Câu 20: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lamA. Câu 21: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A 1s2 2s1 2p6 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2
Câu 3: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A Nhôm B Dung dịch H2SO4 C Sắt D Dung dịch NaOH
Câu 5: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh X là
Câu 6: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
A màu hồng đậm thêm dần
B màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn
C màu hồng vẫn không thay đổi
D màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ
Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu nguyên tử của R là
Câu 8: Từ kí hiệu 7
3Li ta có thể suy ra:
A Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron
B Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron
C Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7
D Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron
Câu 9: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
Câu 10: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm
B Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm
C Có sủi bọt khí
D Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm
Câu 11: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A Proton, nơtron B Electron, proton
C Electron, nơtron, proton D Nơtron, electron
Trang 2Câu 12: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là
A 19,7 gam B 19,5 gam C 19 gam D 19,3 gam
Câu 13: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Câu 14: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A Fe(OH)2 B NaOH C Al(OH)3 D Zn(OH)2
Câu 15: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:
A 1s2 2s2 2p6 3s3 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 16: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 17: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A mang điện tích âm B mang điện tích dương
C không mang điện D có thể mang điện hoặc không
Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 2 & 5 B 5 & 2 C 3 & 4 D 4 & 3
Câu 19: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A Tác dụng với bazơ B Tác dụng với muối
C Tác dụng với axit D Tác dụng với oxit axit
Câu 20: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
Câu 21: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A số hiệu nguyên tử B tổng số proton và nơtron
Câu 22: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
Câu 23: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
Câu 24: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) Khối lượng của 2 mol Cu là
A 128 gam B 120 gam C 127 gam D 64 gam
Câu 25: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần
hoàn là
A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IVB C chu kì 4, nhóm IVA D chu kì 3, nhóm IB
Câu 26: Trong sơ đồ phản ứng sau:
M HCl N NaOHCu OH M là
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là
A 0,8 mol B 0,04 mol C 0,4 mol D 0,08 mol
Trang 3Câu 28: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có
hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 29: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
Câu 30: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Kí hiệu nguyên tử M là
Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài
cùng hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
A 5 & 6 B 7 & 8 C 8 & 9 D 1 & 2
Câu 32: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được
rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất B Trong Z chứa hai loại oxit
C Dung dịch Y hòa tan được bột Fe D Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng
với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe
và Al trong X tương ứng là
A 5 : 16 B 5 : 8 C 16 : 5 D 1 : 2
Câu 34: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit Kim loại R là
Câu 35: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc)
Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là
A Li, Na B K, Rb C Rb, Cs D Na, K
Câu 36: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d8
C 1s22s22p63s23p63d4 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 37: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng
là
A 180,0 gam B 182,5 gam C 55,0 gam D 91,25 gam
Câu 38: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
B đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
D phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Trang 4Câu 39: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?
A Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3 B Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3
C Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2 D Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2
Câu 40: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch
chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
A Mg(HCO3)2 B NaHCO3 C Ca(HCO3)2 D KHCO3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu nguyên tử của R là
Câu 2: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A Electron, nơtron, proton B Electron, proton
C Proton, nơtron D Nơtron, electron
Câu 3: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
Câu 4: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
Câu 5: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A có thể mang điện hoặc không B không mang điện
C mang điện tích âm D mang điện tích dương
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A Nhôm B Sắt C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4
Câu 7: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A Fe(OH)2 B Al(OH)3 C NaOH D Zn(OH)2
Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A 1s2 2s2 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s1 2p6
Trang 5Câu 9: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Câu 10: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
Câu 11: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là
A 19,7 gam B 19,5 gam C 19 gam D 19,3 gam
Câu 12: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 13: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
Câu 14: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:
A 1s2 2s2 2p6 3s3 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 15: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
Câu 16: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A HCl B NaOH C Giấy quỳ tím D BaCl2
Câu 17: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A Tác dụng với bazơ B Tác dụng với muối
C Tác dụng với axit D Tác dụng với oxit axit
Câu 18: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm
B Có sủi bọt khí
C Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm
D Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm
Câu 19: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh X là
Câu 20: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A số hiệu nguyên tử B tổng số proton và nơtron
Câu 21: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 2 & 5 B 4 & 3 C 5 & 2 D 3 & 4
Câu 22: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) Khối lượng của 2 mol Cu là
A 128 gam B 120 gam C 64 gam D 127 gam
Câu 23: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch
HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
A màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn
B màu hồng đậm thêm dần
C màu hồng vẫn không thay đổi
Trang 6D màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ
Câu 24: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:
A Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron
B Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron
C Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7
D Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron
Câu 25: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit Kim loại R là
Câu 26: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 27: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có
hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 28: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần
hoàn là
A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IB C chu kì 4, nhóm IVA D chu kì 4, nhóm IVB
Câu 29: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch
chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
A Mg(HCO3)2 B NaHCO3 C Ca(HCO3)2 D KHCO3
Câu 30: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng
với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe
và Al trong X tương ứng là
A 5 : 8 B 16 : 5 C 5 : 16 D 1 : 2
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là
A 0,8 mol B 0,08 mol C 0,04 mol D 0,4 mol
Câu 33: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được
rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe B Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua
Trang 7C Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất D Trong Z chứa hai loại oxit
Câu 34: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc)
Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là
A Li, Na B K, Rb C Rb, Cs D Na, K
Câu 35: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Kí hiệu nguyên tử M là
Câu 36: Trong sơ đồ phản ứng sau:
M HCl N NaOHCu OH M là
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài
cùng hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
A 1 & 2 B 8 & 9 C 7 & 8 D 5 & 6
Câu 38: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?
A Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3 B Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3
C Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2 D Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2
Câu 39: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng
là
A 180,0 gam B 182,5 gam C 55,0 gam D 91,25 gam
Câu 40: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p63d4 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d44s1 D 1s22s22p63s23p63d8
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu nguyên tử của R là
Câu 2: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
Trang 8A NaOH B CaO C Fe D CO2
Câu 3: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A Tác dụng với oxit axit B Tác dụng với axit
C Tác dụng với muối D Tác dụng với bazơ
Câu 4: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A 1s2 2s1 2p6 B 1s2 2s2 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p6
Câu 6: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 7: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 8: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A Sắt B Dung dịch H2SO4 C Nhôm D Dung dịch NaOH
Câu 10: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là
A 19,5 gam B 19,7 gam C 19 gam D 19,3 gam
Câu 11: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A Al(OH)3 B Zn(OH)2 C NaOH D Fe(OH)2
Câu 12: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
Câu 13: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:
A Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron
B Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron
C Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7
D Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron
Câu 14: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A Proton, nơtron B Electron, proton
C Electron, nơtron, proton D Nơtron, electron
Câu 15: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
Câu 16: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm
B Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm
C Có sủi bọt khí
D Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm
Câu 17: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh X là
Trang 9A CO B NO C Na2O D CO2
Câu 18: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s3
Câu 19: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
Câu 20: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch
HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
A màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn
B màu hồng đậm thêm dần
C màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ
D màu hồng vẫn không thay đổi
Câu 21: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A không mang điện B mang điện tích âm
C có thể mang điện hoặc không D mang điện tích dương
Câu 22: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 5 & 2 B 4 & 3 C 2 & 5 D 3 & 4
Câu 23: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A số hiệu nguyên tử B tổng số proton và nơtron
Câu 24: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) Khối lượng của 2 mol Cu là
A 127 gam B 120 gam C 128 gam D 64 gam
Câu 25: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit Kim loại R là
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit đã tham gia phản ứng là
A 0,08 mol B 0,4 mol C 0,04 mol D 0,8 mol
Câu 27: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d44s1 D 1s22s22p63s23p63d4
Câu 28: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Kí hiệu nguyên tử M là
Câu 29: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?
A Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2 B Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3
C Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3 D Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2
Câu 30: Nguyên tố nào sau đây là phi kim
Câu 31: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc)
Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là
Trang 10Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài
cùng hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
A 7 & 8 B 1 & 2 C 5 & 6 D 8 & 9
Câu 33: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được
rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua B Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất
C Dung dịch Y hòa tan được bột Fe D Trong Z chứa hai loại oxit
Câu 34: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần
hoàn là
A chu kì 4, nhóm IVA B chu kì 4, nhóm IVB C chu kì 3, nhóm IB D chu kì 3, nhóm IA
Câu 35: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có
hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 36: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
B độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
C lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 37: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng
là
A 182,5 gam B 55,0 gam C 180,0 gam D 91,25 gam
Câu 38: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch
chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
A Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 C NaHCO3 D KHCO3
Câu 39: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1) Cho X tác dụng
với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe
và Al trong X tương ứng là
A 5 : 16 B 1 : 2 C 5 : 8 D 16 : 5
Câu 40: Trong sơ đồ phản ứng sau:
M HCl N NaOHCu OH M là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3