Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: FeS2 + HNO3 +HCl → FeCl3 +H2SO4 + NO + H2O Các hệ số nguyên, tối giản theo thứ tự các chất lần lượt là: A.. H[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1
Câu 1 Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:
Câu 2 Số oxi hóa của N trong NxOy là:
Câu 3 Số oxi hóa của Mn trong KMnO4
Câu 4 Cho các nguyên tố : R (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 20) Số oxi hoá cao nhất của các nguyên tố
trên lần lượt là :
Câu 5 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 B . NH3, N2, NO, N2O, AlN
C NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 6 Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là
A -3, +5, +5, +3 B +3, +5, -5, +3 C +3, +5, +5, +3 D +3, +5, +5, -3
Câu 7 Hãy cho biết dãy nào sau đây số oxi hóa của nguyên tố hidro luôn là +1?
Câu 8 Tính số oxi hóa của S trong các hợp chất sau (viết đúng thứ tự hợp chất): Cu2S, FeS2, NaHSO4,
(NH4)2S2O8, Na2SO3
Câu 9 số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3 và HClO4 lần lượt là:
C -1, +1, +3, +5, +7 D -1, +1, +4, +5, +7
Câu 10 Cho phản ứng hoá học sau : KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O Trong phản ứng trên, số oxi hoá của sắt :
A tăng từ +2 lên +3 B giảm từ +3 xuống +2
Câu 11: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2, -0,5 C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +0,5
Câu 12: Cho các hợp chất: NH4, NO2, N2O, NO3, N2 Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
A N2 > NO3 > NO2 > N2O > NH4 B NO3 > N2O > NO2 > N2 > NH4
C NO3 > NO2 > N2O > N2 > NH4. D NO3 > NO2 > NH4 > N2 > N2O
Câu 13 Số oxi hóa của nguyên tố N trong dãy các hợp chất nào dưới đây bằng nhau:
Trang 2C NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5 D KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3
Câu 14 Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6
A SO2, SO3, H2SO4, K2SO4 B H2S, H2SO4, NaHSO4, SO3
C Na2SO3, SO2, MgSO4, H2S D SO3, H2SO4, K2SO4, NaHSO4
Câu 15 Biết S thuộc nhóm VIA Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất là:
Câu 16 Biết N thuộc nhóm VA Số oxi hóa dương cao nhất của N trong các hợp chất sẽ là:
Câu 17 Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S
Câu 18 Trong phản ứng MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
Câu 19 Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O HNO3 đóng vai trò là:
Câu 20 Trong phản ứng 6KI + 2KMnO4 +4H2O 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là
Câu 21 Cho phương trình phản ứng hoá học sau:
1 4HClO3 + 3H2S 4HCl + 3H2SO4
2 8Fe + 30 HNO3 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
3 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MaCl2 + 8H2O + 5Cl2
4 Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu
5 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
Trong các phản ứng trên các chất khử là:
C HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2 D H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2
Câu 22 Trong phản ứng 10FeSO4 + KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
A FeSO4 là chất oxi hoá, KMnO4 là chất khử B FeSO4 là chất oxi hoá, H2SO4 là chất khử
C FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá D FeSO4 là chất khử, H2SO4 là chất oxi hoá
Câu 23 Trong phản ứng : 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
NO2 đóng vai trò là :
C vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D không phải chất oxi hoá, không phải chất khử
Câu 24 Cho các phản ứng :
1 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
2 Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
3 MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
4 3Cu + 2NaNO3 + 8HCl → 3CuCl2 + 2NO↑ + 2NaCl + 4H2O
5 K2Cr2O7 + 14HCl đặc → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2↑ + 7H2O
Trang 3Hãy cho biết trong những phản ứng nào HCl không đóng vai trò chất khử cũng như chất oxi hóa ?
Câu 25 Trong phản ứng: 2KClO3 2KCl + O2,
A là chất oxi hoá B là chất khử C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử Câu 26 Cho các phản ứng sau ( ở đk thích hợp) : 1 SO2 + Na2SO3 + H2O → 2NaHSO3 2 SO2 + O3 → SO3 + H2O 3 SO2 + H2S → 3S + 2H2O 4 SO2 + C → S + CO2 5 2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4 Hãy cho biết những phản ứng nào SO2 đóng vai trò chất oxi hóa ? A 1, 3, 5 B 2, 3, 5 C 3, 4 D 2, 4 Câu 27 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá – khử là A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O D 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O Câu 28 Phản ứng hoá học mà NO2 chỉ giữ vai trò chất oxi hoá lỡ phản ứng nào sau đây? A 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O B NO2 + SO2 → NO + SO3 C 2NO2 → N2O4 D 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 Câu 29 Phản ứng hoá học mà SO2 không giữ là chất oxi hoá, cũng không là chất khử là phản ứng nào? A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O C SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr D SO2 + C → S + CO2 Câu 30: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau: 3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI (1) HgO 2Hg + O2 (2)
4K2SO3 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 N2O + 2H2O (4)
2KClO3 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO (6)
4HClO4 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 2H2O + O2 (8)
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
A 2 B 3 C 4 D 5
b.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi hoá- khử là
A 6 B 7 C 4 D 5
Đề số 2
Câu 31: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng
thời
Trang 4C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử D quá trình nhận electron gọi là quá trình
oxi hóa
Câu 32: Chất khử là chất
A cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Câu 33: Chất oxi hoá là chất
A cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Câu 34: Chọn phát biểu sai
A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron
B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1
C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau
D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng
Câu 35 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Câu 36: Xét các phản ứng (nếu có) sau đây:
1 CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O 2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
3 CuO + CO t0 Cu + CO2 4 H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
5 2KMnO4 to
K2MnO4 + MnO2 + O2 6 BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
7 2NO2 + 2NaOH to
NaNO2 + NaNO3 + H2O
Số phản ứng oxy hoá khử là
Câu 37: Cho các phản ứng sau:
CaCO3 to
SO2 + H2O to
Cu(NO3)2 to
CuO + 2NO2 + 1/2O2 (3) Cu(OH)2 to
AgNO3 to
2KMnO4 to
K2MnO4 + MnO2 + O2 (6)
NH4Cl to
Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử
Trang 5A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (6) C (3), (5), (6) D (2), (3), (4), (7)
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
CaCO3 to
SO2 + H2O to
Cu(NO3)2 to
CuO + 2NO2 + 1/2O2 (3) Cu(OH)2 to
AgNO3 to
2KMnO4 to
K2MnO4 + MnO2 + O2 (6)
NH4Cl to
Phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hoá khử
A (2), (6), (7) B (1), (2), (4), (7) C (1), (2), (6), (7) D (3), (5), (7)
Câu 39 Phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử là phản ứng oxi hóa - khử trong đó nguyên tố thể hiện tính
khử và nguyên tố thể hiện tính oxi hóa khác nhau nhưng thuộc cùng một phân tử Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử nội phân tử ?
A.2KClO3 2KClO + 3O2 B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Câu 40 Phản ứng tự oxi hóa - tự khử là phản ứng oxi hóa - khử trong đó nguyên tử nhường và nguyên tử
nhận e thuộc cùng một nguyên tố, có cùng số oxi hóa ban đầu và thuộc cùng một chất Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa - tự khử:
Câu 41 Xét phản ứng SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4, Trong phản ứng này vai trò của SO2 là:
C Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường
D Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường
Câu 42 Vai trò của NO2 trong phản ứng sau NO2 + NaOH NaNO2+ NaNO3 + H2O
Câu 43 Hợp chất sắt đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng:
A Fe2O3 + 3KNO3 + 4KOH → 2K2FeSO4 + 3KNO3 + 2H2O
B FeSO4 + Mg → MgSO4 + Fe
C FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
D Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3
Câu 44 Cho các phản ứng:
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4
O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hoá khử là
Trang 6Câu 45 Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O (1)
2NO2 + 2KOH KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
C tự oxi hóa khử D không oxi hóa – khử
Câu 46 Cho các phản ứng sau :
(a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 47 Cho các phản ứng sau:
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu 48: Phản ứng nào dưới đây không là phản ứng oxi hoá-khử ?
A Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH
Fe(OH)3 + 3NaNO3
C Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 D 2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
Câu 49 (CĐ-2010): Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào
sau đây?
A 4S + 6NaOH(đặc) t0 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O B S + 3F2 t0 SF6
C S + 6HNO3 (đặc) t0 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O D S + 2Na t0 Na2S
Câu 50 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
Câu 51 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
Câu 52 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:
Câu 53 Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 D 2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
Câu 54 Trong phản ứng Fe + CuSO4 Cu + FeSO4 , Fe là:
Trang 7A Chất oxi hóa B Chất bị khử
C Chất khử D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Câu 55 Trong phản ứng Cl2 + 2H2O 2HCl + 2HClO, Cl2 là:
C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D Chất bị oxi hóa
Câu 56 Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hoá khử :
C 4H2SO4 + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O D H2SO4 + FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 57 Trong các phản ứng sau phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của lưu huỳnh đơn chất:
C S + Na2SO3 →Na2S2O3 D S + HNO3→SO2+ NO2 + H2O
Câu 58 Phản ứng oxi hóa khử là:
A Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O B NaOH + AlCl3 →Al(OH)3 + NaCl
C NaOH + Al + H2O → NaAlO2 + H2 D NaOH + Al2O3 → NaAlO2 + H2O
Câu 61 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
Câu 62 Cho phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những hệ số nguyên đơn giản nhất Tổng ( a + b) bằng:
Đề số 3
Câu 62 KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Hệ số của chất oxi hóa và
chất khử trong phản ứng trên lần lượt là
Câu 63 Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân
tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14
Câu 64 Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:
Câu 65 Phản ứng HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là
A 2, 1, 1, 1, 1 B 2, 1, 1, 1, 2 C 4, 1, 1, 1, 2 D 4, 1, 2, 1, 2
Câu 66 Cho phản ứng: aFeO + bHNO3 → c Fe(NO3)3 + dNO + H2O Tổng ( a + b + c) là
Câu 66 tổng hệ số nguyên , tối giản của các chất phản ứng trong phản ứng
H2O2 + KMnO4 + H2SO4 → O2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Câu 67 Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là?
A 1: 3 B 1:10 C 1: 9 D 1 : 2
0 t
Trang 8Câu 68 Phản ứng: Cu + H2SO4 + NaNO3 → CuSO4 + Na2SO4 + NO2 + H2O, có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là:
A 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1 B 2, 2, 1, 2, 1, 2, 2 C 1, 2, 2, 1, 1, 2, 2 D 1, 2, 2, 2, 2, 1, 1
Câu 69 Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng FeS + HNO3 → Fe2(SO4)3 +
Fe(NO3)3 + NO + H2O lần lượt là:
A 1, 3, 1, 0, 3, 3 B 2, 6, 1, 0, 6, 3 C 3, 9, 1, 1, 9, 4 D 3, 12, 1, 1, 9, 6
Câu 70 Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng
hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng là
A 21 B 19 C 23 D 25
Câu 71 Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của Cu2S và HNO3 trong phản ứng:
Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là
A 3 và 22 B 3 và 18 C 3 và 10 D 3 và 12
Câu 72 Cho phản ứng hóa học sau: Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + CuSO4 +NO + H2O Hệ số cân bằng
(nguyên, tối giản) của phản ứng lần lượt là
A 3, 8, 3, 4, 5, 4 B 2, 8, 2, 3, 4, 4 C 3, 8, 3, 3, 10, 4 D 3, 16, 3, 3, 10, 8
Câu 73 Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng
FeS + HNO3 Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O lần lượt là :
Câu 74 Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Tổng số các hệ số (nguyên, tối giản) của phản ứng là
A 30 B 38 C 46 D 50
Câu 75 Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
FeS2 + HNO3 +HCl → FeCl3 +H2SO4 + NO + H2O
Các hệ số (nguyên, tối giản) theo thứ tự các chất lần lượt là:
A 2,5,2,2,5,2,2 B 2,5,3,2,3,5,2 C 3,5,3,3,4,4,3 D 1,5,3,1,2,5,2
Câu 76 Xét phản ứng: As 2S3 + HNO3 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + NO Hệ số cân bằng (nguyên, tối
giản) của các phản ứng trên lần lượt là:
A 3,4,6,9,4,4 B 1,7,2,3,1,7 C 1,28,4,2,3,28 D 3,28,4,6,9,28
Câu 77 Cho các phản ứng hóa học sau: CuS2 + HNO3 → Cu(NO3) 2 + H2SO4 + N2O + H2O
Hệ số cân bằng ( nguyên, tối giản) của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là:
A 4,22,4,8,7,3 B 4,12,4,4,7,3 C 3,12,4,8,7,6 D 4,22,4,4,7,4
Câu 78 Cho các phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 ↑
Hệ số cân bằng( nguyên, tối giản) của các phản ứng trên lần lượt là:
A 4, 5, 2, 4 B 4, 11, 2, 8 C 4, 6, 2, 8 D đáp số khác
Câu 79 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2
sẽ
A nhận 13 electron B nhường 13 electron C nhường 12 electron D nhận 12 electron
Câu 80 Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Biết khi cân bằng tỉ lệ
số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2, Tỉ lệ số nguyên tử Al : N2O : N2 là
A 44 : 6 : 9 B 46 : 9 : 6 C 46 : 6 : 9 D 44 : 9 : 6
Trang 9Câu 81 Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp X gồm NO, NO2 theo
phương trình phản ứng: Al +HNO3 Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O.Nếu dx/H2 = 20.4 thì hệ số cân bằng ( nguyên, tối giản) của phản ứng lần lượt là:
A 17, 42, 17, 5, 11, 31 B 12, 40, 17, 10, 11, 21
C 17, 32, 12, 10, 10, 31 D 17, 82, 17, 10, 21, 41
Câu 82 Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp X gồm NO, NO2 theo
phương trình phản ứng: Al +HNO3 Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Nếu dx/H2 = 24.44 thì hệ số cân
bằng ( nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A 16, 30, 16, 2, 29, 44 B 16, 90, 16, 3, 39, 45
C 17, 15, 8, 3, 19, 44 D 16, 30, 16, 3, 39, 90
Câu 83 Cho phản ứng: aZn + bHNO3 → cZn(NO3)2 + dN2 + eNH4NO3 +fH2O Nếu d : e = 1 : 1, thì tổng
hệ số cân bằng nguyên tối giản trong phản ứng là
Câu 84 Cho Al phản ứng với HNO3 thu được hỗn hợp khí B gồm NO và N2 có tỉ khối so với không khí bằng 1 Hệ số ( nguyên, tối giản) của nhôm trong phản ứng là (phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO +
N2 + H2O )
Câu 85 Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy +H2O Sau khi cân bằng
phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
Câu 86 Cho phản ứng sau: FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Các hệ số của phương trình
phản ứng trên lần lượt là:
A 2, (6x – 2y), 1, (6x - 2y), (6x - 2y) B 2, (6x – 2y), x, (3x - 2y), (6x - 2y)
C 2x, (6x – 2y), x, (3x - 2y), (6x - 2y) D 2x, (6x – 2y), x, (3x - 2y), (3x - 2y)
Câu 87 Cho các phản ứng hóa học sau:FeO + HNO3 → NxOy ↑ + Fe(NO3)3 +H2O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:
A (5x-2y), (x-y), (x-2y), 1, (x-3y) B (5x-2y), (16x-6y), (5x-2y),1, (8x-3y)
C (x-2y), (x-y), (2x-2y), 2, (x-5y) D (3x-y), (x-3y), (3x-3y), 3, (2x-6y)
Câu 88 Cho phản ứng hóa học sau: MxOy + HNO3 → M(NO3)2 + NO + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:
A 3,(nx-2y), 2x, (2nx-y), (nx-y) B 6,(2nx-y), x, (nx-y), (3nx-y)
C 2,(3nx-3y), 2x, (2nx-2y), (2nx-2y) D 3,(4nx-2y), 3x, (nx-2y), (2nx-y)
Câu 89 Cho phản ứng hóa học sau: FenOm + HNO3 → Fe(NO)3 + NO + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:
A 3, (6n-2m), n, (3n-m), (6n-m) B 2, (3n-2m), 3n, (3n-2m)
Câu 90 Cho phản ứng hóa học sau: Fe2O3 + Al → FenOm + Al2O3
Hệ số cân bằng ( nguyên, tối giản) của phản ứng lần lượt là:
A 3n, (n-2m), 2n, (3n-m) B 4, (3n-2m), 3, (n-3m)
Trang 10Câu 91 Cho phản ứng hóa học sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + xNO + yN2O + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
A (3x+8y), (2x+5y), (x+8y), x, y, (6x+15y) B (x+8y), (3x+5y), (3x+8y), 2x, 2y, (2x+5y)
C (2x+8y), (4x+5y), (x+4y), 4x, 2y,( 6x+30y) D (3x+8y), (12x+30y), (3x+8y), 3x, 3y,
(6x+15y)
Câu 92 Cho phản ứng hóa học sau: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 +NO +H2O Tỉ lệ: nNO2: n NO = a :
b, hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
2b
C (3a+5b), (2a+2b), (a+b), (3a+5b), 2a, 2b D (a+3b), (3a+5b), (a+3b), a, b, (4a+10b)
Đề số 4
I Phần trắc nghiệm khách quan (6,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1.Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 14 Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn
A Chu kì 2, ô 7 B Chu kì 3 ô 17 C Chu kì 3 ô 16 D Chu kì 3, ô 15
Câu 2.Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N- P-As-Sb-Bi (nhóm VA)biến đổi theo chiều:
Câu 3 Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là
C N2 và NaCl D N2 và HCl
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y
có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A ion B Cộng hoá trị C Kim loại D Cho nhận
Câu 5 Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p63s23p4 và cấu hình electron của nguyên tố
B là 1s22s22p63s1 Phát biểu đúng là
A Nguyên tố A là KL, nguyên tố B là PK
B Nguyên tố A là PK, nguyên tố B là KL
C Nguyên tố A, nguyên tố B đều là PK
D Nguyên tố A, nguyên tố B đều là KL
Câu 6 Hợp chất của một nguyên tố có công thức RH2 Oxit cao nhất của R chiếm 40% khối lượng R R là:
Câu 7 Cho phương trình phản ứng hóa học sau:
8Fe + 30 HNO3 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O Trong phản ứng trên chất khử là:
Câu 8 Nguyên tố X có Z = 20 Vị trí của X trong hệ thống hoàn:
A Tất cả đều sai B Chu kì 3, nhóm IA
C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 9 Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết ba giữa hai nguyên tử là: