1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lê Hữu Trác

16 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 885,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi mắc điện trở R nối tiếp với điện trở R1=2Ω hoặc mắc điện trở R nối tiếp với R2 =8Ω vào mạch điện có hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của R1 và R2 bằng nhauA. Xác định[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Năm điện trở giống nhau R=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 4Ω B Rtđ = 30Ω C Rtđ = 1,2Ω D Rtđ = 2Ω

Câu 2 Xét các dây dẫn có cùng tiết diện, làm từ cùng một loại vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau thì

A dây nào có chiều dài nhỏ hơn có điện trở lớn hơn

B dây nào có chiều dài lớn hơn có điện trở nhỏ hơn

C có điện trở như nhau

D dây nào có chiều dài lớn hơn có điện trở lớn hơn

Câu 3 Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đường dài 40km Nửa quãng đường đầu

vật đi hết thời gian t1 = 1,2h, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 0,8h Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

A 25km/h B 18km/h C 15km/h, D 20km/h

Câu 4 Công thức xác định công suất của một đoạn mạch là

A P = U.I.t B I.R.t C P = I.R D P = U.I

Câu 5 Một bóng đèn ghi 6V- 3W, để đèn sáng bình thường cường độ dòng điện qua đèn là

Câu 6 Cho các dụng cụ đo: vôn kế, ampe kế, ôm kế, đồng hồ vạn năng Số lượng dụng cụ đo có thể dùng

để đo trực tiếp điện trở là

Câu 7 Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng

điện năng là

A 9.106J B 2,5.103J C 2,5J D 2,5.106J

Câu 8 Chọn phát biểu sai? Điện trở của một vật dẫn

A không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

B không phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

D là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của vật dẫn

Câu 9 Đơn vị đo điện năng tiêu thụ là

A oát (W) B ôm (Ω) C kilôoát (kW) D kilôoát.giờ (kW.h)

Câu 10 Trong đoạn mạch mắc song song

A hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

B cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

C hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

D cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

Câu 11 Có ba dây dẫn giống nhau, chập ba dây dẫn lại thành một dây dẫn có cùng chiều dài thì điện trở của

Trang 2

dây dẫn mới này

A bẳng tổng điện trở của ba dây dẫn B lớn gấp ba lần điện trở của một dây dẫn

C nhỏ hơn ba lần điện trở của một dây dẫn D bằng điện trở của một dây dẫn

Câu 12 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp

A cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

B hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

C hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

D cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

Câu 13 Người ta thường mắc song song vào vào mạch điện các dụng cụ điện

A có cùng điện trở

B có cùng hiệu điện thế định mức

C có cùng cường độ dòng điện định mức

D có cùng hiệu điện thế và cường độ dòng điện định mức

Câu 14 Xét các dây dẫn có cùng chiều dài, làm từ cùng một loại vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau thì

A dây nào có tiết diện nhỏ hơn có điện trở nhỏ hơn

B có điện trở như nhau

C dây nào có tiết diện lớn hơn có điện trở nhỏ hơn

D dây nào có tiết diện lớn hơn có điện trở lớn hơn

Câu 15 Điện trở của một dây dẫn

A tỉ lệ nghịch với bình phương chiều dài của dây

B tỉ lệ nghịch với chiều dài của dây

C tỉ lệ thuận với bình phương chiều dài của dây

D tỉ lệ thuận với chiều dài của dây

Câu 16 Một vật chuyển động trên đoạn đường AB=180m trong thời gian t=15s Tính tốc độ trung bình của

vật trên đoạn đường AB?

Câu 17 Một dây dẫn có điện trở 176 được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=220V Nhiệt lượng tỏa

ra trên dây dẫn đó trong 15 phút là

A 59.400kJ B 45.500J C 59.400J D 247.500J

Câu 18 Chọn phát biểu sai? Điện trở của dây dẫn hình trụ

A tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn B phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

C tỉ lệ nghịch với tiết diện dây dẫn D tỉ lệ nghịch với đường kính dây dẫn

Câu 19 Cho điện trở R = 10, hỏi khi mắc điện trở này vào hiệu điện thế bằng bao nhiêu thì dòng điện chạy qua nó có cường độ I=1,5A

Câu 20 Một bóng đèn 12V- 6W được mắc vào hiệu điện thế 12V Sau nửa giờ thắp sáng, công của dòng

điện tiêu thụ ở bóng đèn là

Câu 21 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua vật dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu

Trang 3

vật dẫn

A là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ và hướng xuống

B là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ và hướng lên

C là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

D là đường cong đi qua gốc tọa độ

Câu 22 Trong thí nghiệm đo điện trở của một dây dẫn

A vôn kế được mắc song song với dây dẫn, ampe kế được mắc nối tiếp với dây dẫn

B vôn kế được mắc nối tiếp với dây dẫn, ampe kế được mắc song song với dây dẫn

C vôn kế và ampe kế cùng được mắc nối tiếp với dây dẫn

D vôn kế và ampe kế cùng được mắc song song với dây dẫn

Câu 23 Cường độ dòng điện qua một dây dẫn

A tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

B tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn

C không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

D tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

Câu 24 Điện trở tương đương của một đoạn mạch mắc nối tiếp

A phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

B nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất của đoạn mạch

C lớn hơn điện trở lớn nhất của đoạn mạch

D phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

Câu 25 Khi mắc điện trở R nối tiếp với điện trở R1=2Ω hoặc mắc điện trở R nối tiếp với R2 =8Ω vào mạch điện có hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của R1 và R2 bằng nhau Xác định giá trị của R

Câu 26 Một bếp điện gồm hai cuộn dây điện trở R1 và R2 dùng để đun sôi một lượng nước Nếu dùng cuộn dây thứ nhất thì nước sôi sau thời gian t1=12 phút, nếu dùng cuộn thứ 2 thì nước sôi sau thời gian t1=8 phút Nếu dùng cả hai cuộn dây mắc song song để đun lượng nước trên thì nước sôi sau thời gian:

A t=20 phút B t=4,8 phút C t=6,4 phút D t=4 phút

Câu 27 Một máy bơm nước có công suất 250W hoạt động trong 2h và một bếp điện có công suất 1200W

hoạt động trong 1h Hai dụng cụ này đã sử dụng lượng điện năng tổng cộng là

A 1500kW.h B 1500J C 1700J D 1,7kWh

Câu 28 Một dây dẫn có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cùng chất liệu như dây dẫn trên và có chều dài l2=30m, tiết diện S2=1,2mm2 thì có điện trở bao nhiêu?

Câu 29 Một ô tô chuyển động Trong 1/5 đoạn đường đầu ô tô chuyển động với vận tốc 36km/h, trong 1/5

đoạn đường kế tiếp ô tô chuyển động với vận tốc 40km/h, trong đoạn đường còn lại tiếp ô tô chuyển động với vận tốc 50km/h Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường là

A v=43,27km/h B v=44,33km/h C v=46,15km/h D v=45,21 km/h

Câu 30 Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện hiệu điện thế U thì tổng công suất tiêu thụ của

Trang 4

chúng là 5W Nếu chúng mắc song song vào nguồn này thì tổng công suất tiêu thụ của chúng là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Xét các dây dẫn có cùng tiết diện, làm từ cùng một loại vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau thì

A dây nào có chiều dài nhỏ hơn có điện trở lớn hơn

B có điện trở như nhau

C dây nào có chiều dài lớn hơn có điện trở nhỏ hơn

D dây nào có chiều dài lớn hơn có điện trở lớn hơn.@

Câu 2 Trong thí nghiệm đo điện trở của một dây dẫn

A vôn kế và ampe kế cùng được mắc song song với dây dẫn

B vôn kế và ampe kế cùng được mắc nối tiếp với dây dẫn

C vôn kế được mắc nối tiếp với dây dẫn, ampe kế được mắc song song với dây dẫn

D vôn kế được mắc song song với dây dẫn, ampe kế được mắc nối tiếp với dây dẫn.@

Câu 3 Một vật chuyển động trên đoạn đường AB=180m trong thời gian t=15s Tính tốc độ trung bình của

vật trên đoạn đường AB?

Câu 4 Công thức xác định công suất của một đoạn mạch là

A I.R.t B P = U.I.t C P = I.R D P = U.I.@

Câu 5 Cường độ dòng điện qua một dây dẫn

A không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

B tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

C tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.@

D tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn

Câu 6 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua vật dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật

dẫn

A là đường cong đi qua gốc tọa độ

B là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ và hướng xuống

Trang 5

C là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.@

D là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ và hướng lên

Câu 7 Một bóng đèn 12V- 6W được mắc vào hiệu điện thế 12V Sau nửa giờ thắp sáng, công của dòng điện

tiêu thụ ở bóng đèn là

Câu 8 Xét các dây dẫn có cùng chiều dài, làm từ cùng một loại vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau thì

A có điện trở như nhau

B dây nào có tiết diện lớn hơn có điện trở lớn hơn

C dây nào có tiết diện lớn hơn có điện trở nhỏ hơn.@

D dây nào có tiết diện nhỏ hơn có điện trở nhỏ hơn

Câu 9 Đơn vị đo điện năng tiêu thụ là

C kilôoát (kW) D kilôoát.giờ (kW.h).@

Câu 10 Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đường dài 40km Nửa quãng đường đầu

vật đi hết thời gian t1 = 1,2h, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 0,8h Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

A 25km/h B 20km/h @ C 15km/h, D 18km/h

Câu 11 Một bóng đèn ghi 6V- 3W, để đèn sáng bình thường cường độ dòng điện qua đèn là

Câu 12 Cho điện trở R = 10, hỏi khi mắc điện trở này vào hiệu điện thế bằng bao nhiêu thì dòng điện chạy qua nó có cường độ I=1,5A

Câu 13 Trong đoạn mạch mắc song song

A hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

B cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

C cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó.@

D hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

Câu 14 Người ta thường mắc song song vào vào mạch điện các dụng cụ điện

A có cùng cường độ dòng điện định mức

B có cùng điện trở

C có cùng hiệu điện thế định mức.@

D có cùng hiệu điện thế và cường độ dòng điện định mức

Câu 15 Một dây dẫn có điện trở 176 được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=220V Nhiệt lượng tỏa

ra trên dây dẫn đó trong 15 phút là

A 45.500J B 247.500J.@ C 59.400kJ D 59.400J

Câu 16 Điện trở tương đương của một đoạn mạch mắc nối tiếp

A phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

B lớn hơn điện trở lớn nhất của đoạn mạch.@

C phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

Trang 6

D nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất của đoạn mạch

Câu 17 Có ba dây dẫn giống nhau, chập ba dây dẫn lại thành một dây dẫn có cùng chiều dài thì điện trở của

dây dẫn mới này

A nhỏ hơn ba lần điện trở của một dây dẫn.@

B lớn gấp ba lần điện trở của một dây dẫn

C bằng điện trở của một dây dẫn

D bẳng tổng điện trở của ba dây dẫn

Câu 18 Chọn phát biểu sai? Điện trở của một vật dẫn

A là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của vật dẫn

B không phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.@

D không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

Câu 19 Điện trở của một dây dẫn

A tỉ lệ thuận với chiều dài của dây.@

B tỉ lệ nghịch với chiều dài của dây

C tỉ lệ thuận với bình phương chiều dài của dây

D tỉ lệ nghịch với bình phương chiều dài của dây

Câu 20 Chọn phát biểu sai? Điện trở của dây dẫn hình trụ

A tỉ lệ nghịch với tiết diện dây dẫn

B tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

C phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

D tỉ lệ nghịch với đường kính dây dẫn.@

Câu 21 Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng

điện năng là

A 2,5J B 9.106J.@ C 2,5.103J D 2,5.106J

Câu 22 Năm điện trở giống nhau R=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 4Ω B Rtđ = 1,2Ω@ C Rtđ = 30Ω D Rtđ = 2Ω

Câu 23 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp

A cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

B hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó.@

C hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

D cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

Câu 24 Cho các dụng cụ đo: vôn kế, ampe kế, ôm kế, đồng hồ vạn năng Số lượng dụng cụ đo có thể dùng

để đo trực tiếp điện trở là

Trang 7

Câu 25 Đặt vào hai đầu một vật dẫn một hiệu điện thế có giá trị thay đổi

được Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện

theo hiệu điện thế Điện trở của vật dẫn là

Câu 26 Một ô tô chuyển động Trong 1/5 đoạn đường đầu ô tô chuyển động với vận tốc 36km/h, trong 1/5

đoạn đường kế tiếp ô tô chuyển động với vận tốc 40km/h, trong đoạn đường còn lại tiếp ô tô chuyển động với vận tốc 50km/h Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường là

Câu 27 Khi mắc điện trở R nối tiếp với điện trở R1=2Ω hoặc mắc điện trở R nối tiếp với R2 =8Ω vào mạch điện có hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của R1 và R2 bằng nhau Xác định giá trị của R

Câu 28 Một dây dẫn có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cùng chất liệu như dây dẫn trên và có chều dài l2=30m, tiết diện S2=1,2mm2 thì có điện trở bao nhiêu?

A 0,4.@ B 0,3 C 4. D 3

Câu 29 Mạch điện có 3 điện trở R1=4Ω, R2=5Ω, R3=20Ω mắc song song Tìm cường độ dòng điện qua R1

nếu cường độ dòng điện trong mạch chính là 5A?

Câu 30 Một máy bơm nước có công suất 250W hoạt động trong 2h và một bếp điện có công suất 1200W

hoạt động trong 1h Hai dụng cụ này đã sử dụng lượng điện năng tổng cộng là

A 1700J B 1,7kWh@ C 1500kW.h D 1500J

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 8

9 D 19 A 29 B

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp

A hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

B cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

C hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó.@

D cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

Câu 2 Một dây dẫn có điện trở 176 được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=220V Nhiệt lượng tỏa

ra trên dây dẫn đó trong 15 phút là

A 59.400J B 247.500J.@ C 59.400kJ D 45.500J

Câu 3 Xét các dây dẫn có cùng tiết diện, làm từ cùng một loại vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau thì

A dây nào có chiều dài lớn hơn có điện trở nhỏ hơn

B dây nào có chiều dài nhỏ hơn có điện trở lớn hơn

C dây nào có chiều dài lớn hơn có điện trở lớn hơn.@

D có điện trở như nhau

Câu 4 Có ba dây dẫn giống nhau, chập ba dây dẫn lại thành một dây dẫn có cùng chiều dài thì điện trở của

dây dẫn mới này

A nhỏ hơn ba lần điện trở của một dây dẫn.@

B lớn gấp ba lần điện trở của một dây dẫn

C bẳng tổng điện trở của ba dây dẫn

D bằng điện trở của một dây dẫn

Câu 5 Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đường dài 40km Nửa quãng đường đầu

vật đi hết thời gian t1 = 1,2h, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 0,8h Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

A 25km/h B 15km/h, C 20km/h @ D 18km/h

Câu 6 Một bóng đèn ghi 6V- 3W, để đèn sáng bình thường cường độ dòng điện qua đèn là

Câu 7 Đơn vị đo điện năng tiêu thụ là

A oát (W) B ôm (Ω)

C kilôoát.giờ (kW.h).@ D kilôoát (kW)

Câu 8 Cho điện trở R = 10, hỏi khi mắc điện trở này vào hiệu điện thế bằng bao nhiêu thì dòng điện chạy qua nó có cường độ I=1,5A

Câu 9 Năm điện trở giống nhau R=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 2Ω B Rtđ = 4Ω C Rtđ = 1,2Ω@ D Rtđ = 30Ω

Câu 10 Cường độ dòng điện qua một dây dẫn

A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.@

Trang 9

B không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

C tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

D tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn

Câu 11 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua vật dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu

vật dẫn

A là đường cong đi qua gốc tọa độ

B là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ và hướng lên

C là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ và hướng xuống

D là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.@

Câu 12 Cho các dụng cụ đo: vôn kế, ampe kế, ôm kế, đồng hồ vạn năng Số lượng dụng cụ đo có thể dùng

để đo trực tiếp điện trở là

Câu 13 Xét các dây dẫn có cùng chiều dài, làm từ cùng một loại vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau thì

A dây nào có tiết diện lớn hơn có điện trở lớn hơn

B có điện trở như nhau

C dây nào có tiết diện nhỏ hơn có điện trở nhỏ hơn

D dây nào có tiết diện lớn hơn có điện trở nhỏ hơn.@

Câu 14 Chọn phát biểu sai? Điện trở của dây dẫn hình trụ

A phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

B tỉ lệ nghịch với đường kính dây dẫn.@

C tỉ lệ nghịch với tiết diện dây dẫn

D tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

Câu 15 Điện trở tương đương của một đoạn mạch mắc nối tiếp

A phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

B nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất của đoạn mạch

C lớn hơn điện trở lớn nhất của đoạn mạch.@

D phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 16 Một vật chuyển động trên đoạn đường AB=180m trong thời gian t=15s Tính tốc độ trung bình của

vật trên đoạn đường AB?

Câu 17 Công thức xác định công suất của một đoạn mạch là

A P = U.I.@ B P = I.R C I.R.t D P = U.I.t

Câu 18 Trong đoạn mạch mắc song song

A cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó.@

B hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó

C cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

D hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó

Câu 19 Điện trở của một dây dẫn

A tỉ lệ thuận với bình phương chiều dài của dây

Trang 10

B tỉ lệ nghịch với bình phương chiều dài của dây

C tỉ lệ nghịch với chiều dài của dây

D tỉ lệ thuận với chiều dài của dây.@

Câu 20 Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng

điện năng là

A 9.106J.@ B 2,5.103J C 2,5.106J D 2,5J

Câu 21 Một bóng đèn 12V- 6W được mắc vào hiệu điện thế 12V Sau nửa giờ thắp sáng, công của dòng

điện tiêu thụ ở bóng đèn là

Câu 22 Trong thí nghiệm đo điện trở của một dây dẫn

A vôn kế được mắc song song với dây dẫn, ampe kế được mắc nối tiếp với dây dẫn.@

B vôn kế và ampe kế cùng được mắc nối tiếp với dây dẫn

C vôn kế được mắc nối tiếp với dây dẫn, ampe kế được mắc song song với dây dẫn

D vôn kế và ampe kế cùng được mắc song song với dây dẫn

Câu 23 Chọn phát biểu sai? Điện trở của một vật dẫn

A không phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

B là đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của vật dẫn

C tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.@

D không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

Câu 24 Người ta thường mắc song song vào vào mạch điện các dụng cụ điện

A có cùng hiệu điện thế định mức.@

B có cùng điện trở

C có cùng hiệu điện thế và cường độ dòng điện định mức

D có cùng cường độ dòng điện định mức

Câu 25 Mạch điện có 3 điện trở R1=4Ω, R2=5Ω, R3=20Ω mắc song song Tìm cường độ dòng điện qua R1

nếu cường độ dòng điện trong mạch chính là 5A?

Câu 26 Đặt vào hai đầu một vật dẫn một hiệu điện thế có giá trị thay đổi

được Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện

theo hiệu điện thế Điện trở của vật dẫn là

Câu 27 Một máy bơm nước có công suất 250W hoạt động trong 2h và một bếp điện có công suất 1200W

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lê Hữu Trác
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm