1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật lý 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Con Cuông

16 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 909,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Một hạt proton và một hạt anpha được bắn vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đướng sức từ, độ lớn vận tốc của chúng bằng nhau, điện tích của hạt anpha lớn gấp 2 lần đ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CON CUÔNG

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 11 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T Đường kính vòng dây là 10cm Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là

Câu 2: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình

A không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây

B Lúc đầu dòng điện có chiều cùng chiều kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua vòng dây dòng điện đổi chiều ngược chiều kim đồng hồ

C Dòng điện cảm ứng cùng chiều kim đồng hồ

D Lúc đầu dòng điện có chiều ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua vòng dây dòng điện đổi chiều cùng kim đồng hồ

Câu 3: Tính chất cơ bản của từ trường là

A gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

B gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

C gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

D gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

Câu 4: Công thức xác định suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

Câu 5: Lực tác dụng lên các hạt mang điện chuyển động trong từ trường là:

A Lực hạt nhân B Lực culông C Lực lorenxơ D Lực hấp dẫn

4.10

B   T Từ thông qua khung dây có độ lớn 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó là

A  = 00 B  = 300 C  = 900 D  = 600

Câu 7: Cường độ dòng điện không đổi được tính theo công thức nào dưới đây?

A I = q2/t B I = qt C I = q2t D I = q/t

Câu 8: Khi ánh sáng đơn sắc truyền xiên góc từ thủy tinh ra ngoài không khí ( không có phản xạ toàn phần) thì:

A góc khúc xạ bé hơn góc tới

B góc khúc xạ lớn hơn góc tới

C tia phản xạ và tia khúc xạ đối xứng nhau qua mặt phẳng phân cách

D tia phản xạ vuông góc tia tới

Câu 9: Một bóng đèn ghi 3V – 6W khi đèn sáng bình thường điện trở đèn có giá trị là:

Trang 2

Câu 10: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 400 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới Một electron ( qe = - 1,6.10-19C ) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ

và hướng như thế nào?

A 6,4.10-21 N; hướng thẳng đứng từ dưới lên B 6,4.10-21 N; hướng thẳng đứng từ trên xuống

C 6,4.10-17 N; hướng thẳng đứng từ trên xuống D 6,4.10-17 N; hướng thẳng đứng từ dưới lên

Câu 11: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt tải điện trong chất điện phân là iôn dương và iôn âm

B Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

C Khi có hiện tượng cực dương tan dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ôm

D Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do và iôn dương

Câu 13: Một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được không?

A Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường đều

B Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều

C Không thể, vì hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc

D Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi

Câu 14: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 H, có dòng I = 5A chạy trong ống dây Năng lượng từ trường tích lũy trong ống dây là

Câu 15: Chọn phát biểu đúng? Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong

từ trường

A trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn

B hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm

C hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương

D luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dương

Câu 16: Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện tích

và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 2 lần D không đổi

Câu 17: Dòng điện chạy theo hướng Đông trên một đường dây tải điện nằm ngang Ở phía dưới đường dây

đó, hướng của từ trường là:

Câu 18: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng Hệ số tự cảm của ống dây là:

Câu 19: Chiếu một tia sáng từ nước có chiết suất n = 4/3, tới mặt phân cách với không khí dưới góc tới

i = 60 Khi đó

Trang 3

A tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 80

B tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 60

C tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 100

D tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 4,50

Câu 20: Một dây dẫn mang dòng điện đặt nằm ngang có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

A từ trái sang phải B từ ngoài vào trong C từ trong ra ngoài D từ trên xuống dưới

Câu 21: Từ trường đều là từ trường có

A các đường sức song song và cách đều nhau B các đường sức song song với nhau

C các đường sức không giao nhau D các đường sức cắt nhau

Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là sai:

A Với dòng điện thẳng các “đường mạt sắt” trên tờ bìa vuông góc với dòng điện là những đường tròn

đồng tâm

B Dựa vào hình ảnh của “đường mạt sắt” ta có thể biết chiều của đường sức từ

C Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều của đường sức từ

D Dùng nam châm thử đặt trên đường sức từ cho ta biết chiều của đường sức từ

Câu 23: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là  Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A  = BS.cos B  = BS.sin C = BS.cot D  = BS.tan

Câu 24: Chiều của véctơ cảm ứng từ gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài được xác định theo quy tắc

A bàn tay trái B nắm bàn tay phải C nắm bàn tay trái D bàn tay phải

Câu 25: Một êlectron đang chuyển động với vận tốc v0 = 6.107 m/s thì bay

vào một miền có từ trường đều, phương vuông góc với các đường sức từ

Vectơ vận tốc nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều hướng từ trái

sang phải (Hình vẽ) Cho biết , , điện tích của êlectron bằng 19

e

q  1, 6.10 C

Bỏ qua trọng lượng của êlectron Biết miền từ trường được giới hạn giữa hai đường thẳng song song, cách

nhau một khoảng

d = 4,84 cm Thời gian chuyển động của êlectron trong từ trường gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 1,786.10-9 s B 0,893.10-9 s C 0,911.10-9 s D 1,191.10-9 s

Câu 26: Một hạt proton và một hạt anpha được bắn vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đướng sức từ, độ lớn vận tốc của chúng bằng nhau, điện tích của hạt anpha lớn gấp 2 lần điện tích của proton còn khối lượng của hạt anpha lớn gấp 4 lần khối lượng của proton.khi chuyển động trong từ trường coi rằng chúng không tương tác với nhau Tỉ số bán kính quỹ đạo proton và anpha bằng

Câu 27: Tại thời điểm t = 0 có hai hạt nhỏ giống nhau, cùng điện tích q = 0,2 C và khối lượng m = 10 mg , chuyển động đồng thời từ một điểm theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ B

của một từ trường đều

0 v

B0, 005 T 31

e

m 9,1.10 kg

Trang 4

độ lớn B = 0,2 T, tại đó vận tốc hai hạt cùng chiều và có độ lớn lần lượt là v1 = v0 = 2.102 m/s, v2 = 3v0 Bỏ qua lực cản của môi trường, trọng lượng các hạt và lực tĩnh điện giữa hai hạt Xác định khoảng cách cực đại giữa hai hạt khi chúng chuyển động

Câu 28: Hai dây thẳng dài song song cach nhau 30 cm đặt trong không khí Dòng điện trong dây thứ nhất

và dây thứ hai có cường độ lần lượt là I1=12A và I2 Một điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn và

ở ngoài khoảng hai dây dẫn, cách dây dẫn thứ hai 10cm Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2

có cường độ

A I2=4A và ngược chiều với dòng I1 B I2=4A và cùng chiều với dòng I1

C I2=3A và ngược chiều với dòng I1 D I2=3A và cùng chiều với dòng I1

Câu 29: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R= 5 Ω; nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong

r = 1 Ω Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10-2 T Giá trị của E gần với giá trị nào sau đây nhất?

Câu 30: Dùng một dây đồng đường kính 0,8mm có một lớp sơn mỏng cách điện quấn quanh hình trụ đường kính 4cm để làm một ống dây Khi nối hai đầu ống dây với một nguồn điện có hiệu điện thế 3,3V thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 15,7.10-4T Tính chiều dài của ống dây và cường độ dòng điện trong ống Biết điện trở suất của đồng là 1,76.10-8Ωm, các vòng của ống dây được quấn sát nhau:

A 0,8m; 1A B 0,7m; 2A C 0,6m; 1A D 0,8m; 1,5A

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được không?

A Không thể, vì hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc

B Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi

C Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều

D Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường đều

Trang 5

Câu 2: Cường độ dòng điện không đổi được tính theo công thức nào dưới đây?

A I = q2t B I = q/t C I = q2/t D I = qt

Câu 3: Chiều của véctơ cảm ứng từ gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài được xác định theo quy tắc

A nắm bàn tay trái B bàn tay trái C bàn tay phải D nắm bàn tay phải

Câu 4: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường

hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ:

A không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây

B Lúc đầu dòng điện có chiều ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua vòng dây dòng điện đổi chiều cùng kim đồng hồ

C Lúc đầu dòng điện có chiều cùng chiều kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua vòng dây dòng điện đổi chiều ngược chiều kim đồng hồ

D Dòng điện cảm ứng cùng chiều kim đồng hồ

Câu 5: Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T Đường kính vòng dây là 10cm Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là

Câu 6: Công thức xác định suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

Câu 7: Từ trường đều là từ trường có

A các đường sức không giao nhau B các đường sức cắt nhau

C các đường sức song song và cách đều nhau D các đường sức song song với nhau

Câu 8: Dòng điện chạy theo hướng Đông trên một đường dây tải điện nằm ngang Ở phía dưới đường dây

đó, hướng của từ trường là:

Câu 9: Khi ánh sáng đơn sắc truyền xiên góc từ thủy tinh ra ngoài không khí ( không có phản xạ toàn phần) thì:

A tia phản xạ vuông góc tia tới

B góc khúc xạ bé hơn góc tới

C góc khúc xạ lớn hơn góc tới

D tia phản xạ và tia khúc xạ đối xứng nhau qua mặt phẳng phân cách

Câu 10: Lực tác dụng lên các hạt mang điện chuyển động trong từ trường là:

A Lực hạt nhân B Lực culông C Lực lorenxơ D

Lực hấp dẫn

Câu 11: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 H, có dòng I = 5A chạy trong ống dây Năng lượng từ trường tích lũy trong ống dây là

Câu 12: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

Trang 6

Câu 13: Chọn phát biểu đúng? Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong

từ trường

A hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm

B luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dương

C trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn

D hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương

Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là sai:

A Với dòng điện thẳng các “đường mạt sắt” trên tờ bìa vuông góc với dòng điện là những đường tròn

đồng tâm

B Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều của đường sức từ

C Dùng nam châm thử đặt trên đường sức từ cho ta biết chiều của đường sức từ

D Dựa vào hình ảnh của “đường mạt sắt” ta có thể biết chiều của đường sức từ

Câu 15: Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện tích

và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích

A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D không đổi

Câu 16: Tính chất cơ bản của từ trường là

A gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

B gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

C gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

Câu 17: Một bóng đèn ghi 3V – 6W khi đèn sáng bình thường điện trở đèn có giá trị là:

Câu 18: Một khung dây hình vuông cạnh 5cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B  4.104T Từ thông qua khung dây có độ lớn 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó là

A  = 00 B  = 300 C  = 900 D  = 600

Câu 19: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là  Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A  = BS.sin B = BS.cot C  = BS.tan D  = BS.cos

Câu 20: Chiếu một tia sáng từ nước có chiết suất n = 4/3, tới mặt phân cách với không khí dưới góc tới

i = 60 Khi đó

A tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 80

B tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 60

C tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 100

D tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 4,50

Câu 21: Một dây dẫn mang dòng điện đặt nằm ngang có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

A từ trái sang phải B từ ngoài vào trong C từ trong ra ngoài D từ trên xuống dưới

Trang 7

Câu 22: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng Hệ số tự cảm của ống dây là:

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt tải điện trong chất điện phân là iôn dương và iôn âm

B Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

C Khi có hiện tượng cực dương tan dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ôm

D Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do và iôn dương

Câu 24: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 400 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới Một electron ( qe = - 1,6.10-19C ) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ

và hướng như thế nào?

A 6,4.10-17 N; hướng thẳng đứng từ trên xuống B 6,4.10-21 N; hướng thẳng đứng từ dưới lên

C 6,4.10-21 N; hướng thẳng đứng từ trên xuống D 6,4.10-17 N; hướng thẳng đứng từ dưới lên

Câu 25: Dùng một dây đồng đường kính 0,8mm có một lớp sơn mỏng cách điện quấn quanh hình trụ đường kính 4cm để làm một ống dây Khi nối hai đầu ống dây với một nguồn điện có hiệu điện thế 3,3V thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 15,7.10-4T Tính chiều dài của ống dây và cường độ dòng điện trong ống Biết điện trở suất của đồng là 1,76.10-8Ωm, các vòng của ống dây được quấn sát nhau:

A 0,8m; 1A B 0,6m; 1A C 0,8m; 1,5A D 0,7m; 2A

Câu 26: Hai dây thẳng dài song song cach nhau 30 cm đặt trong không khí Dòng điện trong dây thứ nhất

và dây thứ hai có cường độ lần lượt là I1=12A và I2 Một điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn và

ở ngoài khoảng hai dây dẫn, cách dây dẫn thứ hai 10cm Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2

có cường độ

A I2=4A và ngược chiều với dòng I1 B I2=4A và cùng chiều với dòng I1

C I2=3A và ngược chiều với dòng I1 D I2=3A và cùng chiều với dòng I1

Câu 27: Vòng dây kim loại diện tích S, mặt phẳng vòng dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 600, cho biết cường độ của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị là

A S 3

S

(V)

Câu 28: Một ion dương q được bắn vào trong khoảng không gian có từ trường đều và điện trường đều với vận tốc v (hình vẽ) Cho B= 0,02T, v= 3.105 m/s tìm cường độ điện trường E để ion này vẫn chuyển động theo hướng cũ

A 6000 V/m B 1000 V/m C 3000 V/m D 2000 V/m

Câu 29: Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ Tính

độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ t = 0 đến t = 0,4s:

Trang 8

A ΔΦ = 6.10-5Wb B ΔΦ = 7.10-5Wb C ΔΦ =- 6.10-5Wb D ΔΦ = 4.10-5Wb

Câu 30: Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai Khi ống dây một có dòng điện 10 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2 T Nếu dòng điện trong ống hai là 5 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là sai:

A Dùng nam châm thử đặt trên đường sức từ cho ta biết chiều của đường sức từ

B Với dòng điện thẳng các “đường mạt sắt” trên tờ bìa vuông góc với dòng điện là những đường tròn

đồng tâm

C Dựa vào hình ảnh của “đường mạt sắt” ta có thể biết chiều của đường sức từ

D Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều của đường sức từ

Câu 2: Một bóng đèn ghi 3V – 6W khi đèn sáng bình thường điện trở đèn có giá trị là:

Câu 3: Một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được không?

A Không thể, vì hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc

B Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi

C Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều

D Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường đều

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt tải điện trong chất điện phân là iôn dương và iôn âm

B Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do và iôn dương

C Khi có hiện tượng cực dương tan dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ôm

D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

Câu 5: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 H, có dòng I = 5A chạy trong ống dây Năng lượng từ trường tích lũy trong ống dây là

Trang 9

Câu 6: Chiều của véctơ cảm ứng từ gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài được xác định theo quy tắc

A bàn tay trái B nắm bàn tay trái C nắm bàn tay phải D bàn tay phải

Câu 7: Công thức xác định suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

Câu 8: Khi ánh sáng đơn sắc truyền xiên góc từ thủy tinh ra ngoài không khí ( không có phản xạ toàn phần) thì:

A tia phản xạ và tia khúc xạ đối xứng nhau qua mặt phẳng phân cách

B góc khúc xạ bé hơn góc tới

C góc khúc xạ lớn hơn góc tới

D tia phản xạ vuông góc tia tới

Câu 9: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 400 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới Một electron ( qe = - 1,6.10-19C ) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ

và hướng như thế nào?

A 6,4.10-21 N; hướng thẳng đứng từ trên xuống B 6,4.10-21 N; hướng thẳng đứng từ dưới lên

C 6,4.10-17 N; hướng thẳng đứng từ trên xuống D 6,4.10-17 N; hướng thẳng đứng từ dưới lên

Câu 10: Một khung dây hình vuông cạnh 5cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B  4.104T Từ thông qua khung dây có độ lớn 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó là

A  = 600 B  = 900 C  = 300 D  = 00

Câu 11: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường

hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ

A Lúc đầu dòng điện có chiều ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua vòng dây dòng điện đổi chiều cùng kim đồng hồ

B không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây

C Dòng điện cảm ứng cùng chiều kim đồng hồ

D Lúc đầu dòng điện có chiều cùng chiều kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua vòng dây dòng điện đổi chiều ngược chiều kim đồng hồ

Câu 12: Tính chất cơ bản của từ trường là

A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

B gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

C gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

D gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

Câu 13: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là  Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A  = BS.sin B  = BS.cos C = BS.cot D  = BS.tan

Câu 14: Lực tác dụng lên các hạt mang điện chuyển động trong từ trường là:

A Lực hạt nhân B Lực culông C Lực lorenxơ D

Lực hấp dẫn

Trang 10

Câu 15: Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T Đường kính vòng dây là 10cm Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là

Câu 16: Một dây dẫn mang dòng điện đặt nằm ngang có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

A từ ngoài vào trong B từ trong ra ngoài C từ trái sang phải D từ trên xuống dưới

Câu 17: Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện tích

và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích

A giảm 2 lần B tăng 4 lần C không đổi D tăng 2 lần

Câu 18: Cường độ dòng điện không đổi được tính theo công thức nào dưới đây?

A I = q2t B I = q/t C I = q2/t D I = qt

Câu 19: Dòng điện chạy theo hướng Đông trên một đường dây tải điện nằm ngang Ở phía dưới đường dây

đó, hướng của từ trường là:

Câu 20: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

Câu 21: Chiếu một tia sáng từ nước có chiết suất n = 4/3, tới mặt phân cách với không khí dưới góc tới

i = 60 Khi đó

A tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 80

B tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 60

C tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 100

D tia sáng truyền vào không khí với góc khúc xạ là r = 4,50

Câu 22: Từ trường đều là từ trường có

A các đường sức không giao nhau B các đường sức song song và cách đều nhau

C các đường sức cắt nhau D các đường sức song song với nhau

Câu 23: Chọn phát biểu đúng? Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong

từ trường

A luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dương

B trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn

C hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm

D hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương

Câu 24: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng Hệ số tự cảm của ống dây là:

Câu 25: Vòng dây kim loại diện tích S, mặt phẳng vòng dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 600, cho biết cường độ của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị là

Ngày đăng: 29/03/2022, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm