1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Đỗ Đăng Tuyển

9 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit, sản phẩm là muối và nước Câu 5: Kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau nhờ tính chất nào sau đây.. Tính dẫn điện Câu 6: Gang là hợp kim của sắt với cacbo[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐỖ ĐĂNG TUYỂN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1 : Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CO2, B Na2O C SO2, D P2O5

Câu 2: Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là :

A CaO và CO B CaO và CO2 C CaO và SO2 D CaO và P2O5

Câu 3: Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:

A CO2 B SO2 C SO3 D H2S

Câu 4: Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

A CO2 và BaO B K2O và NO

C Fe2O3 và SO3 D MgO và CO

Câu 5: Tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp (CO , CO2) bằng cách dẫn hỗn hợp qua dd:

A Ca(OH)2 dư B HCl dư

C NaCl.dư D Cu(NO3)2.dư

Câu 6 :

Để phân biệt hai chất rằn CaO và MgO ta dùng:

A HCl B NaOH C HNO3 D Quỳ tím ẩm

Câu 7: Dãy các oxit axit :

A CO2, SO2, NO, P2O5 B CO2, SO3, Na2O, NO2

C SO2, P2O5, CO2, SO3 D H2O, CO, NO, Al2O3

Câu 8 : Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A Zn, ZnO, Zn(OH)2 B Cu, CuO, Cu(OH)2.

C Na2O, NaOH, Na2CO3 D MgO, MgCO3, Mg(OH)2

Câu 9: Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua :

A H2SO4 đặc B NaOH rắn C CaO D KOH rắn

Câu 10: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A K2SO4 B Ba(OH)2 C NaCl D NaNO3

Câu 11: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?

A Cu  SO2  SO3  H2SO4 B Fe  SO2 SO3  H2SO4

C FeO  SO2  SO3  H2SO4 D FeS2  SO2  SO3  H2SO4

Câu 12 : Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric Thể tích khí Hiđro

thu được ở đktc là:

A 2,24 lít , B 4,48 lít , C 22,4 lít , D 44,8 lít

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (2,0đ): Nêu hiện tượng gì xảy ra và viết PTHH :

a Cho đinh sắt vào dd axitsunfuric loãng

Trang 2

b Nhỏ dd axitclohidric vào bột sắt(III) oxit

Câu 2: (2,0): Thực hiện chuỗi biến hóa sau:

FeS2 ( 1 )

SO2 ( 2 )

SO3 ( 3 )

H2SO4 ( 4 )

HCl

Câu 3: (2,0đ): Trung hòa 50 ml dd H2SO4 2M bằng dd NaOH 20%

a/ Viế PTHH ?

b/ Tính khối lượng dd NaOH cần dùng

c/ Nếu trung hòa dd H2SO4 trên bằng dd KOH 5,6 % có khối lượng riêng 1,045 g/ml thì cần bao

nhiêu ml dd KOH ?

Câu 3: (1.0 đ): Lập công thức hóa học của một oxit kim loai hóa trị II , biết răng 2,4 gam oxit đó tác

dụng vừa đủ với 30 gam dung dịch axit clohidric nồng độ 7,3%

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm)

II/ Tự luận:

1/

(2,0 đ)

a Hiện tương : - Đinh sắt tan dần

- Có khí thoát ra

0,5

PTHH H2SO4(loãng) + Fe → FeSO4 + H2 0,5

b Hiện tương : - Fe2O3 tan dần

- Dung dịch không màu chuyển sang ddmàu vàng nâu

0,5

PTHH 6 HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O 0,5

2(2,0 đ)

1/ 4FeS2 + 11O2 to

2Fe2O3 + 8SO2 0,5 2/ 2SO2+ O2 to,xt

3/(2,0đ)

b/ n H2SO4 = 0,1 mol → n NaOH = 0,2 mol mNaOH = 0,2 40 = 8 g

Khối lượng dd NaOH : 8 x100% = 40g 20%

0,5

c/ H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O 0,1 0,2

mKOH = 0,2 56 = 11,2 g

0,5

Khối lượng dd KOH : 11,2 x100% = 200 g 5,6%

Thể tích dd KOH : 200 = 191,3876 ml

0,5

Trang 3

1,045

4/(1,0đ)

m HCl = 2,19( )

100

3 , 7

30  g n HCl = 0,06( )

5 , 36

19 , 2

mol

Công thức oxit là : XO

Pt : XO + 2HCl  XCl2 + H2O (mol) 1 2

(mol) x 0,06

0,25

x = 0.03(mol)n

2

1 06 , 0

XO MXO = 80

03 , 0

4 ,

X + 16 = 80  X = 80 – 16 = 64 Vậy X là Cu và CT oxit là CuO 0,25

Đề số 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1:Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:

Câu 2:Oxit lưỡng tính là:

A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 3: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Câu 4:Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:

A Na2O, SO3 , CO2 B K2O, P2O5, CaO

C BaO, SO3, P2O5 D CaO, BaO, Na2O

Câu 5: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A K2SO4 B Ba(OH)2 C NaCl D NaNO3

Câu 6 Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

A Làm quỳ tím hoá xanh B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

C Tác dụng với axit tạo thành muối và nước D Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

Câu 7: Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất

sau:

A.Na2SO4 và Fe2(SO4)3 B Na2SO4 và K2SO4 C Na2SO4 và BaCl2 D Na2CO3 và K3PO4

Câu 8: Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại:

A Ag, Cu B Au, Pt C Au, Al D Ag, Al

Câu 9:Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí Hiđro là:

Câu 10: Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì:

A Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội

B Al có phản ứng với dung dịch kiềm

Trang 4

C Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt

D Chỉ có sắt bị nam châm hút

Câu 11: Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với

A.Dung dịch NaOH dư B.Dung dịch H2SO4 loãng

C.Dung dịch HCl dư D.Dung dịch HNO3 loãng

Câu 12:Nhôm phản ứng được với :

A.Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi B.Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro

C.Oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm D.Khí clo, axit, oxi, hiđro, dung dịch magiesunfat

II PHÀN TỰ LUẬN

Câu 1:(2,5đ) Hoàn thành chuçi phản ứng hóa học sau?

Fe1FeCl32 Fe(OH)33Fe2O34Fe2(SO4)35FeCl3

Câu 2: (1,5đ)Có 3 lọ đựng các dung dịch bị mất nhãn sau: HCl, H2SO4, NaOH Bằng phương pháp hoá

học hãy nhận biết các dung dịch trên Viết phương trình hoá học

Câu 3: (3đ)Cho 30g hỗn hợp hai kim loại sắt và đồng tác dụng với dd HCl dư Sau khi phản ứng xong

thu được chất rắn A và 6,72l khí (ở đktc)

Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra

Tính thành phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp ban đầu

Đề số 3

I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống:

Câu 1: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 6,72 lít khí hidrô (ở đktc

) Phần trăm của nhôm trong hỗn hợp là:

A 54 % B 40% C 81 % D 27 %

Câu 2: Cho 0,1 mol H2 phản ứng hết với clo dư, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lượng HCl là: A 3,65gam B 8,1 gam C 2,45 gam D 7,3 gam

Câu 3: Dung dịch nước Gia - ven có thể điều chế bằng cách dẫn khí Cl2 vào dung dịch nào?

A H2SO4 B Ca(OH)2 C HCl D NaOH

Câu 4: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit B Bazơ, sản phẩm là muối và nước

C Nước, sản phẩm là bazơ D Axit, sản phẩm là muối và nước

Câu 5: Kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau nhờ tính chất nào sau đây?

A Tính dẫn nhiệt B Tính dẻo C Có ánh kim D Tính dẫn điện

Câu 6: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,…

trong đó hàm lượng cacbon chiếm:

A Từ 2% đến 5% B Từ 2% đến 6% C Trên 6% D Dưới 2%

Câu 7: Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3 Hiện tượng quan sát được là:

A Có khí thóat ra B Có kết tủa trắng C Có kết tủa đỏ nâu D Có kết tủa trắng xanh

Câu 8: Cho các oxit axit sau: CO2 ; SO3 ; N2O5 ; P2O5 Dãy axit tương ứng với các oxit axit trên là:

Câu 9: Dạng thù hình của một nguyên tố là:

Trang 5

A Những chất khác nhau được tạo nên từ cacbon với một nguyên tố hoá học khác

B Những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên

C Những chất khác nhau do từ hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên

D Những chất khác nhau được tạo nên từ nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim

Câu 10: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2, dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

A Mg B HCl C Al D AgNO3

Câu 11: Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường:

A S, P, N2, Cl2 B P, Cl2, N2, O2C Cl2, H2, N2, O2 D C, S, Br2, Cl2

Câu 12: Trong hơi thở, Chất khí làm đục nước vôi trong là:

Câu 13: X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt, phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch kiềm và

giải phóng H2 X là: A Fe B Mg C Cu D Al

Câu 14: Cho m gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, phản ứng hoàn toàn tạo ra 6,72 lít khí

hidro (đktc) Giá trị của m là : A 16,8 B 15,6 C 8,4 D 11,2

Câu 15: Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 Xảy ra hiện tượng:

A Không có dấu hiệu phản ứng B Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

C Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

D Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4nhạt dần

Câu 16: Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là:

A CaCO3 và HCl B K2CO3 và HNO3 C Na2SO3 và H2SO4 D CuCl2 và KOH

II Tự luận (6 điểm)

Câu 17: (4đ) Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi r điều kiện phản ứng –

nếu có): Al(OH) 3(1) Al 2 O 3(2) Al (3) Al 2 (SO 4 ) 3(4) BaSO 4

Câu 18: (2đ) Cho 98g dung dịch H2SO4 20% vào 50gam BaCl2 dư Khối lượng kết tủa thu được là bao

nhiêu?

Đề số 4

I.Trắc nghiệm :( 4 điểm)

A.Hãy chọn đáp án cho mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất (2 điểm)

Câu 1 : Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Fe(OH)3 bởi nhiệt là :

A FeO và H2O B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe2O3 và H2O

Câu 2 : Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có:

A H2O B AgCl C NaOH D H2

Câu 3: Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng

A Xuất hiện kết tủa màu trắng C Không có hiện tượng gì

B Xuất hiện kết tủa màu xanh D Cả a,b,c đều sai

Câu 4 : Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

A.NaOH và HBr B H2SO4 và BaCl2 C.KCl và NaNO3 D NaCl và AgNO3

Câu 5: Bazơ không tan là:

A NaOH B KOH C Ba(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 6: Chất có thể phản ứng được với nước tạo ra dd bazơ là:

Trang 6

A CO2 B SO3 C Na2O D SiO2

B (1 điểm) : Hãy chọn công thức hoá học ở cột II ghép với tên phân bón hoá học ở cột I cho phù hợp

a.Urê

b Đạm amoni sunfat

c Đạm kali nitrat

d.Đạm amoni nitrat

1.NH4NO3 2.KNO3 3.(NH2)2CO 4.(NH4)2SO4 5.Ca(NO3)2

II: Tự luận (6 điểm)

Câu 1: ( 2đ)

Viết các phương trình hóa học thực hiện biến đối hóa học sau

Câu 2: ( 2 đ)

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các mẫu phân bón sau: KCl, NH4NO3, (NH4)2HPO4.Hãy viết

PTHH xảy ra

Câu 3: ( 2 đ)

Để hòa tan vừa đủ 16 g Fe2O3 cần 500g dung dịch HCl ( vừa đủ) thu được dung dịch A.Cho dung dịch A

tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH tạo ra m (g) kết tủa

a- Tính C% của dung dịch HCl phản ứng

b-Tính nồng độ mol của dung dịch KOH và khối lượng của m

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 I.Phần trắc nghiệm: (4đ)

A Hãy chọn đáp án cho mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất (2 đ)

B.Hãy chọn công thức hoá học ở cột II ghép với tên phân bón hoá học ở cột I cho phù hợp

Trả lời : 1d – 2c – 3a – 4b (mỗi từ đúng 0,25 đ)

II.Phần tự luận : (6 đ)

Câu 1 FeSO4 + BaCl2 BaSO4 + FeCl2

FeCl2 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 + BaCl2 Fe(OH)2 + 2HNO3 Fe(NO3)2 + 2H2O

Mg + Fe(NO3)2 Mg(NO3)2 + Fe FeCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Fe(NO3)2 Câu 2 - Lấy 1 ít mẫu thử và đánh số thứ tự 1,2,3

- Cho các mẫu thử tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 + Mẫu nào tác dụng tạo khí mùi khai thoát ra là : NH4NO3 + Mẫu nào tác dụng vừa tạo kết tủa trắng vừa tạo khí mùi khai thoát ra là (NH4)2HPO4 + Mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì là : KCl

2NH4NO3 + Ca(OH)2 Ca( NO3)2 + 2 NH3 + 2 H2O

Trang 7

3Ca(OH)2 + 2 (NH4)2HPO4 Ca3(PO4)2 +4 NH3 + 6H2O

Câu 3 a) Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O (1)

0,1 mol 0,6 0,3mol nFe2O3 = 16 0,1( )

160 mol m

HCl = 0,6 36,5 = 21,9 (g)

C%dd HCl = 21,9.100% 4,38(%)

b) Dung dịch A là FeCl3 cho A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH FeCl3 + 3KOH  Fe(OH)3 + 3KCl (2)

0,3 mol 0,9 0,3 mol

- kết tủa là Fe(OH)3 Nồng độ mol của dung dịch KOH là : đổi 200ml = 0,2l

CM dd KOH =0, 9 4, 5( )

0, 2 M

- Khối lượng kết tủa thu được là :

m = mFe(OH)3 = 0,3 107 = 32,1 g

Đề số 5

I.Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)

A.Hãy chọn đáp án cho mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất (2 điểm)

Câu 1 : Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Fe(OH)3 bởi nhiệt là :

A FeO và H2O B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe2O3 và H2O

Câu 2 : Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có:

A H2O B AgCl C NaOH D H2

Câu 3: Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng

A Xuất hiện kết tủa màu trắng C Không có hiện tượng gì

B Xuất hiện kết tủa màu xanh D Cả a,b,c đều sai

Câu 4 : Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

A.NaOH và HBr B H2SO4 và BaCl2 C KCl và NaNO3 D NaCl và AgNO3

Câu 5: Bazơ không tan là:

A NaOH B KOH C Ba(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 6: Chất có thể phản ứng được với nước tạo ra dd bazơ là:

A CO2 B SO3 C Na2O D SiO2

B (1 điểm) : Hãy chọn công thức hoá học ở cột II ghép với tên phân bón hoá học ở cột I cho phù hợp

a.Urê

b Đạm amoni sunfat

c Đạm kali nitrat

d.Đạm amoni nitrat

1.NH4NO3 2.KNO3 3.(NH2)2CO 4.(NH4)2SO4 5.Ca(NO3)2

Trang 8

II: Tự luận (6 điểm)

Câu 1: ( 2đ)

Viết các phương trình hóa học thực hiện biến đối hóa học sau

(ghi r điều kiện phản ứng nếu có )

FeSO4 FeCl2 Fe(OH)2 Fe(NO3)2 Fe

Câu 2: ( 2 đ)

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các mẫu phân bón sau: KCl, NH4NO3, (NH4)2HPO4.Hãy viết

PTHH xảy ra

Câu 3: ( 2 đ)

Để hòa tan vừa đủ 16 g Fe2O3 cần 500g dung dịch HCl ( vừa đủ) thu được dung dịch A.Cho dung dịch A

tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH tạo ra m (g) kết tủa

a- Tính C% của dung dịch HCl phản ứng

b-Tính nồng độ mol của dung dịch KOH và khối lượng của m

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức

Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm