1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngữ pháp và từ vựng ôn tập giữa HK2 môn Tiếng Anh 12 năm 2021-2022

16 27 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG ÔN TẬP GIỮA HK2 MÔN

TIẾNG ANH 12 NĂM 2021-2022

1 Hệ thống kiến thức

1.1 Ngữ pháp

1.1.1 Bị động với động từ có 2 tân ngữ

Ta thường gặp một số câu có 2 tân ngữ đi sau động từ:

Ví dụ:

- He gave me a book

Ta thấy sau động từ: “gave” có 2 tân ngữ là “me” và “a book” Trong 2 tân ngữ này thì “a book” được gọi

là tân ngữ trực tiếp (trực tiếp chịu tác động của động từ “gave” – đưa.) Còn “me” được gọi là tân ngữ gián tiếp (không trực tiếp chịu tác động của động từ)

Ta hiểu động từ “đưa” ở đây là ta “cầm, nắm” “CÁI GÌ” ở trên tay rồi đứa “NÓ” cho “AI ĐÓ” Và “CÁi GÌ” ở đây sẽ trực tiếp chịu tác động của động từ nên gọi là tân ngữ trực tiếp Còn “AI ĐÓ” không trực tiếp chịu tác động của động từ nên gọi là tân ngữ gián tiếp

Ta có cấu trúc câu chủ động với động từ có 2 tân ngữ:

S + V + Oi + Od

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

V (verb): Động từ

Oi (indirect object): tân ngữ gián tiếp (Không trực tiếp chịu tác động của động từ)

Od (direct object): tân ngữ trực tiếp (Tân ngữ trực tiếp chịu tác động của động từ)

Câu bị động sẽ có 2 trường hợp như sau:

- TH1: ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ trong câu bị động

S + be + VpII + Od

- TH2: Ta lấy tân ngữ trực tiếp lên làm chủ ngữ trong câu bị động:

S + be + VpII + giới từ + Oi

Ví dụ:

- Chủ động: She gave me an apple yesterday (Cô ấy đưa cho tôi một quả táo ngày hôm qua.)

S V Oi Od

(me: tân ngữ gián tiếp; an apple: tân ngữ trực tiếp)

- Bị động: TH1: I was given an apple yesterday (Tôi được cho một quả táo ngày hôm qua)

S be VpII Od

Ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ nên “me” chuyển thành “I”

TH2: An apple was given to me yesterday (Một quả táo được đưa cho tôi ngày hôm qua.)

S be VpII

Ta lấy tân ngữ trực tiếp “an apple” lên làm chủ ngữ và sau động từ phân từ 2 ta sử dụng giới từ “to”

Ví dụ 2:

- Her mother bought her a book yesterday

Trang 2

S V Oi Od

-> She was bought a book yesterday

S be VpII Od

-> A book was bought for her yesterday

S be VpII giới từ Oi

- Bị động với động từ khuyết thiếu

Các động từ khuyết thiếu (modal verb)O: Can, could, would, should, may, might, need, must, ought to

Chủ động : S + Modal V + V(nguyên thể) + O

Bị động: S + modal V + be + VpII + (+ by + O)

Ví dụ:

- Chủ động: She can speak English fluently

- Bị động: English can be spoken fluently

- Bị động với “be going to”

Chủ động: S + be + going to + V + O

Bị động: S + be + going to + be + VpII + (by + O)

Ví dụ:

- My father is going to do the gardening

-> The gardening is going to be done by my father

- Bị động với câu mệnh lệnh thức

Ta thường gặp các câu mệnh lệnh thức như:

- Close the door! (Đóng cửa vào)

V O

- Open the book! (Mở sách ra)

V O

Ta thấy cấu trúc của của câu mệnh lệnh thức đó là:

Dạng chủ động: V + O

Bị động: S + should/ must + be + V-pII

Ví dụ:

- Chủ động: Clean the floor! (Hãy lau sàn nhà đi!)

- Bị động: The floor should be cleaned! (Sàn nhà nên được lau đi)

- Cấu trúc bị động với chủ ngữ giả “it”

It + be + adj + (for sb) + to do st

-> It + be + adj + for st to be done

Ví dụ:

- It is easy to make this cake

-> It is easy for this exercise to be made

Trang 3

- Cấu trúc câu bị động với “make”, “let”, “have”, “get”

Ta có:

Make sb do st -> Make st done (by sb): bắt ai đó làm gì

Ví dụ:

- I made my son clean the floor

=> I made the floor cleaned by my son

Let sb do st => let st done (by sb): cho phép, để cho ai đó làm gì

Ví dụ:

My father let me cook the dinner yesterday

-> My father let the dinner cooked by me yesterday

Have to do st => St have to be done: phải làm gì

Ví dụ:

- My mother has to wash the clothes every day

-> The clothes have to be washed by my mother every day

Have sb do st -> have st done (by sb): Nhờ ai đó làm gì

- I have the hairdresser cut my hair every month

-> I have my hair cut by the hairdresser every month

Get sb to do st -> get st done (by sb): Nhờ ai đó làm gì

- She got her father turn on the TV

-> She got the TV turned on by her father

- Bị động kép

Khi V1 chia ở các thì hiện tại như hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành

S1 + V1 + that + S2 + V + …

* TH1: It is + V1-pII that + S2 + V + …

* TH2: Khi V2 chia ở thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn

S2 + is/ am/ are + V1-pII + to + V2(nguyên thể) +…

* TH3: Khi V2 chia ở thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn hành

S2 + is/ am/ are + V1-pII + to have + V2-PII + …

Ví dụ:

They think that she works very hard

-> It is thought that she works very hard

-> She is thought to work very hard

They think that she worked very hard last year

-> It is thought that she worked very hard last year

-> She is thought to have worked very hard last year

Khi V1 chia ở các thì quá khứ (quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn, quá khứ hoàn thành)

Trang 4

S1 + V1 + that + S2 + V + …

* TH1: It was + V1-pII + that + S2 + V + …

* TH2: Khi V2 chia ở thì quá khứ đơn:

S2 + was/ were + V1-pII + to + V2 (nguyên thể) + …

* TH3: Khi V2 chia ở thì quá khứ hoàn thành:

S2 + was/ were + V1-pII + to + have + V2-pII + …

Ví dụ:

People said that she was very kind

=> It was said that she was very kind

=> She was said to be very kind

People said that she had been very kind

=> It was said that she had been very kind

=> She was said to have been very kind

1.1.2 Ngoại động từ (Transitive verbs): động từ cần có lúc lừ / tân ngữ làm đầy đủ nghĩa, như: buy, meet, build, destroy,

Một số ngoại động từ cần có HAI túc từ - túc từ trực tiếp (Od), và túc từ gián tiếp (Od) - mới đủ nghĩa như give, send, lend etc

Hai lúc từ có thể được viết hai cách

a S + V + Od + preposition + Oi

e.g.: He sent a letter (Od) to his brother (Oi)

b S + V + Oi + Od

e.g.: He sent his brother (Oi) it Tetter (Od)

1.1.3 Nội động từ (Intranstive verbs) : động lừ không cần lúc từ, tự nó đủ nghĩa như: sleep, cry rise,

e.g.: The baby is crying (Đứa bé đang khóc.)

Nội động từ có thể có bổ từ

e.g.: He flied to Japan last weekend

(Anh ấy đã đáp máy hay đi Nhật ngày cuối tuần qua.)

Có một số động từ vừa ngoại động từ vừa nội động từ

e.g.: He's reading

He's reading a book

1.1.4 The simple past tense: Thì quá khứ đơn

(+): S + V2/ -ed + O

(-): S + didn't + V1 + O

(?): Did + S + V1 + O?

Ex: Vietnam won 158 gold medals

1.1.5 The + tính từ chỉ quốc tịch

Trang 5

- Vietnam - the Vietnamese

- Thailand - the Thai

- Indonesia - the Indonesian

- Malaysia - the Malaysian

- Philippines - the Filipino/ the Philippine

1.1.6 Wish clause: Mệnh đề mong ước

- Hiện tại: S + wish(es) + V2/-ed

- Quá khứ: S + wish(es) + had + V3/-ed

- Tương lai: S + wish(es) + would + V1

1.1.7 So sánh kép - Double comparison

A Để diễn tả sự thay đổi theo thời gian của sự kiện, chúng ta dùng so sánh kép (double comparative / comparison)

Tăng dần (Gradual increae)

S + V + comparative and comparative

a Tính từ/Trạng từ ngắn (Short adjectives / adverbs)

S + V + adj/ ad+ER + and + adj/adv ER

e.g.: The prices of goods get higher and higher

(Giá hàng hóa càng ngày càng cao.)

b Tính từ / Trạng từ dài (Long adjectives / adverbs)

S + V + more and more + adj/ adv

e.g.: The exercises get more and more difficult

(Bài tập (càng) ngày càng khó hơn.)

Giảm dần (Gradual decrease)

S + V + less and less + adj/ adv

e.g.: He seems to get less und less attentive

(Anh ấy dường như ngày càng ít chăm chỉ hơn.)

The polar climate gets less and less cold

(Khí hậu địa cực ngày càng ít lạnh hơn.)

1.1.8 Để diễn tả mối tương quan nguyên nhân - hậu quả của sự biến đổi của hai sự kiện chúng ta dùng:

Comparative + S + V, comparative + S+ V

Tăng dần (Gradual increase)

a Tính từ/Trạng từ (With adjectives / Adverbs)

a1 Tính từ / Trạng từ ngắn (Short adjectives /adverbs)

The + adj / adv + HR + S + V

e.g.: The stronger the wind is, the higher the waves get

(Gió càng mạnh, sóng càng cao.)

Trang 6

The harder he studies, the better he gets

(Học càng chăm, anh ấy càng giỏi hơn.)

a2 Tính từ/Trạng từ dài (Long adjs/advs)

The more + adj / adv + S + V

e.g.: The more comfonable the hold is, the more expensive the rents are (Khách sạn càng tiện nghi, giá thuê càng đắt.)

b Danh từ (With nouns)

The more + noun + S + V

e.g.: The more books you read, the more knowledge you can get

(Càng đọc nhiều sách, bạn càng có nhiều kiến thức.)

c Động từ (With verbs)

e.g.: The more he earns, the more he wants

(Càng kiếm được nhiều (tiền), anh ấy càng muốn hơn.)

Giảm dần (Gradual decrease)

Để diễn tả sự giảm dần, chúng ta chỉ cần thêm “THE LESS" trước tính từ, trạng từ, danh từ hoặc động từ e.g.: The less attentive he is, the less he understands the lessons

(Càng ít chăm chỉ, anh ấy càng ít hiểu bài.)

The less carefully he drives, the fewer passengers he gets

(Càng lái xe ít cẩn thận, anh ấy càng có ít hành khách.)

C Dạng tỉnh lược (Some elliptical forms)

The comparative, the better

e.g.: The mure, the better (Càng nhiều càng tốt.)

The faster, the better (Càng nhanh càng tốt.)

The comparative, the merrier

e.g.: The more crowded, the merrier (Càng đông càng vui.)

1.2 Từ vựng

- On the subject of reading Về chủ đề đọc sách

- lived at about sống vào khoảng

- are to be tasted để đọc thử

- to be swallowed để đọc ngấu nghiến

- to be chewed and digested để nghiền ngẫm và để đọc và suy nghĩ

- read different types đọc những loại sách khác nhau

- pick up a travel book nhặt được một quyển sách về du lịch

- dip into đọc qua loa

- tasting đọc thử

- swallowing đọc ngấu nghiến

- even more important ngay cả quan trọng hơn

Trang 7

- be on holiday đang đi nghỉ hè

- on a long train journey trên một cuộc hành trình dài bằng xe lửa

- It's so good I can't put it down Nó hay quá tôi không thể bỏ nó xuống được

- belong to thuộc về

- hard-to-pick-up-again không thể đọc lần nữa

- a book on a subject một quyển sách nói về chủ đề

- chew and digest it nghiền ngẫm và suy nghĩ

- pick up a book for the first time cầm một quyển sách lần đầu tiên

- more and more people have television in their homes càng ngày càng có nhiều người có tivi ở gia đình

- bring you all the information mang lại cho bạn tất cả thông tin

- are sold than ever before được bán hơn trước

- are still a cheap way to get information là một phương tiện rẻ tiền để thu thập thông tin

- a wonderful source of knowledge một nguồn kiến thức phong phú

- canoeing /kəˈnuːɪŋ/(n): môn đi thuyền

- cap /kæp/ (n): mũ lưỡi trai

- eject /i:'dʒekt/ (v): tống ra

- foul /faul/ (n): phạm luật,sai sót

- scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: lặn có bình khí

- synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪz/:bơi nghệ thuật

- tie /taɪ/ = drawn /drɔːn/ (n): trận hoà

- vertical /ˈvɜːtɪkl/ (a): phương thẳng đứng

- windsurfing (n): môn lướt ván buồn

- water polo (n): môn bóng nước

- cross-bar (n): xà ngang

- goalie = goalkeeper /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ (n): thủ môn

- sprint /sprɪnt/ (v): chạy hết tốc lực

- defensive /di'fensiv/ (a): để phòng thủ

- penalize = penalise /ˈpiːnəlaɪz/ (v): phạt

- overtime /ˈəʊvətaɪm/ (n): giờ làm thêm,(a): quá giờ

- referee /,refə'ri:/ (n): trọng tài

- commit /kə'mit/ (v): vi phạm

- sail /seil/ (n): buồm,(v): lướt

- bend /bend/ (v): cúi xuống

- set /set/ (v): lặn

- conduct /kənˈdʌkt/ (v):hướng dẫn

- postman /ˈpəʊstmən/ (n): người đưa thư

Trang 8

- castle /'kɑ:sl/ (n): lâu đài

- take place: diễn ra

- Sea Games = Southeast Asian Games: Thế Vận Hội Đông Nam Á

- hold – held – held - be held: tổ chức

- spirit (n): tinh thần

- enthusiast /inj‘θju:æst/ (n): người say mê

- enthusiasm (n): sự hăng hái, nhiệt tình

- enthusiastic (a): hăng hái, nhiệt tình

- solidarity (n): sự đoàn kết sự hợp tác

- co-operation (n): hợp tác

- co-operate (v): hợp tác

- athlete (n): vận động viên

- participating country: nước tham gia thi đấu

- compete (v): tranh tài

- competitor (n): người tranh tài

- compose of = consist of: bao gồm

- close to: gần

- standing (n): vị trí, thứ hạng

- rank (v): xếp hạng

- rank (n): vị trí, thứ hạng

- participant (n): người tham gia

- present (v): trao tặng

- outstanding (a) = excellent (a): xuất sắc

- event (n): sự kiện

- defend (v): bảo vệ

- defense/ defence (n): sự bảo vệ

- title (n) danh hiệu

- bodybuilding (n) thể dục thể hình

- energy (n) năng lượng, nghị lực

- energetic (a) đầy sinh lực

- prepare for chuẩn bị

- carry out thực hiện

- countryman – countrymen (n) đồng bào

Trang 9

- propose (v) + suggest (v) đề nghị

- proposal (n) = suggestion (n) lời đề nghị

- athletics (n) môn điền kinh

- cycling (n) chạy xe đạp

- odd (a) = strange (a) kì quặc

- tempting (a) cám dỗ

- deal (n) sự thỏa thuận

- clear (v) nhảy qua

- podium (n) bục danh dự

- pole 'vaulting môn nhảy sào

- break a record phá kỷ lục

- jobless (a) = unemployed (a) thất nghiệp

- attitude (n) thái độ

- score a goal ghi bàn

- defender (n) hậu vệ

- midfielder (n) trung vệ

- attacker (n) = 'forward/ striker tiền đạo

2 Bài tập ôn tập

I Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other three:

1 A bamboo B cap C labor D parrot

2 A stretch B eject C reunite D eradicate

3 A any B many C parrot D said

4 A style B type C classify D sympathy

5 A dips B lives C digests D thanks

6 A athletics B thought C enthusiast D themselves

7 A swallowed B replaced C described D dramatized

8 A reunite B survive C wilderness D digest

9 A bats B speaks C baths D nurses

10 A chew B characterize C choose D check

11 A walked B explained C helped D missed

12 A church B children C chemistry D chair

13 A hosted B impressed C finished D watched

14 A peace B great C increase D team

15 A sports B enthusiasts C games D thanks

16 A picture B action C question D future

17 A swallow B below C slowly D allow

Trang 10

18 A enough B loud C about D amount

19 A killed B enjoyed C described D digested

20 A desert B preference C expedition D education

21 A caps B meters C swimmers D lines

22 A events B spirit C Asian D silver

23 A gold B region C organize D game

24 A competitor B medal C level D development

25 A honor B high C host D hold

II Choose the word whose stressed syllable is different from that of the other three:

1 A derive B urbanize C reserve D enact

2 A difficulty B entertainment C television D fascinating

3 A swallow B digest C happen D offer

4 A illegal B sociable C vulnerable D decent

5 A miraculous B eject C typhoon D abstract

6 A opponent B canoeing C.penalty D inhabitant

7 A opponent B mischievous C family D leftovers

8 A entertainment B information C difficulty D understanding

9 A importance B anniversary C personality D lemonade

10 A windsurfing B endangerment C investment D inflation

11 A different B carefully C holiday D reviewer

12 A knowledge B forever C journey D action

13 A water B football C begin D meter

14 A personal B penalty C defensive D vertical

15 A award B prevent C visit D except

16 A goalie B advanced C above D depend

17 A wildlife B rainfall C retail D cactus

18 A incredible B invisible C vulnerable D disastrous

19 A stagnant B incredible C external D illegal

20 A terrorist B biologist C ecologist D geologist

III Choose the best answer:

1 Almost half of turtles and tortoises are known to be threatened with

A extinct B extinction C extinctive D extinctly

2 Johnny used to be one of the most _ athletes in my country

A succeed B success C successful D successfully

3 We want to modernize our plant, _ we are lack of capital

A because B so C but D however

Ngày đăng: 29/03/2022, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w