Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn.. Mặc khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung d[r]
Trang 1Câu 41: Khí nào sau đây được sử dụng trong đèn xì oxi để hàn, cắt kim loại?
Câu 42: Cation R* có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p Vị tri R trong bảng tuân hoàn là :
Câu 43: Công thức phân tử của etilen là
Câu 44: Đặc điểm nao sau day 1a chung cho hau hét cdc hop chat hitu co?
A Nhiệt độ nóng chảy cao
B Không tan hoặc ít tan trong nước
C Liên kết hóa học trong các phân tử thường là liên kết ion
Câu 47: Sục từ từ đến dư khí X vào dung dịch nước vôi trong Quan sát thấy lúc đầu có kết tủa trăng tăng
dân, sau đó kết tủa tan ra Khí X là
Câu 46§: Stiren không tác dụng được với
Câu 49: Hợp chất X (CsH¡o) có chứa vòng benzen X có thể tạo ra tối da 2 dan xuat thé monoclo (CsHoCl)
X 1a
Cau 50: Công thức chung của ankan là
ÁA CnHan-+4 (n3 T) B CnHan-2 (n> ]) €C CnHan (n3 2) D CaHan2 (n3 2)
Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 12,05 gam hỗn hợp X gồm CuO, ZnO, FeaOa bằng 171,5 gam dung dịch HạSO¿
20% thì phản ứng vừa đủ Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 52: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 53: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tổ hóa học nào sau đây ?
A Fe (Z = 26) B.O(Z=8) C Cr (Z = 24) D S (Z = 16)
Câu 54: Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
Cau 55: Cho 1,97 gam dung dich fomalin tac dung vi dung dich AgNO3/NHs3 du, thu duoc 10,8 gam Ag
Nông độ phân trăm của anđehit fomic trong fomalin là:
Câu 56: Thành phần chính của phâm dam ure là
C4u 57: Hop chat (CH3)3COH có tên thay thé là
A butan-2-ol B 1,1-dimetyletanol — C trimetylmetanol D 2-metylpropan-2-ol
Câu 58: Ảnh hưởng của nhóm —OH dén géc CoHs- trong phan ttr phenol thé hién qua phan ứng giữa phenol
VỚI
A Hp» (Ni, nung nóng) B Na kim loai C Dung dich Bro D dung dich NaOH
Câu 59: Tên thay thế của CHạ L1 CH L] O là
Câu 60: Khi bị ong đốt (trong nọc độc của con ong có chứa axit), để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân
gian thường dùng chất nào sau đây đề bôi trực tiếp lên vết thương?
Câu 61: Chất hữu cơ X có khối lượng mol M = 123 (gam/mol) và khối lượng C, H, O và N trong phân tử
theo thứ tự tỉ lệ với 72 : 5 : 32 : I4 Công thức phân tử của X là
Câu 62: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 63: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (M; < My), đồng đắng kế tiếp của nhau Dun nong
13,6 gam T với HaSOa đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,04 mol ba ete (có khối lượng 3,38
gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 21,84 lít O› (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo
ete của X và Y lần lượt là
A 40% và 30% B 20% và 40% C 50% va 20% D 30% va 30%
Cau 64: Trong cac chat: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen va butan, số chất có khả nang tham gia
phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
Câu 65: Cho các phát biểu sau về phenol (CsH:OR) :
(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na
(b) Phenol phan tmg được với dung dịch nước brom tạo nên kết tủa trắng
(c) Phenol có tính axit nhưng yếu hơn tính axit của HạCOa
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCOA tạo COa
(e) Phenol là một ancol thơm
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Số phát biểu đúng là
Câu 66: Thôi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 17,12 gam hỗn hop Fe3O4 va CuO nung nóng, khí thoát
ra khỏi ống sứ cho vào nước vôi trong lấy dư, thu được 28,0 gam kết tủa Phân rắn trong ống sứ cho vào
dung dịch HCT loãng dư, thu được V lít khí H; (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 67: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na*; 0,05 mol NH4*; 0,12 mol Cl va x mol SO4”” Cho 300 ml dung
dich Ba(OH)2 0,1M vao dung dịch X (đun nóng) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu
được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất răn khan Giá trị của m là
Câu 68: Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dung dich hén hop KNO3 0,5M va H2SOz 1M Thé tich khi
NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở dktc
Câu 69: Cho 60,2 gam hỗn hợp X g6m Na, K, Ba va AlbOs (trong dé oxi chiém 15,947% vé khéi luong) tan
hết vào nước, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí H; (đktc) Cho V lít dung dịch HCI 0,5M
vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoản toàn, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V
là
Câu 70: Cho các chất sau: CHa=CH-CH=O, CHạCH=CHCOOH, CH:CH;CHO, CH;=CH-CH;OH,
CH=C-CH=O Số chất khi phản ứng với Hạ dư, xúc tác Ni, đun nóng đều tạo thành ancol propylic là
Câu 71: X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X can 5,6 gam oxi, thu được hơi nước
và 6,6 gam CO Công thức của X là
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X băng một lượng vừa đủ khí Oa, thu được 8,96 lit (dktc)
khí COz và 9 gam HaO Công thức của X là
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dich AgNO3 du vao dung dich FeCl: sau phan ung thu duoc hai chất kết tủa
(b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNOa và H›SO¿ (loãng)
(c) Hén hop Cu, FezOx có số mol băng nhau tan hết trong nước
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl:, thu được dung dịch chứa hai muối
(ec) Hỗn hợp AI và Na;O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(0 Cho Ba dư vào dung dịch Ala(SO4)s sau phản ứng thu được hai chất kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 74: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn a
(mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO; và 1,8a (mol) HạO Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng được với tối
đa 0,14 mol AgNO; trong NHạ (điều kiện thích hợp) Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
C4u 75: Hinh vé m6 ta qua trinh diéu ché khi metan trong phong thi nghiém Chat ran X
Một học sinh dựa vào thí nghiệm trên đã nêu ra các phát biểu sau:
(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu băng phương pháp day H20
(b) Cac chat ran trong X la CaO, NaOH, CH3COONa
(c) Ông nghiệm đựng chất rắn khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn côn trước rồi mới tháo ông dẫn khí
(e) CaO là chất bảo vệ ống thủy tính, tránh bị nóng chảy
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
Câu 76: Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gdm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vao dung dich chita 0,4 mol HCI va 0,05
mol NaNOs, sau khi cdc phan tg xay ra hoan toan thu duoc dung dich X chtra 22,47 gam mu6i va 0,448 lit
(đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N¿ có tỷ khối so với Hạ băng 14,5 Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dich X
thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khói lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn Mặc
khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNOa (dư) thu được m gam kết tủa Biết chất tan trong
X chỉ chứa hỗn hợp các muối Giá trị của m gần nhất với
Câu 77: Cho cân bằng hóa học (trong bình kín có dung tích không đổi):
N2O« (k) &————> 2NO;(k); AH>0
(không màu) (màu nâu đỏ) Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Khi cho vào hệ phản ứng một lượng NO: thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với Hạ giảm
C Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ đậm dân
D Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H; tăng
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 5,75 gam chất hữu cơ X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi
trong, thây xuất hiện 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình tăng 7,75 gam Lọc bỏ kết tủa và
cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch nước lọc, thấy lượng kết tủa tăng dân, khi lượng kết tủa cực đại
thì cần dùng ít nhất 3 gam NaOH Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số nguyên
tử trong một phân tử X là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 79: Chia m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức mạch hở thành hai phần bằng nhau
Phan | tac dụng với lượng dư AgNO; trong NHạ thu được 86,4 gam Ag kết tủa
Phần 2 tác dụng vừa đủ với 1 gam hiđro có xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y rồi
cho Y tác dụng với Na dư thấy thoát ra 3,36 lít Hs (đktc) Công thức hai anđehit là
Câu 80: Một bình kín chứa hỗn hợp X gdm 0,03 mol axetilen; 0,045 mol vinylaxetilen; 0,08 mol H2 và một
ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa bur-1-in) có tỉ khối hơi đôi
với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết
tủa vàng nhạt và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa
đúng 25 mÏ dung dịch Br: 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
DE SO 2
Câu 1: Phat biéu nao sau day dung
A muối ăn rắn, khan dẫn điện B benzen là chất điện li mạnh
C dung dich KCI dan điện D HCI là chất điện l¡ yếu
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, câu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s” Số hiệu nguyên tử của
nguyên tố X là:
Cau 3: Cho phuong trinh phan tng
AI+HNOas ——> Al(NOa) + NO + NoO + H2O
Biét ti lé s6 mol NO : N20 = 5: 2, vay hé s6 téi gian cba HNO; 1A bao nhiéu ?
Câu 4: Muéi NH4HCO; thudc loai
A mudi hén tap B muối trung hòa C muỗi axit D muỗi kép
Câu 5: Trong các chất sau, chất điện li mạnh là
Câu 6: Trong hợp chất nào nitơ có số oxi hóa cực tiêu?
Câu 7: Trong các nhà máy sản xuất bia, rượu, nước ngọt, nước là một nguyên liệu quan trọng, chất lượng
của nước ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của sản phẩm Nước được khử trùng băng clo thường có mùi
khó chịu do lượng nhỏ clo dư gây nên Do vậy mà các nhà máy đó đã sử dụng phương pháp khử trùng nước
băng ozon đề nước không có mùi vị lạ Ozon được bơm vào trong nước với hàm lượng từ 0,5 - 5 g/mỶ Lượng
dư được duy trì trong nước khoảng 5 — 10 phút để diệt các vi khuẩn cỡ lớn (như vi khuẩn Kock gây bệnh
lao, trùng amIp ) Vì sao ozon lại có tính sát trùng?
A Ozon tan tốt trong nước B Ozon là chất khí độc
C Ozon có khả năng oxi hóa mạnh D Ozon ngăn cản quá trình hô hấp
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 8: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v; và tốc độ phản ứng nghịch vạ ở trạng thái cân băng được
biểu diễn như thế nào?
Câu 9: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCI — FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 —> Na2SO4 +2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 +Na2CO3 — BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 —> Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) NaOH + NaHCO; — Na2xCO3 + H20
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazo 1a
Câu 10: Khong khi trong phong thi nghiém bi nhiém ban béi khi Cl Đề khử độc có thể xịt vào không khí
dung dich nao sau day?
A Dung dich NaCl B Dung dich HCI €C Dung dịch NHa D Dung dich NaOH
Câu 11: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
ö oO
oO
C NHiHCO; — = NH; + H2O + CO? D (NH»)2CO; += 2NH3 + CO + HO
Câu 12: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
A Nước biến B Nước cất
Cau 13: Dung dich X chita 0,1 mol NaCl va 0,15 mol NaF Cho dung dich X tac dung véi dung dich AgNO3
dư Kết tủa sinh ra có khối lượng là:
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HF được bảo quản trong bình băng:
Câu 15: Các ion nào sau đây cùng tỒn tại trong dung dịch?
Câu 16: Chúng ta thu khí oxi khi điều chế trong phòng thí nghiệm theo hình vẽ dưới đây là vì oxi
kMnO,
A nặng hơn không khí B nhẹ hơn nước C nhẹ hơn không khí D rất ít tan trong nước
Câu 17: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 18: Dẫn lần lượt các khí CO, CO2, Cl và SO› qua dung dịch Ca(OH)› dư Khí không bi hap thụ là
Câu 19: Môi trường của mẫu nước có [OH] = 1074 M Ia:
Câu 20: Đề phân biệt khí sunfrơ và khí cacbonic ta dùng
A nước brom B nước vôi trong dư © dung dịch NaOH D dung dịch AgNOa
Câu 21: Cho phan ting sau: 2SO2(k) + Oo(k) —> 2SO:(K) ;AH <0 (tỏa nhiệt)
Yếu tố không làm chuyên dịch cân bằng là
A dùng xúc tác VạOs B tăng nhiệt độ C tăng áp suất D giảm nồng độ SOa
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bao hoa Khi X la
Câu 23: Cho các phản ứng sau đây:
Câu 24: Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuân hoàn các nguyên tô hóa học Y là:
Câu 25: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCI (3), KNO3 (4) Giá trị pH
của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A (2), (3), (4), CD B (1), (2), (3), (4 C (4), (1), (2), (3) D (3), (2), (4), (1)
Cau 26: Cho 18,4 gam hôn hợp Zn và AI tác dụng với lượng dư dung dịch H:SO¿ đặc, nóng thu được 11,2
lứ khí SOa (ở đktc, là sản phầm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đâu là
Câu 27: Để loại bỏ các khí HCI, Clạ, COa và SO; có lẫn trong khí Na người ta sử dụng lượng dư dung dịch
Câu 28: Hoà tan 2,52 gam Al trong dung dich HNO3 du sinh ra 0,6272 lit khí Y (là sản phẩm khử duy nhất,
đo ở đktc) Khí Y là
Câu 29: Cho 4 lí N› và 14 lít Ha vào bình phản ứng ở điều kiện thích hợp, hỗn hợp thu được sau phản ứng
có thể tích băng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là
Câu 30: Trong y học, dược phẩm dạng sữa magie (các tinh thể Mg(OH); lơ lửng trong nước) dùng để chữa
chứng đây hơi, ợ chua do dư HCI trong dạ dày Để trung hòa hết 788,0ml dung dịch HCI 0,035M trong dạ
dày cần bao nhiêu ml sữa magie, biết rằng trong 1,0ml sữa magie chứa 0.08 gam Mg(ORH);?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 31: Có 500 ml dung dịch X chứa Na*, NH¿*, CO3“ và SO¿Z Lay 100 ml dung dich X tac dung voi
lượng dư dung dich HCI, thu 2,24 lit khi (dktc) Lay 100 ml dung dich X cho tác dụng với lượng dự dung
dịch BaCla thấy có 43 gam két tua Lay 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dich NaOH thu
4,48 lít khí NHa (đktc) Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là
Câu 32: Nung một hỗn hợp gồm 4.8 gam bột Magie và 3,2 gam bột lưu huỳnh trong một ông nghiệm đậy
kín Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
Câu 33: Cho hỗn hợp A gồm FeS, FeSa tác dụng hết với m gam dung dịch HaSOa 98% Sau phản ứng thu
được dung dịch X và khí Y Dẫn khí Y vào dung dịch nước vôi trong thu được 10,8 gam kết tủa và dung
dịch Z„ đun nóng dung dịch Z thu được tối đa 18 gam kết tủa Dung dịch X có khối lượng giảm so với khối
lượng dung dịch HaSOz¿ ban đâu là 18,4 gam Biết dung dịch HaSO¿ đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết
Giá trị gần đúng nhất của m là:
Câu 34: Cho V lít khí CO (ở đktc) phản ứng với một lượng dư hỗn hợp ran gdm CuO và FezOa nung nóng
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 6,4 gam Giá trị của V là
Câu 35: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y thu được két tua Z, lwong két tia Z cia thi nghiém được biểu
diễn trên đồ thị sau
Phat biéu sau day dung 1a
A X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch gồm HCI và AICL; Z 1a Al(OH)
B X là khí SO›; Y là dung dịch Ca(ORH)s; 2 là CaSOa
C X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch AIC]:; Z 1a Al(OH)3
D X 14 khi SO»; Y 1A dung dich gsm NaOH va Ca(OH)»: Z 1a CaSOs
Câu 36: Khi cô cạn dung dịch chứa hỗn hợp gdm 0,2 mol Nat; 0,1 mol Mg”; x mol Cl và y mol SO4” thu
duoc 23,7 gam mudi Gid tri cua x va y lần lượt là
A 0,05 va 0,175 B 0,1 va 0,15 C 0,3 va 0,05 D 0,2 va 0,1
Câu 37: Nguyên tử R, anion X7 và cation MT đều có câu hình electron ở phân lớp ngoài cùng (ở trạng thái
cơ bản) là 2p Phát biểu không đúng là
A Anion X? có tổng số hạt mang điện là 16 B Nguyên tử M có I electron ở lớp ngoài cùng
C R là nguyên tử của nguyên tố khí hiếm D Hợp chất tạo bởi M và X có liên kết ion
Cau 38: Cho 20ml dung dịch HCI 0,1M vào 10m] dung dịch NaOH nông dé x mol/l thu được dung dịch Y
có pH=7 Giá trỊ của x là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Cau 39: Suc 4,48 lit CO2 (dktc) vao 200 ml dung dich chtra Na2CO3 0,5M va NaOH 0,75M thu duoc dung
dich X Cho dung dich BaCl du vào dung dịch X Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp AI, AlaOa phản ứng hết trong dung dịch chứa x mol HaSO¿ thu được dung dich
X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)s phụ thuộc vào thê tích dung dịch NaOH (V
ml) được biểu diễn băng đô thị dưới đây
sỐ mol A1(OH;
Câu 2: Muéi NH4HCO; thudc loai
A mudi hén tap B muối kép C muỗi axit D muối trung hòa
Câu 3: Chúng ta thu khí oxi khi điều chế trong phòng thí nghiệm theo hình vẽ dưới đây là vì oxi
kMnO,
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
A nhẹ hơn nước B rất ít tan trong nước C nhẹ hơn không khí D nặng hơn không khí
Câu 4: Trong hợp chất nào nitơ có số oxi hóa cực tiêu?
Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm ban bởi khí Clạ Để khử độc có thể xịt vào không khí
dung địch nào sau đây?
A Dung dich NaCl B Dung dich HCI C Dung dich NH3 D Dung dich NaOH
Câu 6: Dẫn lần lượt các khí CO, CO2, Ch va SO? qua dung dich Ca(OH)» du Khi khong bị hap thu la
Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s” Số hiệu nguyên tử của
nguyên tố X là:
Cau 8: Cho 4 phan tng:
(I) Fe + 2HCI — FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 —> Na2SO4 +2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 +Na2CO3 — BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 — Fe(OH)2 +(NH4)2SO4
(5) NaOH + NaHCOa —> NazCO3 + H2O
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
Câu 9: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
Câu 10: Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VÀ của bảng tuân hoàn các nguyên tô hóa học Y là:
Câu 11: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
Cau 12: Cho các phản ứng sau đây:
(1) FeS+ 2HƠI —› FeCIl + HS
(2) 2KI+H,O+O, ->2KOH+l-„+O,
(3) 2H,S+ S%, — 3S+2H,O
(4) 2KCIO, ——»2KCI +3O,
Phản ứng nào không là phản ứng oxi hoá - khử?
A 2) B (1) C (3) D (4)
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng
A HCI là chất điện l¡ yếu B muối ăn răn, khan dẫn điện
C dung dịch KCI dẫn điện D benzen là chất điện li mạnh
Câu 14: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
Trang 11
A NH4HCO; += NH3 + HO + CO; B NHiCl + NH; + HCI
C (NHi)2CO3; = 2NH3 + CO» + H20 D NHiNO; —2= NH3 + HNO;
Cau 15: Dung dich X chia 0,1 mol NaCl va 0,15 mol NaF Cho dung dich X tac dung véi dung dich AgNO3
dư Kết tủa sinh ra có khối lượng là:
C4u 16: Cac ion nao sau day cling tén tai trong dung dich?
A NHat, SOqa”, Ba’*, CI B Zn**, S”, Fe7!, NOz
Câu 17: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v: và tốc độ phản ứng nghịch vạ ở trạng thái cân bằng được
biểu diễn như thế nào?
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bao hoa Khí X là
Câu 19: Dé phan biét khi sunfuro va khi cacbonic ta ding
A nước brom B nước vôi trong dư © dung dịch NaOH D dung dịch AgNOa
Cau 20: Cho phan ting sau: 2SO2(k) + Oo(k) —=> 2SOz:(K) ;AH <0 (tỏa nhiệt)
Yếu tố không làm chuyên dịch cân bằng là
A dùng xúc tác VạOs B tăng nhiệt độ C tăng áp suất D giảm nồng độ SOa
Câu 21: Trong các nhà máy sản xuất bia, rượu, nước ngọt, nước là một nguyên liệu quan trọng, chất lượng
của nước ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của sản phẩm Nước được khử trùng băng clo thường có mùi
khó chịu do lượng nhỏ clo dư gây nên Do vậy mà các nhà máy đó đã sử dụng phương pháp khử trùng nước
băng ozon đề nước không có mùi vị lạ Ozon được bơm vào trong nước với hàm lượng từ 0,5 - 5 g/mỶ Lượng
dư được duy trì trong nước khoảng 5 — 10 phút để diệt các vi khuẩn cỡ lớn (như vi khuẩn Kock gây bệnh
lao, trùng amIp ) Vì sao ozon lại có tính sát trùng?
A Ozon có khả năng oxI hóa mạnh B Ozon ngăn cản quá trình hô hấp
C Ozon tan tốt trong nước D Ozon là chất khí độc
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HF được bảo quản trong bình băng:
Câu 23: Môi trường của mẫu nước có [OH] = 10^ M là:
Câu 24: Cho phương trình phản ứng
Al + HNO3 —>AI(NO3)3 + NO + N2O + HO Biét ti lé s6 mol NO : N20 = 5: 2, vay hé s6 téi gian cba HNO; 1A bao nhiéu ?
Câu 25: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa NazCOa 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung
dich X Cho dung dich BaCl2 du vao dung dich X Khối lượng kết tủa thu được là:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11