắn tắt
C Chính cương văn tắt, Sách lược vắn tắt
D Chính cương vẫn tắt, Sách lược vắn tắt vả Lời kêu gọi của Nguyễn Ái Quốc
Câu 29 (NB): Tại Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941), Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt
trận nào?
A Mặt trận Liên Việt B Mặt trận Đồng Minh
dung nào sau đây không thuộc Nghị quyết được thông qua tại Hội nghị Trung ương Đảng tháng 5/1941?
A Giải phóng dân tộc
B Kẻ thù của cách mạng là đế quốc Pháp và phát xít Nhật
C Nhiệm vụ cách mạng chủ yếu là đấu tranh giai cấp
D Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
Câu 31 (TH): Hai khẩu hiệu "độc lập dân tộc" và "ruộng đất dân cày" được thể hiện rõ nét nhất trong thời
kì cách mạng nào?
Câu 32 (VDC): Thách thức lớn nhất Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa là gì?
Trang 10A Sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn vay nợ
B Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới
C Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập
D Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế
Câu 33 (NB): Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhắt trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
Câu 34 (VD): Ý nghĩa then chốt của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là gì?
A Thay đổi một cách cơ bản các nhân tổ sản xuất
B Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ
C Đưa loài người sang nền văn minh trí tuệ
D Sự giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng
Câu 35 (TH): Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức nào để thông qua đó truyền bá chủ nghĩa Mác -
Lênin vào trong nước?
C Tân Việt cách mạng Đảng D Tâm tâm xã
A giải quyết vấn đề bùng nổ dân số
B giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất
C đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người
D giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con
A chính trị và đấu tranh vũ trang
B ngoại giao với vận động quần chúng
C nghị trường và đấu tranh trên mặt trận báo chí
D công khai và nửa công khai
Câu 39 (TH): Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thất bại ở Việt Nam vì
A chủ trương đấu tranh bạo lực và ám sát cá nhân
B không đáp ứng được yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam
C giai cấp tư sản Việt Nam non yếu, không đủ khả năng lãnh đạo
D không lôi cuốn được đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia
Câu 40 (NB): “Cách mạng xanh” là thuật ngữ dùng để chỉ
Trang 11A cách mạng trong lĩnh vực nông nghiệp B cách mạng trong lĩnh vực công nghệ phần mềm
C cách mạng trong lĩnh vực khoa học vũ trụ D cách mạng trong lĩnh vực công cụ sản xuất
Câu 1 (NB): Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền hợp pháp khi
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời 1930
B Đảng lãnh đạo phong trào cách mạng 1936 - 1939
C Đảng lãnh đạo phong trào cách mạng 1930 - 1931
D Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi
Câu 2 (VD): Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là tính
Câu 3 (TH): Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng vì nơi đây
có
A các tổ chức cứu quốc đã được thành lập
B nhiều căn cứ du kích đã được xây dựng
C Mặt trận Việt Minh được xây dựng thí điểm
D có điều kiện thuận lợi để phát triển lực lượng
Câu 4 (TH): Tháng 6/1950, Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định mở chiến dịch Biên giới trong hoàn cảnh
A Mĩ hạn chế viện trợ cho Pháp Đông Dương
B quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường
C biên giới Việt - Trung được khai thông và mở rộng
D Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Câu 5 (NB): Một trong những nội dung của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga Xô viết là
Câu 6 (TH): Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương là quyết định của
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5/1941
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939
D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3/1945
Trang 12Câu 7 (VD): Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đều
A thành lập ra nhà nước công- nông-binh B góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít
Câu 8 (NB): Tháng 8/1961, Mĩ thành lập Liên minh vì sự tiến bộ nhằm
A gạt ảnh hưởng của các nước châu Âu
B ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba
C ngăn chặn làn sóng đấu tranh của nhân dân Cuba
D giúp đỡ các nước Mĩ Latinh phát triển kinh tế
Câu 9 (NB): Ngày 8-9-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Sắc lệnh thành lập
A Chính phủ liên hiệp kháng chiến B Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Câu 10 (NB): Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, tư bản Pháp đầu tư mở
mang một số ngành công nghiệp như dệt, muối, xay xát nhằm
A tạo sự phát triển đồng đều giữa các vùng kinh tế
B làm cho kinh tế thuộc địa phát triển cân đối
C tận dụng nguồn nhân công và nguyên liệu có sẵn
D du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất tư bản
Câu 11 (VDC): Nhận xét nào sau đây là không đúng về phong trào cách mạng 1930 – 1931 của nhân dân Việt Nam?
A Đảng Cộng sản Việt Nam được Quốc tế cộng sản công nhận phân bố độc lập
B Diễn ra dưới sự lãnh đạo thống nhất của Đảng Cộng sản trên quy mô cả nước
Câu 12 (VD): Cương lĩnh chính trị và Luận cương chính trị năm 1930 của Đảng đều xác định
A nhiệm vụ chiến lược là đánh đế quốc và phong kiến
B Đảng Cộng sản Đông Dương giữ vai trò lãnh đạo
C nhiệm vụ của cách mạng là xóa bỏ ách thống trị của đế quốc
D lực lượng của cách mạng bao gồm toàn thể dân tộc
Câu 13 (NB): Giai cấp mới nào sau đây ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân
Pháp ở Vi t Nam?
Câu 14 (VD): Ngày 9/7/1925, Nguyễn Ái Quốc cùng một số nhà yêu nước Triều Tiên, Inđônêxia lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông đã chứng tỏ Người
A tiếp tục tạo dựng mối quan hệ với cách mạng thế giới
B trực tiếp truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc
C trực tiếp tạo ra sự phân hóa của các tổ chức tiền cộng sản
D bắt đầu xây dựng lí luận giải phóng dân tộc
Trang 13Câu 15 (VDC): Nhận xét nào sau đây là không đúng về trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn
và trật tự thế giới hai cực Ianta?
A Quan hệ quốc tế bị chi phối bởi các cường quốc
B Là hệ quả của những cuộc chiến tranh thế giới
C Ra đời gắn liền với những hội nghị quốc tế
D Các cường quốc chi phối có cùng chế độ chính trị
Câu 16 (NB): Chiến thắng Việt Bắc thu-đông 1947 của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế
hoạch nào sau đây của thực dân Pháp?
Câu 17 (VD): Ý nào sau đây là điểm khác nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng
sản Đông Dương tháng 5/1941 với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Đông Dương đầu
năm 1930?
A Sử dụng phương pháp cách mạng bạo lực
B Thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
C Giải quyết đúng đắn vấn đề độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày
D Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương
Câu 18 (NB): Sau khi giành được độc lập, quốc gia nào sau đâ thực hiện đường lối đối ngoại hòa bình,
trung lập, tích cực ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới?
Câu 20 (VD): So với phong trào 1930 – 1931, điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của phong trào
1936 – 1939 là có sự kết hợp giữa đấu tranh
A công khai bí mật B chính trị và vũ trang
C nghị trường và đấu tranh báo chí D bí mật và bất hợp pháp
Câu 21 (NB): Một trong những tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm
1945 ở Việt Nam là
Câu 22 (NB): Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) đã chủ trưởng thành lập
A Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
B Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
C Hội Đồng minh phản đế Đông Dương
D Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh
Câu 23 (VD): Sự thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX (đến 1918) chứng tỏ
Trang 14A các văn thân, sĩ phu không còn khả năng tổ chức và lãnh đạo phong trào yêu nước
B kể từ đây, ngọn cờ lãnh đạo phong trào dân tộc chuyển hẳn sang tay giai cấp vô sản
C các trí thức Việt Nam không thể tiếp thu hệ tư tưởng mới để đấu tranh giành độc lập
D giai cấp tư sản không đủ khả năng lãnh đạo phong trào dân tộc
Câu 24 (NB): Trong khoảng hai thập kỉ đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới là
Câu 25 (NB): Sau khi Liên Xô tan rã, “quốc gia kế tục Liên Xô” là
Câu 26 (NB): Một trong những quốc gia tham dự hội nghị Ianta (2-1945) là
Câu 27 (NB): Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12/3/1945) của Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A thay đổi phương pháp đấu tranh cho phù hợp với tình hình
B thương lượng với Nhật để thành lập Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
C phát động nhân dân cả nước tiến hành tổng khởi nghĩa
D xác định lại kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương
Câu 28 (NB): Từ đầu những năm 90, Nhật Bản nỗ lực vươn lên trở thành cường quốc
Câu 29 (NB): Nước đầu tiên trên thế giới công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam
Dân chủ Cộng hòa là
Dương họp đã quyế định
A tiếp tục hoà hoãn với Pháp
B Chỉ thị Toàn dân kháng chiến
C ký Hiệp định Sơ bộ với Chính phủ Pháp
D phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp
Câu 31 (NB): Trong giai đoạn 1950-1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập, đánh dấu thời kì
Câu 32 (NB): Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950 của quân dân Việt Nam đã
A khai thông con đường liên lạc giữa ta với các nước xã hội chủ nghĩa
B làm thất bại chiến tranh cục bộ
C làm phá sản kế hoạch Nava
D kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược