1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Khải

13 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Cùng e hoá trị B.Cùng số lớp electron C.Cùng số hạt nơtron D.Cùng số hạt proton Câu 21:Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35.Số hiệu nguyên tử của X : A?. số lớp elec[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Câu 1: Nguyên tử F khác với nguyên tử P là nguyên tử P :

A hơn nguyên tử F 13p B hơn nguyên tử F 6e

C hơn nguyên tử F 6n D hơ n nguyên tử F 13e

Câu 2: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng

vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số

nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y hơn số nơtron của

đồng vị X là:

A 2 B 4 C 6 D 1

Câu 3: Cho 10 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào

dd HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc).Vậy kim loại hóa trị II là:

A Be B Ca C Ba D Mg

Câu 4: Hạt nhân nguyên tử 65Cu có số nơtron là:

A 94 B 36 C 65 D 29

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

A F B Sc C K D Ca

Câu 6: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Tỉ lệ % của đồng vị 63

Cu là bao nhiêu Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,5

A 90% B 50% C 75% D 25%

Câu 7: Những nguyên tử Ca, K, Sc có cùng:

A số hiệu nguyên tử B số e C số nơtron D số khối

Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị

Biết 79

R1( 54,5%) Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao

nhiêu?

A 81 B 85 C 82 D 80

Câu 9: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được

14,35 gam kết tủa trắng Nguyên tố X có hai đồng vị 35

X(x1%) và 37X (x2%) Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là:

A 25% & 75% B 75% & 25% C 65% & 35% D 35% & 65%

Câu 10: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

A proton,nơtron B nơtron,electron

C electron, proton D electron,nơtron,proton

Câu 11: Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Số electron B Số P C Cấu hình electron D Số khối

Câu 12: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton

B số nơtron

Trang 2

C số proton

D số khối

Câu 13: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Tỉ lệ % của đồng vị 65Cu là

bao nhiêu Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,5(u)

A 25% B 50% C 75% D 90%

Câu 14: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M

lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều

hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là

A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

Câu 15: Trong phân tử MX2 Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng

Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong nhân X số

nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 CTPT

của MX2 là

Câu 16: Nguyên tử có số lớp electron tối đa là

A 8 B 5 C 7 D 4

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron độc thân là

lớn nhất?

A Cl(Z=17) B Ca(Z=20) C Al(Z=13) D C(Z=6)

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và

tổng số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt

mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 19: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

A 24Mg(Z=12) B.23Na(Z=11) C.61Cu(Z=29) D.59Fe(Z=26)

Câu 20: Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của

nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 21: Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p641

Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34,

hiệu số hạt nơtron và electron băng 1 Vậy số e độc thân của R là:

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 23: Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 24: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là

A 32 B 16 C 8 D 50

Trang 3

Câu 25: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là

A 7 B 4 C 3 D 5

Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là

A 15 B 16 C 14 D 19

Câu 27: Cấu hình e sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s1 là của nguyên tử nào

sau đây:

A F(Z=9) B Na(Z=11) C K(Z=19) D Cl(Z=17)

Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim

A D(Z=11) B A(Z=6) C B(Z=19) D C(Z=2)

Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e

Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

A 3 B 15 C 14 D 13

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

B Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp

C Lớp thứ n có n phân lớp

D Tất cả đều đúng

Đề số 2

Câu 1: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là

A 8 B 4 C 5 D 7

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với

3 n.tố còn lại

A D(Z=7) B A(Z=17) C C(Z=35) D B(Z=9)

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1

Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

A 21 B 15 C 25 D 24

Câu 4: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

A 7 B 8 C 5 D 4

Câu 5: Nguyên tử C(Z=6) ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e ở lớp

ngoài cùng?

A 5 B 8 C 4 D 7

Câu 6: Số e tối đa trong phân lớp d là:

A 2 B 10 C 6 D 14

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp

ngoài cùng hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

A 1 & 2 B 5 & 6 C 7 & 8 D 7 & 9

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne(Z=10)

A Cl(Z=17) B F(Z=9) C N(Z=7) D Na(Z=11)

Trang 4

Câu 9: Cấu hình e nào sau đây là đúng:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p54s1

Câu 10: Cấu hình e sau: 4s2 là của nguyên tử nào sau đây:

A Na(Z=11) B Cl(Z=17) C K(Z=19) D Ca(Z=20)

Câu 11: Lớp thứ 3(n=3) có số obitan là

A 9 B 10 C 7 D 18

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là khí hiếm

A C(Z=11) B D(Z=2) C B(Z=5) D A(Z=4)

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là khí hiếm

A A(Z=4) B B(Z=5) C D(Z=18) D C(Z=20)

Câu 14: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

Câu 15: Nguyên tử Cl(Z=17) nhận thêm 1e thì cấu hình electron tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 16: Nguyên tử P(Z=15) có số electron độc thân là:

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 17: Cấu hình electron nào sau đây là của He?

A 1s2 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2

Câu 18: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155 Số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số khối của nguyên tử

đó

A 108 B 148 C 188 D 150

Câu 19: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 40 Đó là nguyên tử

của nguyên tố nào sau đây?

A Ca B Ba C Al D Fe

Câu 20: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

A.Cùng e hoá trị B.Cùng số lớp electron

C.Cùng số hạt nơtron D.Cùng số hạt proton

Câu 21:Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35.Số hiệu

nguyên tử của X :

A 17 B 18 C 34 D 52

Câu 22: Cấu hình e của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là

A số lớp electron bằng nhau B số phân lớp electron bằng nhau

C số electron nguyên tử bằng nhau D số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

Câu 23: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Cấu hình e của X là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d105s24p3

Trang 5

Câu 24: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số e độc thân của X là

A 0 B 1 C 3 D 2

Câu 25: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối là 23

Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là

A 3 & 1 B 2 & 1 C 4 & 1 D 1 & 3

Câu 26: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối nhỏ hơn 24

Số hạt electron của X là

A 11 B 12 C 10 D 23

Câu 27: Cho 10 gam ACO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí CO2(đktc) Cấu hình electron của A là ( biết A có số hạt proton bằng số hạt nơtron)

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2

Câu 28: Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pau-li?

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p1

C 1s2 2s2 2p7 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 29: Số obitan tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

A 32 B 18 C 9 D 16

Câu 30: Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

A 32 B 18 C 9 D 16

Đề số 3

Câu 1: Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với Na (natri) có giá trị:

Câu 2: Số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4 là:

Câu 3: Trong phản ứng hóa học, nguyên tử Na không hình thành được:

Câu 4: Cho các hợp chất LiCl, NaF, CCl4, KBr Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:

Câu 5: Phân tử KF có kiểu liên kết:

Câu 6: Cho các hợp chất HCl, CsF, H2O, NH3 Hợp chất không có liên kết cộng hóa trị là:

Câu 7: Số oxi hóa của nitơ trong các chất sau: NH , NO , HNO4 2 3lần lượt là:

A –3 , +3 , +5 B +5 , –3 , +3 C +3 , +5 , –3 D +3 , –3 , +5

Câu 8: Số oxi hoá của clo trong hợp chất HClO3 là:

Câu 9: Dãy chất nào sau đây có liên kết ion:

A KF, NaCl, NH3, HCl B NaCl, H2O, KCl, CsF

Trang 6

C NaCl, KCl, KF, CsF D CH4,SO2, NaCl, KF

Câu 10: Dãy chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực:

A CH4, H2O, NH3, Cl2O B NaCl, PH3, HBr, H2S

C H2, H2O, CH4, NH3 D H2O, NH3, CO2, CCl4

Câu 11: Cho dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Các hợp chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực là:

A MgO, SiO2, P2O5, SO3 B SO3

Câu 12: Cho X (Z = 9), Y (Z = 19) Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là:

Câu 13: Trong phân tử CO có:

C 1 liên kết ba D 2 liên kết CHT và 1 liên kết cho–nhận

Câu 14: Kiểu liên kết trong KCl, N2, NH3 lần lượt là:

A ion, cộng hóa trị có cực, cộng hóa trị không cực

B ion, cộng hóa trị không cực, cộng hóa trị có cực

C ion, cộng hóa trị không cực, cộng hóa trị không cực

D ion, cộng hóa trị có cực, cộng hóa trị có cực

Câu 15: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

A Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do

B Sự góp chung các electron độc thân

C Sự cho – nhận cặp electron hóa trị

D Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

Câu 16: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:

A mỗi nguyên tử Na, Cl góp chung 1 electron

B mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau

C hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

D Na → Na+ + 1e; Cl + 1e → Cl– ; Na+ + Cl– → NaCl

Câu 17: Cho 2 nguyên tố X và Y là 2 nguyên tố nhóm A X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VA Hợp

chất tạo bởi X và Y có công thức đơn giản nhất dạng:

Câu 18: Chỉ ra phát biểu sai về phân tử CO2

A Liên kết giữa nguyên tử O và C là phân cực B Trong phân tử có hai liên kết đôi

C Phân tử CO2 không phân cực D Phân tử có cấu tạo góc

Câu 19: Cho các phân tử: H2; CO2; Cl2; N2; I2; C2H4; C2H2 Có bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử?

Câu 20: Điện hóa trị của các nguyên tố O (oxi), S (lưu huỳnh) (thuộc nhóm VIA) trong các hợp chất với

các nguyên tố nhóm IA đều là:

Trang 7

A 2– B 2+ C 6+ D 4+

Câu 21: Chọn phát biểu đúng nhất: liên kết cộng hóa trị là liên kết:

A được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau

B giữa các phi kim với nhau

C trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

D được hình thành giữa hai nguyên tử bằng các cặp electron chung

Câu 22: Hãy chọn phát biểu đúng

A Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

B Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

C Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn

1,7

D Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học

Câu 23: Phân tử NH3 có kiểu liên kết:

Câu 24: Trong phân tử NH4Cl có bao nhiêu liên kết cộng hóa trị?

Câu 25: Chọn phát biểu sai về ion:

A Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion là phần tử mang điện

Câu 26: Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng:

A Nhường bớt electron

B Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng pư cụ thể

C Nhận thêm electron

D Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

Câu 27: Trong phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành:

A anion natri và cation clorua B anion natri và clorua

C cation natri và clorua D cation natri và anion clorua

Câu 28: Liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết kim loại

Câu 29: Hóa trị trong hợp chất ion là:

A Điện hóa trị B Cộng hóa trị C Số oxi hóa D Điện tích ion

Câu 30: Chọn câu sai: Trong tất cả các hợp chất thì:

A Số oxi hóa của H luôn bằng +1 (trừ các hợp chất đặc biệt)

B Số oxi hóa của kim loại kiềm luôn bằng +1

C Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ luôn bằng +2

D Số oxi hóa của phi kim nhóm VII luôn bằng –1

Trang 8

Đề số 4

Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

A Al B Fe C Hg D Cu

Câu 2: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với chất nào sau đây:

Câu 3: Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng:

A Cu B Ag C Ca D Al

Câu 4: Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4 đặc, nguội

A Al và Zn B Al và Fe C Fe và Cu D Fe và Mg

Câu 5: Khi cho Fe vào các axit sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng :

A HCl B H2SO4 đặc nóng C H2SO4 loãng D H2SO4 đặc,

nguội

Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:

A Cu, Zn, Na B.Ag, Fe, Ba, Sn C K, Mg,Al,Fe, Zn D Au, Pt, Al

Câu 7: Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hidrosunfua vào dung dịch

A Pb(NO3)2 B Br2 C Ca(OH)2 D Na2SO3

Câu 8: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:

A +1;+3;+5;+7 B -2,0,+4,+6 C -1;0;+1;+3;+5;+7 D -2;0;+6;+7

Câu 9: Hiđrosunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hóa:

A Thấp nhất B Cao nhất C Trung gian D Lý do khác

Câu 10: Trong phương trình SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4 vai trò của các chất là:

A.SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B.SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử

C.Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D.SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa

Câu 11: Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Câu 12: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng: SO2 + 2Mg 2MgO + S

SO2+ Br2 + H2O 2HBr +H2SO4 Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là:

A SO2 chỉ có tính oxi hoá B SO2 chỉ có tính khử

C SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D A, B, C đều sai

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?

A H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl B H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O

C 2H2S + 3O2  2H2O + 2SO2 D 2H2S + O2  2H2O + 2S

Câu 14: Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng: Mg + H2SO4  MgSO4 + S + H2O Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là

Câu 15: Dãy chất gồm những chất chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng oxi - hóa khử là:

A H2SO4đặc nóng, F2 B SO2, H2SO4 đặc nóng

C F2, SO2 D S, SO2

Trang 9

Câu 16: Dãy chất gồm những chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là:

A H2S, SO2 B SO2, H2SO4 C F2, SO2 D S, SO2

Câu 17: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng

A.Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2 B CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

C Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

Câu 18: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3 Tổng số chất tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, nóng là:

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 20: Hai thuốc thử để phân biệt 3 chất bột sau: CaCO3, Na2CO3, BaSO4 có thể dùng

A H2O, dd NaOH B H2O, dd HCl C H2O, dd BaCl2 D BaCl2, NaCl

Câu 21: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là:

Câu 22: Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hoá học nào dưới đây điều chế được nhiều oxi hơn

A 2 KClO3 t o2KCl +3O2 B 2 KMnO4 t oK2MnO4 + MnO2 + O2

C 2HgO t o2Hg + O2 D 2KNO3 t o2KNO2 + O2

Câu 23: Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4 đặc nguội:

A Zn, Al, Mg, Ca B Cu, Cr, Ag, Fe

C Al, Fe, Ba, Cu D Cu, Ag, Zn, Mg

Câu 24: Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16 Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là

Câu 25: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon ta có thể dùng

Câu 26: Cho phản ứng Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2O hệ số cân bằng của axit là

Câu 27: Cho phương trình phản ứng: S + 2H2SO4 đặc, nóng  3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng trên, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là :

A 1 : 2 B 1 : 3 C 3 : 1 D 2 : 1

Câu 28: Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí:

A O3 B Cl2 C H2S D O2

Câu 29: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:

Câu 30: Cho một hỗn hợp gồm 13g kẽm và 5,6 g sắt tác dụng với axit sunfuric loãng, dư thu được V lít

khí hidro (đktc) Giá trị của V là:

Trang 10

Đề số 5

Câu 1: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong

nhóm IIA

A tăng dần B giảm rồi tăng C không đổi D giảm dần

Câu 2: M là nguyên tố nhóm IIIA, oxit của nó có công thức là

Câu 3: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 3, nhóm VIB

C chu kì 4, nhóm VIIIA D chu kì 4, nhóm IIA

Câu 4: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng

A số lớp e B số e lớp ngoài cùng

Câu 5: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố

được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

A K, Mg, N, Si B N, Si, Mg, K C Mg, K, Si, N D K, Mg, Si, N

Câu 6: Trong cùng chu kỳ theo chiều điện tích hạt nhân tăng , tính kim loại

A vừa tăng vừa giảm B không đổi

C giảm D tăng

Câu 7: Nguyên tố R có Z = 25, trong bảng tuần hoàn R thuộc

A chu kì 4, nhóm VB B chu kì 4, nhóm VIIA

C chu kì 4, nhóm VIIB D chu kì 4, nhóm IIA

Câu 8: Công thức oxyt cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O7, trong hợp chất hydroxyt tương ứng X chiếm 55,17% về khối lượng Nguyên tố X là

A Flo (19) B Clo (35,5) C Brom (80) D Iot (127)

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí

của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong

oxit cao nhất là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại hóa trị 2 và oxyt của nó vào 150ml dung

dịch HCl 2M (vừa đủ) thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối Giá trị của m

A 24,00 B 15,35

C 14,25 D 12,65

Câu 11: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch

HCl dư thu 4,48 lít (đktc) Hai kim loại là

C Ca và Sr (87) D Be (9) và Mg (24)

Câu 12: A, B là hai nguyên tố ở cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn và thuộc hai chu kì liên tiếp

Biết tổng số hạt proton trong A và B là 30 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là

2

H

Ngày đăng: 29/03/2022, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm