1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Can Lộc

16 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 900,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do tác dụng của trọng lực, một vật khối lượng 80kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nghiêng góc 600 so với phương ngang.. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ=0,2.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CAN LỘC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Một vật được ném ngang từ độ cao 45m với vận tốc ban đầu 20m/s Thời gian chuyển động của vật

Câu 2 Công thức đúng về lực hướng tâm là

A Fht m.r 2  B

2

ht

r

C Fht m.2.r D Fht m.v r2

Câu 3 Theo định luật III Niu tơn, lực tương tác giữa hai vật

A là hai lực khác bản chất B là hai lực cùng hướng

C là hai lực có độ lớn khác nhau D xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 4 Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng lên 4 lần thì cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai vật

A tăng lên 2 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 2 lần

Câu 5 Công thức lực hấp dẫn là

A 1 2

3

1 2 2

r

Câu 6 Do chịu tác dụng của lực Fcó độ lớn 10N một vật có gia tốc 2m/s2 Khối lượng của vật là

Câu 7 Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?

A Mọi vật trong vũ trụ đều tương tác với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn

B Mọi vật trong vũ trụ đều hút với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn

C Mọi vật trong vũ trụ đều đẩy với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn

D Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa

Câu 8 Trên một bàn đang quay tròn đều Hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 đặt cách tâm bàn quay các khoảng R1=60cm; R2=90cm Lực hướng tâm của vật m1 là 4N Lực hướng tâm của vật m2

Câu 9 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều và sau khi tăng

tốc 20s thì vận tốc của ô tô là 20m/s Gia tốc của ô tô là

A 0,5m/s2 B 1m/s2 C 0,1m/s2 D 0,2m/s2

Câu 10 Chuyển động nào trong các chuyển động sau được gọi là chuyển động theo quán tính

A chuyển động thẳng nhanh dần đều B chuyển động tròn đều

C chuyển động thẳng chậm dần đều D chuyển động thẳng đều

Câu 11 Hai lực cân bằng không cùng yếu tố nào trong các yếu tố sau?

A Phương B Tác dụng vào một vật

C Độ lớn D Chiều

Câu 12 Một lò xo có độ cứng k=80N/m Cần tác dụng vào lò xo một lực hướng dọc theo lò xo có độ lớn

Trang 2

bao nhiêu để lò xo biến dạng 2cm?

Câu 13 Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi

A tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

B tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

C không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

D không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo

Câu 14 Theo định luật II Niu tơn, gia tốc của một vật có độ lớn

A tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

B tỉ lệ thuận với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật

C tỉ lệ nghịch với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật

D tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

Câu 15 Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có

A phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới

B phương ngang, chiều cùng chiều chuyển động

C phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động tại mỗi điểm

D phương ngang, chiều ngược chiều chuyển động

Câu 16 Một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng nghiêng góc 300 độ so với phương ngang Phân tích trọng lực tác dụng lên vật thành 2 thành phần F1 dọc theo mặt phẳng nghiêng; F2 vuông góc với mặt phẳng nghiêng Độ lớn của lực F1là

A 100N B 50 3N C 50 2N D 50N

Câu 17 Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

A tình trạng của mặt tiếp xúc B diện tích tiếp xúc

C vật liệu của mặt tiếp xúc D áp lực của vật lên mặt tiếp xúc

Câu 18 Dưới tác dụng của một lực có giá trị 20N một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4m/s2 Hỏi vật đó

sẽ chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng lên vật có giá trị 50N?

A 0,5m/s2 B 2m/s2 C 1m/s2 D 4m/s2

Câu 19 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N Độ cứng của lò xo là

A 100N/m B 50N/m C 25N/m D 125N/m

Câu 20 Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

A Một đồng hồ gắn với mốc thời gian

B Gia tốc của vật chuyển động

C Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc

D Một vật làm mốc

Câu 21 Vật khối lượng m=5kg đang cân bằng dưới tác dụng của 3 lực F1=50N; F2=40N; F3=30N Nếu lực 3

F đột ngột đổi chiều nhưng giữ nguyên giá và độ lớn thì ngay sau đó gia tốc vật nhận được là

A 6m/s2 B 10m/s2 C 12m/s2 D 8m/s2

Trang 3

Câu 22 Một quả bóng khối lượng 0,5kg đang bay theo phương ngang với vận tốc 18m/s thì va theo phương

vuông góc vào bức tường thẳng đứng và bay ngược trở lại với vận tốc 12m/s Thời gian va chạm giữa bóng

và tường là 0,03s Lực của quả bóng tác dụng vào tường là bao nhiêu

A 100N B 575N C 500N D 375N

Câu 23 Treo một vật có khối lượng 40g vào lò xo thì nó dãn 5 cm Treo một vật khác có khối lượng chưa

biết vào lò xo thì nó dãn 4 cm Khối lượng của vật chưa biết là

Câu 24 Thước A có chiều dài 25cm treo vào tường bằng một dây Tường có một cái lỗ sáng nhỏ ngay phía

dưới thước Hỏi cạnh dưới của thước A phải cách lỗ sáng khoảng h bằng bao nhiêu để khi đốt dây treo cho thước rơi nó sẽ che khuất lỗ sáng trong thời gian 0,1s

Câu 25 Một vật khối lượng m ở trên mặt đất có trọng lượng 360N Khi chuyển vật đến vị trí cách mặt đất

h=2R (R là bán kính trái đất ) thì nó có trọng lượng là bao nhiêu?

A 180N B 120N C 40N D 90N

Câu 26 Vật khối lượng m=10kg được kéo trượt lên một mặt phẳng nghiêng dài 10m, cao 6m dưới tác dụng

của lực Fdọc theo mặt phẳng nghiêng Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ=0,2 Xác định độ lớn của lực F để vật chuyển động với gia tốc 1m/s2

gian của vật Giá trị của F là

C 80N D 120N

Câu 28 Do được cung cấp một vận tốc ban đầu, một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng góc nghiêng

 , hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là  Chọn chiều dương là chiều chuyển động Gia tốc của vật trong chuyển động của vật là

A gsin  gcos B gcos  gsin

C gcos  gsin D gsin  gcos

Câu 29 Hai viên bi cùng khối lượng nằm trên mặt bàn nhẵn Viên bi thứ nhất chuyển động với tốc độ v0 đến đập vào viên bi thứ hai đang đứng yên Sau va chạm viên bi thứ nhất chuyển động lệch so với hướng cũ

t(s) v(m/s)

10

20

Trang 4

một góc 450 với tốc độ v0 2 Hướng chuyển động hai viên bi sau va chạm tạo với nhau góc

A 450 B 600 C 1350 D 900

Câu 30 Hình bên mô tả một thí nghiệm về chuyển động ném ngang từ độ cao h=2,1m Khi búa gõ vào thanh thép thì bi A và bi

B cùng chuyển động Khi bi B có độ cao h1=1,9m thì khoảng cách giữa bi A và bi B là l=0,3m Hỏi khi bi B có độ cao h2=0,3m

thì khoảng cách giữa bi A và bi B là bao nhiêu?

A 2,5m B 2,7m

C 0,9m D 1,2m

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Công thức đúng về lực hướng tâm là

A

2

ht

r

B Fht m.r 2 C Fht m.v r2 D.Fht m.2.r

Câu 2 Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?

A Mọi vật trong vũ trụ đều đẩy với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn

B Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa

C Mọi vật trong vũ trụ đều hút với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn

D Mọi vật trong vũ trụ đều tương tác với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn

Câu 3 Trên một bàn đang quay tròn đều Hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 đặt cách tâm bàn quay các khoảng R1=60cm; R2=90cm Lực hướng tâm của vật m1 là 4N Lực hướng tâm của vật m2

Trang 5

A 12N B 8N C 6N D 9N

Câu 4 Chuyển động nào trong các chuyển động sau được gọi là chuyển động theo quán tính

A chuyển động thẳng nhanh dần đều B chuyển động tròn đều

C chuyển động thẳng chậm dần đều D chuyển động thẳng đều

Câu 5 Công thức lực hấp dẫn là

A 1 2

2

1 2 3

r

Câu 6 Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi

A tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

B không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo

C tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

D không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

Câu 7 Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng lên 4 lần thì cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai vật

A giảm đi 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 4 lần

Câu 8 Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

A Gia tốc của vật chuyển động

B Một đồng hồ gắn với mốc thời gian

C Một vật làm mốc

D Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc

Câu 9 Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

A áp lực của vật lên mặt tiếp xúc B diện tích tiếp xúc

C vật liệu của mặt tiếp xúc D tình trạng của mặt tiếp xúc

Câu 10 Do chịu tác dụng của lực Fcó độ lớn 10N một vật có gia tốc 2m/s2 Khối lượng của vật là

Câu 11 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N Độ cứng của lò xo là

A 100N/m B 25N/m C 125N/m D 50N/m

Câu 12 Theo định luật III Niu tơn, lực tương tác giữa hai vật

A là hai lực cùng hướng B xuất hiện và mất đi đồng thời

C là hai lực khác bản chất D là hai lực có độ lớn khác nhau

Câu 13 Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có

A phương ngang, chiều ngược chiều chuyển động

B phương ngang, chiều cùng chiều chuyển động

C phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới

D phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động tại mỗi điểm

Câu 14 Một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng nghiêng góc 300 độ so với phương ngang Phân tích trọng lực tác dụng lên vật thành 2 thành phần F1 dọc theo mặt phẳng nghiêng; F2 vuông góc với mặt phẳng nghiêng Độ lớn của lực F1là

Trang 6

A 50 2N B 50N C 50 3N D 100N

Câu 15 Hai lực cân bằng không cùng yếu tố nào trong các yếu tố sau?

A Phương B Chiều C Tác dụng vào một vật D Độ lớn Câu 16 Dưới tác dụng của một lực có giá trị 20N một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4m/s2 Hỏi vật đó

sẽ chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng lên vật có giá trị 50N?

A 2m/s2 B 0,5m/s2 C 4m/s2 D 1m/s2

Câu 17 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều và sau khi

tăng tốc 20s thì vận tốc của ô tô là 20m/s Gia tốc của ô tô là

A 0,5m/s2 B 0,2m/s2 C 1m/s2 D 0,1m/s2

Câu 18 Theo định luật II Niu tơn, gia tốc của một vật có độ lớn

A tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

B tỉ lệ thuận với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật

C tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

D tỉ lệ nghịch với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật

Câu 19 Một vật được ném ngang từ độ cao 45m với vận tốc ban đầu 20m/s Thời gian chuyển động của vật

Câu 20 Một lò xo có độ cứng k=80N/m Cần tác dụng vào lò xo một lực hướng dọc theo lò xo có độ lớn bao nhiêu để lò xo biến dạng 2cm?

Câu 21 Một quả bóng khối lượng 0,5kg đang bay theo phương ngang với vận tốc 18m/s thì va theo phương

vuông góc vào bức tường thẳng đứng và bay ngược trở lại với vận tốc 12m/s Thời gian va chạm giữa bóng

và tường là 0,03s Lực của quả bóng tác dụng vào tường là bao nhiêu

A 575N B 100N C 375N D 500N

Câu 22 Vật khối lượng m=10kg được kéo trượt lên một mặt phẳng nghiêng dài 10m, cao 6m dưới tác dụng

của lực Fdọc theo mặt phẳng nghiêng Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ=0,2 Xác định độ lớn của lực F để vật chuyển động với gia tốc 1m/s2

Câu 23 Một vật khối lượng m ở trên mặt đất có trọng lượng 360N Khi chuyển vật đến vị trí cách mặt đất

h=2R (R là bán kính trái đất ) thì nó có trọng lượng là bao nhiêu?

A 180N B 40N C 90N D 120N

Câu 24 Vật khối lượng m được treo vào điểm O nhờ 2 dây OA, OB Dây OA nằm ngang và tạo với dây OB

góc 1200 Lực căng của dây OA là 40N Lực căng của dây OB là

Câu 25 Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ ban đầu v0=10 m/s Sau khi ném được 2s vật chạm đất Khoảng cách từ điểm ném đến điểm vật chạm đất là

A 20m B 20 3m C 20 2m D 40 m

Câu 26 Hai quả cầu chuyển động ngược chiều đến va chạm vào nhau với tốc độ lần lượt là 2m/s và 1,5m/s

Trang 7

Sau va chạm quả cầu 1 tiếp tục chuyển động theo chiều cũ với tốc độ 0,5m/s còn quả cầu hai bị bật trở lại với tốc độ 1,5m/s Quả cầu 1 có khối lượng là 4kg Tính khối lượng của quả cầu 2

A 1,2kg B 2,4kg C 2,0kg D 1,0kg

của vật Giá trị của F là

A 150N B 60N

C 80N D 120N

Câu 28 Hai mặt phẳng nghiêng cùng chiều dài, cùng nghiêng góc 350 so với mặt phẳng ngang Từ đỉnh của

2 mặt phẳng nghiêng hai vật trượt xuống với vận tốc ban đầu bằng 0 Ma sát của vật 1 với mặt phẳng nghiêng

là đáng kể, còn ma sát của vật 2 với mặt phẳng nghiêng là không đáng kể Thời gian chuyển động của hai

vật trên hai mặt phẳng nghiêng gấp hai lần nhau Hệ số ma sát giữa vật 1 và mặt nghiêng là

A 0,525 B 0,484 C 0,232 D 0,363

Câu 29 Thước A có chiều dài 25cm treo vào tường bằng một dây Tường có một cái lỗ sáng nhỏ ngay phía

dưới thước Hỏi cạnh dưới của thước A phải cách lỗ sáng khoảng h bằng bao nhiêu để khi đốt dây treo cho thước rơi nó sẽ che khuất lỗ sáng trong thời gian 0,1s

Câu 30 Hai viên bi cùng khối lượng nằm trên mặt bàn nhẵn Viên bi thứ nhất chuyển động với tốc độ v0 đến đập vào viên bi thứ hai đang đứng yên Sau va chạm viên bi thứ nhất chuyển động lệch so với hướng cũ một góc 450 với tốc độ v0 2 Hướng chuyển động hai viên bi sau va chạm tạo với nhau góc

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

t(s) v(m/s)

10

20

Trang 8

9 B 19 D 29 A

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N Độ cứng của lò xo là

A 25N/m B 50N/m C 100N/m D 125N/m

Câu 2 Chuyển động nào trong các chuyển động sau được gọi là chuyển động theo quán tính

A chuyển động thẳng chậm dần đều B chuyển động tròn đều

C chuyển động thẳng đều D chuyển động thẳng nhanh dần đều

Câu 3 Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

A Gia tốc của vật chuyển động B Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc

C Một vật làm mốc D Một đồng hồ gắn với mốc thời gian

Câu 4 Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi

A tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

B tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

C không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

D không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo

Câu 5 Công thức đúng về lực hướng tâm là

A Fht m.v r2 B Fht  m 2.r C Fht m.r 2 D

2

ht

r

Câu 6 Do chịu tác dụng của lực Fcó độ lớn 10N một vật có gia tốc 2m/s2 Khối lượng của vật là

Câu 7 Hai lực cân bằng không cùng yếu tố nào trong các yếu tố sau?

A Chiều B Độ lớn C Tác dụng vào một vật D Phương Câu 8 Trên

một bàn đang quay tròn đều Hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 đặt cách tâm bàn quay các khoảng

R1=60cm; R2=90cm Lực hướng tâm của vật m1 là 4N Lực hướng tâm của vật m2 là

Câu 9 Theo định luật III Niu tơn, lực tương tác giữa hai vật

A là hai lực có độ lớn khác nhau B xuất hiện và mất đi đồng thời

C là hai lực khác bản chất D là hai lực cùng hướng

Câu 10 Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

A áp lực của vật lên mặt tiếp xúc B tình trạng của mặt tiếp xúc

C vật liệu của mặt tiếp xúc D diện tích tiếp xúc

Câu 11 Một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng nghiêng góc 300 độ so với phương ngang Phân tích trọng lực tác dụng lên vật thành 2 thành phần F1 dọc theo mặt phẳng nghiêng; F2 vuông góc với mặt phẳng nghiêng Độ lớn của lực F1là

A 100N B 50 2N C 50N D 50 3N

Trang 9

Câu 12 Công thức lực hấp dẫn là

A 1 2

3

1 2 2

r

Câu 13 Dưới tác dụng của một lực có giá trị 20N một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4m/s2 Hỏi vật đó

sẽ chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng lên vật có giá trị 50N?

A 2m/s2 B 4m/s2 C 1m/s2 D 0,5m/s2

Câu 14 Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?

A Mọi vật trong vũ trụ đều tương tác với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn

B Mọi vật trong vũ trụ đều đẩy với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn

C Mọi vật trong vũ trụ đều hút với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn

D Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa

Câu 15 Theo định luật II Niu tơn, gia tốc của một vật có độ lớn

A tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

B tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

C tỉ lệ nghịch với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật

D tỉ lệ thuận với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật

Câu 16 Một vật được ném ngang từ độ cao 45m với vận tốc ban đầu 20m/s Thời gian chuyển động của vật

Câu 17 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều và sau khi

tăng tốc 20s thì vận tốc của ô tô là 20m/s Gia tốc của ô tô là

A 0,1m/s2 B 0,5m/s2 C 1m/s2 D 0,2m/s2

Câu 18 Một lò xo có độ cứng k=80N/m Cần tác dụng vào lò xo một lực hướng dọc theo lò xo có độ lớn bao nhiêu để lò xo biến dạng 2cm?

Câu 19 Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng lên 4 lần thì cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai vật

A giảm đi 4 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D.tăng lên 2 lần

Câu 20 Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có

A phương ngang, chiều cùng chiều chuyển động

B phương ngang, chiều ngược chiều chuyển động

C phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới

D phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động tại mỗi điểm

Trang 10

Câu 21 Một vật khối lượng m=20kg, ban đầu đứng yên trên

một mặt bàn nằm ngang Tác dụng lên vật một lực theo

phương ngang có độ lớn F trong thời gian t rồi ngừng tác

dụng lực Hình vẽ là đồ thị vận tốc theo – thời gian của vật

Giá trị của F là

A 120N B 80N

C 60N D 150N

Câu 22 Một vật khối lượng m ở trên mặt đất có trọng lượng 360N Khi chuyển vật đến vị trí cách mặt đất

h=2R (R là bán kính trái đất ) thì nó có trọng lượng là bao nhiêu?

A 120N B 180N C 40N D 90N

Câu 23 Vật khối lượng m=5kg đang cân bằng dưới tác dụng của 3 lực F1=50N; F2=40N; F3=30N Nếu lực 3

F đột ngột đổi chiều nhưng giữ nguyên giá và độ lớn thì ngay sau đó gia tốc vật nhận được là

A 12m/s2 B 8m/s2 C 10m/s2 D 6m/s2

Câu 24 Do tác dụng của trọng lực, một vật khối lượng 80kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nghiêng

góc 600 so với phương ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ=0,2 Lực ma sát tác dụng lên vật trong quá trình chuyển động là

A 80 2N B 160N C 80N D 80 3N

Câu 25 Lò xo OA có chiều dài tự nhiên là 20 cm, có độ cứng k=100N/m Người ta treo vào đầu A của lò

xo quả cầu có khối lượng m=100g rồi quay lò xo quanh một trục thẳng đứng OO' với tốc độ góc ω, khi ấy trục của lò xo tạo với trục quay OO' một góc 600 và quả cầu chuyển động tròn trong mặt phẳng ngang Xác định số vòng quay trong 1s

A 1,5 vòng/s B 1,25 vòng/s C 1,75 vòng/s D 1 vòng/s

Câu 26 Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên, chịu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời

gian 2,0 giây Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

Câu 27 Do được cung cấp một vận tốc ban đầu, một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng góc nghiêng

 , hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là  Chọn chiều dương là chiều chuyển động Gia tốc của vật trong chuyển động của vật là

A gsin  gcos B gcos  gsin

C gcos  gsin D gsin  gcos

Câu 28 Thước A có chiều dài 25cm treo vào tường bằng một dây Tường có một cái lỗ sáng nhỏ ngay phía

dưới thước Hỏi cạnh dưới của thước A phải cách lỗ sáng khoảng h bằng bao nhiêu để khi đốt dây treo cho

t(s) v(m/s)

10

20

Ngày đăng: 29/03/2022, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm