Câu 35: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuNO32và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biể[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUANG HÀ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hạt proton được kí hiệu là
Câu 2: Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi phản ứng với chất nào sau đây
A Fe(OH)2 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử
A Chất khử là chất nhường electron B Chất khử bị oxi hóa
C Chất khử là chất thu electron D Chất oxi hóa là chất thu electron
Câu 4: Cho 200 ml dung dịch HCl 0,2 M trộn với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thì thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a là
Câu 5: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
A NaHCO3 B CaCO3 C (NH4)2SO4 D KMnO4
Câu 6: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7: Công thức phân tử của ozon là
Câu 8: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Những ion nào tồn tại trong dung dịch
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Câu 9: Nguyên tố R tạo với hiđro hợp chất khí công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33%
về khối lượng Vậy R là
Câu 10: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Mg(OH)2 B KCl C H2SO3 D NH3
Câu 11: Phản ứng giữa các cặp chất nào dưới đây có phương trình ion rút gọn:
Ca2+ + CO32- → CaCO32-↓
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A (2) và (4) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)
Câu 12: Chất không điện li là:
Trang 2Câu 13: Tã của trẻ em sau khi giặt vẫn còn một lượng nhỏ amoniac bám vào Để khử sạch amoniac, có thể
cho vào nước xả sau cùng chất nào sau đây?
Câu 14: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết ion amoni?
Câu 15: Cho 5,6gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng tăng khi
A Dùng dung dịch H2SO4 6M thay cho dung dịch H2SO4 4M
B Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi
C Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa
D Dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M
Câu 16: Cho 2,16 gam hỗn hợp Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 448 ml hỗn hợp khí Y (đo ở đktc) gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí
Tỉ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là
Câu 17: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình
vẽ dưới đây
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5.Tỉ lệ a : b là
Câu 18: Tính tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Câu 19: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
Trang 3Câu 20: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được
là 15,6 gam Gía trị lớn nhất của V là
Câu 21: Có 16 ml dung dịch HBr x M Cho thêm nước vào được 200 ml dung dịch axit có nồng độ 0,1M
Giá trị của x là
Câu 22: Hấp thụ hết 13,44 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch chứa KOH aM và K2CO3 aM thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư thu được 59,1 gam kết tủa Đun nóng đến cô cạn Y thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là
Câu 24: Muối KClO3 có tên gọi
A Kali clorua B Kali clorat C Kali hipoclorit D Kali peclorat
Câu 25: Một nguyên tử kali có kí hiệu là 3919K Nguyên tố kali thuộc ô số bao nhiêu của bảng tuần hoàn?
Câu 26: Cho 0,01mol Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X
và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của V là
Câu 27: Người ta thường dùng amoni hiđrocacbonat làm bột nở vì khi có tác dụng nhiệt, bột nở phân hủy
sinh ra khí NH3 và CO2 từ trong chiếc bánh làm chúng nở to ra, tạo ra các lỗ xốp nên bánh mềm hơn Công thức hóa học của amoni hiđrocacbonat là
A NH4HCO3 B NH4NO3 C NaHCO3 D (NH4)2CO3
Câu 28: Trộn 200ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cô cạn dung
dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (Hóa trị II), thu được 8 gam oxit tương
ứng M là kim loại nào dưới đây
Câu 30: Chất nào sau đây thuộc muối sunfit?
A NaNO3 B K2SO3 C NaCl D BaSO4
Câu 31: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A ns2np4 B ns2np1 C ns2np2 D ns2np3
Câu 32: Muối nào sau đây là muối axit?
A NaHCO3 B NH4Cl C (NH4)2CO3 D CaOCl2
Câu 33: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng
Trang 4Câu 34: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng
là
Câu 35: Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự oxi hóa Do đó người ta bơm
đầy nitơ vào trong gói bim bim giúp cho bim bim giữ được độ giòn lâu hơn và kéo dài thời gian sử dụng Liên kết hóa học trong phân tử nitơ (N2) là
A Liên kết cho – nhận B Liên kết cộng hóa trị không cực
C Liên kết cộng hóa trị phân cực D Liên kết ion
Câu 36: Muối iot là muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ hợp chất của iot, thường là KI hoặc KIO3 Số oxi hóa của iot trong KI và KIO3 lần lượt là
A -1 và +5 B +1 và +5 C -1 và +7 D -1 và +3
Câu 37: Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể Trong dịch vị dạ
dày của người có axit clohiđric với nồng độ khoảng từ 0,0001M đến 0,001M Nếu trong dịch vị dạ dày, axit clohiđric có nồng độ nhỏ hơn 0,0001M ta mắc bệnh khó tiêu Lúc này pH trong dịch vị dạ dày bằng bao nhiêu?
A pH =1,2 B pH > 4 C pH = 1 D pH < 1
Câu 38: Trong nguyên tử, số electron tối đa trong lớp thứ 3 (lớp M) là
Câu 39: Amoni sunfat (NH4)2SO4 được dùng làm phân đạm có tên thương mại là đạm một lá Hãy tính phần trăm khối lượng nitơ trong amoni sunfat
Câu 40: Hòa tan 52,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong H2SO4 đặc, nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 131,2 gam hỗn hợp muối sunfat và 3,36 lít khí SO2 (ở
đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của O trong X gần nhất với
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Trang 5Câu 1: Cho 2,16 gam hỗn hợp Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 448 ml hỗn hợp khí Y (đo ở đktc) gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí
Tỉ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là
Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp
NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là
Câu 3: Tính tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Câu 4: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Tã của trẻ em sau khi giặt vẫn còn một lượng nhỏ amoniac bám vào Để khử sạch amoniac, có thể
cho vào nước xả sau cùng chất nào sau đây?
Câu 6: Hòa tan 52,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong H2SO4 đặc, nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 131,2 gam hỗn hợp muối sunfat và 3,36 lít khí SO2 (ở
đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của O trong X gần nhất với
Câu 7: Một nguyên tử kali có kí hiệu là 3919K Nguyên tố kali thuộc ô số bao nhiêu của bảng tuần hoàn?
Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Mg(OH)2 B KCl C H2SO3 D NH3
Câu 9: Trộn 200ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cô cạn dung
dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 10: Công thức phân tử của ozon là
Câu 11: Người ta thường dùng amoni hiđrocacbonat làm bột nở vì khi có tác dụng nhiệt, bột nở phân hủy
sinh ra khí NH3 và CO2 từ trong chiếc bánh làm chúng nở to ra, tạo ra các lỗ xốp nên bánh mềm hơn Công thức hóa học của amoni hiđrocacbonat là
A NH4NO3 B NH4HCO3 C (NH4)2CO3 D NaHCO3
Câu 12: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là
Câu 13: Cho 200 ml dung dịch HCl 0,2 M trộn với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thì thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a là
Trang 6Câu 14: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng tăng khi
A Dùng dung dịch H2SO4 6M thay cho dung dịch H2SO4 4M
B Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi
C Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa
D Dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M
Câu 15: Hạt proton được kí hiệu là
Câu 16: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
Câu 17: Trong nguyên tử, số electron tối đa trong lớp thứ 3 (lớp M) là
Câu 18: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được
là 15,6 gam Gía trị lớn nhất của V là
Câu 19: Muối nào sau đây là muối axit?
A CaOCl2 B NH4Cl C (NH4)2CO3 D NaHCO3
Câu 20: Có 16 ml dung dịch HBr x M Cho thêm nước vào được 200 ml dung dịch axit có nồng độ 0,1M
Giá trị của x là
Câu 21: Hấp thụ hết 13,44 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch chứa KOH aM và K2CO3 aM thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư thu được 59,1 gam kết tủa Đun nóng đến cô cạn Y thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 22: Phản ứng giữa các cặp chất nào dưới đây có phương trình ion rút gọn:
Ca2+ + CO32- → CaCO32-↓
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A (1) và (2) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (4)
Câu 23: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình
vẽ dưới đây
Trang 7Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5.Tỉ lệ a : b là
Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (Hóa trị II), thu được 8 gam oxit tương
ứng M là kim loại nào dưới đây
Câu 25: Cho 0,01mol Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X
và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của V là
Câu 26: Nguyên tố R tạo với hiđro hợp chất khí công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối lượng Vậy R là
Câu 27: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng
Câu 28: Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi phản ứng với chất nào sau đây
A Fe(OH)2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 29: Chất nào sau đây thuộc muối sunfit?
A NaNO3 B BaSO4 C NaCl D K2SO3
Câu 30: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A ns2np4 B ns2np1 C ns2np2 D ns2np3
Câu 31: Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự oxi hóa Do đó người ta bơm
đầy nitơ vào trong gói bim bim giúp cho bim bim giữ được độ giòn lâu hơn và kéo dài thời gian sử dụng Liên kết hóa học trong phân tử nitơ (N2) là
A Liên kết cho – nhận B Liên kết cộng hóa trị không cực
C Liên kết cộng hóa trị phân cực D Liên kết ion
Câu 32: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
Trang 8D Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Câu 33: Muối KClO3 có tên gọi
A Kali peclorat B Kali clorua C Kali clorat D Kali hipoclorit
Câu 34: Muối iot là muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ hợp chất của iot, thường là KI hoặc KIO3 Số oxi hóa của iot trong KI và KIO3 lần lượt là
A +1 và +5 B -1 và +5 C -1 và +7 D -1 và +3
Câu 35: Chất không điện li là:
Câu 36: Chọn phát biểu sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử
A Chất khử bị oxi hóa B Chất oxi hóa là chất thu electron
C Chất khử là chất nhường electron D Chất khử là chất thu electron
Câu 37: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
A (NH4)2SO4 B CaCO3 C KMnO4 D NaHCO3
Câu 38: Amoni sunfat (NH4)2SO4 được dùng làm phân đạm có tên thương mại là đạm một lá Hãy tính phần trăm khối lượng nitơ trong amoni sunfat
Câu 39: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết ion amoni?
Câu 40: Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể Trong dịch vị dạ
dày của người có axit clohiđric với nồng độ khoảng từ 0,0001M đến 0,001M Nếu trong dịch vị dạ dày, axit clohiđric có nồng độ nhỏ hơn 0,0001M ta mắc bệnh khó tiêu Lúc này pH trong dịch vị dạ dày bằng bao nhiêu?
A pH =1,2 B pH > 4 C pH = 1 D pH < 1
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (Hóa trị II), thu được 8 gam oxit tương
ứng M là kim loại nào dưới đây
Trang 9Câu 2: Cho 2,16 gam hỗn hợp Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 448 ml hỗn hợp khí Y (đo ở đktc) gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí
Tỉ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là
Câu 3: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là
Câu 5: Có 16 ml dung dịch HBr x M Cho thêm nước vào được 200 ml dung dịch axit có nồng độ 0,1M
Giá trị của x là
Câu 6: Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự oxi hóa Do đó người ta bơm đầy
nitơ vào trong gói bim bim giúp cho bim bim giữ được độ giòn lâu hơn và kéo dài thời gian sử dụng Liên kết hóa học trong phân tử nitơ (N2) là
A Liên kết cho – nhận B Liên kết cộng hóa trị không cực
C Liên kết cộng hóa trị phân cực D Liên kết ion
Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Mg(OH)2 B NH3 C H2SO3 D KCl
Câu 8: Hạt proton được kí hiệu là
Câu 9: Cho 5,6gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng tăng khi
A Dùng dung dịch H2SO4 6M thay cho dung dịch H2SO4 4M
B Dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M
C Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi
D Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa
Câu 10: Phản ứng giữa các cặp chất nào dưới đây có phương trình ion rút gọn:
Ca2+ + CO32- → CaCO32-↓
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A (1) và (2) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (4)
Câu 11: Tính tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Câu 12: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được
là 15,6 gam Gía trị lớn nhất của V là
Trang 10A 2,4 B 2 C 1,2 D 1,8
Câu 13: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
A (NH4)2SO4 B KMnO4 C CaCO3 D NaHCO3
Câu 14: Muối KClO3 có tên gọi
A Kali peclorat B Kali clorua C Kali clorat D Kali hipoclorit
Câu 15: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
Câu 16: Trong nguyên tử, số electron tối đa trong lớp thứ 3 (lớp M) là
Câu 17: Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể Trong dịch vị dạ
dày của người có axit clohiđric với nồng độ khoảng từ 0,0001M đến 0,001M Nếu trong dịch vị dạ dày, axit clohiđric có nồng độ nhỏ hơn 0,0001M ta mắc bệnh khó tiêu Lúc này pH trong dịch vị dạ dày bằng bao nhiêu?
A pH =1,2 B pH > 4 C pH = 1 D pH < 1
Câu 18: Một nguyên tử kali có kí hiệu là 3919K Nguyên tố kali thuộc ô số bao nhiêu của bảng tuần hoàn?
Câu 19: Cho 0,01mol Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X
và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của V là
Câu 20: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng
Câu 21: Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi phản ứng với chất nào sau đây
A Fe3O4 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D FeO
Câu 22: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình
vẽ dưới đây