1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quang Hà

17 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 884,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 35: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuNO32và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biể[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hạt proton được kí hiệu là

Câu 2: Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi phản ứng với chất nào sau đây

A Fe(OH)2 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử

A Chất khử là chất nhường electron B Chất khử bị oxi hóa

C Chất khử là chất thu electron D Chất oxi hóa là chất thu electron

Câu 4: Cho 200 ml dung dịch HCl 0,2 M trộn với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thì thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a là

Câu 5: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?

A NaHCO3 B CaCO3 C (NH4)2SO4 D KMnO4

Câu 6: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7: Công thức phân tử của ozon là

Câu 8: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Những ion nào tồn tại trong dung dịch

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 9: Nguyên tố R tạo với hiđro hợp chất khí công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33%

về khối lượng Vậy R là

Câu 10: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A Mg(OH)2 B KCl C H2SO3 D NH3

Câu 11: Phản ứng giữa các cặp chất nào dưới đây có phương trình ion rút gọn:

Ca2+ + CO32- → CaCO32-↓

(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A (2) và (4) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 12: Chất không điện li là:

Trang 2

Câu 13: Tã của trẻ em sau khi giặt vẫn còn một lượng nhỏ amoniac bám vào Để khử sạch amoniac, có thể

cho vào nước xả sau cùng chất nào sau đây?

Câu 14: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết ion amoni?

Câu 15: Cho 5,6gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng tăng khi

A Dùng dung dịch H2SO4 6M thay cho dung dịch H2SO4 4M

B Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi

C Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa

D Dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M

Câu 16: Cho 2,16 gam hỗn hợp Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 448 ml hỗn hợp khí Y (đo ở đktc) gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí

Tỉ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là

Câu 17: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình

vẽ dưới đây

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5.Tỉ lệ a : b là

Câu 18: Tính tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng:

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Câu 19: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là

Trang 3

Câu 20: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được

là 15,6 gam Gía trị lớn nhất của V là

Câu 21: Có 16 ml dung dịch HBr x M Cho thêm nước vào được 200 ml dung dịch axit có nồng độ 0,1M

Giá trị của x là

Câu 22: Hấp thụ hết 13,44 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch chứa KOH aM và K2CO3 aM thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư thu được 59,1 gam kết tủa Đun nóng đến cô cạn Y thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là

Câu 24: Muối KClO3 có tên gọi

A Kali clorua B Kali clorat C Kali hipoclorit D Kali peclorat

Câu 25: Một nguyên tử kali có kí hiệu là 3919K Nguyên tố kali thuộc ô số bao nhiêu của bảng tuần hoàn?

Câu 26: Cho 0,01mol Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X

và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của V là

Câu 27: Người ta thường dùng amoni hiđrocacbonat làm bột nở vì khi có tác dụng nhiệt, bột nở phân hủy

sinh ra khí NH3 và CO2 từ trong chiếc bánh làm chúng nở to ra, tạo ra các lỗ xốp nên bánh mềm hơn Công thức hóa học của amoni hiđrocacbonat là

A NH4HCO3 B NH4NO3 C NaHCO3 D (NH4)2CO3

Câu 28: Trộn 200ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cô cạn dung

dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (Hóa trị II), thu được 8 gam oxit tương

ứng M là kim loại nào dưới đây

Câu 30: Chất nào sau đây thuộc muối sunfit?

A NaNO3 B K2SO3 C NaCl D BaSO4

Câu 31: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là

A ns2np4 B ns2np1 C ns2np2 D ns2np3

Câu 32: Muối nào sau đây là muối axit?

A NaHCO3 B NH4Cl C (NH4)2CO3 D CaOCl2

Câu 33: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng

Trang 4

Câu 34: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng

Câu 35: Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự oxi hóa Do đó người ta bơm

đầy nitơ vào trong gói bim bim giúp cho bim bim giữ được độ giòn lâu hơn và kéo dài thời gian sử dụng Liên kết hóa học trong phân tử nitơ (N2) là

A Liên kết cho – nhận B Liên kết cộng hóa trị không cực

C Liên kết cộng hóa trị phân cực D Liên kết ion

Câu 36: Muối iot là muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ hợp chất của iot, thường là KI hoặc KIO3 Số oxi hóa của iot trong KI và KIO3 lần lượt là

A -1 và +5 B +1 và +5 C -1 và +7 D -1 và +3

Câu 37: Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể Trong dịch vị dạ

dày của người có axit clohiđric với nồng độ khoảng từ 0,0001M đến 0,001M Nếu trong dịch vị dạ dày, axit clohiđric có nồng độ nhỏ hơn 0,0001M ta mắc bệnh khó tiêu Lúc này pH trong dịch vị dạ dày bằng bao nhiêu?

A pH =1,2 B pH > 4 C pH = 1 D pH < 1

Câu 38: Trong nguyên tử, số electron tối đa trong lớp thứ 3 (lớp M) là

Câu 39: Amoni sunfat (NH4)2SO4 được dùng làm phân đạm có tên thương mại là đạm một lá Hãy tính phần trăm khối lượng nitơ trong amoni sunfat

Câu 40: Hòa tan 52,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong H2SO4 đặc, nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 131,2 gam hỗn hợp muối sunfat và 3,36 lít khí SO2 (ở

đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của O trong X gần nhất với

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Trang 5

Câu 1: Cho 2,16 gam hỗn hợp Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 448 ml hỗn hợp khí Y (đo ở đktc) gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí

Tỉ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là

Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp

NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là

Câu 3: Tính tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng:

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Câu 4: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 5: Tã của trẻ em sau khi giặt vẫn còn một lượng nhỏ amoniac bám vào Để khử sạch amoniac, có thể

cho vào nước xả sau cùng chất nào sau đây?

Câu 6: Hòa tan 52,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong H2SO4 đặc, nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 131,2 gam hỗn hợp muối sunfat và 3,36 lít khí SO2 (ở

đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của O trong X gần nhất với

Câu 7: Một nguyên tử kali có kí hiệu là 3919K Nguyên tố kali thuộc ô số bao nhiêu của bảng tuần hoàn?

Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A Mg(OH)2 B KCl C H2SO3 D NH3

Câu 9: Trộn 200ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cô cạn dung

dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 10: Công thức phân tử của ozon là

Câu 11: Người ta thường dùng amoni hiđrocacbonat làm bột nở vì khi có tác dụng nhiệt, bột nở phân hủy

sinh ra khí NH3 và CO2 từ trong chiếc bánh làm chúng nở to ra, tạo ra các lỗ xốp nên bánh mềm hơn Công thức hóa học của amoni hiđrocacbonat là

A NH4NO3 B NH4HCO3 C (NH4)2CO3 D NaHCO3

Câu 12: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là

Câu 13: Cho 200 ml dung dịch HCl 0,2 M trộn với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thì thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a là

Trang 6

Câu 14: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng tăng khi

A Dùng dung dịch H2SO4 6M thay cho dung dịch H2SO4 4M

B Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi

C Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa

D Dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M

Câu 15: Hạt proton được kí hiệu là

Câu 16: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là

Câu 17: Trong nguyên tử, số electron tối đa trong lớp thứ 3 (lớp M) là

Câu 18: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được

là 15,6 gam Gía trị lớn nhất của V là

Câu 19: Muối nào sau đây là muối axit?

A CaOCl2 B NH4Cl C (NH4)2CO3 D NaHCO3

Câu 20: Có 16 ml dung dịch HBr x M Cho thêm nước vào được 200 ml dung dịch axit có nồng độ 0,1M

Giá trị của x là

Câu 21: Hấp thụ hết 13,44 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch chứa KOH aM và K2CO3 aM thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư thu được 59,1 gam kết tủa Đun nóng đến cô cạn Y thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 22: Phản ứng giữa các cặp chất nào dưới đây có phương trình ion rút gọn:

Ca2+ + CO32- → CaCO32-↓

(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A (1) và (2) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 23: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình

vẽ dưới đây

Trang 7

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5.Tỉ lệ a : b là

Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (Hóa trị II), thu được 8 gam oxit tương

ứng M là kim loại nào dưới đây

Câu 25: Cho 0,01mol Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X

và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của V là

Câu 26: Nguyên tố R tạo với hiđro hợp chất khí công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối lượng Vậy R là

Câu 27: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng

Câu 28: Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi phản ứng với chất nào sau đây

A Fe(OH)2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO

Câu 29: Chất nào sau đây thuộc muối sunfit?

A NaNO3 B BaSO4 C NaCl D K2SO3

Câu 30: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là

A ns2np4 B ns2np1 C ns2np2 D ns2np3

Câu 31: Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự oxi hóa Do đó người ta bơm

đầy nitơ vào trong gói bim bim giúp cho bim bim giữ được độ giòn lâu hơn và kéo dài thời gian sử dụng Liên kết hóa học trong phân tử nitơ (N2) là

A Liên kết cho – nhận B Liên kết cộng hóa trị không cực

C Liên kết cộng hóa trị phân cực D Liên kết ion

Câu 32: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

Trang 8

D Những ion nào tồn tại trong dung dịch

Câu 33: Muối KClO3 có tên gọi

A Kali peclorat B Kali clorua C Kali clorat D Kali hipoclorit

Câu 34: Muối iot là muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ hợp chất của iot, thường là KI hoặc KIO3 Số oxi hóa của iot trong KI và KIO3 lần lượt là

A +1 và +5 B -1 và +5 C -1 và +7 D -1 và +3

Câu 35: Chất không điện li là:

Câu 36: Chọn phát biểu sai khi nói về phản ứng oxi hóa – khử

A Chất khử bị oxi hóa B Chất oxi hóa là chất thu electron

C Chất khử là chất nhường electron D Chất khử là chất thu electron

Câu 37: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?

A (NH4)2SO4 B CaCO3 C KMnO4 D NaHCO3

Câu 38: Amoni sunfat (NH4)2SO4 được dùng làm phân đạm có tên thương mại là đạm một lá Hãy tính phần trăm khối lượng nitơ trong amoni sunfat

Câu 39: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết ion amoni?

Câu 40: Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể Trong dịch vị dạ

dày của người có axit clohiđric với nồng độ khoảng từ 0,0001M đến 0,001M Nếu trong dịch vị dạ dày, axit clohiđric có nồng độ nhỏ hơn 0,0001M ta mắc bệnh khó tiêu Lúc này pH trong dịch vị dạ dày bằng bao nhiêu?

A pH =1,2 B pH > 4 C pH = 1 D pH < 1

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (Hóa trị II), thu được 8 gam oxit tương

ứng M là kim loại nào dưới đây

Trang 9

Câu 2: Cho 2,16 gam hỗn hợp Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 448 ml hỗn hợp khí Y (đo ở đktc) gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí

Tỉ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là

Câu 3: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Những ion nào tồn tại trong dung dịch

Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là

Câu 5: Có 16 ml dung dịch HBr x M Cho thêm nước vào được 200 ml dung dịch axit có nồng độ 0,1M

Giá trị của x là

Câu 6: Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự oxi hóa Do đó người ta bơm đầy

nitơ vào trong gói bim bim giúp cho bim bim giữ được độ giòn lâu hơn và kéo dài thời gian sử dụng Liên kết hóa học trong phân tử nitơ (N2) là

A Liên kết cho – nhận B Liên kết cộng hóa trị không cực

C Liên kết cộng hóa trị phân cực D Liên kết ion

Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A Mg(OH)2 B NH3 C H2SO3 D KCl

Câu 8: Hạt proton được kí hiệu là

Câu 9: Cho 5,6gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tốc độ phản ứng tăng khi

A Dùng dung dịch H2SO4 6M thay cho dung dịch H2SO4 4M

B Dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M

C Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi

D Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa

Câu 10: Phản ứng giữa các cặp chất nào dưới đây có phương trình ion rút gọn:

Ca2+ + CO32- → CaCO32-↓

(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A (1) và (2) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 11: Tính tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng:

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Câu 12: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được

là 15,6 gam Gía trị lớn nhất của V là

Trang 10

A 2,4 B 2 C 1,2 D 1,8

Câu 13: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?

A (NH4)2SO4 B KMnO4 C CaCO3 D NaHCO3

Câu 14: Muối KClO3 có tên gọi

A Kali peclorat B Kali clorua C Kali clorat D Kali hipoclorit

Câu 15: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là

Câu 16: Trong nguyên tử, số electron tối đa trong lớp thứ 3 (lớp M) là

Câu 17: Axit clohiđric có vai trò rất quan trọng đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể Trong dịch vị dạ

dày của người có axit clohiđric với nồng độ khoảng từ 0,0001M đến 0,001M Nếu trong dịch vị dạ dày, axit clohiđric có nồng độ nhỏ hơn 0,0001M ta mắc bệnh khó tiêu Lúc này pH trong dịch vị dạ dày bằng bao nhiêu?

A pH =1,2 B pH > 4 C pH = 1 D pH < 1

Câu 18: Một nguyên tử kali có kí hiệu là 3919K Nguyên tố kali thuộc ô số bao nhiêu của bảng tuần hoàn?

Câu 19: Cho 0,01mol Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X

và V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc Giá trị của V là

Câu 20: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng

Câu 21: Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi phản ứng với chất nào sau đây

A Fe3O4 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D FeO

Câu 22: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2và b mol HCl ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình

vẽ dưới đây

Ngày đăng: 29/03/2022, 10:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm