được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@ Câu 15: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s?. Tính tốc độ trun[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VŨ QUANG
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là
A 4A@ B 3A C 25A D 3, 5A
Câu 2: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song
A có thể bằng một điện trở thành phần
B luôn lớn hơn các điện trở thành phần
C lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất
D luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@
Câu 3: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là
A bóng đèn sợi đốt @ B lò sưởi điện C nồi cơm điện D bàn là điện
Câu 4: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 6Ω B Rtđ = 9Ω C Rtđ = 2Ω@ D Rtđ = 4Ω
Câu 5: Điện trở của vật dẫn
A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
B được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@
C được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn
D được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
Câu 6: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 20Ω B Rtđ = 60Ω C Rtđ = 40Ω D Rtđ = 90Ω@
Câu 7: Điện trở của một vật dẫn càng lớn
A thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn B thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@
C thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ D thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ
Câu 8: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật
trên đoạn đường AB?
A 7m/s B 6m/s C 8m/s D 9m/s @
Câu 9: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp
A hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần
B hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@
C cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
D điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
Câu 10: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A
Giá trị của hiệu điện thế đó là
A 100V B 25V C 20V D 50,5V
Câu 11: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì
Trang 2A điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
D điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
Câu 12: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là
A 600J B 6000J C 60J@ D 6J
Câu 13: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?
A I U
R
2
U
R
C IU.R D I R
U
Câu 14: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều
hay ít?
A Điện trở của thiết bị B Hiệu điện thế định mức của thiết bị
C Công suất định mức của thiết bị.@ D Cường độ dòng điện định mức của thiết bị
Câu 15: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là
A I=2A B I=2,5A C I=15A D I=4A
Câu 16: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là
A R S
l
B R l
S
@ C R lS
l
S
Câu 17: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2
Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện
A
2
1
R
R
=
1
2
S
S
2
1
R
R
= 2
1
S
S
1
2 2
2
1
S
S R
R
2
2 1
2
1
S
S R
R
Câu 18: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để
A đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện B tăng hiệu suất sử dụng điện
C đo công suất của dòng điện D đo công của dòng điện.@
Câu 19: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là
A đường cong đi qua gốc tọa độ B đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
C đường thẳng đi qua gốc tọa độ D đường cong không đi qua gốc tọa độ
Câu 20: Đơn vị đo điện trở là
A ôm (Ω).@ B vôn (V) C niu tơn (N) D ampe (A)
Câu 21: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu
với vận tốc v1=20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2=5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB là
A 8m/s.@ B 12,5m/s C 4m/s D 15m/s
Câu 22: Một người đi từ A đến B với vận tốc v1=12 km/h Nếu người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến
nơi sớm hơn 1 giờ Quãng đường AB dài
A 48km B 72km C 50km D 60km.@
Câu 23: Một bóng đèn ghi 6V- 3W, cường độ dòng điện định mức của đèn là
Trang 3A 0,25A B 2A C 1A D 0,5A.@
Câu 24: Hai dây nhôm cùng tiết diện có chiều dài lần lượt là 120m và 180m Dây thứ nhất có điện trở là
0,6 Điện trở dây thứ hai là
A 0,4 B 0,9 C 0,6 D 0,7
Câu 25: Một đoàn tàu dài 203m đang chuyển động với vận tốc 72km/h đi qua hầm có chiều dài là 1197m
Thời gian đoàn tàu đi qua hầm là
A 65s B 59,85s C 75s D 70s.@
Câu 26: Đặt một hiệu điện thế U=30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 ghép song song
Dòng điện trong mạch chính có cường độ 12,5A Hãy xác định R1 và R2 biết rằng R1=2R2
A R1=8; R2=4 B R1=7,2; R2=3,6.@
C R1=9; R2=4,5 D R1=3,2; R2=1,6
Câu 27: Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l2=30m, có tiết diện S2=1,2mm2 thì điện trở R2 có giá trị bao nhiêu?
A 3 B 0,3 C 0,4@ D 4
Câu 28: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 12km/h
trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là
A 14,5km/h B 7,25km/h C 26km/h D 15km/h.@
Câu 29: Hai điện trở 10và điện trở 20được mắc song song vào một nguồn điện Nếu công suất tiêu thụ
ở điện trở 10 là 100W thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20 là
A 50W B 200W C 400W D 25W
Câu 30: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng điện qua bếp khi
đó là I=2,5A Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 10giây là
A 5000J.@ B 300J C 500J D 3000J
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 20Ω B Rtđ = 60Ω C Rtđ = 40Ω D Rtđ = 90Ω@
Trang 4Câu 2: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để
A đo công suất của dòng điện B đo công của dòng điện.@
C tăng hiệu suất sử dụng điện D đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện
Câu 3: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là
A R S
l
B R l
S
@ C R lS
l
S
Câu 4: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là
A đường cong đi qua gốc tọa độ B đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
C đường thẳng đi qua gốc tọa độ D đường cong không đi qua gốc tọa độ
Câu 5: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A
Giá trị của hiệu điện thế đó là
A 100V B 25V C 20V D 50,5V
Câu 6: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là
A bóng đèn sợi đốt @ B bàn là điện C nồi cơm điện D lò sưởi điện
Câu 7: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều
hay ít?
A Điện trở của thiết bị B Hiệu điện thế định mức của thiết bị
C Công suất định mức của thiết bị.@ D Cường độ dòng điện định mức của thiết bị
Câu 8: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là
A 60J@ B 6000J C 600J D 6J
Câu 9: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp
A điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
B cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
C hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần
D hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@
Câu 10: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì
A điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
D điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
Câu 11: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song
A luôn lớn hơn các điện trở thành phần
B lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất
C có thể bằng một điện trở thành phần
D luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@
Câu 12: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?
A IU.R B I U2
R
R
@ D I R
U
Trang 5Câu 13: Đơn vị đo điện trở là
A ôm (Ω).@ B vôn (V) C niu tơn (N) D ampe (A)
Câu 14: Điện trở của vật dẫn
A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn
B được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
C được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
D được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@
Câu 15: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật
trên đoạn đường AB?
A 6m/s B 9m/s @ C 7m/s D 8m/s
Câu 16: Điện trở của một vật dẫn càng lớn
A thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@ B thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ
C thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn D thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ
Câu 17: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là
A I=15A B I=2,5A C I=4A D I=2A
Câu 18: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 9Ω B Rtđ = 2Ω@ C Rtđ = 4Ω D Rtđ = 6Ω
Câu 19: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là
A 3A B 3, 5A C 25A D 4A@
Câu 20: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2
Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện
A
2
1
R
R
=
1
2
S
S
2
1
R
R
= 2
1
S
S
1
2 2
2
1
S
S R
R
2
2 1
2
1
S
S R
R
Câu 21: Hai dây nhôm cùng tiết diện có chiều dài lần lượt là 120m và 180m Dây thứ nhất có điện trở là
0,6 Điện trở dây thứ hai là
A 0,9 B 0,4 C 0,6 D 0,7
Câu 22: Đặt một hiệu điện thế U=30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 ghép song song
Dòng điện trong mạch chính có cường độ 12,5A Hãy xác định R1 và R2 biết rằng R1=2R2
A R1=8; R2=4 B R1=7,2; R2=3,6.@
C R1=9; R2=4,5 D R1=3,2; R2=1,6
Câu 23: Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l2=30m, có tiết diện S2=1,2mm2 thì điện trở R2 có giá trị bao nhiêu?
A 3 B 0,3 C 0,4@ D 4
Câu 24: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 12km/h
trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là
A 14,5km/h B 7,25km/h C 26km/h D 15km/h.@
Trang 6Câu 25: Một người đi từ A đến B với vận tốc v1=12 km/h Nếu người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến
nơi sớm hơn 1 giờ Quãng đường AB dài
A 50km B 72km C 48km D 60km.@
Câu 26: Một bóng đèn ghi 6V- 3W, cường độ dòng điện định mức của đèn là
A 2A B 1A C 0,25A D 0,5A.@
Câu 27: Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U=3V thì cường độ dòng điện
qua bóng là
A 0,75A B 3A C 0,5A.@ D 1A
Câu 28: Hai điện trở 10và điện trở 20được mắc song song vào một nguồn điện Nếu công suất tiêu thụ
ở điện trở 10 là 100W thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20 là
A 50W B 200W C 400W D 25W
Câu 29: Một đoàn tàu dài 203m đang chuyển động với vận tốc 72km/h đi qua hầm có chiều dài là 1197m
Thời gian đoàn tàu đi qua hầm là
A 70s.@ B 65s C 75s D 59,85s
Câu 30: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu
với vận tốc v1=20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2=5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB là
A 4m/s B 8m/s.@ C 12,5m/s D 15m/s
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để
A đo công suất của dòng điện B đo công của dòng điện.@
C tăng hiệu suất sử dụng điện D đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện
Câu 2: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật
trên đoạn đường AB?
A 6m/s B 9m/s @ C 7m/s D 8m/s
Câu 3: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là
A I=15A B I=2A C I=4A D I=2,5A
Trang 7Câu 4: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 60Ω B Rtđ = 20Ω C Rtđ = 40Ω D Rtđ = 90Ω@
Câu 5: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song
A luôn lớn hơn các điện trở thành phần
B lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất
C có thể bằng một điện trở thành phần
D luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@
Câu 6: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là
A đường thẳng đi qua gốc tọa độ B đường cong đi qua gốc tọa độ
C đường thẳng không đi qua gốc tọa độ D đường cong không đi qua gốc tọa độ
Câu 7: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 9Ω B Rtđ = 2Ω@ C Rtđ = 4Ω D Rtđ = 6Ω
Câu 8: Điện trở của một vật dẫn càng lớn
A thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@ B thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ
C thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn D thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ
Câu 9: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì
A điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
D điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
Câu 10: Đơn vị đo điện trở là
A ampe (A) B ôm (Ω).@ C vôn (V) D niu tơn (N)
Câu 11: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?
A
2
U
R
U
C I U
R
@ D IU.R
Câu 12: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều
hay ít?
A Hiệu điện thế định mức của thiết bị B Cường độ dòng điện định mức của thiết bị
C Công suất định mức của thiết bị.@ D Điện trở của thiết bị
Câu 13: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là
A R l
S
S
l
C R l
S
@ D RlS
Câu 14: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là
A 3A B 3, 5A C 25A D 4A@
Câu 15: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A
Giá trị của hiệu điện thế đó là
A 25V B 50,5V C 20V D 100V
Câu 16: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp
Trang 8A điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
B cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
C hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@
D hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần
Câu 17: Điện trở của vật dẫn
A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
B được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn
C được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
D được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@
Câu 18: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2
Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện
A
2
1
R
R
=
1
2
S
S
2
1
R
R
= 2
1
S
S
1
2 2
2
1
S
S R
R
2
2 1
2
1
S
S R
R
Câu 19: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là
A 6J B 60J@ C 600J D 6000J
Câu 20: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là
A bàn là điện B lò sưởi điện C bóng đèn sợi đốt @ D nồi cơm điện
Câu 21: Đặt một hiệu điện thế U=30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 ghép song song
Dòng điện trong mạch chính có cường độ 12,5A Hãy xác định R1 và R2 biết rằng R1=2R2
A R1=8; R2=4 B R1=9; R2=4,5
C R1=7,2; R2=3,6.@ D R1=3,2; R2=1,6
Câu 22: Một đoàn tàu dài 203m đang chuyển động với vận tốc 72km/h đi qua hầm có chiều dài là 1197m
Thời gian đoàn tàu đi qua hầm là
A 59,85s B 65s C 70s.@ D 75s
Câu 23: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng điện qua bếp khi
đó là I=2,5A Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 10giây là
A 300J B 3000J C 5000J.@ D 500J
Câu 24: Một người đi từ A đến B với vận tốc v1=12 km/h Nếu người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến
nơi sớm hơn 1 giờ Quãng đường AB dài
A 50km B 48km C 60km.@ D 72km
Câu 25: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 12km/h
trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là
A 15km/h.@ B 26km/h C 14,5km/h D 7,25km/h
Câu 26: Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l2=30m, có tiết diện S2=1,2mm2 thì điện trở R2 có giá trị bao nhiêu?
A 0,3 B 4 C 3 D 0,4@
Trang 9Câu 27: Hai điện trở 10và điện trở 20được mắc song song vào một nguồn điện Nếu công suất tiêu thụ
ở điện trở 10 là 100W thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20 là
A 50W B 200W C 400W D 25W
Câu 28: Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U=3V thì cường độ dòng điện
qua bóng là
A 3A B 1A C 0,75A D 0,5A.@
Câu 29: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu
với vận tốc v1=20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2=5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB là
A 4m/s B 8m/s.@ C 12,5m/s D 15m/s
Câu 30: Hai dây nhôm cùng tiết diện có chiều dài lần lượt là 120m và 180m Dây thứ nhất có điện trở là
0,6 Điện trở dây thứ hai là
A 0,9 B 0,4 C 0,6 D 0,7
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Đơn vị đo điện trở là
A niu tơn (N) B vôn (V) C ampe (A) D ôm (Ω).@
Câu 2: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là
A R l
S
@ B R S
l
C R l
S
lS
R
Câu 3: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì
A cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
B điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
D điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
Câu 4: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là
A bàn là điện B lò sưởi điện C bóng đèn sợi đốt @ D nồi cơm điện
Câu 5: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là
Trang 10A đường thẳng đi qua gốc tọa độ B đường cong đi qua gốc tọa độ
C đường thẳng không đi qua gốc tọa độ D đường cong không đi qua gốc tọa độ
Câu 6: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A
Giá trị của hiệu điện thế đó là
A 25V B 50,5V C 20V D 100V
Câu 7: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật
trên đoạn đường AB?
A 7m/s B 8m/s C 6m/s D 9m/s @
Câu 8: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 60Ω B Rtđ = 20Ω C Rtđ = 40Ω D Rtđ = 90Ω@
Câu 9: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là
A 4A@ B 3, 5A C 25A D 3A
Câu 10: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?
A
2
U
R
U
C I U
R
@ D IU.R
Câu 11: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là
A I=4A B I=15A C I=2A D I=2,5A
Câu 12: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là
A 6J B 60J@ C 600J D 6000J
Câu 13: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song
A luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@
B lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất
C có thể bằng một điện trở thành phần
D luôn lớn hơn các điện trở thành phần
Câu 14: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để
A đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện B đo công suất của dòng điện
C đo công của dòng điện.@ D tăng hiệu suất sử dụng điện
Câu 15: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều
hay ít?
A Điện trở của thiết bị B Cường độ dòng điện định mức của thiết bị
C Hiệu điện thế định mức của thiết bị D Công suất định mức của thiết bị.@
Câu 16: Điện trở của vật dẫn
A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
B được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn
C được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
D được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@