1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Vật lý 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tân Kỳ

19 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với  là góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang học kính lúp, kính hiển vi; 0 là góc trông vật trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát vật qua dụng cụ qu[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN KỲ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 11 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Độ lớn của vật và khoảng cách từ mắt đến kính

B Tiêu cự của kính lúp và khoảng cách từ mắt đến kính

C Độ lớn của vật và khoảng cực cận OCC của mắt

D Tiêu cự của kính lúp và khoảng OCC của mắt

Câu 2. Trong không khí, thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm

A chỉ có thể là thấu kính hội tụ

B. chỉ xác định được loại thấu kính nếu biết chiết suất của chất làm thấu kính

C chỉ có thể là thấu kính phân kì

D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc thấu kính phân kì

Câu 3 Chọn câu sai Góc lệch của tia sáng qua lăng kính

Câu 4. Vật kính và thị kính của một kính thiên văn khúc xạ có tiêu cự lần lượt là 165cm và 5cm khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là

Câu 5. Tia sáng truyền tới quang tâm của hai loại thấu kính hội tụ và phân kì đều

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để điều chỉnh cho ảnh của vật cần

quan sát hiện rõ trên võng mạc

B Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để điều chỉnh cho ảnh

của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

C Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần

quan sát hiện rõ trên võng mạc

D Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể

và võng mạc để điều chỉnh cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

Câu 7 Mắt của một người có tiêu cự của thể thủy tinh là 18mm khi không điều tiết Khoảng cách từ quang

tâm mắt đến võng mạc là 15mm Mắt người này

A bị tật lão thị B. bị tật viễn thị C không có tật D bị tật cận thị

Câu 8 Với là góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang học (kính lúp, kính hiển vi); là góc trông vật trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát vật qua dụng cụ quang học là:

Trang 2

A. B. C. D.

Câu 9. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

B. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

D. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

Câu 10. Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không

Câu 11 Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách kính một

khoảng

A lớn hơn f B. nhỏ hơn hoặc bằng f

C lớn hơn 2f D giữa f và 2f

Câu 12 Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Mắt người này

A bị tật lão thị B. bị tật cận thị C bị tật viễn thị D không có tật

Câu 13. Kính thiên văn khúc xạ gồm vật kính có tiêu cự , thị kính có tiêu cự Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

Câu 14 Để mắt cận có thể nhìn rõ được vật ở xa như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở

vô cực thì

A ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt

B ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực viễn của mắt

C ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới khi mắt không điều tiết

D ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới

Câu 15 Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

A. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

B không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

C hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

D luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

Câu 16 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự Độ tụ của thấu kính đó là

Câu 17. Chiếu một tia sáng tới một mặt bên của lăng kính đặt trong không khí thì

A. đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh

B. luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính

C. tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới

D. tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới

0

sin

G

sin

cos G cos

1 2 2

q q

r

r

kr

r

1

1 2

G f f

1 2

1 G

f f

1

f G f

2

f G f

 

f 20 cm

301

Trang 3

Câu 18. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn có chiết suất sang môi trường kém chiết quang hơn có chiết suất Góc giới hạn phản xạ toàn phần được tính theo công thức

Câu 19 Trong các phát biểu sau về chiết suất của môi trường, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng

B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó chậm hơn

trong chân không bao nhiêu lần

C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn luôn lớn hơn

D. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn hoặc bằng

Câu 20 Trong trường hợp nào thì góc trông ảnh của vật qua kính hiển vi có trị số không phụ thuộc vị trí

đặt mắt sau thị kính?

A Ngắm chừng ở vô cực

B Ngắm chừng ở điểm cực viễn nói chung

C Ngắm chừng ở điểm cực cận

D Không có vì góc trông ảnh luôn phụ thuộc vị trí mắt

Câu 21 Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào?

A. Ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật B Ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật

C Ảnh thật, cùng chiều với vật D Ảnh ảo, ngược chiều với vật

Câu 22 Kính thiên văn khúc xạ gồm hai thấu kính hội tụ, trong đó

A. vật kính có tiêu cự lớn, thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được

B vật kính có tiêu cự nhỏ, thị kính có tiêu cự lớn, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được

C vật kính có tiêu cự nhỏ, thị kính có tiêu cự lớn, khoảng cách giữa chúng là cố định

D vật kính và thị kính có tiêu cự bằng nhau, khoảng cách giữa chúng cố định

Câu 23. Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật Dời vật lại gần thấu kính một đoạn Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật Có thể kết luận gì về loại thấu kính?

A. Thấu kính là hội tụ

B. Cả hai loại thấu kính đều phù hợp

C. Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí

D. Thấu kính là phân kì

Câu 24. Ba môi trường trong suốt là không khí và hai môi trường khác có các chiết suất tuyệt đối

(với ) Lần lượt cho ánh sáng truyền đến mặt phân cách của tất cả các cặp môi trường có thể tạo ra Biểu thức nào kể sau không thể là sin của một góc?

Câu 25 Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm Độ biến thiên độ tụ của mắt người

đó từ trạng thái không điều tiết đến trạng thái điều tiết tối đa là

1 n 2

n

2 gh

1

n sin i

n

1

1 sin i

n

gh 2

n sin i

n

2

1 sin i

n

1

1

1

n , n

n > n

2

1

1 n

1 n

2

1

n n

301

Trang 4

A. 9dp B. 11dp C. 5dp D. 6dp

Câu 26. Vật sáng nhỏ đặt vuông góc trục chính của một thấu kính và cách thấu kính cho ảnh ảo lớn hơn vật hai lần Tiêu cự của thấu kính là

Câu 27. Một dây dẫn thẳng dài 1,4m đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,25T Khi dòng điện cường độ 12A chạy qua dây dẫn thì dây dẫn này bị tác dụng một lực bằng 2,1N Góc hợp bởi hướng của dòng điện chạy qua dây dẫn và hướng của cảm ứng từ là

Câu 28 Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính Người quan sát có khoảng cực cận ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật Số bội giác của kính là

Câu 29. Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 80cm Muốn nhìn thấy vật ở vô cực không điều tiết, người đó phải đeo kính sát mắt có độ tụ

Câu 30 Lăng kính có chiết suất n và góc chiết quang đặt trong không khí Một chùm tia sáng hẹp đơn sắc được chiếu vuông góc đến mặt trước của lăng kính Nếu chùm tia ló sát mặt sau của lăng kính thì giá trị của n là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

01 D; 02 D; 03 D; 04 A; 05 C; 06 A; 07 B; 08 C; 09 A; 10 A

11 B; 12 B; 13 D; 14 C; 15 A; 16 D; 17 D; 18 A; 19 C; 20 A

21 A; 22 A; 23 A; 24 D; 25 A; 26 C; 27 C; 28 C; 29 A; 30 D;

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Tiêu cự của kính lúp và khoảng cách từ mắt đến kính

B Độ lớn của vật và khoảng cực cận OCC của mắt

C Độ lớn của vật và khoảng cách từ mắt đến kính

D Tiêu cự của kính lúp và khoảng OCC của mắt

Câu 2 Kính thiên văn khúc xạ gồm hai thấu kính hội tụ, trong đó

A vật kính có tiêu cự nhỏ, thị kính có tiêu cự lớn, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được

B vật kính có tiêu cự nhỏ, thị kính có tiêu cự lớn, khoảng cách giữa chúng là cố định

C vật kính và thị kính có tiêu cự bằng nhau, khoảng cách giữa chúng cố định

D. vật kính có tiêu cự lớn, thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được

Câu 3 Với là góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang học (kính lúp, kính hiển vi); là góc trông vật trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát vật qua dụng cụ quang học là:

C

1, 25 dp

A 30

Trang 5

A. B. C. D.

Câu 4. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn có chiết suất sang môi trường kém chiết quang hơn có chiết suất Góc giới hạn phản xạ toàn phần được tính theo công thức

Câu 5 Trong các phát biểu sau về chiết suất của môi trường, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng

B. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn hoặc bằng

C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn luôn lớn hơn

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó chậm hơn

trong chân không bao nhiêu lần

Câu 6. Vật kính và thị kính của một kính thiên văn khúc xạ có tiêu cự lần lượt là 165cm và 5cm khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là

Câu 7. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

A. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

B. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

C. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

D. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

Câu 8 Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Mắt người này

A bị tật lão thị B không có tật C bị tật viễn thị D. bị tật cận thị

Câu 9 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự Độ tụ của thấu kính đó là

Câu 10 Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

A luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

B không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

C hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

D. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

Câu 11. Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không

Câu 12 Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách kính một

khoảng

A lớn hơn f B giữa f và 2f C lớn hơn 2f D. nhỏ hơn hoặc bằng f

Câu 13 Để mắt cận có thể nhìn rõ được vật ở xa như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở

vô cực thì

A ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới

0

sin

G

sin

cos G cos

1 n 2

n

gh

2

1 sin i

n

gh 2

n sin i

n

1

1 sin i

n

gh 1

n sin i

n

1

1

1

f 20 cm

1 2

q q

r

r

kr

2

q q

r

Trang 6

B ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực viễn của mắt

C ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt

D ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới khi mắt không điều tiết

Câu 14. Chiếu một tia sáng tới một mặt bên của lăng kính đặt trong không khí thì

A. tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới

B. luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính

C. tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới

D. đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh

Câu 15. Ba môi trường trong suốt là không khí và hai môi trường khác có các chiết suất tuyệt đối

(với ) Lần lượt cho ánh sáng truyền đến mặt phân cách của tất cả các cặp môi trường có thể tạo ra Biểu thức nào kể sau không thể là sin của một góc?

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể

và võng mạc để điều chỉnh cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

B Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để điều chỉnh cho ảnh của vật cần

quan sát hiện rõ trên võng mạc

C Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần

quan sát hiện rõ trên võng mạc

D Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để điều chỉnh cho ảnh

của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

Câu 17 Mắt của một người có tiêu cự của thể thủy tinh là 18mm khi không điều tiết Khoảng cách từ quang

tâm mắt đến võng mạc là 15mm Mắt người này

A bị tật lão thị B không có tật C bị tật cận thị D. bị tật viễn thị

Câu 18. Kính thiên văn khúc xạ gồm vật kính có tiêu cự , thị kính có tiêu cự Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

Câu 19 Trong trường hợp nào thì góc trông ảnh của vật qua kính hiển vi có trị số không phụ thuộc vị trí

đặt mắt sau thị kính?

A Ngắm chừng ở điểm cực viễn nói chung

B Ngắm chừng ở điểm cực cận

C Ngắm chừng ở vô cực

D Không có vì góc trông ảnh luôn phụ thuộc vị trí mắt

Câu 20. Trong không khí, thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm

A. có thể là thấu kính hội tụ hoặc thấu kính phân kì

B chỉ có thể là thấu kính hội tụ

n , n

n > n

1

1

1 n n

2

1

n

1 n

1

2

1

f G

f

2

f G f

 

1 2

1 G

f f

  Gf f1 2

Trang 7

C chỉ có thể là thấu kính phân kì

D. chỉ xác định được loại thấu kính nếu biết chiết suất của chất làm thấu kính

Câu 21. Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật Dời vật lại gần thấu kính một đoạn Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật Có thể kết luận gì về loại thấu kính?

A. Cả hai loại thấu kính đều phù hợp

B. Thấu kính là hội tụ

C. Thấu kính là phân kì

D. Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí

Câu 22 Chọn câu sai Góc lệch của tia sáng qua lăng kính

Câu 23 Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào?

A Ảnh thật, cùng chiều với vật B. Ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật

C Ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều với vật

Câu 24. Tia sáng truyền tới quang tâm của hai loại thấu kính hội tụ và phân kì đều

Câu 25. Vật sáng nhỏ đặt vuông góc trục chính của một thấu kính và cách thấu kính cho ảnh ảo lớn hơn vật hai lần Tiêu cự của thấu kính là

Câu 26 Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm Độ biến thiên độ tụ của mắt người

đó từ trạng thái không điều tiết đến trạng thái điều tiết tối đa là

Câu 27 Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính Người quan sát có khoảng cực cận ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật Số bội giác của kính là

Câu 28. Đặt vật AB có chiều cao và vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì và cách thấu kính

A cách thấu kính B có số phóng đại ảnh − 0,375

Câu 29. Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 80cm Muốn nhìn thấy vật ở vô cực không điều tiết, người đó phải đeo kính sát mắt có độ tụ

Câu 30. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí Biết chiết suất của nước

và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là và Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt

phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này gần nhất với giá trị nào sau đây?

C

4 cm

20 cm

1, 5 cm

2 dp

o

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

01 D; 02 D; 03 B; 04 D; 05 C; 06 B; 07 C; 08 D; 09 B; 10 D

11 D; 12 D; 13 D; 14 C; 15 C; 16 B; 17 D; 18 B; 19 C; 20 A

21 B; 22 D; 23 B; 24 C; 25 D; 26 A; 27 B; 28 D; 29 C; 30 D;

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Chiếu một tia sáng tới một mặt bên của lăng kính đặt trong không khí thì

A. đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh

B. tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới

C. luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính

D. tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới

Câu 2. Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không

Câu 3 Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Mắt người này

A bị tật viễn thị B bị tật lão thị C không có tật D. bị tật cận thị

Câu 4 Chọn câu sai Góc lệch của tia sáng qua lăng kính

Câu 5. Kính thiên văn khúc xạ gồm vật kính có tiêu cự , thị kính có tiêu cự Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

Câu 6 Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách kính một

khoảng

Câu 7 Trong trường hợp nào thì góc trông ảnh của vật qua kính hiển vi có trị số không phụ thuộc vị trí đặt

mắt sau thị kính?

A Không có vì góc trông ảnh luôn phụ thuộc vị trí mắt

B Ngắm chừng ở vô cực

C Ngắm chừng ở điểm cực viễn nói chung

D Ngắm chừng ở điểm cực cận

Câu 8 Trong các phát biểu sau về chiết suất của môi trường, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó chậm hơn

trong chân không bao nhiêu lần

B. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn luôn lớn hơn

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng

1 2

q q

r

2

q q

r

r

kr

1

1 2

1 G

f f

2

f G f

1

f G f

 

1

1

Trang 9

D. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn hoặc bằng

Câu 9 Mắt của một người có tiêu cự của thể thủy tinh là 18mm khi không điều tiết Khoảng cách từ quang

tâm mắt đến võng mạc là 15mm Mắt người này

A bị tật lão thị B không có tật C bị tật cận thị D. bị tật viễn thị

Câu 10 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự Độ tụ của thấu kính đó là

Câu 11. Tia sáng truyền tới quang tâm của hai loại thấu kính hội tụ và phân kì đều

Câu 12. Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật Dời vật lại gần thấu kính một đoạn Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật Có thể kết luận gì về loại thấu kính?

A. Thấu kính là phân kì

B. Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí

C. Cả hai loại thấu kính đều phù hợp

D. Thấu kính là hội tụ

Câu 13 Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Độ lớn của vật và khoảng cực cận OCC của mắt

B Tiêu cự của kính lúp và khoảng cách từ mắt đến kính

C Độ lớn của vật và khoảng cách từ mắt đến kính

D Tiêu cự của kính lúp và khoảng OCC của mắt

Câu 14. Vật kính và thị kính của một kính thiên văn khúc xạ có tiêu cự lần lượt là 165cm và 5cm khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để điều chỉnh cho ảnh của vật cần

quan sát hiện rõ trên võng mạc

B Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần

quan sát hiện rõ trên võng mạc

C Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể

và võng mạc để điều chỉnh cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

D Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để điều chỉnh cho ảnh

của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

Câu 16 Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào?

A Ảnh thật, cùng chiều với vật B. Ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật

C Ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều với vật

Câu 17 Kính thiên văn khúc xạ gồm hai thấu kính hội tụ, trong đó

A vật kính và thị kính có tiêu cự bằng nhau, khoảng cách giữa chúng cố định

B vật kính có tiêu cự nhỏ, thị kính có tiêu cự lớn, khoảng cách giữa chúng là cố định

1

f 20 cm

311

Trang 10

C. vật kính có tiêu cự lớn, thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được

D vật kính có tiêu cự nhỏ, thị kính có tiêu cự lớn, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được

Câu 18 Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

A. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

B hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

C luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

D không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

Câu 19. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

A. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

B. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

D. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

Câu 20. Ba môi trường trong suốt là không khí và hai môi trường khác có các chiết suất tuyệt đối

(với ) Lần lượt cho ánh sáng truyền đến mặt phân cách của tất cả các cặp môi trường có thể tạo ra Biểu thức nào kể sau không thể là sin của một góc?

Câu 21 Để mắt cận có thể nhìn rõ được vật ở xa như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở

vô cực thì

A ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực viễn của mắt

B ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt

C ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới khi mắt không điều tiết

D ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới

Câu 22. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn có chiết suất sang môi trường kém chiết quang hơn có chiết suất Góc giới hạn phản xạ toàn phần được tính theo công thức

Câu 23 Với là góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang học (kính lúp, kính hiển vi); là góc trông vật trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát vật qua dụng cụ quang học là:

Câu 24. Trong không khí, thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm

A. chỉ xác định được loại thấu kính nếu biết chiết suất của chất làm thấu kính

B chỉ có thể là thấu kính hội tụ

C chỉ có thể là thấu kính phân kì

D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc thấu kính phân kì

n , n

n > n

1

1

1 n

1 n

2

1

n n

1 n 2

n

2 gh

1

n sin i

n

2

1 sin i

n

gh 2

n sin i

n

1

1 sin i

n

0

sin

G

sin

cos G cos

311

Ngày đăng: 29/03/2022, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm