Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN TIN HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
C Không có thuộc tính tên người mượn
D Tên các thuộc tính bằng chữ Việt
Câu 2: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A Địa chỉ của các bảng
B Thuộc tính khóa
C Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
D Tên trường
Câu 3: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B Hàng
C Cột
D Bảng
Câu 4: chức năng nào sau đây báo cáo không có
A cập nhật dữ liệu B tổng hợp dữ liệu C thống kê dữ liệu D hiển thị dữ liệu
Câu 5: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:
A Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
B Một thuộc tính có tính đa trị
C Ðộ rộng các cột không bằng nhau
D Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
Câu 6: Chỉnh sửa dữ liệu là:
A Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
Trang 2B Khoá chính = {Mahs}
C Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
D Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}
Câu 8: Cho các bảng sau :
DanhMucSach(MaSach,TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach,
SoLuong, DonGia)
Để biết đơn giá của tên một quyển sách thì cần liên kết những bảng nào?
C HoaDon, LoaiSach D DanhMucSach, LoaiSach
Câu 9: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
A Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
B Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
C Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
D Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
Câu 10: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B Cột
C Hàng
D Bảng
Câu 11: Tìm phương án sai Thao tác sắp xếp bản ghi:
A Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
B Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
C Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
D Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
Câu 12: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không
nhất thiết phải thực hiện?
A Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
B Đặt kích thước
C Mô tả nội dung
D Chọn kiểu dữ liệu
Câu 13: Xoá bản ghi là:
A Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
B Xoá một hoặc một số quan hệ
C Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
D Xoá một hoặc một số bộ của bảng
Câu 14: Thao tác khai báo cấu trúc cơ sở dữ liệu bao gồm :
A Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
B Khai báo kích thước của trường
C Tạo liên kết giữa các bảng
D Tất cả đều đúng
Trang 3Câu 15: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
B Bảng
C Hàng
D Cột
Câu 16: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
A Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
B Người dùng tự thiết kế
C Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
D Tất cả các trên đều sai
Câu 17: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
A Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau
B Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau
C Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không
được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
D Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống
Câu 18: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
A Xem dữ liệu
B Thêm bản ghi mới
C Kết xuất báo cáo
D Sắp xếp các bản ghi
Câu 19: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
A Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
B Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
C Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
D Thêm, sửa, xóa bản ghi
Câu 20: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A Nhập dữ liệu ban đầu
B Tạo cấu trúc bảng
C Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
D Chọn khoá chính
Câu 21: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:
A Tạo ra một hay nhiều báo cáo B Tạo ra một hay nhiều bảng
C Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu D Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
Câu 22: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
Trang 4Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được
kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học sẽ được kiểm tra bởi nhiểu học sinh:
MÔN HỌC(MÃ MÔN HỌC, TÊN MÔN HỌC)
HỌC SINH(MÃ HỌC SINH, HỌ ĐỆM, TÊN)
BẢNG ĐIỂM(ID, MÃ HỌC SINH, MÃ MÔN HỌC, NGÀY KIỂM TRA, ĐIỂM SỐ)
Áp dụng cho các câu 23 đến 30:
Câu 23: Để hiển thị họ tên học sinh cùng với điểm thi môn Toán
A Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột
tên môn học gõ ”Toán”
B Tất cả đều sai
C Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học
D Tạo Queries show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ
“Toán”
Câu 24: Để thiết lập mối liên kết ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, ta thực hiện:
A Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG
ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG
ĐIỂM
B Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG
ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ MÔN HỌC trong MÔN HỌC
C Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG
ĐIỂM
D Kéo trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ HỌC SINH trong HỌC SINH và
kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM
Câu 25: Khi tạo liên kết trong cửa số Relationships theo ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, khi thực hiện nhập
dữ liệu ta nhập theo thứ tự:
A Nhập bảng nào trước cũng được
B Tất cả đều sai
C Nhập dữ liệu cho bảng MÔN HỌC, HỌC SINH trước rồi đến nhập cho BẢNG ĐIỂM
D Nhập dữ liệu cho bảng BẢNG ĐIỂM trước rồi đến HỌC SINH, MÔN HỌC
Câu 26: Để hiển thị điểm số cao nhất theo từng môn dùng hàm nào để gộp nhóm
Câu 27: Để hiển thị tên môn học chưa được đăng kí học ta cần liên kết những bảng nào
A MÔN HỌC VÀ BẢNG ĐIỂM B MÔN HỌC VÀ HỌC SINH
C Không cần liên kết D HỌC SINH VÀ BẢNG ĐIỂM
Câu 28: Để tính điểm số trung bình theo từng môn học ta cần liên kết
A BẢNG ĐIỂM, HỌC SINH B HỌC SINH, MÔN HỌC
Câu 29: Để hiển thị họ đệm, tên, tên môn học, điểm số ta cần liên kết
Trang 5A CẢ BA BẢNG B HỌC SINH, MÔN HỌC
C BẢNG ĐIỂM, MÔN HỌC D BẢNG ĐIỂM, HỌC SINH
Câu 30: Khóa chính của BẢNG ĐIỂM là
Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được
kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học sẽ được kiểm tra bởi nhiểu học sinh:
MÔN HỌC(MÃ MÔN HỌC, TÊN MÔN HỌC)
HỌC SINH(MÃ HỌC SINH, HỌ ĐỆM, TÊN)
BẢNG ĐIỂM(ID, MÃ HỌC SINH, MÃ MÔN HỌC, NGÀY KIỂM TRA, ĐIỂM SỐ)
Áp dụng cho các câu 1 đến 8:
Câu 1: Để hiển thị tên môn học chưa được đăng kí học ta cần liên kết những bảng nào
A HỌC SINH VÀ BẢNG ĐIỂM B MÔN HỌC VÀ HỌC SINH
Câu 2: Để hiển thị họ tên học sinh cùng với điểm thi môn Toán
A Tạo Queries show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ
“Toán”
B Tất cả đều sai
C Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột
tên môn học gõ ”Toán”
D Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học
Câu 3: Khóa chính của BẢNG ĐIỂM là
Câu 4: Để thiết lập mối liên kết ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, ta thực hiện:
Trang 6A Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG
ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG
ĐIỂM
B Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG
ĐIỂM
C Kéo trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ HỌC SINH trong HỌC SINH và
kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM
D Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG
ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ MÔN HỌC trong MÔN HỌC
Câu 5: Để hiển thị họ đệm, tên, tên môn học, điểm số ta cần liên kết
C Nhập bảng nào trước cũng được
D Nhập dữ liệu cho bảng BẢNG ĐIỂM trước rồi đến HỌC SINH, MÔN HỌC
Câu 7: Để hiển thị điểm số cao nhất theo từng môn dùng hàm nào để gộp nhóm
A max B Group by C avg D min
Câu 8: Để tính điểm số trung bình theo từng môn học ta cần liên kết
Câu 9: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A Nhập dữ liệu ban đầu
B Chọn khoá chính
C Tạo cấu trúc bảng
D Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Câu 10: Chỉnh sửa dữ liệu là:
A Xoá một số quan hệ
B Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
C Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
Trang 7Câu 12: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A Tên các thuộc tính bằng chữ Việt
B Không có thuộc tính tên người mượn
C Số bản ghi quá ít
D Có một cột thuộc tính là phức hợp
Câu 13: chức năng nào sau đây báo cáo không có
A thống kê dữ liệu B hiển thị dữ liệu C cập nhật dữ liệu D tổng hợp dữ liệu
Câu 14: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
A Tất cả các trường của bảng
B Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu
C Khóa và khóa chính
D Khóa chính
Câu 15: Cho các bảng sau :
DanhMucSach(MaSach,TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach,
SoLuong, DonGia)
Để biết đơn giá của tên một quyển sách thì cần liên kết những bảng nào?
C DanhMucSach, HoaDon D DanhMucSach, LoaiSach
Câu 16: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:
A Tạo ra một hay nhiều báo cáo B Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
C Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu D Tạo ra một hay nhiều bảng
Câu 17: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
A Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
B Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
C Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
D Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
Câu 18: Xoá bản ghi là:
A Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
B Xoá một hoặc một số quan hệ
C Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
D Xoá một hoặc một số bộ của bảng
Câu 19: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
A Người dùng tự thiết kế
B Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
C Tất cả các trên đều sai
D Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
Câu 20: Tìm phương án sai Thao tác sắp xếp bản ghi:
A Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
B Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
Trang 8C Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
D Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
Câu 21: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
A Sắp xếp các bản ghi
B Xem dữ liệu
C Kết xuất báo cáo
D Thêm bản ghi mới
Câu 22: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
A Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau
B Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống
C Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không
được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
D Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau
Câu 23: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
A Thêm, sửa, xóa bản ghi
B Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
C Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
D Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
Câu 24: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A Địa chỉ của các bảng
B Tên trường
C Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
D Thuộc tính khóa
Câu 25: Thao tác khai báo cấu trúc cơ sở dữ liệu bao gồm :
A Tạo liên kết giữa các bảng
B Khai báo kích thước của trường
C Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
Câu 27: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không
nhất thiết phải thực hiện?
A Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
B Đặt kích thước
C Chọn kiểu dữ liệu
D Mô tả nội dung
Trang 9Câu 28: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}
B Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}
C Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
D Khoá chính = {Mahs}
Câu 30: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:
A Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
B Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
Câu 1: chức năng nào sau đây báo cáo không có
A cập nhật dữ liệu B hiển thị dữ liệu C tổng hợp dữ liệu D thống kê dữ liệu
Câu 2: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
A Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu
B Khóa chính
C Tất cả các trường của bảng
D Khóa và khóa chính
Trang 10Câu 3: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:
A Ðộ rộng các cột không bằng nhau
B Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
C Một thuộc tính có tính đa trị
D Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
Câu 4: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
A Tất cả các trên đều sai
B Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
C Người dùng tự thiết kế
D Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
Câu 5: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
B Nhập dữ liệu ban đầu
C Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
D Tạo cấu trúc bảng
Câu 7: Thao tác khai báo cấu trúc cơ sở dữ liệu bao gồm :
A Khai báo kích thước của trường
B Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
C Tất cả đều đúng
D Tạo liên kết giữa các bảng
Câu 8: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A Số bản ghi quá ít
B Có một cột thuộc tính là phức hợp
C Tên các thuộc tính bằng chữ Việt
D Không có thuộc tính tên người mượn
Câu 9: Tìm phương án sai Thao tác sắp xếp bản ghi:
A Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
B Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
C Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
D Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
Câu 10: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A Hàng
B Bảng
C Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Trang 11D Cột
Câu 11: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không
nhất thiết phải thực hiện?
A Đặt kích thước
B Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
C Mô tả nội dung
D Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
Câu 13: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)
Khoá chính của bảng là:
A Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}
B Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
C Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}
D Khoá chính = {Mahs}
Câu 14: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
A Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống
B Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau
C Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không
được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
D Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau
Câu 15: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
A Thêm bản ghi mới
B Sắp xếp các bản ghi
C Kết xuất báo cáo
D Xem dữ liệu
Câu 16: Xoá bản ghi là:
A Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
B Xoá một hoặc một số bộ của bảng
C Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
D Xoá một hoặc một số quan hệ
Câu 17: Cho các bảng sau :