Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.. Đơn vị: tỉ [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRI PHƯƠNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 12 Thời gian: 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hệ sinh thái rừng nào sau đây của nước ta hình thành ở những vùng núi thấp mưa nhiều, khí hậu
ẩm ướt, mùa khô không rõ?
A Rừng rậm nhiệt đới gió mùa rụng lá
B Rừng rậm nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá
C Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim
D Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
Câu 2: Cho bảng số liệu:
GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2000 và 2014 (đơn vị: tỷ đồng)
Năm Tổng số Nông-lâm-thủy sản Công nghiệp xây dựng Dịch vụ
( Năm 2014 không tính thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm)
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Từ năm 2000 đến năm 2014, tỷ trọng GDP khu vực nông - lâm – thủy sản của nước ta giảm
A 4,0% B 5,9% C 3,9% D 4,9%
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10 cho biết vùng nào dưới đây có nhiều vịnh cửa sông
đổ ra biển nhiều nhất nước ta?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Nam Trung Bộ
C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Câu 4: Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì
A khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản
B nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá
C nằm ở vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a, nơi các cường quốc thường cạnh tranh
ảnh hưởng
D là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc
Trang 2Câu 5: Loại cây nào sau đây thuộc loại cây cận nhiệt đới?
A Sa mu, pơ mu B Dẻ, pơ mu C Dầu, vang D Dẻ, re
Câu 6: Gió phơn Tây Nam chủ yếu hoạt động ở khu vực
A Trung du miền núi phía Bắc
B Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
C Bắc Trung Bộ và phần phía nam của khu vực Tây Bắc
D Tây Nguyên và Trung du miền núi phía Bắc
Câu 7: Vùng núi nào sau đây có thiên nhiên phân hóa đầy đủ 3 đai cao?
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc
Câu 8: Cho bảng số liệu:
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta giai đoạn 2005 –
2015 (Đơn vị: nghìn ha)
Cây công nghiệp hàng năm 861,5 797,6 730,9 676,6 Cây công nghiệp lâu năm 1633,6 2010,5 2110,9 2154,5 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu
năm
của nước ta giai đoạn 2005 – 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ kết hợp C Biểu đồ cột D Biểu đồ miền
Câu 9: Dạng địa hình nào dưới đây là đặc điểm nổi bật nhất về địa hình ở bộ phận Đông Nam Á biển
đảo?
A Đồng bằng châu thổ rộng lớn
B Đây là khu vực tập trung nhiều đảo nhất thế giới
C Có nhiều thung lũng rộng
D Các dãy núi chạy dài theo hướng Tây Bắc - Đông Nam
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11 cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
nơi nào sau đây?
A Đông Bắc và Nam Trung bộ B Đồng bằng Bắc Bộ và Đông Bắc
C Tây Bắc và Bắc Trung bộ D Bắc Trung bộ và Đồng Bằng Nam bộ
Trang 3Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của Biển Đông?
A Là biển tương đối kín
B Nằm trong vùng nhiệt đới khô
C Lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương
D Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào sau đây đúng với thời gian mùa
mưa nước ta?
A Tổng lượng mưa năm nhỏ B Mưa đều quanh năm
C Miền trung có mưa rất ít D Mưa ở các nơi không đều
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 8 cho biết nơi nào sau đây có khí tự nhiên?
A Kiên Lương B Rạng Đông C Tiền Hải D Bạch Hổ
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13 ngọn núi cao trên 2000m của miền Bắc và đồng
bằng Bắc Bộ không phải là
A Kiều Liêu Ti B Yên Tử C Phu Tha Ca D Tây Côn Lĩnh
Câu 15: Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta có đặc điểm là
A biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ B nền nhiệt độ thiên về khí hậu cận nhiệt đới
C nhiệt độ trung bình năm dưới 25°C D khí hậu quanh năm mát mẻ
Câu 16: Dân cư nước ta hiện nay phân bố
A hợp lý giữa các vùng B đồng đều giữa các vùng
C chủ yếu ở thành thị D tập trung ở khu vực đồng bằng
Câu 17: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là do
A tác động của gió mùa với hướng các dãy núi
B độ cao địa hình và hướng của các dãy núi
C ảnh hưởng của biển Đông và tác động của gió mùa
D độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển Đông
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5 cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển
A Quảng Ngãi B Hà Nam C Thanh Hoá D Quảng Ninh
Câu 19: Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp để hạn chế thiệt hại của lũ quét?
A Quy hoạch các điểm dân cư tránh vùng có thể xẩy ra lũ quét
B Hạn chế dòng chảy mặt, chống xói mòn đất
C Xây hồ, đập chứa nước ở đồng bằng
D Trồng rừng, kết hợp các biện pháp thủy lợi
Trang 4Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9 cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu
phía Nam?
A Nam Trung Bộ B Tây Bắc Bộ
C Đông Bắc Bộ D Trung và Nam Bắc Bộ
Câu 21: Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta là
A khối khí vịnh Tây Bengan B khối khí lạnh từ áp cao Xibia
C khối khí chí tuyến nửa cầu Nam D khối khí xích đạo ẩm
Câu 22: Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng
B Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
C Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đáy nông mở rộng
D Thềm lục địa miền Trung thu hẹp tiếp giáp với vùng biển nước sâu
Câu 23: Nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng với 4 cánh cung núi lớn chụm lại ở Tam Đảo là đặc
điểm của vùng núi
A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc
C Đông Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 24: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc ở nước ta là
A đới rừng xích đạo B đới rừng nhiệt đới gió mùa
C đới rừng nhiệt đới D đới rừng cận xích đạo gió mùa
Câu 25: Cho biểu đồ
Trang 5GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn
2010 – 2015?
A Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu
B Giá trị nhập khẩu luôn lớn hơn giá trị xuất khẩu
C Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu đều tăng
D Giá trị nhập khẩu tăng ít hơn giá trị xuất khẩu
Câu 26: Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng sông Hồng không phải là do
A có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú B có nhiều trung tâm công nghiệp
C vùng mới được khai thác gần đây D trồng lúa nước cần nhiều lao động
Câu 27: Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm
A do phù sa sông bồi tụ tạo nên
B có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chịt
C diện tích 40.000kmP2
D có hệ thống đê sông và đê biển
Câu 28: Chế độ nước của hệ thống sông ngòi nước ta phân hóa theo mùa là do
A Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn B Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều
C Đồi núi bị cắt xẻ , độ dốc lớn và mưa nhiều D Chế độ mưa theo mùa
Câu 29: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
A hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô
B hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm
C kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
D xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12 cho biết vườn quốc gia Pù Mát nằm ở phân khu địa lí
động vật nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ B Đông bắc C Tây Bắc D Trung Trung bộ
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6 - 7 cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng
cung?
A Bắc Sơn B Sông Gâm C Hoàng Liên Sơn D Ngân Sơn
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với khí
hậu nước ta?
A Tháng bão chậm dần từ bắc vào nam B Tháng I nhiệt độ phía bắc cao hơn phía nam
Trang 6C Tháng VII nhiệt độ cao đều khắp cả nước D Tổng lượng mưa lớn nhưng phân bố không đều
Câu 33: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A hướng các dãy núi B vai trò của Biển Đông
C vị trí địa lí D sự hiện diện của các khối khí
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11 cho biết phát biểu nào sau đây đúng với đất Việt
Nam?
A Có nhiều loại đất khác nhau, phân bố xen kẽ nhau
B Đất mặn, phèn, cát ở các đồng bằng không đáng kể
C Đất feralit tập trung ở đồng bằng, phù sa ở đồi núi
D Đất đỏ Badan, đất phù sa sông có diện tích nhỏ
Câu 35: Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A miền Bắc có nhiều công trình thủy lợi cung cấp nước
B mùa khô ở miền Bắc là mùa đông, gió mùa Đông Bắc gây ra hiện tượng mưa phùn
C miền Bắc có hồ thủy điện chứa lượng nước lớn
D miền Bắc mưa quanh năm
Câu 36: Đặc điểm khí hậu vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khác so với vùng Nam Bộ là
A chia làm hai mùa mưa khô rõ rệt B có kiểu khí hậu cận xích đạo gió mùa
C có mưa vào mùa thu đông D mùa đông chịu tác động mạnh của gió Tín Phong
Câu 37: Thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió (gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ) là thời kì hoạt
động mạnh của gió
A Tây Nam B Đông Bắc C Gió fơn D Tín Phong
Câu 38: Cho bảng số liệu
Diện tích gieo trồng cao su và cà phê ở nước ta qua các năm ( Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su và cà phê ở nước ta giai đoạn 2010 -
2015?
A Diện tích gieo trồng cao su tăng nhiều hơn diện tích gieo trồng cà phê
B Diện tích gieo trồng cà phê tăng nhanh hơn diện tích gieo trồng cao su
C Diện tích gieo trồng cao su luôn lớn hơn diên tích gieo trồng cà phê
D Diện tích gieo trồng cao su và diện tích gieo trồng cà phê đều tăng
Trang 7Câu 39: Đồi núi nước ta chiếm bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?
A 3/5 diện tích lãnh thổ B 1/2 diện tích lãnh thổ
C 1/3 diện tích lãnh thổ D 3/4 diện tích lãnh thổ
Câu 40: Thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm là
A các dạng địa hình bồi tụ và mài mòn xen kẽ nhau
B thềm lục địa rộng và nông
C phong cảnh thiên nhiên trù phú
D mở rộng với các bãi triều thấp phẳng
Câu 1: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây của
vùng đồng bằng sông Cửu Long có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
A Cần Thơ B Mỹ Tho C Sóc Trăng D Cà Mau
Câu 2: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển đánh bắt thủy sản hơn các
vùng khác nhờ
A có nhiều bãi tôm, bãi cá với các ngư trường lớn
Trang 8B đường bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phá
C tất cả các tỉnh đều giáp biển, ít thiên tai
D khí hậu cận xích đạo, số giờ nắng nhiều
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết nhà nhà máy nhiệt điện Phả Lại thuộc
tỉnh/thành nào sau đây ?
A Hải Dương B Hà Nội C Quảng Ninh D Hải Phòng
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở Tây Nguyên phát triển chưa ổn
định?
A Lương thực không đảm bảo
B Thị trường không ổn định
C Công nghiệp chế biến còn hạn chế
D Đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển
dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi của nước ta giai đoạn 2000-2007?
A Tỉ trọng gia súc luôn nhỏ nhất
B Tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt tăng
C Tỉ trọng gia cầm giảm
D Tỉ trọng gia súc giảm
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng nào sau đây có quy mô lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hạ Long B Yên Bái C Bắc Giang D Việt Trì
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:
Tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia giai đoạn 2010 – 2015
( Đơn vị: tỉ USD)
Quốc gia Năm
Hoa Kỳ Nhật Bản Trung Quốc
Trang 9(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB thống kê 2017)
Để thể hiện quy mô giá trị tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia giai đoạn 2010 -2015, biểu đồ
nào sau đây là thích hợp nhất?
A Tròn B Đường C Cột D Miền
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết địa danh Hà Tiên thuộc tỉnh nào ở nước ta?
A Quảng Ninh B Kiên Giang C Phú Yên D Nghệ An
Câu 9: Thế mạnh để phát triển các loại cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới của vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ là do
A có nhiều cao nguyên đá vôi bằng phẳng, rộng lớn
B khí hậu nhiệt đới ấm gió mùa với một mùa đông lạnh
C phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác
D có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng
Câu 10: Vùng nội thủy được xem như
A vùng nước tiếp giáp với đất liền B vùng nước nằm bên trong đất liền
C bộ phận lãnh thổ trên đất liền D một phần lãnh hải của nước ven biển
Câu 11: Mục tiêu chung của ASEAN là
A đời sống nhân dân được nâng cao
B tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
C hợp tác và cạnh tranh giữa các nước
D hòa bình, ổn định và cùng phát triển
Câu 12: Các khu công nghiệp tập trung ở nước ta phân bố chủ yếu ở
A Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ
B Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung
C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ, Duyên hải miền Trung
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường nào sau đây không phải là tuyến
đường sắt ở nước ta?
A Hà Nội-Thái Nguyên B Hà Nội-Hà Giang
C Hà Nội-Hải Phòng D Hà Nội-Lào Cai
Câu 14: Địa hình vùng núi Đông Bắc có đặc điểm là
A có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc-đông nam
B gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc-đông nam
Trang 10C có địa hình cao nhất nước ta
D thấp dần từ phía tây bắc xuống đông nam
Câu 15: Căn cứ vào Át Lát Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây của
nước ta là đô thị loại 4?
A Cao Bằng, Đồng Hới, Cam Ranh, Hưng Yên
B Cẩm Phả,Tân An, Trà Vinh, Sơn La
C Sầm Sơn, Hà Tiên, Kom Tum, Vĩnh Long
D Quảng Trị, Đồng Xoài,Vị Thanh, Hà Giang
Câu 16: Giao thông vận tải của vùng Bắc Trung Bộ đóng vai trò đặc biệt quan trọng do
A nằm trên con đường xuyên Á kết thúc ở các cảng biển của Việt Nam
B là địa bàn trung chuyển giữa Bắc – Nam và Đông - Tây
C có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào
D có quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh đi qua
Câu 17: Mục đích chính của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
A thay thê cây lương thực
B khai thác thế mạnh về đất đai
C đáp ứng nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
D xuất khẩu thu ngoại tệ
Câu 18: Căn cứ vào Át Lát Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết các sông nào sau đây có hướng chủ
yếu là tây bắc - đông nam?
A sông Đà, sông Hồng, sông Mã, sông Cả
B sông Cả, sông Đồng Nai, sông Đà, sông Hồng
C sông Mã, sông Kì Cùng, sông Hồng, sông Đà
D sông Hồng, sông Lục Nam, sông Đà, sông Mã
Câu 19: Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và
miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên ?
A Điều kiện về địa hình B Trình độ thâm canh
C Khí hậu và đất đai D Tập quán sản xuất
Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng với ngành ngoại thương nước ta sau Đổi mới?
A Thị trường buôn bán được mở rộng theo theo hướng đa phương hóa,đa dạng hóa
B Thị trường xuất khẩu lớn nhất hiện nay là khu vực châu Á-Thái Bình Dương và châu Âu
C Hiện có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới
D Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới
Trang 11Câu 21: Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào dưới đây không đúng với biểu đồ trên?
A Giai đoạn 2000 – 2015, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng 5,1 lần
B Sản lượng thủy sản đánh bắt luôn lớn hơn nuôi trồng
C Sản lượng thủy sản đánh bắt tăng nhiều hơn nuôi trồng
D Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn đánh bắt
Câu 22: Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch nước ta?
A Về phương diện du lịch, nước ta được chia thành 3 vùng
B Số lượt khách du lịch nội địa ít hơn khách quốc tế
C Hình thành từ những năm 70 của thế kỷ XX
D Chỉ thực sự phát triển nhanh từ đầu năm 2000 đến nay
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây của
nước ta chạy bằng khí tự nhiên ?
A Cà Mau, Thủ Đức, Bà Rịa B Cà Mau, Bà Rịa, Ninh Bình
C Bà Rịa, Phả Lại, Cà Mau D Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau
Câu 24: Nhân tố tác động mạnh mẽ nhất tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực - thực phẩm ở
nước ta là
A nguồn nhiên liệu và lao động trình độ cao
B thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu
C thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển
D nguồn lao động có kinh nghiệm và thị trường
Câu 25: Hàng không là ngành non trẻ ở nước ta nhưng có bước phát triển nhanh nhờ
A sự phát triển mạnh của công nghiệp chế tạo máy bay
Trang 12B tận dụng toàn bộ các sân bay sẵn có
C mở nhiều đường bay đến tất cả các nước trên thế giới
D nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất
Câu 26: Cảnh quan thiên nhiên mùa đông của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
A bầu trời ít mây, tiết trời lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá
B trời mát dịu, tiết trời lạnh, mưa nhiều, cây cối xanh tốt
C trời nắng nóng, tiết trời lạnh, mưa nhiều, cây cối xanh tươi
D bầu trời nhiều mây, tiết trời lạnh, ít mưa, nhiều loài cây rụng lá
Câu 27: Đảm bảo tốt nhu cầu về lương thực, thực phẩm cho nông dân vùng chuyên canh cây công
nghiệp ở Tây Nguyên là biện pháp để
A thu hút lao động từ các vùng khác đến
B xóa đói giảm nghèo, cải thiện đời sống dân cư
C phát triển ổn định, vững chắc cây công nghiệp
D thu hút đầu tư, hợp tác của nước ngoài
Câu 28: Khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A Có sự phân chia thành hai mùa mưa, khô rõ rệt
B Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
C Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm sút
D Mang tính chất cận xích đạo gió mùa
Câu 29: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân đòi hỏi nước ta cần phải khai thác tổng hợp các tài
nguyên vùng biển và hải đảo?
A Hoạt động kinh tế biển rất đa dạng
B Vùng biển nước ta rất rộng lớn
C Môi trường đảo rất nhạy cảm với tác động của con người
D Môi trường biển là không thể chia cắt được
Câu 30: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
A chính sách đầu tư phát triển của nhà nước về di tích, lễ hội, làng nghề
B có nhiều thành phần dân tộc cùng sinh sống
C có lịch sử khai phá lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nước phát triển
D nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu di lịch lớn
Câu 31: Đô thị hóa phát triển theo hai xu hướng khác nhau ở hai miền Nam, Bắc là đặc điểm của quá
trình đô thị hóa nước ta
A từ 1954 đến 1975 B thời Pháp thuộc
C từ năm 1945 đến năm 1954 D từ 1975 đến nay
Câu 32: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
Trang 13A tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng
B đẩy mạnh phát triển công nghiệp khai thác dầu khí
C phát triển công nghiệp theo chiều sâu đi đôi với bảo vệ môi trường
D quy hoạch và xây dựng thêm các khu công nghiệp, khu chế xuất mới
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết động vật nào sau đây không phải là
động vật tiêu biểu của phân khu Tây Bắc nước ta?
A Tê giác B Lợn rừng C Gấu D Nai
Câu 34: Đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa lớn nhất cả nước dựa trên thế mạnh về
A diện tích rộng lớn, điều kiện tự nhiên thích hợp
B nguồn lao động đông đảo, nhiều kinh nghiệm trồng lúa
C khí hậu cận xích đạo, giao thông thuận lợi
D áp dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật, ít thiên tai
Câu 35: Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta được thuận lợi hơn nhờ
A các dịch vụ về giống, kĩ thuật phát triển rộng khắp
B xây dựng hệ thống các cảng cá, đóng thêm tàu thuyền
C phát triển dịch vụ thủy sản, mở rộng chế biến thủy sản
D sự cải thiện môi trường và nguồn lợi thủy hải sản
Câu 36: Sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất của vùng nông nghiệp Bắc Trung Bộ là
A Đậu tương, đay, cói B Cây ăn quả, cây dược liệu
C Cây công nghiệp lâu năm D Lúa cao sản, lúa có chất lượng cao
Câu 37: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên
biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
A môi trường bị ô nhiễm nghiêm trọng
B thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là Bão
C các nước chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển
D phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới về công nghệ
Câu 38: Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2017
(Đơn vị:nghìn người)
Số dân 84203,8 88357,7 93447,6 94444,2 95414,6
Dân thành thị 23174,8 27063,6 31371,6 32247,3 33121,3
Trang 14(Nguồn: Kế Hoạch Việt tổng hợp)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A So với năm 2005, tổng số dân của nước ta năm 2017 tăng 1,1 lần
B Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị của nước ta trong giai đoạn 2005-2017 là 102,9 %
C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn 2005-2017 tăng 7,2%
D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 2017 là 34,7 %
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết Trại Cau,Tùng Bá là tên mỏ của loại
khoáng sản nào sau đây của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A Sắt B Man gan C Thiếc D Than
Câu 40: Nước ta có nền nhiệt cao, chan hòa ánh nắng là do
A gió phơn Tây Nam khô nóng hoạt động thường xuyên
B mọi địa điểm quanh năm đều có mặt trời lên thiên đỉnh
C bề mặt đệm chủ yếu là đồi núi, chiếm 3/4 diện tích
D nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc
Trang 15Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông duy nhất ở nước ta có dòng chảy đổ
sang Trung Quốc là
A Sông Hồng B Sông Mê Công
C Sông Kì Cùng - Bằng Giang D Sông Thái Bình
Câu 2: Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm
A Rừng cận xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
B Rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa
C Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa
D Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng cận nhiệt đới lá rộng
Câu 3: Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên Đông -Tây chủ yếu do
A Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi
B Độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau
C Độ dốc của địa hình theo hướng tây bắc - đông nam
D Tác động mạnh mẽ của con người
Câu 4: Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc
điểm nào dưới đây?
A Lượng mưa trong năm lớn
B Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa
C Có bốn mùa rõ rệt
D Có nền nhiệt độ cao
Câu 5: Căn cứ vào trang 4 và 5 Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết đường bờ biển Việt Nam kéo dài từ
đâu đến đâu?
A Hải Phòng - Kiên Giang B Quảng Ninh - Cà Mau
C Móng Cái - mũi Cà Mau D Móng Cái - Hà Tiên
Câu 6: Đặc điểm vùng ven biển miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A Có nhiều cồn cát, đầm phá
B Có đáy nông, tập trung nhiều đảo và quần đảo ven biển
C Địa hình bờ biển đa dạng: nơi thấp phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo, quần đảo
D Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vịnh biển sâu
Câu 7: Ở nước ta hiện nay, tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất tới đời sống của cư dân
ven biển là
A Tài nguyên điện gió B Tài nguyên du lịch biển
C Tài nguyên khoáng sản D Tài nguyên hải sản
Trang 16Câu 8: Nguyên nhân quan trọng làm cho mức độ ngập lụt thêm nghiêm trọng ở ĐBSH hiện nay là do
A Đắp đê sông B Mật độ xây dựng cao
C Xây dựng công trình thủy lợi D Đắp đê biển
Câu 9: Bão ở nước ta có đặc điểm nào dưới đây?
A Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam
B Trung bình mỗi năm có 8 -10 cơn bão đổ bộ vào bờ biển nước ta
C Bão đổ bộ vào miền Bắc có cường độ yếu hơn bão đổ bộ vào miền Nam
D Bão tập trung nhiều nhất vào các tháng V, VI, VII
Câu 10: Căn cứ vào trang 8 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết bôxit tập trung nhiều nhất ở nơi nào
sau đây?
A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc C Đông Bắc D Tây Nguyên
Câu 11: Ở nước ta, gió Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian nào?
A Giữa mùa gió Tây Nam
B Chuyển tiếp giữa hai mùa gió
C Đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam
D Giữa mùa gió Đông Bắc
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều
nhất ở nơi nào sau đây?
A Tây Nguyên B Tây Bắc C Đông Bắc D Bắc Trung Bộ
Câu 13: Căn cứ vào trang 9 của Atlat Địa li Việt Nam, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với
chế độ nhiệt của nước ta?
A Nhiệt độ trung bình tháng I miền Bắc thấp hơn nhiều so với miền Nam
B Nhiệt độ trung bình năm tăng dần, đều đặn từ Bắc vào Nam
C Nhiệt độ trung bình tháng VII Bắc Trung Bộ và đồng bằng Bắc Bộ cao hơn cả nước
D Nhiệt độ trung bình tháng VII trên cả nước gần như xấp xỉ nhau
Câu 14: Căn cứ vào trang 14 và trang 4 và 5 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết Mũi Né thuộc
tỉnh/thành phố nào sau đây?
A Phú Yên B Bình Định C Bình Thuận D Ninh Thuận
Câu 15: Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
A nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
B đường bờ biển dài, nhiều cửa sông, nhiều vịnh nước sâu, kín gió
C vùng biển có trữ lượng lớn và giàu thành phần loài sinh vật biển
D suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnhđẹp, khí hậu tốt
Trang 17Câu 16: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
B Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc
C Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc
D Vùng núi Trường Sớn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
Câu 17: Dải đồng bằng miền Trung không liên tục bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do
A có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển B có nhiều cồn cát, đầm phá
C sông ở đây có lượng phù sa nhỏ D thềm lục địa ở khu vực này thu hẹp
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường
biên giới trên đất liền với Trung Quốc?
A Lạng Sơn B Tuyên Quang C Lào Cai D Cao Bằng
Câu 19: Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở
A Rìa đồng bằng ven biển miền Trung
B Rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng
C Rìa phía tây bắc đồng bằng sông Cửu Long
D Phía tây của vùng núi Trường Sơn Nam
Câu 20: Căn cứ vào biểu đồ đường ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê
Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là
A Tháng 10, tháng 8, tháng 11 B Tháng 10, tháng 8, tháng 10
C Tháng 11, tháng 8, tháng 10 D Tháng 9, tháng 8, tháng 11
Câu 21: Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?
A Suy giảm về số lượng loài
B Suy giảm thể trạng của các cá thể trong loài
C Suy giảm về nguồn gen quý hiếm
D Suy giảm về hệ sinh thái
Câu 22: Thế mạnh của khu vực đồi núi đối với sản xuất nông nghiệp là
A Chuyên canh cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia cầm
B Chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn
C Chuyên canh cây lương thực, cây lương thực, chăn nuôi gia súc nhỏ
D Chuyên canh cây ăn quả, cây lương thực, chăn nuôi gia súc nhỏ
Câu 23: Căn cứ vào trang 6 và 7 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết các dãy núi nào sau
đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam?
A Trường Sơn B Pu Đen Đinh C Đông Triều D Hoàng Liên Sơn
Trang 18Câu 24: Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện pháp phòng
chống tốt nhất là
A củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển
B có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn
C sơ tán dân đến nơi an toàn
D thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết ven biển và đảo, quần đảo nước ta có
những khu dự trữ sinh quyển thế giới nào sau đây?
A Cát Bà, Cù Lao Chàm, Côn Đảo B Cát Bà, Cù Lao Chàm, Phú Quốc
C Cát Bà, Cù Lao Chàm, Núi Chúa D Cát Bà, Cù Lao Chàm, Rạch Giá
Câu 26: Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với
A Trung Quốc B Campuchia C Lào D Thái Lan
Câu 27: Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành 3 dải, lần lượt từ biển
C Núi cao D Đồi núi thấp
Câu 29: Tác động toàn diện của biển Đông lên khí hậu nước ta là
A Mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn
B Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông
C Làm giảm bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ
D Làm cho khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương nên điều hòa hơn
Câu 30: Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển
hướng thành
A Đông bắc B Đông nam C Tây bắc D Bắc
Câu 31: Cho bảng số liệu : Nhiệt độ trung bình năm tại các địa điểm ở nước ta
Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm(oC)