c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư; e Nhiệt phân AgNO3; g Đốt FeS2 trong không khí; h Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ; Sau khi kết thúc các[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CẨM KHÊ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-A2022 Thời gian 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1 Oxit nào sau đây là không phải oxit axit?
A P2O5 B CrO3 C CO2 D Cr2O3
Câu 2 Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A Ngâm trong giấm B Ngâm trong etanol
Câu 3 Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là:
A C H O6 12 6n, C H O 6 7 2OH3n B C H O6 10 5n, C H O 6 7 2OH3n
C C H O6 7 2OH3n, C H O 6 10 5n D C H O6 10 5n, C H O 6 7 2OH2n
Câu 4 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopectin B Polietilen C Amilozơ D Poli(vinyl clorua)
Câu 5 X là một hợp chất hữu cơ có khả năng làm quỳ tím chuyển xanh và có công thức cấu tạo:
H N CH CH NH COOH Tên gọi của X là?
A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin
Câu 6 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A C H6 52NH B C H CH NH6 5 2 2 C C H NH6 5 2 D NH3
Câu 7 Trong công nghiệp, có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất bẻo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
A tách nước B hiđro hóa C đề hiđro hóa D xà phòng hóa
Câu 8 Propyl axetat có công thức là?
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3
Câu 9 Người ta thường dùng cát làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên
bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HF
Câu 10 Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng khí H2 Mặt khác, oxit của X bị H2 khử thành
kim loại ở nhiệt độ cao X là kim loại nào?
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NaH2PO4
B Amophot là hỗn hợp gồm NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C Thành phần của supephotphat đơn chỉ chứa Ca(H2PO4)2
D Thành phần chính của phân đạm ure là NH4NO3
Trang 2Câu 12 Cho các chất: stiren, benzen, propilen, axetilen Số chất làm mất màu nước brom ở nhiệt đồ
thường là?
Câu 13 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A Nước brom, Na, dung dịch NaOH
B Nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
C Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, Na
D Nước brom, ancol metylic, dung dịch NaOH
Câu 14 Nếu quy định nồng độ tối đa cho phép của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l Hãy cho biết
nguồn nước nào dưới đây bị ô nhiễm nặng bởi Pb2+?
A 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước B 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước
Câu 15 Số mắt xích glucozơ có trong 194,4 mg amilozơ là (cho biết số Avogađro 23
Câu 16 Một -aminoaxit X no chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Cho 17,8 gam X tác dụng
với dung dịch HCl dư thu được 25,1 gam muối Tên gọi của X là:
A axit aminoaxetic B axit -aminoglutaric
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn m1 gam FeSO4.7H2O vào m2 gam dung dịch FeSO4 10,16% để thu được dung
Câu 18 Hiđro hóa hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm 3 ankađien thu được 20,8g hỗn hợp ankan Hãy cho
biết 20 gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết bao nhiêu gam dung dịch Br2 32%?
A 150 gam B 100 gam C 200 gam D 250 gam
Câu 19 Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,3
mol HCl Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:
A 4,48 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Câu 20 Thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất) X
là:
A tripeptit B tetrapeptit C pentapeptit D đipeptit
Câu 21 Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo Xác định
công thức của hai loại axit béo trên
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C17H35COOH
C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C15H31COOH
Câu 22 Este X mạch hở được tạo ra từ axit no A và etylen glicol Biết rằng a gam X ở thể hơi chiếm thể
tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất; Mặt khác, a gam X phản ứng hết
Trang 3với xút tạo ra 32,8 gam muối Nếu cho 200 gam A phản ứng với 50 gam etylen glicol ta thu được 87,6 gam este Tên của X và hiệu suất phản ứng tạo X là:
A (CH3COO)2C2H4; 74,4% B (HCOO)2C2H4; 74,4%
Câu 23 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với
lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98
gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể
tích khí O2 (đktc) phản ứng là:
A 2,016 lít B 0,672 lít C 1,344 lít D 1,008 lít
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung
dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị x và y lần lượt là:
A 2,16 và 1,6 B 2,16 và 3,2 C 4,32 và 1,6 D 4,32 và 3,2
Câu 25 Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml dung dịch
HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung
dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gm chất rắn khan, giá trị của m là:
A 61,9 gam B 28,8 gam C 31,8 gam D 55,2 gam
Câu 26 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin
Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng hợp mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O; 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH
phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 14,0 gam B 16,8 gam C 11,2 gam D 10,0 gam
Câu 27 Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong
khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
A 0,985 gam đến 3,94 gam B 0 gam đến 0,985 gam
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong bình chứa khí Cl2
(b) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Fe và S (trong khí trơ)
(c) Cho bột Cu (dư) vào dung dịch FeCl3
(d) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
(e) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 (dư)
Sau các phản ứng, số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là
Câu 29 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X
Trang 4Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
A C H2 4H O2 C H OH2 5 (xúc tác: H2SO4 loãng, nhiệt độ)
B C H NH6 5 2HClC H NH Cl6 5 3
C C H OH2 5 C H2 4H O2 (xúc tác: H2SO4 đặc, nhiệt độ)
D CH COOH CH CH OH3 3 2 CH COOC H3 2 5H O2 (xúc tác: H2SO4 đặc, nhiệt độ)
Câu 30 Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
(1) Ca(OH)2KHCO3CaCO3 X H O2
(2) Ba(HCO )3 22NaOHBaCO3 Y 2H O2
Phát biểu nào sau đây về X và Y là đúng?
A Đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra khí CO2
B Đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo ra kết tủa
C Đều hòa tan được kim loại Al
D Đều không tác dụng được với dung dịch BaCl2
Câu 31 Tiến hành thí nghiệm với bốn dung dịch muối X, Y, Z và T chứa trong các lọ riêng biệt, kết quả
được ghi nhận ở bảng sau:
loãng
Xuất hiện kết tủa,
có bọt khí thoát ra Có bọt khí thoát ra
Không xảy ra phản ứng hóa học Có bọt khí thoát ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A KHCO3, Ca(HSO4)2, (NH4)2SO4, Fe(NO3)2
B Ca(HSO4)2, BaCl2, NaHCO3, Na2CO3
C Ca(HCO3)2, Fe(NO3)2, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3
D Na2CO3, Ba(HCO3)2, Ca(HSO4)2, (NH4)2SO4
Câu 32 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
4 2
CH N O X Y Z T E
Trang 5Biết X, Y, Z, T, E đều là hợp chất của nitơ, Z là khí không màu, nặng hơn không khí Phát biểu nào sau
đây sai?
A Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
B Dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh
C Chất E có tính oxi hóa mạnh
D Chất Z tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(3) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1
(4) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
(5) Anilin có tính bazơ nên dung dịch anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
(6) Trong công nghiệp, chất béo được dùng để sản xuất glixerol và xà phòng
(7) Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic trong H2SO4 đặc thu được sản phẩm có mùi chuối chín
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 34 Có 3 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3) Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO
Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V1 lít khí NO
Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện So sánh nào sau đây đúng?
Biết MY < MZ < MT < 148, Y và Z là muối của axit cacboxylic Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất X có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn
B Phân tử chất F có 6 nguyên tử H
C Đun Z với vôi tôi xút, thu được chất khí nhẹ hơn không khí
D Chất T tác dụng được với kim loại Na
Câu 36 Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl bằng dòng điện một chiều có
cường độ 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong
nước và sự bay hơi của nước) Gọi V là tổng thể tích khí (đktc) thoát ra ở cả hai điện cực Quá trình điện
phân được mô tả theo đồ thị sau:
Trang 6Tỉ lệ a : b là:
A 2 : 5 B 1 : 3 C 3 : 8 D 1 : 2
Câu 37 Dẫn 4,48 lít CO (đktc) đi qua m gam hỗn hợp oxit nung nóng gồm MgO, Al2O3, Fe2O3 và CuO
Sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 20,4 Cho X tan hoàn
toàn trong dung dịch HCl (loãng), thu được dung dịch Z chỉ chứa (2m – 4,36) gam muối và thoát ra 1,792 lít (đktc) khí H2 Cho Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được (5m + 9,08) gam kết tủa
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở, có đồng phân hình học), hai ancol đơn
chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X,
thu được 139,7 gam CO2 Mặt khác, đun nóng a gam X với 600 ml dung dịch KOH 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 200 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa vừa đủ lượng KOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,35 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình
nhỏ hơn 46 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn 43,56 gam hỗn hợp X gồm Mg, CuO, Fe3O4 và FeCO3 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 22,04% về khối lượng) vào 960 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối và
2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O, NO và CO2, có tỉ khối so với H2 là 18,5 Cho Y phản ứng tối đa
với 1,77 lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được 48 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của CuO trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Cho 2 peptit X, Y (MX < MY) và este Z (X, Y, Z đều mạch hở; X, Y đều được tạo từ Gly và Ala;
Z có không quá 3 liên kết trong phân tử và được tạo từ phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol) Đốt
cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được hiệu số mol CO2 và H2O là 0,06 mol
Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 42,34 gam hỗn hợp E gồm X (x mol), Y (y mol), Z (z mol) trong dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,86 gam ancol T và 72,32 gam hỗn hợp muối
Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 31,27% B 29,95% C 32,59% D 28,63%
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
11 – B 12 – C 13 – A 14 – C 15 – D 16 – D 17 – A 18 – C 19 – B 20 – C
Trang 721 – B 22 – A 23 – D 24 – C 25 – A 26 – A 27 – A 28 – B 29 – D 30 – B
31 – C 32 – D 33 – D 34 – C 35 – A 36 – B 37 – C 38 – D 39 –D 40 – A
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 2 Tinh bột trong gạo nếp có thành phần chính là?
Câu 3 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể được sản xuất từ quặng hematit?
Câu 4 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly - Ala - Gly và Gly - Ala là
C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 5 Hợp chất nào sau đây trong công thức cấu tạo có 9 liên kết xích ma () và 2 liên kết pi ()?
Câu 6 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
Câu 7 Thực hiện phản ứng nào sau đây để thu được bơ nhân tạo từ dầu thực vật?
Câu 8 Axit -aminocaproic được dùng để điều chế nilon-6 Công thức của axit -amino- caproic là
Câu 9 Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 10 Đun nóng hỗn hợp gồm glyxin, phenylalanin, tyrosin, valin, alanin tạo ra pentapeptit có chứa các
gốc amino axit khác nhau Số lượng pentapeptit có thể tạo ra là
Câu 11 Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không để bùn đất bám vào, bôi dầu mỡ, quét sơn, là một trong
các biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?
A Cách li kim loại với môi trường
B Dùng phương pháp điện hoá
C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt
D Dùng phương pháp điện phân
Câu 12 Cho phản ứng: NaCrO2Br2NaOH Na CrO2 4NaBrH O2
Sau khi cân bằng phản ứng trên, tổng hệ số tối giản của phản ứng là?
Trang 8Câu 13 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Câu 14 Cho dãy các chất: axit acrylic, phenyl axetat, anlyl axetat, metylamoni axetat, etyl fomat,
tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 15 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng
bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất Biện pháp nào sau đây cần phải được thực hiện nhằm
chống gây ô nhiễm môi trường?
A Có hệ thống xử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển
B Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả
C Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 16 Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của kim loại M hóa trị II Thu được 4,0 gam oxit kim
loại tương ứng M là kim loại:
Câu 17 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm ; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6 ; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
Câu 18 Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối B Qua sự thủy phân của các ion, giá trị của m là
Câu 20 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho a gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (a + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho a gam X tác dụng hoàn toàn với
dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (a +36,5) gam muối Giá trị của a là:
Câu 21 Nhiệt phân hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp X chứa M2CO3 và CaCO3 (trong điều kiện thích hợp)
Đến khi phản ứng kết thúc thu được 8,6 gam chất rắn Y và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V và kim loại
M tương ứng là?
Trang 9Câu 22 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ (gồm 2 gốc glucozơ liên kết
với nhau) một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi
cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là:
Câu 23 Dung dịch X chứa x mol K2CO3 và y mol NaHCO3 Thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1
(TN1): Cho (x + y) mol CaCl2 vào dung dịch X, thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2 (TN2): Cho (x + y) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X, thu được m2 gam kết tủa Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là:
Câu 24 Trộn 100 ml dung dịch A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch B gồm NaHCO3
1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HC1 1M vào
dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì
thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:
Câu 26 Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit
cacboxylic, ancol dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Phần trăm khối
lượng ancol bị oxi hoá là:
Câu 27 Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức (mạch hở) và một axit không no đơn chức mạch hở có một
liên kết đôi ở gốc hiđrocacbon Khi cho a gam A tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lít CO2 (đktc) Cho
7,8 gam hỗn hợp B gồm CH3OH và C2H5OH tác dụng hết với Na thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Nếu trộn a
gam A với 3,9 gam B rồi đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác thì thu được m gam este (hiệu suất H%) Giá trị
xt t
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?
A X có mạch cacbon không phân nhánh
B Đun nóng X3 với H2SO4 đặc (170°C), thu được chất Z
C Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro
D X3 có nhiệt độ sôi cao hơn X2
Trang 10Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2 Sục m gam
hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng Giá trị của m là:
Câu 30 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm
được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH
B Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ
C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
D Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của clo có trong hợp chất hữu cơ
Câu 31 X, Y là hai peptit mạch hở, có tổng số nguyên tử oxi là 9 và đều được tạo bởi từ glyxin và valin
Đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 2,43 mol O2, thu được CO2, H2O, N2; trong đó khối lượng của CO2 nhiều hơn khối lượng của H2O là 51,0 gam Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam E với 600ml
dung dịch KOH 1,25M (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (1,6m + 8,52) gam rắn khan
Phần trăm khối lượng của Y (Mx < My) có trong hỗn hợp E là
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(1) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy A12O3;
(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường;
(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6;
(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo;
(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O;
(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Kết quả thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X + , Y 2+ , Z 3+ , T 3+
được ghi vào bảng dưới đây:
Trang 11C NH4+, Ba2+, Fe3+, Cr2+ D NH4+, Mg2+, Fe3+, Cr3+
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
(b) Trong phản ứng điều chế este, người ta thường thêm cát (SiO2) để xúc tác cho phản ứng
(c) Hiđro hóa glucozơ (xt, t°), thu được sobitol
(d) "Da giả" được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng amino axit
(e) Thủy phân hoàn toàn các peptit trong dung dịch kiềm, thu được các amino axit
(f) Dung dịch các amin có vòng benzen đều không làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X chứa A12(SO4)3 a M, MgCl2 b M, và H2SO4 c M Đổ từ từ V lít
dung dịch hỗn hợp Y gồm KOH 0,6M và Ba(OH)2 0,2M, kết quả thí nghiệm thu được cho trong hình sau
Giá trị m1 + m2 là:
A 170,04 B 158,44 C 181,64 D 187,92
Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
Câu 37 Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khối lượng
không đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 22,8 Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu được dung dịch A
và 7,168 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và N2O Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với một lượng dư
dung dịch AgNO3 thu được 0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 12Câu 38 Cho các chất hữu cơ sau đây: X là axit cacboxylic không no, đơn chức (chứa 2 liên kết ); Y là
axit cacboxylic no, đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở, 3 chức, tạo từ X, Y và Z (chứa 5 liên kết
) Cho 26,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
20,9 gam hỗn hợp muối F và 13,8 gam ancol Z Toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít H2 (đktc)
Nung F với NaOH dư và CaO ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp khí Q có tỉ khối so với H2 là 8,8 Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1:1)
bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t (h), thu được dung dịch X và sau 2t (h), thu được
dung dịch Y Dung dịch X tác dụng với bột Al dư, thu được a mol khí H2 Dung dịch Y tác dụng với bột Al
dư, thu được 4a mol khí H2 Cho các phát biểu sau:
(1) Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol
(2) Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra
(3) Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết
(4) Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,8t (h)
(5) Tại thời điểm 2t (h) số mol khí thoát ra ở catot là a mol
Số phát biểu không đúng là?
Câu 40 Peptit X (CxHyOzN6) mạch hở tạo bởi một aminoaxit no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Để
phản ứng hết 19 gam hỗn hợp E chứa X, este Y (CnH2n-2O4) và este Z (CmH2m-4O6) cần 300 ml dung dịch
NaOH 1M thu được hỗn hợp muối và hỗn hợp gồm 2 ancol có cùng số cacbon Lấy toàn bộ muối nung với
vôi tôi xút được hỗn hợp F chứa 2 khí có tỉ khối so với H2 là 3,9 Đốt cháy 19 gam E cần 0,685 mol O2 thu được 9,72 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với:
Câu 1 Khi thuỷ phân đến cùng protein thu được
A - amino axit B Axit C Amin D - amino axit
Câu 2 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A poli(ure-fomanđehit) B teflon
C poli(etylen-terephtalat) D poli(phenol-fomanđehit)
Câu 3 Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A axit oleic B axit panmitic C glixerol D axit stearic
Câu 4 Nếu bỏ qua sự phân li của nước, số loại ion trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu?
Trang 13A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Val-Ala thì thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit mạch hở chứa Gly?
Câu 6 Tơ lapsan thuộc loại
A tơ axetat B tơ visco C tơ polieste D tơ poliamit
Câu 7 Để đo nồng độ cồn (C2H5OH) trong máu, cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích có
chứa
A crom trioxit B đicrom trioxit C crom oxit D đicrom oxit
Câu 8 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện? (Biết
phản ứng đã xảy ra trong điều kiện thích hợp)
A Zn CuSO 4Cu ZnSO 4 B H2CuOCu H O 2
C CuCl2Cu Cl 2 D 2CuSO42H O2 2Cu 2H SO 2 4O2
Câu 9 Trong dung dịch, ion CO32- có thể cùng tồn tại với dãy các ion nào sau đây?
A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+
C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4
Câu 10 Khi nói về CO2 , khẳng định nào sau đây không đúng?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Câu 11 Thuỷ phân este X có công thức phân tử là C4H6O2 trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp các chất đều tham gia phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của X là?
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2
C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Tinh bột có phản ứng tráng bạc
C Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
D Glucozơ bị thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 13 Trộn dung dịch chứa x mol AlCl3 với dung dịch chứa y mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có
tỉ lệ
A x: y = 1: 4 B x: y < 1: 3 C x: y = 1: 5 D x: y > 1: 4
Câu 14 Tiến hành sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 15 Cho 9,125 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 13,6875 gam
muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Trang 14A 5 B 8 C 7 D 4
Câu 16 Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là
Câu 17 Dung dịch X chứa hỗn hợp các chất KOH 0,05M, NaOH 0,05M và Ca(OH)2 0,15M Sục 7,84 lít
khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là?
A 5,0 gam B 15 gam C 35 gam D 40 gam
Câu 18 Hiđrocacbon thơm E có công thức cấu tạo như sau
Tên gọi của E theo danh pháp thay thế là
A 1 – etyl – 3,6 - đimetylbenzen B 6 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen
C 2 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen D 3 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen
Câu 19 X là một este hữu cơ đơn chức, mạch hở Cho một lượng X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được muối có khối lượng bằng 41
37 khối lượng este ban đầu X là?
A HCOOC2H5 B CH2=CH–COOCH3
C C17H35COO(CH2)16CH3 D CH3COOCH3
Câu 20 Cho 11,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung
dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch X 4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Nhiệt độ sôi của X 2 cao hơn axit axetic
C Nhiệt độ nóng chảy của X 1 cao hơn X 3
D Các chất X 2, X3 và X 4 đều có mạch cacbon phân nhánh
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được dung dịch
X và thoát ra V lít H2 (đktc) Cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4 loãng vào X thì thấy lượng H2SO4 phản
ứng tối đa là 0,9 mol, đồng thời thu được 69,9 gam kết tủa Giá trị của V là
Trang 15Câu 24 Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa Giá trị m là
A 75 gam B 125 gam C 150 gam D 225 gam
Câu 25 Valin là một loại amino axit thiết yếu, cần được cung cấp từ nguồn thực phẩm bên ngoài, cơ thể
không tự tổng hợp được Khi cho 1,755 gam valin hoà tan trong nước thu được dung dịch X Dung dịch
X phản ứng vừa đủ với 15 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/l) Giá trị của C là
Câu 26 Đun nóng m gam một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O), mạch không phân nhánh với dung dịch
chứa 11,2 gam KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A, để trung hoà dung dịch
KOH dư trong A cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hoà một cách
cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức Y và 18,34 gam hỗn hợp hai muối Z
Giá trị của m là
A 14,86 gam B 16,64 gam C 13,04 gam D 13,76 gam
Câu 27 Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro có khối lượng là m gam đi qua ống sứ đựng bột
niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khi đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là
A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96
Câu 28 Hỗn hợp X gồm Ala-Ala, Gly-Ala, Ala-Gly, Ala-Ala-Val-Ala và Ala-Val-Val-Ala Cho m gam
hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ NaOH, đun nóng thu được m+29,7 gam hỗn hợp muối của các
amino axit Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 63,616 lít CO2 (đktc) và 49,32
gam H2O Giá trị gần đúng của m là
Câu 29 Hoà tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y nX nY vào nước thu được dung dịch Z Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch KOH dư vào V lít dung dịch Z, đun nóng thu được n1 mol khí
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch H2SO4 dư vào V lít dung dịch Z, thu được n2 mol khí không màu hoá nâu
ngoài không khí, là sản phẩm khử duy nhất
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V lít dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 = 6n2 Hai chất rắn X, Y lần lượt là?
A (NH4)2SO4 và Fe(NO3)2 B NH4NO3 và FeCl3
C NH4NO3 và FeSO4 D NH4Cl và AlCl3
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Các loại bật lửa ga thông dụng trên thị trường chứa nguyên liệu chủ yếu là khí metan hoá lỏng
(c) Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
(d) Để hạn chế vị tanh của cá, khi nấu canh cá người ta nấu với các loại có vị chua như me, sấu, khế…
(e) Có thể phân biệt len (lông cừu) và “len” (tơ nitron) bằng cách đốt