Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau mang các điện tích q 1,q2 đặt cách nhau một khoảng 10cm trong không khí, chúng hút nhau với một lực là F1= 4,5N.. Sau khi cho chúng tiếp xúc [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Công thức đúng trong liên hệ giữa điện thế và hiệu điện thế là
A UMN = VN +VM B UMN = VM -VN@ C UMN = VN :VM D UMN = VN –VM
Câu 2 Điện trường là dạng vật chất bao xung quanh các điện tích và
A đẩy các điện tích khác đặt trong nó
B tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.@
C hút các điện tích khác đặt trong nó
D tác dụng lực điện lên các vật đặt trong nó
Câu 3 Điện tích q=2µC đặt trong điện trường đều cường độ E=5000V/m Lực điện trường tác dụng lên điện
tích là
A 0,1N B 10 mN.@ C 10 N D 10 000N
Câu 4 Tụ điện là
A hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi.@
B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
C hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa
D hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi
Câu 5 Vật ( chất ) dẫn điện là vật ( chất )
A chứa nhiều nơtron B chứa nhiều iôn
C chứa nhiều prôtôn D chứa nhiều điện tích tự do.@
Câu 6 Tam giác đều ABC có cạnh 10cm, nằm trong điện trường đều có cường độ E=5000V/m sao cho
đường sức điện trường song song với cạnh BC và có chiều từ B đến C Tính công lực điện trường đã thực hiện khi điện tích q=10μC dịch chuyển theo cạnh CB từ C đến B
A 5.10-3J B 2,5.10-4J C - 10.10-4J D - 5.10-3J.@
Câu 7 Điện tích của tụ điện là
A hiệu điện tích hai bản tụ B tổng điện tích hai bản tụ
C điện tích bản dương của tụ điện.@ D điện tích bản âm của tụ điện
Câu 8 Đường sức của điện trường đều
A là những đường thẳng vuông góc với nhau
B là những đường tròn đồng tâm, cách đều
C là những đường thẳng cùng đi qua 1 điểm
D là những đường thẳng song song, cách đều.@
Câu 9 Trong sự nhiễm điện do tiếp xúc, điện tích của hai vật sau khi nhiễm điện
A là cùng loại.@ B là khác nhau C là bằng nhau D là khác loại
Câu 10 Hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng
A cho khả năng tích điện của điện trường
Trang 2B cho khả năng dẫn điện của điện trường
C cho khả năng thực hiện công của điện trường
D cho khả năng tác dụng lực của điện trường
Câu 11 Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A chúng đều là điện tích âm B chúng đều là điện tích dương
C chúng trái dấu nhau D chúng cùng dấu nhau@
Câu 12 Thuyết êlectron là thuyết dựa vào sự
A cư trú và di chuyển của các êlectron để giải thích các hiện tượng điện.@
B trao đổi điện tích của êlectron với nơtron để giải thích các hiện tượng điện
C trao đổi điện tích của êlectron với prôtôn để giải thích các hiện tượng điện
D trao đổi điện tích của các êlectron để giải thích các hiện tượng điện
Câu 13 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Các đường sức không bao giờ cắt nhau
B Các đường sức là các đường không kín
C Tại mọi điểm trong điện trường đều vẽ được một đường sức đi qua
D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm @
Câu 14 Công thức nào trong các công thức sau không dùng để tính công của lực điện?
A AMN= WN –WM.@ B AMN=qUMN C AMN= WM -WN D A=qEd
Câu 15 Một vật nhỏ thừa 5.1012 electron Điện tích của vật này là
A - 8.10-7C B - 5.1012C C 5.1012C D 8.10-7C
Câu 16 Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện trường
đều như hình vẽ Đáp án nào là đúng khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện
trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường?
A AMP ≠ ANP B AMQ = AMP
C AQP = AQN @ D AMQ = AQN
Câu 17 Trong không khí hai điện tích q1 = 10 - 9 C, q2 = - 2.10 – 9 C hút nhau bằng lực
2.10- 5N Khoảng cách giữa chúng là :
Câu 18 Trong chân không hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau khoảng r=30cm tương tác với nhau lực F Xác định khoảng cách giữa 2 điện tích này khi đặt trong một loại dầu cách điện có hằng số điện môi là ε=25
để lực tương tác giữa chúng vẫn là F?
A 1,2cm B 6cm.@ C 25cm D 150cm
Câu 19 Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
là
A 27,2V B 47,2V C 17,2V@ D 37,2V
Câu 20 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1µC di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là
A -2.10-6 J @ B 2 J C 2.10-6 J D – 2 J
Câu 21 Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường, công của lực điện không phụ thuộc vào
Trang 3A cường độ của điện trường
B độ lớn điện tích bị dịch chuyển
C vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
D hình dạng của đường đi.@
Câu 22 Công thức đúng của định luật Cu -lông là về tương tác giữa 2 điện tích trong chân không là
A F k q q12 2
r
r
C F k q12 q2
r
D F k q 1q2
r
Câu 23 Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là
A 3.104V/m B 105V/m C 5.103V/m D 104V/m@
Câu 24 Hiệu điện thế tĩnh điện được đo bằng
A tĩnh điện kế B ampe kế C vôn kế D công tơ điện
Câu 25 Tại O đặt một điện tích điểm Q Một thiết bị đo độ lớn cường độ điện trường chuyển động từ A
đến C theo một đường thẳng thì số chỉ của nó tăng từ 2000V/m đến 4500V/m rồi lại giảm xuống 2000V/m
Kết luận đúng là
A 2
5
AO
2
AO
3 5
AO
10
AO
AC @
Câu 26 Khói thải từ một số nhà máy có thể chứa nhiều hạt bụi gây ô nhiễm môi trường Để giảm thiểu tác
hại của bụi người ta dùng máy lọc bụi tĩnh điện theo nguyên tắc cơ bản sau: Hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu và đặt song song với nhau trong không khí được đặt thẳng đứng, cách nhau d = 20cm, chiều cao mỗi bản là l Hiệu điện thế giữa hai bản U = 3.104V Không khí chứa bụi được thổi đi lên theo phương thẳng đứng qua khoảng giữa hai bản kim loại Cho rằng mỗi hạt bụi có m = 10-9kg, q = - 2.10-15C Khi bắt đầu đi vào giữa hai bản kim loại, hạt bụi có v0 = 12m/s theo phương thẳng đứng hướng lên Bỏ qua tác dụng của trọng lực Điều kiện của l để mọi hạt bụi đều bị hút dính vào bản kim loại là
A l ≥ 8 3m@ B l ≥18m C l≥ 16m D l≥12 2m
Câu 27 Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau mang các điện tích q1,q2 đặt cách nhau một khoảng 10cm trong không khí, chúng hút nhau với một lực là F1= 4,5N Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách nhau ra một khoảng 20cm thì lực tác dụng giữa chúnglà F2=0,9N Xác định q1,q2 Cho biết q1 + q2 >0:
A 3.10-6C và 10-6C B 5.10-6C và 10-6C
C 5.10-6C và -10-6C.@ D -5.10-6C và 10-6C
Trang 4Câu 28 Cho ba điện tích như hình vẽ Trong đó q1 = 8µC Biết q1 cách q3 một
khoảng 4cm Thay đổi vị trí của q2 trên sao cho lực điện tổng hợp tác dụng lên
điện tích q3 đạt giá trị cực tiểu thì khoảng cách giữa q3 và q2 lúc đó là 2cm Giá trị
của q2 bằng
Câu 29 Hai điện tích điểm q1=2.10-6 C và q2= - 8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với
AB=12cm Gọi E1 và E2 lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra
tại điểm M với E2 E1 Khẳng định nào sau đây về vị trí của điểm M là đúng?
A MA=24cm, MB=12cm B MA=12cm, MB=24cm
C MA=4cm, MB=8cm.@ D MA=8cm, MB=4cm
Câu 30 Ba điện tích q1, q2, q3 lần lượt đặt tại 3 đỉnh A,B,C của hình chữ nhật ABCD cạnh AD=3cm, AB=4cm Điện trường tổng hợp tại đỉnh D có phương CD Quan hệ nào sau đây giữa các điện tích là đúng?
A q2 125q1
27
B q2 125q1
27
@ C q2 27 q1
125
D q2 27 q1
125
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Trong không khí hai điện tích q1 = 10 - 9 C, q2 = - 2.10 – 9 C hút nhau bằng lực 2.10- 5N Khoảng cách giữa chúng là :
Câu 2 Một vật nhỏ thừa 5.1012 electron Điện tích của vật này là
A - 8.10-7C B - 5.1012C C 8.10-7C D 5.1012C
Câu 3 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Tại mọi điểm trong điện trường đều vẽ được một đường sức đi qua
B Các đường sức không bao giờ cắt nhau
C Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm @
C
C
120 0
q 3
q 2
q 1
Trang 5D Các đường sức là các đường không kín
Câu 4 Công thức đúng của định luật Cu -lông là về tương tác giữa 2 điện tích trong chân không là
A F k q q12 2
r
@ B F k q 1q2
r
r
D F k q12 q2
r
Câu 5 Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A chúng cùng dấu nhau@ B chúng đều là điện tích âm
C chúng đều là điện tích dương D chúng trái dấu nhau
Câu 6 Điện tích q=2µC đặt trong điện trường đều cường độ E=5000V/m Lực điện trường tác dụng lên điện
tích là
A 0,1N B 10 000N C 10 N D 10 mN.@
Câu 7 Công thức đúng trong liên hệ giữa điện thế và hiệu điện thế là
A UMN = VM -VN@ B UMN = VN –VM C UMN = VN :VM D UMN = VN +VM
Câu 8 Điện tích của tụ điện là
A hiệu điện tích hai bản tụ B tổng điện tích hai bản tụ
C điện tích bản dương của tụ điện.@ D điện tích bản âm của tụ điện
Câu 9 Tụ điện là
A hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa
B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi.@
C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
D hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi
Câu 10 Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
là
A 27,2V B 47,2V C 37,2V D 17,2V@
Câu 11 Tam giác đều ABC có cạnh 10cm, nằm trong điện trường đều có cường độ E=5000V/m sao cho
đường sức điện trường song song với cạnh BC và có chiều từ B đến C Tính công lực điện trường đã thực hiện khi điện tích q=10μC dịch chuyển theo cạnh CB từ C đến B
A 2,5.10-4J B 5.10-3J C - 5.10-3J.@ D - 10.10-4J
Câu 12 Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện trường
đều như hình vẽ Đáp án nào là đúng khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện
trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường?
A AQP = AQN @ B AMP ≠ ANP
C AMQ = AMP D AMQ = AQN
Câu 13 Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường, công của lực điện không phụ
thuộc vào
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
B độ lớn điện tích bị dịch chuyển
C hình dạng của đường đi.@
D cường độ của điện trường
Câu 14 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1µC di chuyển từ M đến N thì
Trang 6công của lực điện trường là
A 2 J B 2.10-6 J C -2.10-6 J @ D – 2 J
Câu 15 Trong chân không hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau khoảng r=30cm tương tác với nhau lực F Xác định khoảng cách giữa 2 điện tích này khi đặt trong một loại dầu cách điện có hằng số điện môi là ε=25
để lực tương tác giữa chúng vẫn là F?
Câu 16 Hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng
A cho khả năng tác dụng lực của điện trường
B cho khả năng tích điện của điện trường
C cho khả năng thực hiện công của điện trường
D cho khả năng dẫn điện của điện trường
Câu 17 Hiệu điện thế tĩnh điện được đo bằng
A vôn kế B công tơ điện C tĩnh điện kế D ampe kế
Câu 18 Thuyết êlectron là thuyết dựa vào sự
A trao đổi điện tích của các êlectron để giải thích các hiện tượng điện
B trao đổi điện tích của êlectron với prôtôn để giải thích các hiện tượng điện
C cư trú và di chuyển của các êlectron để giải thích các hiện tượng điện.@
D trao đổi điện tích của êlectron với nơtron để giải thích các hiện tượng điện
Câu 19 Công thức nào trong các công thức sau không dùng để tính công của lực điện?
A AMN= WM -WN B AMN=qUMN C A=qEd D AMN= WN –WM.@
Câu 20 Đường sức của điện trường đều
A là những đường thẳng cùng đi qua 1 điểm
B là những đường thẳng song song, cách đều.@
C là những đường tròn đồng tâm, cách đều
D là những đường thẳng vuông góc với nhau
Câu 21 Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là
A 3.104V/m B 5.103V/m C 104V/m@ D 105V/m
Câu 22 Điện trường là dạng vật chất bao xung quanh các điện tích và
A hút các điện tích khác đặt trong nó
B tác dụng lực điện lên các vật đặt trong nó
C tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.@
D đẩy các điện tích khác đặt trong nó
Câu 23 Trong sự nhiễm điện do tiếp xúc, điện tích của hai vật sau khi nhiễm điện
A là khác loại B là khác nhau C là bằng nhau D là cùng loại.@
Câu 24 Vật ( chất ) dẫn điện là vật ( chất )
A chứa nhiều prôtôn B chứa nhiều iôn
C chứa nhiều điện tích tự do.@ D chứa nhiều nơtron
Câu 25 Một điện trường đều cường độ 6000V/m, với véc tơ cường độ điện trường có phương song song
Trang 7với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB=6cm, AC=8cm Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB
A -216V @ B 216V C 189V D -189V
Câu 26 Một prôtôn bay theo phương của một đường sức điện trường Lúc ở điểm A nó có vận tốc 2,5.104m/s, khi đến điểm B vận tốc của nó bằng không Biết nó có khối lượng 1,67.10-27kg và có điện tích 1,6.10-19C Điện thế tại A là 450V, tìm điện thế tại B?
A 433V B 406,7V C 453,3V @ D 550V
Câu 27 Trong vùng không gian có điện trường đều E=5000V/m có một đường tròn đường kính 30cm Trên
đường tròn này có 12 điểm cách đều nhau, được đánh ký hiệu liên tục từ M1, M2, M3…M12 Véc tơ cường
độ điện trường hướng từ M9 đến M3 Điện tích q= 2.10-8C dịch chuyển trên đường tròn từ điểm M4 đến điểm M11 Công lực điện trường đã thực hiện là
A -2,05.10-5J.@ B 2,05.10-5J C -2,25.10-5J D 2,25.10-5J
Câu 28 Tại O đặt một điện tích điểm Q Một thiết bị đo độ lớn cường độ điện trường chuyển động từ A
đến C theo một đường thẳng thì số chỉ của nó tăng từ 2000V/m đến 4500V/m rồi lại giảm xuống 2000V/m
Kết luận đúng là
A 2
5
AO
2
AO
3 5
AO
10
AO
AC @
Câu 29 Cho hai điện tích điểm q1 = q0= 2.10-8 C và q2 = -4q0 đặt tại hai điểm A và B trong không khí Hãy tìm giá trị của q3 để tìm được vị trí của q3 để hệ ba điện tích q1, q2 , q3 nằm cân bằng?
A q3= 8.10 -8 C B q3= 2.10 -8 C C q3= -8.10 -8 C @ D q3= -2.10 -8 C
Câu 30 Ba điện tích q1, q2, q3 lần lượt đặt tại 3 đỉnh A,B,C của hình chữ nhật ABCD cạnh AD=3cm, AB=4cm Điện trường tổng hợp tại đỉnh D có phương CD Quan hệ nào sau đây giữa các điện tích là đúng?
A q2 125q1
27
@ B q2 27 q1
125
C q2 27 q1
125
D q2 125q1
27
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Trang 8Câu 1 Tụ điện là
A hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa
B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
C hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi
D hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi.@
Câu 2 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Các đường sức là các đường không kín
B Tại mọi điểm trong điện trường đều vẽ được một đường sức đi qua
C Các đường sức không bao giờ cắt nhau
D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm @
Câu 3 Công thức nào trong các công thức sau không dùng để tính công của lực điện?
A A=qEd B AMN= WM -WN C AMN=qUMN D AMN= WN –WM.@
Câu 4 Một vật nhỏ thừa 5.1012 electron Điện tích của vật này là
A 8.10-7C B - 8.10-7C C - 5.1012C D 5.1012C
Câu 5 Hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng
A cho khả năng thực hiện công của điện trường
B cho khả năng tích điện của điện trường
C cho khả năng dẫn điện của điện trường
D cho khả năng tác dụng lực của điện trường
Câu 6 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1µC di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là
A 2 J B -2.10-6 J @ C – 2 J D 2.10-6 J
Câu 7 Trong sự nhiễm điện do tiếp xúc, điện tích của hai vật sau khi nhiễm điện
A là bằng nhau B là khác loại C là cùng loại.@ D là khác nhau
Câu 8 Trong chân không hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau khoảng r=30cm tương tác với nhau lực F Xác định khoảng cách giữa 2 điện tích này khi đặt trong một loại dầu cách điện có hằng số điện môi là ε=25 để lực tương tác giữa chúng vẫn là F?
A 1,2cm B 150cm C 25cm D 6cm.@
Câu 9 Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện trường
đều như hình vẽ Đáp án nào là đúng khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện
trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường?
A AMQ = AQN B AMQ = AMP
C AQP = AQN @ D AMP ≠ ANP
Câu 10 Điện tích q=2µC đặt trong điện trường đều cường độ E=5000V/m Lực điện trường tác dụng lên
điện tích là
A 10 000N B 0,1N C 10 N D 10 mN.@
Câu 11 Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả
Trang 9cầu 3cm là
A 105V/m B 3.104V/m C 104V/m@ D 5.103V/m
Câu 12 Vật ( chất ) dẫn điện là vật ( chất )
A chứa nhiều iôn B chứa nhiều nơtron C chứa nhiều prôtôn D chứa nhiều điện tích tự
do.@
Câu 13 Công thức đúng trong liên hệ giữa điện thế và hiệu điện thế là
A UMN = VN +VM B UMN = VM -VN@ C UMN = VN :VM D UMN = VN –VM
Câu 14 Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
A chúng đều là điện tích âm B chúng trái dấu nhau
C chúng đều là điện tích dương D chúng cùng dấu nhau@
Câu 15 Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
là
A 17,2V@ B 27,2V C 47,2V D 37,2V
Câu 16 Thuyết êlectron là thuyết dựa vào sự
A trao đổi điện tích của êlectron với nơtron để giải thích các hiện tượng điện
B trao đổi điện tích của êlectron với prôtôn để giải thích các hiện tượng điện
C cư trú và di chuyển của các êlectron để giải thích các hiện tượng điện.@
D trao đổi điện tích của các êlectron để giải thích các hiện tượng điện
Câu 17 Trong không khí hai điện tích q1 = 10 - 9 C, q2 = - 2.10 – 9 C hút nhau bằng lực 2.10- 5N Khoảng cách giữa chúng là :
Câu 18 Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường, công của lực điện không phụ thuộc vào
A độ lớn điện tích bị dịch chuyển
B hình dạng của đường đi.@
C vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
D cường độ của điện trường
Câu 19 Hiệu điện thế tĩnh điện được đo bằng
A tĩnh điện kế B ampe kế C vôn kế D công tơ điện
Câu 20 Đường sức của điện trường đều
A là những đường thẳng song song, cách đều.@
B là những đường thẳng cùng đi qua 1 điểm
C là những đường tròn đồng tâm, cách đều
D là những đường thẳng vuông góc với nhau
Câu 21 Điện tích của tụ điện là
A điện tích bản dương của tụ điện.@ B tổng điện tích hai bản tụ
C điện tích bản âm của tụ điện D hiệu điện tích hai bản tụ
Câu 22 Điện trường là dạng vật chất bao xung quanh các điện tích và
A hút các điện tích khác đặt trong nó
Trang 10B tác dụng lực điện lên các vật đặt trong nó
C đẩy các điện tích khác đặt trong nó
D tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.@
Câu 23 Tam giác đều ABC có cạnh 10cm, nằm trong điện trường đều có cường độ E=5000V/m sao cho
đường sức điện trường song song với cạnh BC và có chiều từ B đến C Tính công lực điện trường đã thực hiện khi điện tích q=10μC dịch chuyển theo cạnh CB từ C đến B
A 2,5.10-4J B - 10.10-4J C - 5.10-3J.@
D 5.10-3J
Câu 24 Công thức đúng của định luật Cu -lông là về tương tác giữa 2 điện tích trong chân không là
A F k q q12 2
r
r
C F k q12 q2
r
D F k q 1q2
r
Câu 25 Tụ xoay, có điện dung thay đổi theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay của bản linh động Khi = 00, điện dung của tụ là 20µF Khi =1200, điện dung là200µF Để điện dung của tụ là 140µF thì bằng
Câu 26 Hai quả cầu nhỏ giống nhau cùng khối lượng m = 0,1g và điện tích q = 2.10-8C, được treo bởi hai sợi dây mảnh giống nhau vào cùng một điểm Do tác dụng của lực đẩy tĩnh điện nên khi hệ ở trạng thái cân bằng thì hai quả cầu cách nhau khoảng r=6cm Cho g=10m/s2 Tính góc lệch giữa hai dây treo khi hai quả cầu cân bằng ?
A 450 B 600 C 900 @ D 300
Câu 27 Một electrôn được phóng đi từ O với vận tốc ban đầu v0 vuông góc với các đường sức của một điện trường đều cường độ E Khi đến điểm B cách O một đoạn d theo phương của đường sức và cách O một đoạn h theo phương của v0 thì vận tốc của electrôn có độ lớn là
A v02 2eE h
m
B v02 2eE d
m
@ C v02 2eE h
m
D v02 2eE d
m
Câu 28 Ba điện tích q1, q2, q3 lần lượt đặt tại 3 đỉnh A,B,C của hình chữ nhật ABCD cạnh AD=3cm, AB=4cm Điện trường tổng hợp tại đỉnh D có phương CD Quan hệ nào sau đây giữa các điện tích là đúng?
A q2 125q1
27
@ B q2 27 q1
125
C q2 125q1
27
D q2 27 q1
125
Câu 29 Tại O đặt một điện tích điểm Q Một thiết bị đo độ lớn cường độ điện trường chuyển động từ A
đến C theo một đường thẳng thì số chỉ của nó tăng từ 2000V/m đến 4500V/m rồi lại giảm xuống 2000V/m Kết luận đúng là
5
AO
2
AO
3 5
AO
10
AO
AC @
Câu 30 Một prôtôn bay theo phương của một đường sức điện trường Lúc ở điểm A nó có vận tốc 2,5.104m/s, khi đến điểm B vận tốc của nó bằng không Biết nó có khối lượng 1,67.10-27kg và có điện tích 1,6.10-19C Điện thế tại A là 450V, tìm điện thế tại B?