Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đâyA. Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÒA THUẬN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 12 Thời gian: 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm
các nhóm và các loại đất chính ở nước ta?
A Ở Đồng bằng sông Cửu Long đất phù sa sông phân bố ven Biển Đông
B Đất badan chiếm diện tích lớn nhất ở vùng núi Đông Bắc
C Ở Đồng bằng sông Hồng đất phù sa sông chiếm diện tích lớn nhất
D Vùng núi Tây Bắc không có loại đất feralit trên núi đá vôi
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên
hải Nam Trung Bộ có chung đường biên giới với Lào?
A Bình Định B Quảng Ngãi C Bình Thuận D Quảng Nam
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trạm khí tượng Thanh Hóa thuộc vùng khí hậu
A Trung và Nam Bắc Bộ B Tây Bắc Bộ
C Bắc Trung Bộ D Đông Bắc Bộ
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc
điểm dân số nước ta?
A Đồng bằng ven biển miền Trung có mật độ dân số cao nhất
B Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh có quy mô dân số trên 1 triệu người
C Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực nông thôn
D Dân số thành thị giai đoạn 2000 - 2007 có xu hướng tăng
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi cao nhất của vùng núi Trường Sơn Nam là
A Ngọc Linh B Ngọc Krinh C Bi Doup D Lang Bian
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện
tích lưu vực nhỏ nhất?
A Sông Mã B Sông Cả C Sông Đồng Nai D Sông Hồng
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Đà chảy theo hướng nào sau đây?
A Tây Nam - Đông Bắc B Tây Bắc - Đông Nam
C Bắc - Nam D Đông - Tây
Trang 2Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Chư Mom Ray có các loài
động vật nào sau đây?
A Voi, vượn, sao la, gấu, khỉ B Nai, hươu, gấu, khỉ
C Voi, bò tót, lợn rừng, vượn D Vượn, hươu, gà lôi, lợn rừng
Câu 9 Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng nên nước ta có thuận lợi
phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
A Du lịch biển-đảo B Giao thông vận tải
C Khai thác khoáng sản D Khai thác thủy sản
Câu 10 Nguyên nhân gây nên mùa khô ở khu vực Nam Bộ và Tây Nguyên nước ta là do hoạt động của
A gió mùa Đông Bắc B gió mùa Tây Nam
C gió tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam
Câu 11 Tự do di chuyển trong Liên minh Châu Âu (EU) bao gồm các hoạt động nào sau đây?
A Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc
B Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải
C Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán
D Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc
Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vùng biển lãnh hải của nước ta?
A Ở phía trong đường cơ sở, được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền
B Rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở, thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
C Được quy định nhằm đảm bảo thực hiện chủ quyền của nước ven biển
D Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển có độ sâu khoảng 200m
Câu 13 Đại bộ phận lãnh thổ của Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu
A ôn đới B nhiệt đới C cận nhiệt D cận cực
Câu 14 Đất ở dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông
B Được bồi đắp phù sa sông hằng năm
C Không được bồi tụ phù sa nên bạc màu
D Diện tích đất mặn, đất phèn lớn
Câu 15 Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là
A Vịnh Thái Lan B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Bắc Trung Bộ D Vịnh Bắc Bộ
Câu 16 Cấu trúc địa hình nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
Trang 3B Địa hình có tính phân bậc rõ rệt
C Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích
D Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với chế
độ mưa của Đà Nẵng?
A Mưa vào thu đông B Mưa vào mùa hạ
C Tháng III có lượng mưa thấp nhất D Tháng X có lượng mưa cao nhất
Câu 18 Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương nên điều hòa hơn là do
A nằm trong vùng nội chí tuyến B tiếp giáp Biển Đông rộng lớn
C nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa D có gió tín phong hoạt động quanh năm
Câu 19 Ở nước ta, từ độ cao 600 - 700m đến 1600 - 1700m hệ sinh vật có đặc điểm nào sau đây?
A Xuất hiện các loài chim, thú cận nhiệt đới phương Bắc
B Xuất hiện các loài cây ôn đới và chim di cư
C Rêu, địa y phủ kín thân, cành cây
D Có các loài cây nhiệt đới xanh quanh năm
Câu 20 Ở vùng núi thấp nước ta có khí hậu ẩm ướt, mưa nhiều, mùa khô không rõ rệt hình thành hệ sinh
thái
A rừng nửa rụng lá B rừng thưa nhiệt đới khô
C rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh D rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim
Câu 21 Đường biên giới trên đất liền giữa nước ta với các nước láng giềng không được xác định
theo dạng địa hình đặc trưng nào sau đây?
A Khe sông, khe suối B Đường sống núi
C Vịnh cửa sông D Đường chia nước
Câu 22 Cho biểu đồ sau:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI
Trang 4Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng ở
Hà Nội?
A Biên độ nhiệt độ trong năm lớn
B Mưa tập trung vào các tháng mùa hạ
C Tháng VIII có lượng mưa cao nhất
D Tháng III có nhiệt độ thấp nhất
Câu 23 Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Đơn vị: Triệu người)
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tình hình phát triển dân số ở nước ta giai đoạn 2000 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp
nhất?
A Cột ghép B Kết hợp C Đường D Cột chồng
Câu 24 Thế mạnh tự nhiên nào sau đây không có ở khu vực đồng bằng nước ta?
A Du lịch sinh thái B Cung cấp các nguồn lợi khoáng sản
C Phát triển thủy điện D Phát triển giao thông đường sông
Câu 25 Với nền nhiệt ẩm cao, khí hậu phân mùa tạo điều kiện cho nước ta phát triển
A hoạt động du lịch quanh năm B các ngành công nghiệp khai thác
C giao thông vận tải đường sông D nền nông nghiệp lúa nước
Câu 26 Sự khác nhau cơ bản về hình thái của vùng núi Trường Sơn Bắc so với vùng núi Trường Sơn
Nam nước ta là
A bất đối xứng giữa hai sườn đông - tây rõ rệt
B thấp, hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu
C địa hình theo hướng tây bắc - đông nam
D các dãy núi chạy song song và so le nhau
Câu 27 Vào giữa và cuối mùa hạ ở nước ta, gió mùa Tây Nam gặp dãy Trường Sơn không gây hiện
tượng phơn khô nóng cho Trung Bộ là do gió này có
A tốc độ rất lớn B tầng ẩm rất dày
C sự đổi hướng liên tục D quãng đường đi dài
Câu 28 Lượng nước thiếu hụt trong mùa khô ở miền Bắc không lớn như ở miền Nam nước ta là do
Trang 5miền Bắc có
A lượng mưa lớn hơn B mùa mưa kéo dài hơn
C mưa phùn vào cuối mùa đông D nhiều dãy núi cao đón gió
Câu 29 Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông không thể hiện ở
A độ muối của nước biển B các dòng hải lưu của biển
C nhiệt độ của nước biển D các dạng địa hình ven biển
Câu 30 Địa hình bờ biển của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Có đáy nông với nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió
B Địa hình thấp phẳng, có nhiều vịnh, đảo, quần đảo
C Đường bờ biển dài, nhiều cồn cát, đầm phá, bãi tắm đẹp
D Có nhiều vịnh biển sâu được che chắn bởi các đảo ven bờ
Câu 31 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho đất feralit ở vùng đồi núi nước ta có tính chất chua?
A Mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan
B Có sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm
C Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế
D Nhiệt ẩm cao, phong hóa đất mạnh
Câu 32 Điểm khác biệt của thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ so với thiên nhiên Đồng bằng
Bắc Bộ và Đồng bằng Nam Bộ nước ta là
A bờ biển khúc khuỷu, thềm lục địa hẹp
B bãi triều thấp, thềm lục địa rộng, nông
C phong cảnh thiên nhiên trù phú
D cảnh quan thay đổi theo mùa
Câu 33 Cho biểu đồ về dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 – 2015
Trang 6Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
C Cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
D Sản lượng dầu thô, điện của Ma-laixi-a, giai đoạn 2010 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Câu 34 Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015
Quốc gia Sản lượng lương thực (Triệu tấn) Dân số (Triệu người)
(Nguồn Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lương thực bình quân/người của một số quốc
gia năm 2015?
A Hoa Kỳ có sản lượng lương thực bình quân/người gấp 1,6 lần Pháp
B Hoa Kỳ có sản lượng lương thực bình quân/người cao nhất
C Trung Quốc có sản lượng lương thực bình quân/người thấp nhất
D Pháp có sản lượng lương thực bình quân/người gần gấp đôi Trung Quốc
Câu 35 Vùng núi đá vôi của nước ta có hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên là
A dễ xảy ra hiện tượng lũ ống và lũ quét B nguy cơ phát sinh động đất ở các đứt gãy
C thảm thực vật dễ bị cháy về mùa khô D dễ xảy ra tình trạng thiếu nước về mùa khô
Câu 36 Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt cho khu vực Trung Bộ nước ta là
A mưa lớn, kết hợp với triều cường, sông ngắn, dốc
B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
C mặt đất thấp, xung quanh có đê sông, đê biển bao bọc
D mưa bão diện rộng, lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn
Câu 37 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
A Dân cư phân bố không đồng đều B Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc
C Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm D Dân cư sinh sống chủ yếu ở thành thị
Câu 38 Vùng Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu do
A nghèo tài nguyên khoáng sản B lịch sử khai thác muộn
Trang 7C trình độ phát triển kinh tế thấp D đất đai kém màu mỡ
Câu 39 Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp ở nước ta đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A Khai thác tài nguyên và sử dụng hiệu quả nguồn lao động
B Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số tự nhiên
C Thúc đẩy phân bố dân cư, lao động giữa các vùng
D Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị
Câu 40 Trong bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta, việc quy định về khai thác có ý nghĩa chủ yếu nào sau
đây?
A Sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật
B Bảo vệ động thực vật có nguy cơ tuyệt chủng
C Duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
D Bảo vệ rừng trên đất trống, đồi núi trọc
Câu 1: Từ vĩ tuyến 160B về phía nam của nước ta, gió mùa mùa đông về bản chất là
A gió mùa Tây Nam
B gió Tín phong Bắc bán cầu
Trang 8C gió mùa Đông Bắc
D gió mùa Đông Nam
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên
đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A Hữu nghị và Lào cai
B Tây Trang và Na Mèo
C Tây Trang và Lào cai
D Hữu nghị và Tây Trang
Câu 3: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Đơn vị:
nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long, biểu đồ nào sau
Câu 4: Dạng địa hình nào có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên
nhiên nước ta?
Trang 9B Nam Trung Bộ
C Bắc Trung Bộ
D Nam Bộ
Câu 6: Cho câu thơ:
" Trường Sơn đông, Trường Sơn tây
Bên nắng đốt, bên mưa quây"
Các loại gió ảnh hưởng tới thời tiết ở sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn trong câu thơ trên là
A gió phơn tây nam và gió mùa tây nam
B tín phong bán cầu bắc và gió mùa đông nam
C tín phong bán cầu bắc và gió phơn tây nam
D gió mùa đông nam và tín phong bán cầu bắc
Câu 7: Ảnh hưởng lớn nhất của biển Đông đến thiên nhiên nước ta là yếu tố
A sinh vật
B địa hình
C khí hậu
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
A Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài
B Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới
C Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước
D Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực
Câu 9: Ba dải địa hình chạy cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam ở Tây Bắc là
A Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan – xi – păng
B Hoàng Liên Sơn, Phan – xi – păng, núi dọc biên giới Việt – Lào
C Núi dọc biên giới Việt – Lào, Phan – xi – păng, các sơn nguyên và cao nguyên
D Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt – Lào, các sơn nguyên và cao nguyên
Câu 10: Căn cứ vào biểu đồ cột thuộc bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat trang 20, hãy cho biết
trong giai đoạn 2000 — 2007 tổng diện tích rừng của nước ta tăng
Trang 10B đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ
C đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông
D có một số đông bằng mở rộng ở các của sông lớn
Câu 12: Vào đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào
nước ta gây mưa lớn cho
A Nam Bộ và Tây Nguyên
B Nam Bộ và Nam Trung Bộ
C Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên
D suốt dài đồng bằng miền Trung
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hòa Bình nằm
trên con sông nào?
Câu 16: phương châm “ sống chung với lũ” ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhằm
A Khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hằng năm đem lại
B Thích nghi với sự biến đổi của khí hậu
C Thay đổi tốc độ dòng chảy của sông
D Giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại
Trang 11Câu 17: Thế mạnh nào sau đây không phải ở đồng bằng nước ta
A Cây lâu năm
B Cây trồng ngắn ngày
C Thâm canh, tăng vụ
D Nuôi trồng thuỷ sản
Câu 18: Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “ Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là
A Số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số
B Số người ở độ tuổi 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số
C Số người ở độ tuổi 15 – 59 chiếm hơn 2/3 dân số
D Số người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số
Câu 19: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá ở nước ta tới nền kinh tế là
A tăng thu nhập cho người dân
B tạo ra thị trường có sức mua lớn
C tạo việc làm cho người lao động
D chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Câu 20: Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt của Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho
A phát triển giao thông đường thủy
B sản xuất, giao thông đường thủy và sinh hoạt
C tưới tiêu, du lịch sông nước
D đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản
Câu 21: Tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
A An Giang
B Trà Vinh
C Long An
D Bến Tre
Câu 22: Dựa vào trang 4 và trang 28 Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào của vùng Tây Nguyên
vừa tiếp giáp Lào vừa tiếp giáp Campuchia
Trang 12B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Bắc trung bộ
D Duyên hải Nam trung bộ
Câu 24: Trữ năng thủy điện tương đối lớn của Tây Nguyên trên các sông
A Xê Xan, Xrê Pôk, Đồng Nai
B Đà Rằng, Thu Bồn, Trà Khúc
C Đồng Nai, Xê Xan, Đà Rằng
D Xrê Pôk, Đồng Nai, Trà Khúc
Câu 25: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM, NĂM 2005
(Đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du và miền núi
Bắc Bộ, Tây Nguyên năm 2005; biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất
A Cột chồng
B Miền
C Tròn
D Đường
Câu 26: Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
A Hoa Kì, EU, Châu Á
B Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc
C Nhật Bản, Hàn Quốc
D Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ
Câu 27:Việt Nam là thành viên của các tổ chức
A ASEAN, OPEC, WTO
B ASEAN, EU, WTO
Trang 13C ASEAN, APEC, WTO
D ASEAN, APEC, OPEC
Câu 28: Nước ta được chia làm những vùng du lịch nào sau đây?
A Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng Bằng Sông Hồng
B Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ
C đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long
D Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 29: Dựa vào Atlát địa lý 12 trang 24 cho biết trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu
dịch
vụ năm 2007, xếp theo tỉ trọng từ cao đến thấp, thứ tự của các khu vực sau
A khu vực ngoài Nhà nước, khu vực Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
B khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
C khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước
D khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực Nhà nước
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Núi, gò đồi ở phía tây
B Bờ biển khúc khuỷu với nhiều vũng vịnh
C Dải đồng bằng hẹp, bị chia cắt ở phía đông
D Đồi núi cao phía tây, đồng bằng mở rộng ở phía đông
Câu 31: Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa
A Năng xuất lao động cao
B Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa
C Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng
D Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc
Câu 32: Cây rau màu ôn đới được trồng ở đồng bằng sông Hồng vào vụ
Trang 14Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?
A Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng ở nước ta giai đoạn
1995-2005
B Biểu đồ thể hiện qui mô giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng ở nước ta giai đoạn
1995-2005
C Biểu đồ thể hiện giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng ở nước ta giai đoạn 1995- 2005
D Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng ở nước ta
Trang 15Đông Nam Bộ 527,8 619,7 833,0
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, Nhà xuất bản Giáo Dục, 2008)
Nhận xét nào sau đây chính xác nhất:
A Duyên Hải Nam Trung Bộ có thu nhập bình quân theo đầu người cao nhất ở các vùng đồng bằng
B Năm 2004 Tây Nguyên có thu nhập bình quân theo đầu người thấp hơn Tây Bắc
C Đông Nam Bộ có thu nhập bình quân theo đầu người cao nhất so với cả nước
D Đồng bằng Sông Cửu Long có thu nhập bình quân theo đầu người cao hơn đồng bằng Sông Hồng
Câu 35: Dựa vào Atlát địa lý 12 trang 21 cho biết vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước
ta là
A Đông Nam Bộ
B Đông bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 36: Dựa vào Atlát địa lý 12 trang 22 cho biết, những nhà máy nhiệt điện nào có cơ sở nhiên liệu
Câu 37: Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm là do
A ngành này có lợi thế về tài nguyên
B sử dụng ít lao động
C thu hút nhiều đầu tư nước ngoài
D trình độ sản xuất cao
Câu 38: Thực trạng sử dụng tài nguyên đất ở nước ta hiện nay là
A bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ngày càng giảm
B diện tích đất sử dụng trong nông nghiệp ngày càng tăng
C đất hoang hóa và đất bạc màu ngày càng giảm
D đất chưa sử dụng còn ít do chưa đẩy mạnh khai hoang
Câu 39: Dựa vào Atlát địa lý 12 trang 6 và 7, hãy sắp xếp các đỉnh núi theo chiều cao giảm dần?
A Phanxipăng, Ngọc Linh, Tây Côn Lĩnh, Pu Hoạt, Khoan La San
Trang 16B Phanxipăng, Tây Côn Lĩnh, Ngọc Linh, Pu Hoạt, Khoan La San
C Phanxipăng, Ngọc Linh, Pu Hoạt, Khoan La San, Tây Côn Lĩnh
D Phanxipăng, Ngọc Linh, Pu Hoạt, Tây Côn Lĩnh, Khoan La San
Câu 40: Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
bao gồm các tỉnh, thành phố nào?
A Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định
B Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Trị
C Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam
D Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định
Câu 1 Hướng phát triển công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam không phải là
A phát triển các ngành công nghiệp cơ bản
Trang 17B đầu tư vào các ngành công nghệ cao
C đẩy mạnh sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
D hạn chế việc hình thành các khu công nghiệp tập trung để bảo vệ môi trường
Câu 2 Điểm tương đồng quan trọng nhất giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên trong điều kiện phát
triển cây công nghiệp lâu năm là
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình sản xuất lúa gạo ở Đông Nam Á hiện nay?
A Năng suất lúa tăng nhưng còn thấp
B Đông Nam Á là khu vực có sản lượng lúa lớn trên thế giới
C Lúa là cây lương thực chính ở hầu hết các nước trong khu vực
D Việt Nam, Thái Lan là những nước xuất khẩu gạo hàng đầu Đông Nam Á
Câu 4 Cho bảng số liệu:
Diện tích và dân số một số quốc gia Đông Nam Á năm 2015
Quốc gia Diện tích (nghìn km 2 ) Dân số (triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với mật độ dân số của một số quốc gia
Đông Nam Á năm 2015?
A Xin-ga-po cao nhất, Bru-nây thấp nhất B Xin-ga-po cao gấp 29,1 lần Việt Nam
C Việt Nam cao gấp 3,2 lần Cam-pu-chia D Nước cao nhất gấp 66,1 lần nước thấp nhất
Trang 18Câu 5 Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng
của khối khí
A cận chí tuyến bán cầu Bắc B Bắc Ấn Độ Dương
C cận chí tuyến bán cầu Nam D lạnh phương Bắc
Câu 6 Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do
A có nhiều ngư trường với nguồn hải hải phong phú
B có nhiều đảo và vụng, vịnh tạo điều kiện hình thành các bãi cho cá đẻ
C có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn,
D có nhiều sông suối, kênh, rạch, ao hồ, ô trũng,…
Câu 7 Ở vùng Bắc Trung Bộ, việc xây dựng và hoàn thành đường Hồ chí Minh có ý nghĩa
A đảm bảo chuyển dịch cơ cấu kinh tế B tạo thế mở hơn nữa cho nền kinh tế
C tạo thế liện hoàn về không gian D thúc đẩy phát triển kinh tế -xã hội ở phía Tây
Câu 8 Loại hình trang trại nào trong những năm qua có tỉ trọng số lượng trang trại tăng nhanh nhất trong cơ
cấu trang trại phân theo loại hình sản xuất nông nghiệp ở nước ta?
Câu 9 Điều kiện sinh thái “khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh” và hướng chuyên môn hóa
“cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới” là đặc điểm của vùng
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
Câu 10 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất B sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên
C thiếu nước vào mùa khô D cháy rừng, bão
Câu 11 Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây rất quan trọng vì
A địa hình chủ yếu theo hướng đông - tây B địa hình chủ yếu theo hướng bắc - nam
C các quốc gia chưa có nhiều tuyến đường ngang D giàu tài nguyên thiên nhiên
Câu 12 Điểm khác biệt cơ bản về điều kiện tự nhiên để đồng bằng sông Cửu Long vượt trội so với
đồng bằng sông Hồng trong vai trò cung cấp lương thực – thực phẩm cho cả nước là
Trang 19A đặc điểm khí hậu B sự phong phú về nguồn nước
C quy mô diện tích đất D trình độ thâm canh
Câu 13 Hạn chế lớn nhất của ngành vận tải đường sông của nước ta là
A phát triển chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
B hiện tượng sa bồi và sự thay đổi thất thường về độ sâu luồng lạch
C lượng hàng hoá và hành khách vận chuyển ít, phân tán
D sông ngòi có nhiều ghềnh thác, chảy chủ yếu theo hướng tây bắc - đông nam
Câu 14 Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là
A chất lượng sản phẩm chưa cao B giá trị thuế xuất khẩu cao
C tỉ trọng mặt hàng gia công lớn D làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường
Câu 15 Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du miền núi Bắc Bộ ?
A Phát triển kinh tế biển và du lịch
B Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
C Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn
D Trồng cây công nghiệp điển hình cho vùng nhiệt đới
Câu 16 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
A thềm lục địa B lãnh hải C tiếp giáp lãnh hải D đặc quyền kinh tế
Câu 17 Hiện tượng cá chết hàng loạt tại 4 tỉnh miền Trung nước ta vào năm 2016 là do
A độc tố sản sinh từ hiện tượng thủy triều đỏ
B các sự cố đắm tàu, tràn dầu, rửa tàu trên biển
C rác thải sản xuất và sinh hoạt chưa qua xử lí đổ trực tiếp ra biển
D hàm lượng kim loại nặng thải ra môi trường biển vượt quá giới hạn cho phép
Câu 18 Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra nhanh nhất ở khu vực ven biển
A Bắc Bộ B Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?