Tính khối lượng amoniac đã dùng b.Nếu lượng amoniac trên phản ứng với dung dịch AlCl3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.. Đun X cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được V lít N2 ở đktc.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THANH KHÊ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?
A CH3COOH B H2O C C2H5OH D NaCl
Câu 2: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A HNO3 HNO 3
B K2SO4 2K+
+ SO42-
C HSO3HSO32.
D Mg(OH)2Mg22OH
Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A H2S, H2SO3, H2SO4 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H2S, CH3COOH, HClO D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 5: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trong, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khi bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 6: Trộn dung dịch chứa a mol NaOH với dung dịch chứa b mol AlCl3 Để thu được kết tủa thì cần
có tỉ lệ
A a : b = 1 : 4 B a : b < 4:1 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4
Câu 7: Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?
A K+; NO3-; Mg2+; HSO4- B Ba2+; Cl- ; Mg2+; HCO3
C Cu2+ ; Cl-; Mg2+; SO42- D Ba2+; Cl- ; Mg2+; HSO4-
Câu 8: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 9: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
Câu 10: Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng
phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 11: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung
dịch có pH > 7 là
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
Trang 2C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 12 : Cho dãy các chất : Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2, Al Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là :
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 (b) Cho CaO vào H2O
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 14: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 15: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, AgCl, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất thuộc loại điện li yếu là
Câu 16: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn
hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
Câu 17: Cho các chất sau: H3PO4, HF, C2H5OH, HClO2, Ba(OH)2, HClO3, CH3COOH, BaSO4, FeCl3,
Na2CO3, HI Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là
Câu 18 Cho các phản ứng sau:
2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là
Câu 19: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: ZnCl2, FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4, CrCl3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 20: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác
cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch chứa Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của X là
Câu 21: Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2 Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận biết được mấy dung dịch ?
A 4 dung dịch B Cả 6 dung dịch C 2 dung dịch D 3dung dịch
Câu 22: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4
0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
Trang 3A 0,23M B 1M C 0,32M D 0,1M
Câu 23: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hoà vừa đủ Thể tích V là
A 0,180 lít B 0,190 lít C 0,170 lít D 0,140 lít
Câu 24: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là
Câu 25: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
A.7 B 2 C 1 D 6
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol FeS2 và 0,06 mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
Câu 27: Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 9 bằng nước để được dung dịch mới có pH = 8 Thể
tích nước cần dùng là?
A 5 lít B 4 lít C 9 lít D 10 lít
Câu 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có
nồng độ xM, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x là
A 0,5825 và 0,06 B 0,5565 và 0,06 C 0,5825 và 0,03 D 0,5565 và 0,03
Câu 29: Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH
0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Đề số 2
Câu 1: Câu nào sau đây sai?
A Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong H2O
B Amoniac là một bazơ
C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
D Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch
Câu2: Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là
Câu 3: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?
C 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2 D 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2
Câu 4: Khi cho NH3 tác dụng với Cl2 dư, sản phẩm thu được là:
A HCl, NH4Cl B N2, HCl C NH4Cl, N2 D N2, HCl , NH4Cl
Câu 5: Khí NH3 làm quí tím ẩm chuyển sang màu:
Trang 4Câu 6: NH3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:
1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn không khí 3) Tác dụng với axit
4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím
Những câu đúng là:
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung
dịch AlCl3?
A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu
B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa
C Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt
D Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3
Câu 8: Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết :
A Cộng hóa trị có cực B Cộng hóa trị không cực
Câu 9: Phát biểu không đúng là
A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai
B Khí NH3 nặng hơn không khí
C Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước
D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực
Câu 10: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như
có đủ)
A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dung dịch AlCl3 B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH
C KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 D HCl , KOH , FeCl3 , Cl2
Câu 11 : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 không đóng vai trò là chất khử?
A 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
B 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
D 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng?
A NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
B NH3 có tính khử
C Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch
D Đốt cháy NH3 không xúc tác thu được N2 và H2O
Câu 13 : Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo Để khử clo, có thể xịt vào
phòng chất nào sau đây?
Câu 14 : Hợp chất X có các đặc điểm sau:
(1) Là chất khí ở điều kiện thường, nhẹ hơn không khí
(2) Được thu bằng phương pháp đẩy không khí
Trang 5(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch HCl đặc tạo khúi
trắng X là chất nào trong cỏc chất sau?
Cõu 15 : Trong phũng thớ nghiệm, người ta cú thể thu khớ NH3 bằng phương phỏp
C đẩy khụng khớ với miệng bỡnh ngửa D đẩy khụng khớ với miệng bỡnh ỳp
Cõu 16 : Trong phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3, xỳc tỏc Fe cú vai trũ
A tăng tốc độ phản ứng B tăng hiệu suất phản ứng
C trỏnh hỡnh thành tạp chất D tăng tốc độ và hiệu suất phản ứng
Cõu 17: Để làm khụ khớ amoniac cú thể dựng húa chất nào dưới đõy?
Cõu 18 : Cho phương trỡnh: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 ∆H = -92 kJ/mol Phản ứng sẽ dịch
chuyển theo chiều thuận khi
C giảm nồng độ H2 D tăng nồng độ NH3
Cõu 19: nộn hỗn hợp khớ gồm 2 mol N2 và 7 mol H2 trong một bỡnh phản ứng cú sẵn chất xỳc tỏc thớch
hợp và nhiệt độ của bỡnh được giữ khụng đổi ở 450oC Sau phản ứng thu được 8,2 mol một hỗn hợp khớ Phần trăm về số mol N2 đó phản ứng và thể tớch khớ NH3 (đktc) được tạo thành lần lượt:
A 17,9 lớt và 20% B 40% và 17,9 lớt C 17,8 lớt và 40% D 20% và 17,9lớt
Cõu 20.Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A.NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B.NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3
C.NH4Cl, NH4NO3,NH4NO2, D.NH4NO3,NH4HCO3, (NH4)2CO3
Cõu 21 Cho cỏc nhận định sau đõy, cú bao nhiờu nhận định đỳng về NH3:
(1) Khớ NH3 cú khả năng làm cho quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh
(2) Khi đun núng NH3 với O2 ở nhiệt độ 850oC cú xỳc tỏc Pt thỡ sản phẩm tạo thành là khớ N2
(3) Trong cỏc phản ứng oxi húa khử ( khụng xột phản ứng phõn hủy) : NH3 chỉ thể hiện tớnh khử
(4) Để làm khụ khớ NH3 cú lẫn hơi nước, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
(5) Trong phũng thớ nghiệm, để điều chế NH3 người ta sẽ cho H2 tỏc dụng với N2 ( to , p, xt)
Cõu 22.Cho dung dịch KOH đến d- vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí thoát ra ở đktc là bao nhiêu?
A 2,24 lít B 22,4 lít C 4,48 lít D 44,8 lít
Cõu 23 NH3 khụng cú tớnh chất nào sau đõy khớ tỏc dụng với chất khỏc
A Tớnh khử B Tớnh Oxi húa C Làm quỳ tớm ẩm húa xanh D Tớnh bazơ yếu
Cõu 24 Muối amụni nào khụng bị nhiệt phõn:
Cõu 25: Hấp thụ V lớt khớ NH3 (đktc) vào dung dịch Al2(SO4)3 dư thu được kết tủa A Nung kết tủa A đến khối lượng khụng đổi thu được 1,08 gam chất rắn khan Tớnh giỏ trị của V
Trang 6Câu 26: Cho NH3 phản ứng với axit clohiđric thu được muối Muối này phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 0,1M
a Tính khối lượng amoniac đã dùng
b.Nếu lượng amoniac trên phản ứng với dung dịch AlCl3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 27 Trộn 100 ml dd NaNO2 4M với 200 ml dd NH4Cl 4M, thu được dung dịch X Đun X cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được V lít N2 ở đktc Giá trị V là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 8,96 lít D 17,92 lít
Câu 28: Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch phenolphtalein, dung dịch chuyển sang màu hồng Nhỏ tiếp
dung dịch HCl đến dư vào được dung dịch X Dung dịch X có màu gì?
A Đỏ B Xanh C Không màu D Tím
Đề số 3
Câu 1: Câu nào sau đây sai
A pH + pOH = 14 B [H+]=10a thì pH = a
C pH = - lg[H+] D [H+] [OH-] = 10-14
Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu
Câu 3: Chất nào sau đây là điện li yếu
Câu 4: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi:
A Chất phản ứng là các chất điện li mạnh
B Sản phẩm tạo màu
C Chất phản ứng là các chất dễ tan
D Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu
Câu 5: Cho phản ứng ion thu gọn: HOHH O2 Phản ứng xảy ra được là vì
A Sản phẩm sau phản ứng có chất tan B Sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủa
C Sản phẩm sau phản ứng có chất khí D Sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu
Câu 6: Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất?
A Nước chanh pH = 2 B Thuốc tẩy dầu pH= 11
Câu 7: Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6 Số chất điện li
là
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện li?
Câu 9: Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Câu 10: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Zn(OH)2 là một hyđroxit lưỡng tính B Zn(OH)2 là một bazơ
C Zn(OH)2 là một bazơ chất lưỡng tính D Zn(OH)2 là axit lưỡng tính
Trang 7Câu 11: Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3- Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d?
A 2a + b = 2c + d B 2a + 2b = 2c + 2d C a + 2b = 2c + D D a + 2b = c + 2d
Câu 12: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 13: Muối nào sau đây là muối axit
A NaHCO3 B Na2CO3 C CH3COONa D NaBr
Câu 14: pH của dung dịch HCl 10-2M là
Câu 15: Trường hợp nào không dẫn điện được
A NaCl trong nước B NaCl rắn, khan C NaCl nóng chảy D NaOH nóng chảy
Câu 16: Chất nào sau đây là điện li yếu
Câu 17: Trong các dung dịch loãng và ở điều kiện bình thường thì [H+].[OH-] = ?
Câu 18: Dung dịch với [OH-]=2.10-3M sẽ có:
A [H+] > 10-7, môi trường axit B pH < 7, môi trường kiềm
C pH > 7, môi trường kiềm D [H+] = 10-7, môi trường trung tính
Câu 19: Dung dịch X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– và d mol NO3 –
Biểu thức nào sau đây đúng?
A 2a + 2b = c + d B 2a – 2b = c + d C 2a + 2b = c – D D a + b = 2c + 2d
Câu 20: Muối nào sau đây là muối axit
A NaNO3 B Na2SO4 C NaHSO4 D NaCl
Câu 21: Trong các dung dịch sau ở cùng điều kiện nồng độ và thể tích thì dung dịch nào dẫn điện tốt
nhất
Câu 22: Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
Câu 23: Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh?
A CaCO3, H2SO4, Ba(OH)2, HNO3, CH3COONa
B NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH
C BaSO4, H2O, NaOH, HCl, CuSO4
D NaClO, Al2(SO4)3, KNO3, KOH, HCl
Câu 24: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
A HCl + Fe(OH)3 B K2SO4 + Ba(NO3)2 C CuCl2 + AgNO3 D KOH + CaCO3
Câu 25: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu:
Trang 8Câu 26: Tại sao các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được?
A Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
B Do phân tử của chúng dẫn được điện
C Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
D Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Câu 27: Axit photphoric (H3PO4) là
A Axit 1 nấc B Axit 3 nấc C Axit 4 nấc D Axit 2 nấc
Câu 28: Muối trung hòa là:
A Muối không còn hiđro trong phân tử
B Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ
C Muối mà dd có pH = 7
D Muối không còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+
Câu 29: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li
A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử
D Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước
Câu 30: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
Đề số 4
Câu 31: Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới
dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A Màu xanh vẫn không thay đổi
B Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
C Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
D Màu xanh đậm thêm dần
Câu 32: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
B Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Câu 33: Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch:
A NH4+, OH-, Fe3+, Cl- B Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-
C Na+, NO3-, Mg2+, Cl- D H+, NH4+, SO42-, Cl-
Câu 34: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
Câu 35: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây?
A Giá trị pH tăng thì độ axit tăng B Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ
C Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
Trang 9Câu 36: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: S22H H S2 là
C FeS(r) + 2HCl 2H2S + FeCl2 D Na2S +2 HCl H2S +2 NaCl
Câu 37: Chọn câu nhận định sai trong các câu sau:
A Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
B Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
C Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit
D Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính
Câu 38: Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A CaCO3 + H2SO4 (loãng) B HCl + KOH
Câu 39: Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng:
Câu 40: Phương trình điện li nào viết đúng?
A H2S 2H+ + S2- B NaCl Na+ + Cl-
C KOH K+ + OH- D HClO H+ + ClO-.
Câu 41: Phương trình điện li nào viết đúng?
A HCl H+ + Cl- B HClO H+ + ClO
-C KOH K+ + OH- D NaCl Na+ + Cl
-Câu 42: Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
Câu 43: Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O Phản ứng xảy ra được là vì
A Sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu B Sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủa
C Sản phẩm sau phản ứng có chất khí D Sản phẩm sau phản ứng có chất tan
Câu 44: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liên hệ giữa x, y, z,
t được xác định là:
A x+ 2y = z + 2t B x+ 2z = y + 2t C z+ 2x = y+ t D x + 2y = z + t
Câu 45: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây?
A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh
C Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ D Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
Câu 46: Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A dung dịch BaCl2 B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch NaCl
Câu 47: Phương trình điện li nào đúng?
A Ca(OH)2 Ca+ + 2OH- B CaCl2 Ba+ + 2 Cl-
C AlCl3 Al 3++ 3Cl2- D Al2(SO4)3 2Al 3+ + 3SO42-
Câu 48: “Thủy tinh lỏng’’ là
A silic đioxit nóng chảy B dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
C dung dịch bão hoà của axit silixic D thạch anh nóng chảy
Trang 10Câu 49: Khử 32,0 gam Fe2O3 bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong
dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 50: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc)vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm:
C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2
Câu 51: Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng dung dịch
Câu 52: Kim cương và than chì là các dạng:
A đồng hình của cacbon B đồng phân của cacbon
C thù hình của cacbon D đồng vị của cacbon
Câu 53: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng? Tất cả muối cacbonat đều
A bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
B tan trong nước
C bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
D không tan trong nước
Câu 54: Khí CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A đám cháy do khí ga B đám cháy do magie hoặc nhôm
C đám cháy do xăng, dầu D đám cháy nhà cửa, quần áo
Câu 55: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 56: Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường lẫn khí HCl Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp,
ta dùng
A Dung dịch NaOH đặc B Dung dịch NaHCO3 bão hòa
C Dung dịch H2SO4 đặc D Dung dịch Na2CO3 bão hòa
Câu 57: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp phụ là
A đồng(II) oxit và magie oxit B đồng(II) oxit và than hoạt tính
C đồng(II) oxit và mangan oxit D than hoạt tính
Câu 58: Cho 2,44 gam hỗn hợp NaCO3 và K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 3,94 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch nước lọc thu được m gam muối clorua Giá trị của m
Câu 59: “Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là