Câu 37: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T sản phẩm khử duy nhất của N +5 khôn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VIỆT BẮC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Hợp chất C6H5NH2 có tên là:
Câu 2: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí ?
A Ba(OH)2 B Ca(NO3)2 C Fe(NO3)2 D K2SO4
Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
A Glyxin B Anilin C Glucozơ D Metyl amin
Câu 4: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A CrCl3 B NaOH C KOH D Cr(OH)3
Câu 5: Cho dãy các chất: phenol; glucozơ; axit fomic; toluen; vinylaxetilen; fructozơ; anilin Số chất trong
dãy làm mất màu nước brom là
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa ?
A NaCl B Ca(HCO3)2 C KCl D KNO3
Câu 7: Công thức hóa học của natri đicromat là:
A Na2Cr2O7 B Na2CrO4 C NaCrO2 D Na2SO4
Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 9: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
A Poliacrilonitrin B Poli(etylen terephtalat).C Polistiren D Poli(metyl metacrylat)
Câu 10: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm để
hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M Công thức của
oxit là
A CuO B Fe3O4 C MgO D Fe2O3
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở dạng rắn
B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Kim loại cứng nhất là Cr
Trang 2B Kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
Câu 14: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A Na B Li C Hg D K
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa
đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là:
Câu 16: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng của Al2O3 trong X là
A 2,7 gam B 5,1 gam C 5,4 gam D 10,2 gam
Câu 17: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
Câu 18: Amin X đơn chức X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl Trong Y, clo chiếm 32,42% về khối lượng Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol
và 91,8 gam muối Giá trị của m là:
Câu 20: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N[CH2]4CH(NH2)COOH và H2NCH2COOH
Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 21: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat
C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly
Câu 22: Chọn nhận định đúng:
A Tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính cứng
B Trong các kim loại Cu, Au, Al, Fe thì Cu là kim loại dẫn điện tốt nhất
C Ở điều kiện thường tất cả các kim loại đều tồn tại ở trạng thái rắn
D Tất cả các kim loại đều bị oxi hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nóng
Câu 23: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng
thí nghiệm Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , SO2 , HCl ,
N2
Trang 3
A H2, N2 , C2H2 B N2, H2 C HCl, SO2, NH3 D H2 , N2, NH3
Câu 24: Đá vôi là nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, Nung
100 kg đá vôi (chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) đến khối lượng không đổi, thu được
m kg chất rắn Giá trị của m là
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom Chất Z và T lần lượt là
A K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3 B K2Cr2O7 và CrSO4
C K2CrO4 và CrSO4 D K2CrO4 và Cr2(SO4)3
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(5) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(6) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 27: Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag ?
A Nhiệt phân AgNO3 B Đốt Ag2S trong không khí
C Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 D Cho NaCl vào dung dịch AgNO3
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm glucozơ (a mol) và một amino axit no, mạch hở, phân tử chứa
một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH thu được 50,16 gam CO2 và 23,22 gam H2O Biết rằng để đốt cháy
+Cl + KOH +H SO +FeSO +H SO +KOH
3
Trang 4hoàn toàn a mol glucozơ cần không quá 6,72 lít O2 (đktc) Phần trăm số mol của glucozơ có trong hỗn hợp là:
Câu 30: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và
không có khí thoát ra Giá trị của V là:
A 3,92 B 9,52 C 4,48 D 6,72
Câu 31: Cho 3,99 gam hỗn hợp X gồm CH8N2O3 và C3H10N2O4 đều mạch hở, tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y và 1,232 lít khí X duy nhất (đktc, làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn Y thu được chất rắn chỉ chứa 3 muối Phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong Y là:
A 31,15% B 22,20% C 19,43% D 24,63%
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1) K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh
(2) Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ
(3) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
(4) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
(5) Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(6) Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Tổng số phát biểu đúng là
Câu 33: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh
ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch
NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100ml dung dịch
NaOH Giá trị của m là:
A 72,0 B 90,0 C 64,8 D 75,6
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư), thu được dung dịch X Cho dãy gồm các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaOH, Mg, NaCl Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là
phân tử khối lớn nhất trong Y có giá trị gần nhất với:
Trang 5A 45 B 40,5 C 28 D 32
Câu 37: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn
toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc)
và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 13,5 B 40,5 C 43,0 D 37,0
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước (dư), thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì
thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là
A 6,79 B 7,09 C 2,93 D 5,99
Câu 39: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn
hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2(đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc) Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6 , các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 40,3 gam X vào H2O dư, chỉ thu được dung dịch
Yvà hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy Z thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Nhỏ
từ từ V lít dung dịch HCl x M vào Y, được kết quả biểu diễn theo hình vẽ sau
Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 6Câu 2: Công thức cấu tạo của đietyl amin là
A (C2H5)2CHNH2 B CH3NHCH3 C CH3NHC2H5 D C2H5NHC2H5
Câu 3: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A metyl acrylat B metyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 4: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 5: Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây?
A Than hoạt tính B Than đá C Than chì D Than cốc
Câu 6: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A Glucozơ B Etanal C Etyl fomat D Anilin
Câu 7: Kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
A Ag, Cu2+ B Zn, Cu2+ C Ag, Fe3+ D Zn, Ag+
Câu 8: Trong thực tế để làm sạch lớp oxit trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường
dùng một chất rắn màu trắng Chất rắn đó là
A NH4Cl B NaCl C Bột đá vôi D Thạch cao nung
Câu 9: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A axit glutamic B Anilin C Phenol D Metylamin
Câu 10: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A Etylen glicol và glixerol B Glucozơ và fructozơ
C Tinh bột và xenlulozơ D Ancol etylic và axit fomic
Câu 11: Chất nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy?
A AgNO3 B Na2CO3 C KHCO3 D CaCO3
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Quặng manhetit chứa Fe3O4
C Nước chứa nhiều ion là nước cứng tạm thời
D Phèn chua làm trong nước đục
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối Fe(III)?
A Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl loãng dư
B Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3
C Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư
D Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư
Câu 14: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag
3HCO
Trang 7X Dung dịch HCl Tạo dung dịch đồng nhất, trong suốt
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic B Anilin, axit glutamic, glucozơ, phenol
C Lysin, axit glutamic, glucozơ, anilin D Phenol, lysin, glucozơ, anilin
Câu 15: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được sau phản ứng gồm các chất
A H3PO4, KH2PO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D K3PO4, K2HPO4
Câu 16: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo thành kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan Chất X là
A Na2SO4 B KBr C (NH4)3PO4 D KCl
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn este thuần chức X (C7H12O4) bằng NaOH, thu được một muối và một ancol đơn chức Công thức cấu tạo của X có thể là
A HCOO−C3H6−OOCC2H5 B C2H5OOC−CH2−COOC2H5
C C2H5COO−C2H4−COOCH3 D CH3COO−C3H6−OOCCH3
Câu 18: Hòa tan một muối X vào nước được dung dịch A Biết:
- Nhỏ dung dịch NaOH vào A, thu được kết tủa xanh
- Nhỏ dung dịch BaCl2 dư vào A, thu được kết tủa trắng Kết tủa này không tan trong axit HNO3
Muối X là
A MgSO4 B CuSO4 C Cu(NO3)2 D Fe2(SO4)3
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO; NH4HCO3; KHCO3 (có tỉ lệ mol tương ứng lần lượt là
5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa
A K2CO3 B KHCO3 và (NH4)2CO3.C KHCO3 D KHCO3 và Ba(HCO3)2
Câu 20: Cho dãy các chất: triolein, metyl acrylat, xenlulozơ, protein, metyl amin Số chất bị thủy phân trong
môi trường kiềm khi đun nóng là
Câu 21: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X như sau:
Trong số các dung dịch sau: Na2CO3; Ca(HCO3)2; NH4NO2; NH4Cl Có mấy dung dịch thỏa mãn tính chất của dung dịch X?
Trang 8A 9,7 gam B 11,1 gam C 20,85 gam D 12,7 gam
Câu 24: Hóa hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu được 1,68 lít hơi X (ở 136,5oC và áp suất 1 atm) Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp X trên thì thu được m gam H2O Giá trị của m là
A 2,25 B 3,6 C 9 D 4,5
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HOOC-COOH thu được số mol CO2lớn hơn số mol H2O là 0,06 mol Nếu cho 12,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 26: Có a chất là amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N Có b chất ứng với công thức phân tử
C3H9NO2 vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl Tỉ lệ a : b là :
A 1 : 2 B 4 : 3 C 2 : 3 D 1 : 1
Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Các chất có công thức phân tử C2H4O2 đều tham gia phản ứng tráng bạc
B Phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được fructozơ và saccarozơ
C Chỉ có anđehit mới tham gia phản ứng tráng bạc
D Cho a mol anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc thì luôn thu được 2a mol Ag
Câu 28: Thủy phân 10 gam este đơn chức, mạch hở A trong 140ml dung dịch NaOH 1M đun nóng rồi cô
cạn thu được 11 gam chất rắn và m gam ancol B Đun nóng m gam B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1,68 lít olefin (ở đktc) với hiệu suất 75% Tên gọi của A là
A etyl acrylat B etyl axetat C vinyl axetat D vinyl propionat
Câu 29: Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) trong điều kiện không có không
khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Rắn X chứa?
A Al2O3 và Fe B Al2O3, Fe3O4, Fe C Al2O3, Al, Fe D Al2O3, Fe3O4, Al, Fe
Câu 30: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:
Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là
A 208,55 gam B 174,75 gam C 229,35 gam D 276,15 gam
Câu 31: Lấy m gam Mg tác dụng với 500ml dung dịch AgNO3 0,2M và Fe(NO3)3 2M Kết thúc phản ứng thu được (m+4) gam kim loại Giá trị lớn nhất của m là
A 6,8 B 25,3 C 18 D 13,2
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3
(2) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng
Trang 9(3) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(5) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(6) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (Sản phẩm khử duy nhất là NO)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa 2 muối là
Câu 33: Có các kết luận sau đây về các chất: Axit fomic, anilin, phenol, saccarozơ, tristearin, glucozơ
(1) Có 3 chất mà dung dịch của nó làm đổi màu quỳ tím
(2) Có 3 chất tham gia được phản ứng tráng gương
(3) Có 2 chất tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng
(4) Có 3 chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(5) Có 2 chất tham được phản ứng thủy phân
(6) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH
Số kết luận đúng là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm một α-amino axit Y thuộc dãy đồng đẳng của glyxin và một este Z đơn chức,
mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 0,4425 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2
được dẫn qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 6,57 gam; đồng thời thoát ra 8,848 lít
hỗn hợp khí (đktc) % khối lượng nguyên tố hidro trong Z là
A CH3CH2OH B CH2=CHCOOH C CH3CH2COOH D CH3COOH
Câu 36: Đốt cháy hết a mol chất béo X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, a mol chất béo X có thể phản ứng tối đa với 5a mol Br2 trong dung dịch Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A V = 22,4(4a –b) B V = 22,4(7a + b) C V = 22,4(4a + b) D V = 22,4(6a + b)
Câu 37: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Dung dịch Z khi cho phản ứng với Cu không thấy có khí thoát ra Mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là
A y = 8/3x B y = 5x C y = 10/3x D y = 4x
Câu 38: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,12 mol Mg và 0,08 mol Al trong dung dịch chứa a mol HNO3, kết
thúc phản ứng, thu được dung dịch X có khối lượng tăng 5,04 gam so với dung dịch ban đầu Cho dung
dịch NaOH dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là 27,2 gam Giá trị của a là
0 t
0 Ni,t
0 t
Trang 10A 0,66 B 0,64 C 0,60 D 0,68
Câu 39: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3
và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí B gồm
N2O và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m là
Câu 40: A là este tạo bởi 2 axit caboxylic no với ancol C2H4(OH)2; T là axit cacboxylic no, hai chức (A, T đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp E chứa A, T bằng lượng O2 vừa đủ, sản phẩm cháy
gồm CO2 và nước có tổng khối lượng là 29,36 gam Mặt khác đun nóng 21,5 gam hỗn hợp E bằng dung
dịch KOH vừa đủ thu được 35,4 gam hỗn hợp muối Công thức phân tử của A là
C C + ZnO Zn+ CO D 3C + CaO CaC2+ CO
Câu 3: Kim loại X có khối lượng riêng nhỏ nhất Hợp kim X-Al siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng
không Kim loại X là
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng với H2O (xúc tác H+, t0) thu được C2H5OH ?
A CH3COOH B C2H2 C C2H4 D CH3CHO
Câu 5 Hiđrocacbon không tác dụng với H2 ( Ni , to ) là
A Etylen B Metan C Axetilen D Buta - 1,3 - đien
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, K và Ba vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít H2 (đktc)
Để trung hòa X cần vừa đủ 400ml dung dịch HCl x(mol/lit) Giá trị của x là
A 0,5 B 1,0 C 0,8 D 0,4
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp X gồm etylamin và metylamin phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản
ứng thu được 21,65 gam muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O2, thu được 3,36 lít N2 (đktc).Giá trị của m là
Trang 11A Fe, Al B Cu, Na C Mg, Na D Ag, Cu
Câu 9: Khi đun nóng este X có công thức phân tử C4H6O2 với dung dịch NaOH thu được C2H3COONa Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl acrylat C etyl acrylat D vinyl axetat
Câu 10: Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp ?
A Tơ nilon–6,6 B Tơ tằm C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco
Câu 11: Ngâm một lá đồng vào V ml dung dịch AgNO3 0,5 M, sau khi AgNO3 hết thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 8,36 gam (toàn bộ bạc sinh ra bám vào lá đồng) Giá trị của V là
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein hóa hồng ?
A axit axetic B etyl amin C phenol D alanin
Câu 13: Oxit nào sau đây là oxit axit ?
Câu 14: Chất X tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 vừa có tạo kết tủa vừa có khí bay ra Chất X là
A Ba(OH)2 B HNO3 C NaHSO4 D NaOH
Câu 15: Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và 4,05 gam H2O Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 3,36 B 2,24 C 5,04 D 10,08
Câu 16: Trong công nghiệp, để sản xuất xà phòng và glixerol thì thủy phân chất nào sau đây ?
A Protein B Chất béo C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Dung dịch kali đicromat có màu da cam
B Cr2O3 và CrO3 đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng
C Cr2O3 và Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính
D Crom và sắt đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol
Câu 18: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Mg(OH)2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin
C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein có phản ứng màu biure
Trang 12B Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
C Alanin và anilin đều tác dụng được với dung dịch NaOH
D Trong một phân tử triolein có 6 liên kết π
Câu 21: Cho các chất hoặc dung dịch: NH3 ,Cl2 , NaHSO4, HCl, AgNO3 Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Câu 22: Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl , thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan Để tác dụng
vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ
lệ a : b tương ứng là
Câu 24: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa
(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt
(d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy
Số phát biểu đúng là:
A CrCl2, K2CrO4 B CrCl3, K2Cr2O7 C Cr(OH)3, K2CrO4 D CrCl3, K2CrO4
Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ
gồm: C2H4(OH)2 , HCOONa và CH2=CHCOONa Công thức phân tử của X là
A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4
Câu 28: Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, FeO và MgO vào nước (dư), thu được dung dịch X chứa hai chất tan và chất rắn Y Cho Y tác dụng với CO dư, t0 đến khối lượng không đổi thu được rắn Z gồm
A MgO, Fe B Fe, Mg C Fe, MgO, Al2O3 D Mg, Fe, Al2O3
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 26,96 gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3, Fe3O4 và FeCO3 bằng dung dịch H2SO4loãng (vừa đủ) thu được 0,08 mol CO2 và dung dịch Y có chứa 53,84 gam hỗn hợp muối sắt sunfat Cho Ba(OH)2 dư vào Y thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 13Câu 30: Thực hiện các phản ứng sau:
(3) Y + T Q + X + H2O; (4) 2Y + T Q + Z + 2H2O
Hai chất X, T tương ứng là:
A Ca(OH)2, NaOH B Ca(OH)2, Na2CO3 C NaOH, Ca(OH)2 D NaOH, NaHCO3
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn) thì pH dung dịch tăng lên
(b) Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 và HNO3 có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(c) Hỗn hợp Cu và AgCl tan hoàn toàn trong HNO3 loãng dư
(d) Crom là kim loại rất cứng, có thể rạch được thủy tinh
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn chỉ có AgCl
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ
(b) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm
(c) Crom (III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm
(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat
(e) Cr2O3 tan được trong dung dịch HCl, NaOH loãng
Số phát biểu đúng là:
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là:
Câu 34: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được
1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là
Câu 35: Điện phân 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,5M và NaCl 0,6M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 4,85 gam với dung dịch ban đầu Giá trị của t là: