1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Trường chinh

12 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 684,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH ĐỀ ÔN THI GIỮA HK1

MÔN: TOÁN

NĂM HỌC : 2021 - 2022

Đề 1

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số cos 2011

1 sin

x y

x

+

=

Câu 2 Giải các phương trình sau:

a) 3tan( ) 3 0

6

x −  − =

b) 2sin 22 x + sin 2 x − = 1 0

c)2sin 3 x − 2cos3 x = 2

Câu 3 Cho đường thẳng d: 2 x + − = y 4 0 và A (1; 4) −

a) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véctơ v (2; 1) −

b) Tìm tọa độ của điểm A’ là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số -2

Câu 4 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4

a) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau?

b) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau từ các số trên?

Câu 5 Cho đường tròn (C) : x2 + y2 − 4 x − 2 y + = 3 0

Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép quay tâm O góc quay 900

ĐÁP ÁN

Câu 1:

2

x xkk Z

2

D R {kk Z }

Câu 2:

3

D = R {  + kkZ }

6

x −  − =

Trang 2

, 3

x k k Z

Vậy phương trình có nghiêm: ,

3

x = +  kkZ

b) Ta có 2sin 22 x − sin 2 x − = 1 0

sin 2 1

1 sin 2

2

2

x x

= −

Vậy phương trình có nghiệm

4 6 3

x k k Z

 = − +

 = +



c) 2sin 3 x − 2cos3 x = 2

,

k

k Z k

Vậy phương trình có nghiệm là

,

k x

k Z k

x

 = +



Câu 3:

a) Ta có d ' = T d vì vv( )  o nên d'//d Do đó phương trình của d’ có dạng : 2 x + 3 y + = c 0

Trang 3

+ Lấy M (0;2)  d

+ Gọi M ' = T Mv( ) = ( '; ') x yMM ' = v

'( 2;3)

M

M '  d nên ta có 2.(-2)+3.3+c=0 '  c=-5

Vậy phương trình đường thẳng d’ là : 2 x + 3 y − = 5 0

b) Ta có A ' = V( , 2)O− ( ) A = ( '; ') x yOA ' = − 2 OA

' 2.1 2

'( 2; 6) ' 2.3 6

x

A y

= − = −

  = − = −   − −

Vậy ảnh của A qua V( , 2)O− là A − − '( 2; 6)

Câu 4:

a) Giả sử số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau cần lập là abcde

Do a  0 nên a có 4 cách chọn

Bộ bốn số b, c, d, e được thành lập bằng cách hoán vị 4 chữ số còn lại sau khi đã chọn a

Theo quy tắc nhân, số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau cần lập là: 4.4! = 96 (số)

b) Giả sử số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau cần lập là abc Các trường hợp xảy ra là:

+ Nếu c = 0 mỗi cách chọn cặp số a, b là chỉnh hợp chập 2 của tập {1, 2, 3, 4} Vậy có A =42 12 (số)

+ Nếu c  0 thì c có 2 cách chọn ( c = 2 hoặc c = 4 )

a  0 nên a có 3 cách chọn sau khi đã chọn c

Chọn b có 3 cách chọn sau khi đã chọn a và c

Ta sẽ có : 2.3.3 = 18 (số)

Theo quy tắc cộng, số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau cần lập là : 12 + 18 = 30 (số)

Câu 5:

Đường tròn (C) có tâm là I (2;1), bán kính R= 2

Gọi ' ( ,90 ) 0 ( ) '( 1;2)

O

I = Q I  − I

Đường tròn (C’) có tâm I ( 1;2), − bán kính R= 2 nên có phương trình là ( x + 1)2 + ( y − 2)2 = 2

Vậy phương trình đường tròn (C’) là

( x + 1) + ( y − 2) = 2

Đề 2

Câu 1 Nghiệm của phương trình cos =x 0 là:

Trang 4

A x = k B x = k2 C x= +k

2 D  2

x= +

Câu 2 Trong các hình sau đây, hình nào không có trục đối xứng?

A Tam giác vuông cân; B Hình thang cân;

C Hình bình hành; D Hình vuông

Câu 3 Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn vào 5 chiếc ghế kê thành hàng ngang?

A 12 (cách); B 120 (cách); C 102 (cách); D 210 (cách)

Câu 4 Tập xác định của hàm số

x

x y

cos 1

1 sin 2

+

A x  k2 B x  k C x  +k

2 D  2

x +

Câu 5 Trong các hình sau đây, hình nào có tâm đối xứng?

A Tam giác đều; B Hình thang cân;

C Tam giác vuông cân; D Hình thoi

Câu 6 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A sin x=3 B

2

1 sin =x C

2

1 cosx=− D tan x = 3

Câu 7 Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?

A Phép vị tự tỉ số k =2; B Phép đối xứng tâm;

C Phép đối xứng trục; D Phép tịnh tiến

Câu 8 Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng?

A x  x +k

2 1

cos B x  x +k

2 0

cos

C cosx−1xk2 D  2

2 0

Câu 9 Khẳng định nào sau đây là đúng:

A sin ( a + b ) = sin a cos b − cos a sin b B sin ( ab ) = sin a cos b − cos a sin b

C sin(a+b)=sinasinb−cosacosb D sin(a+b)=sinasinb+cosacosb

Câu 10 Tam giác đều có số trục đối xứng là:

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A ( − 1 ; 3 ) Ảnh của A qua phép đối xứng qua trục Oy là điểm:

A A ' − ( 1 ; 3 ); B A ' ( ) 1 ; 3 ; C A ' ( 3 ; − 1 ); D A ' − ( 3 ; 1 )

Câu 12 Hàm số y=cos +x sin2x:

A Là hàm số lẻ; B Là hàm số không chẵn, không lẻ;

Trang 5

C Là hàm số chẵn; D Không phải là hàm số chẵn

Câu 13 Từ các chữ số 1, 2 ,,3 4,5 6, Có thể lập được số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau là:

A C56; B A56; C 5!; D Một đáp án khác

Câu 14 Nghiệm của phương trình sin2x − 2 sin x = 0 là:

A x = k2; B x = k; C x= +k

2 D  2

x= +

Câu 15 Lớp 11B có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Số cách chọn ra một học sinh trong lớp 11B

tham gia vào đội xung kích của Đoàn trường là:

A 500 (cách); B 54 (cách); C 450 (cách); D 45 (cách)

Câu 16 Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

A 3sinx=2; B cos4 1

4

1 x= ; C 2sinx+3cosx=1; D cot2 x − cot x + 5 = 0

Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véc tơ v=(1 −; 2), điểm M ( 2 − ; 3 ) Ảnh của M qua phép tịnh

tiến theo véc tơ v là điểm:

A M ' ( 3 ; − 5 ); B M ' ( ) 1 ; − 1 ; C M ' − ( ) 1 ; 1 ; D M ' ( ) 1 ; 1

Câu 18 Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 9 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng Số cách chọn ra 3 viên bi có đủ cả ba

màu là:

A C A C16

1 9

1

5 . ; B A A A16

1 9

1

5 . ; C C C C16

1 9

1

5 . ; D 5!.9!.6!

Câu 19 Điều kiện để phương trình msin x−3cosx=5có nghiệm là:

A m4 B −4m4 C m 34 D 

 4

4

m m

Câu 20 Có 8 quả bóng màu đỏ, 5 quả bóng màu vàng, 3 quả bóng màu xanh Có bao nhiêu cách chọn từ

đó ra 4 quả bóng sao cho có đúng 2 quả bóng màu đỏ?

A 874 (cách); B 478 (cách); C 784 (cách); D 847 (cách)

Câu 21: Giải phương trình 2sin 2x−2cos 2x= 2

5 6

k

 = +

 



B.

5 2 12

13

2 12

k

 = +

 



C

5 24

13 24

k

 = +

 



D

2 3

3

k

 = +

 

 = +



Câu 22: Phương trình cos 2x = có nghiệm là 1

Trang 6

A x=k2  B 2

2

xk

2

x= + k

D x=k

Câu 23: Có bao nhiêu điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình 1 cos 2 sin 2

đường tròn lượng giác?

Câu 24: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 bắc trong ngày thứ t của một năm

không nhuận được cho bởi hàm số ( ) 3sin ( 80) 12, ( 0 365 )

182

trong năm thì thành phố A có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

Câu 25: Mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ cao h (mét) của mực nước trong kênh tính

theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0 t 24) được cho bởi công thức 3cos 7

t

h   

buổi sáng, mực nước của kênh đạt cao nhất lúc mấy giờ?

A t =6(giờ) B t =8(giờ) C t =10(giờ) D t =11(giờ)

Câu 26: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốy=3sinx+4 sx+5co lần lượt là

A 5 –5 B 10 0 C 1 –1 D 2 –1

Câu 27: Giải phương trình (2 osx-1) 2sinc ( x +cos x)=sin 2x sinx.−

A

2 3

4

 =  +

 = − +



B

2 6

6

 =  +

 = − +



2 4

 =  +

 = − +



D

2 2

4

 =  +

 =  +



Câu 28: Điểm M −( 2; 4) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v = −( 1;7)

A P −( 3;11) B F − −( 1; 3) C E( )3;1 D Q( )1;3

Câu 29: Phép quay Q( )Obiến điểm M (M khác O) thành M Chọn khẳng định đúng

A OM =OM và  (OM OM;  =)  B OM =OM và MOM =

C OM =OM và MOM = D OM =OM và (OM OM;  =) 

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn , ( ) ( ) (2 )2

C x+ + y− = Phép tịnh tiến theo vectơ

( )3; 2

v = biến đường tròn ( )C thành đường tròn có phương trình nào sau đây?

A ( ) (2 )2

C ( ) (2 )2

ĐÁP ÁN

Trang 7

Đáp án A C B A D A A B B C

Đề 3

Câu 1 Giải các phương trình sau:

a) sin2 x−3sin x+2=0;

b) 3cos2x+sin 2x− 3=0

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x − y+1 =0 Viết phương trình đường thẳng '

d là ảnh của đường thẳng d qua:

a) Phép tịnh tiến theo véc tơ v=(−1;4);

b) Phép đối xứng tâm A ( 5 − ; 2 )

Câu 3 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của

18 3

3 1 

x

Câu 4 Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn

2

A Tính các góc của tam giác đó khi biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất: P=2cos4C+4cos2C+cos2A+cos2B

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC trên cạnh SA, SC lần lượt lấy 2 điểm M, N sao cho SM =2MA;

2SN =NC Trong tam giác ABC lấy điểm O tìm giao điểm của SB với mp(MNO)

ĐÁP ÁN

Câu 1 Giải các phương trình sau:

a) sin2 x−3sinx+2=0  

=

=

) ( 2 sin

1 sin

loai x

x

1

x= + , k  Z

b) 3cos2x+sin2x− 3=0  3cos2x+sin 2x= 3

2

3 2

sin 2

1 2 cos

2

3

=

2

3 2

sin 3 cos 2

cos 3

2

3 3

2

+

= +

+

= +

2 3

2 3 2

2 3 3 2

k x

k x

+

=

=

k x

k x

6

( k  Z )

Trang 8

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x − y+1 =0 Phương trình đường thẳng d'là ảnh của đường thẳng d qua:

a) Phép tịnh tiến theo véc tơ v=(−1;4) là d': x − y+6 =0

b) Phép đối xứng tâm A ( 5 − ; 2 ) là d': x − y−15 =0

Câu 3 Số hạng tổng quát trong khai triển

18 3

3 1 

x

k k

x x

C −  3 

18 3 18

1

Số hạng đó bằng Ck x k x k C18k x54 6k

3 3 54

Cho 54−6k =0k=9

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển đó là: C189 = 48620

Câu 4 Ta có ABC

2 3

 C

2

1 cos

B

2

(Do cosC0 và cos(A − B)1)

Dấu bằng của ( )* xảy ra khi A = Bhoặc

2

=

C

Từ đó P4(2cos2C−1)+22(2cos2C−1)2 −1−2cosC =8cos2C(2cos2C−1)−2cosC

4 cos 2 1 1 cos 8 cos

= C C C =(4cos2C−1)2 +(1−2cosC)−4−4 ( )**

Dấu bằng của ( ) * * xảy ra khi

3

=

C Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất khi

3

=

=

A

Câu 5:

Trong mp(SAC) có MNAC=I

Trong mp(ABC) có IOAB=J

Trong mp(SAB) có JMSB=K

Khi đó K chính là giao điểm cần tìm

Trang 9

Đề 4

Câu 1 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y=x2019+cosx B y=x2020+cosx C tan

2

x

y=  −

2

sin

y=x + x

Câu 2 Số nghiệm phương trình

2 2

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v 1;1 Phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường thẳng :x 1 0 thành đường thẳng ' Đường thẳng ' có phương trình:

Câu 4 Tập nghiệm của phương trình cot 2x=cotx là:

2

S = +kkZ

Câu 5 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình ( )( ) 2

2sinx−cosx 1 cos+ x =sin x

A

6

x=

B 5

6

x= 

12

x= 

Câu 6 Tập xác định của hàm số tan

3

y= x+ 

 

A D \

C D \

Trang 10

Câu 7 Ký hiệu số tổ hợp chập k của n phần tử là C n k Tìm số nguyên dương n để C = n3 84 ?

Câu 8 Cho hình lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O

, góc quay ,0   2 biến lục giác đều ABCDEF thành chính nó?

Câu 9 Phép vị tự tâm O tỉ số k = là phép nào trong các phép sau đây? 1

A Phép đối xứng tâm B Phép đối xứng trục

C Phép quay một góc khác k D Phép đồng nhất

Câu 10 Cho phép vị tự tâm O tỉ số k và đường tròn tâm O bán kính R Để đường tròn ( )O biến thành

chính đường tròn ( )O , tất cả các số k phải chọn là:

Câu 11 Nghiệm của phương trình sinx(2cosx− 3)=0

6

x=  + k

2 6

x k

=

 =  +

C

6

x k

=

 =  +

2

2 3

x k

=

 =  +

Câu 12 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −3sin 5x+ là 1

Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v = −( 2;3) Phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường tròn

( ) 2 ( )2

C x + y− = thành đường tròn ( )C Đường tròn ' ( )C có phương trình: '

A ( ) (2 )2

C ( ) (2 )2

16

x +y =

Câu 14 Tổng các nghiệm thuộc 0; 2 của phương trình 2 cos 1 0

2

A 13

6

3

Câu 15 Tìm ảnh của đường thẳng d: 5x−3y+15 0= qua phép quay Q(O;90 0)

A d x y' : + +15 0= B d' : 3x+5y+ =5 0

Câu 16 Phương trình sin 0

x

+ tương đương với phương trình nào dưới đây :

A cosx = 0 B sinx = 0 C cosx = 1 D cosx = − 1

Câu 17 Phương trình sinx− 3 cosx=0 có tất cả các nghiệm là:

Trang 11

A ,( )

6

2 , 6

, 3

3

Câu 18 Số nghiệm của phương trình sin 2x− 2 cosx= 0 thuộc khoảng (0; 2 là )

Câu 19 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A sinx = −0,7 B cos 3x = 5 1− C tanx = 5 D cot 2x = −2019

Câu 20 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó

B Phép đối xứng tâm không biến điểm nào thành chính nó

C Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó

D Phép đối xứng tâm có đúng hai điểm biến thành chính nó

Câu 21 Số đường chéo của đa giác có 10 đỉnh là

Câu 22 Cho n là số nguyên dương Số hoán vị của n phần tử là

A n

n

Câu 23 Lớp 11A có 25 bạn nữ và 20 bạn nam Có tất cả bao nhiêu cách chọn 5 bạn làm nhiệm vụ giống

nhau sao cho có cả nam và nữ, đồng thời số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ ?

Câu 24 Số nghiệm phương trình (1 cos+ x)(sinx−cosx+3)=sin2x trên 0;

2

Câu 25 Từ các chữ số 0;1; 2;3; 4;5;6;9 lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 3 gồm 7 chữ

số đôi một khác nhau sao cho các chữ số 2;0;1;9 luôn có mặt và xếp theo thứ tự đó từ trái sang phải, đồng thời chữ số 9 không đứng ở hàng đơn vị

ĐÁP ÁN

Trang 12

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 12:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm