TỰ LUẬN 4.0đ Câu 1: - Khoá: Là một tập hợp gồm 1 hay một số thuộc tính trong một bảng có tính chất vừa đủ để " Phân biệt được" các bộ hay không thể loại bớt một thuộc tính nào được gọi l[r]
Trang 1
MÔN TIN HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian làm bài 45 phút
DE THISO 1
Câu 1: Thao tác trên đữ liệu có thê là:
Câu 2: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao
tác nào?
A Thực hiện gộp nhóm
B Liên kết giữa các bảng
Œ Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
D Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Câu 3: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
A Mô hình cơ sỡ quan hệ B Mô hình hướng đôi tượng
Câu 4: Trong quá trình tạo câu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết
phải thực hiện?
A Đặt kích thước
B Mô tả nội dung
C Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
D Chọn kiểu dữ liệu
Câu 5: Thao tác khai báo câu trúc bảng bao gồm:
A Khai báo kích thước của trường, tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
B Khai báo kích thước của trường, đặt tên các trường và chỉ định kiêu đữ liệu cho mỗi trường
C đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
D Tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu đữ liệu cho mỗi trường
Câu 6: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Câu 7: Mẫu hỏi thường được sử dụng đề:
A Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
B Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
C Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
D Tất cả các câu còn lại đúng
Cau 8: Mô hình dữ liệu quan hệ được E F Codd dé xuất năm nào?
Câu 9: Cho các thao tác sau:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
BI: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu câu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
Câu 10: Trong mô hình quan hệ, về mặt câu trúc thì đữ liệu được thể hiện trong các:
A Hàng (Record) B Bang (Table) C Bao cao (Report) D Cot (Field)
Câu 11: Chỉnh sửa dữ liệu là:
A Xoá một số thuộc tính
B Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
C Xoá một số quan hệ
D Thay đôi các g1á trị của một vài thuộc tính của một bộ
Câu 12: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
A Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào
báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo băng cách nào?
B Báo cáo được tạo ra đề kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào
báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
C Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào
báo cáo?
D Bao cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào
báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
Câu 13: Đề làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
Câu 14: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
Câu 15: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
Câu 16: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
A In đữ liệu B Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Câu 17: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
A Sao chép CSIDL thành bản sao dự phòng
B Nhập đữ liệu ban đầu
Œ Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
D Thêm bản ghi
Câu 18: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nảo trong các cách dưới đây:
A Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đôi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
B Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
C Người dùng tự thiết kế
D Tất cả các trên đều sai
Câu 19: Xoá bản ghi là:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
A Xoá một hoặc một số cơ sở đữ liệu
B Xoá một hoặc một số quan hệ
C Xoá một hoặc một số bộ của bảng
D Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
Câu 20: Sau khi tạo cầu trúc cho bảng thi:
A Không thê sửa lại câu trúc
B Phải nhập dữ liệu ngay
C Khi tạo câu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì câu trúc của bảng không thể sửa đổi
D Có thể lưu lại câu trúc và nhập dữ liệu sau
Câu 21: Các khái nệm dùng để mô tả các yêu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
A Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
B Các ràng buộc dữ liệu
C Câu trúc dữ liệu
D Tất cả câu trên
Câu 22: Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thé:
A Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu
B Sử dụng mẫu hỏi
C A và B đều đúng
D A và B đều sai
Câu 23: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
C Trang đữ liệu và thiết kế D Mẫu hỏi và thiết kế
Câu 24: Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
Câu 25: Khi cần in di liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
Cau 26: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSIDL quan hệ?
A Nhập dữ liệu ban đầu
B Tạo câu trúc bảng
Œ Chọn khoá chính
D Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Câu 27: Việc đầu tiên đề tạo lập một CSDL quan hệ là:
A Tạo ra một hay nhiều bảng B Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
Œ Tạo ra một hay nhiều báo cáo D Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
Cau 28: Khi muôn sửa đôi thiệt kê báo cáo, ta chọn báo cáo rôi nháy nút:
Câu 29: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM LOP Muốn hiển thị thông
tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dải, trong Access ta sử dụng đối tượng nảo trong các đối
tượng sau?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 30: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
A Phan mém Microsoft Access
B Phan mém dung dé tao lập, cập nhat va khai thac CSDL quan hé
C Phần mềm dùng đề xây dựng các CSDL quan hệ
D Phan mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các đữ liệt
Câu 31: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Câu 32: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng:
ĐÁP ÁN ĐÈ THỊ SÓ 1
DE THI SO 2
I TRAC NGHIEM (6 điểm; mỗi câu 0.33 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng tương tứng với các câu hỏi
Câu 1: Đặc điểm của Báo cáo là:
A Dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu
B Được thiết kế để định dang, tinh toan tổng hợp các dữ liệu được chọn và 1m ra
C Giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện
D Dùng để lưu dữ liệu
Câu 2: Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:
A RZ Design B TC, S Preview D x=
Câu 3: Trong khi sửa đồi thiết kế Báo cáo ta không thể làm việc gì?
A Thay đồi nội dung các tiêu đề
B Thay đổi kích thước trường
C Di chuyển các trường
D Thay đổi kiểu dữ liệu của trường
Câu 4: Muốn sử dụng phông chữ tiếng Việt trong báo cáo, cần:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
A Hién thi bao cáo ở chế độ thiết kế
B Hiền thị báo cáo ở chế độ xem trước khi in
C Hiền thị báo cáo ở chế độ trang dữ liệu
D Hiển thị báo cáo ở chế độ biểu mẫu
Câu 5: Cho biết hình ảnh sau đây là bước nào khi tạo báo cáo:
Do you want to add any grouping
levels? SoDon, MaKhach, MaHang, SoLuong,
NgayGiao
SoDon
MakKhach
MaHang
SoLuong
NgayGiao
A Chọn trường sắp xếp
B Chọn trường gộp nhóm
C Chon nguồn đữ liệu cho báo cáo
D Chọn trường tổng hợp
Câu 6: Sắp xếp các bước đúng để thiết kế báo cáo băng thuật sĩ:
1 Xây dựng nguồn đữ liệu cho Report: sắp xếp, thống kê, tính toán
2 Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo
3 Chọn cách bố trí và kiểu trình bày báo cáo
4 Chọn các thông tin đưa vào cửa số thiết kế báo cáo: bảng/mẫu hỏi; chọn trường
5 Chon Create report by using wizard
6 Dat tén cho bao cao Nhay Finish để kết thúc việc tạo báo cáo
A 5"4"2"1"3"6 B 5"2"3"4"1"6
C 5"4"3"2"1"6 D 5"1"4"2"3"6
Câu 7: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
A Mô hình hướng đối tượng B Mô hình phân cấp
C Mô hình dữ liệu quan hệ D Mô hình cơ sở quan hệ
Câu 8: “có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng” có trong nội dung đặc
trưng nào của mô hình dữ liệu quan hệ?
A Về mặt ràng buộc dữ liệu B Về mặt thao tác trên dữ liệu
C Về mặt câu trúc D Về mặt đặc biệt nào đó
Cau 9: Co sở dữ liệu quan hệ là gì?
A CSDL chứa đữ liệu có nhiều bảng liên kết nhau
B CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu khái quát
Œ Mô hình dữ liệu quan hệ
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
D CSDL được xây dựng trên mô hình quan hệ
Câu 10: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Câu 11: Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về liên kết?
A Các bảng chỉ liên kết được trên các thuộc tính có tên giống nhau
B Các bảng chỉ liên kết được trên khóa chính của mỗi bảng
C Liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên thuộc tính khóa
D Liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên các bộ trong bảng
Câu 12: Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác chỉnh sửa câu trúc nào dưới đây không làm thay đổi
đữ liệu của quan hệ?
A Thu hẹp kích thước của thuộc tính B Thêm vào quan hệ một số thuộc tính
C Thay đồi kiểu dữ liệu của thuộc tính D Xóa một số thuộc tính
Câu 13: Cho bảng như sau:
Bảng trên không phải là một quan hệ vì vi phạm tính chất nào sau đây?
A Có thuộc tinh da tri B Có thuộc tính phức hợp
C Có hai dòng giống nhau hoản toàn D Có thuộc tính đa trị và phức hợp
Câu 14: Khăng định nào là sai khi nói về khoá chính trong bảng:
A Nếu ta quên chỉ định khoá chính thì Hệ QTCSDL, sẽ tự chỉ định khoá chính cho bảng
B Khi nhập dữ liệu cho bảng, dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trông
C Trong một bảng chỉ có một trường làm khoá chính
D Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng
Câu 15: Giả sử một bảng có các trường SOBH (Số hiệu bảo hiểm) và HOTEN (Họ tên) thì chọn trường
SOBH lam khoá chính vì :
A Không thể có hai bản ghi có cùng số hiệu bảo hiểm, trong khi đó có thể trùng họ tên
B Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số
C Trường SOBH là trường ngắn hơn
D Truong SOBH đứng trước trường HOTIEN
Câu 16: Khóa chính của bảng DANH_PHACH là?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 17: Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ:
Lớp ngoại khóa
Anh van - nang cao
| Cột ''Lớp ngoại khóa ` có tính chất nào sau đây?
A Đa trị và phức hợp B Phức hợp C Đa trị D Không có tính chất nảo
Câu 18: Cho các bảng sau:
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết /ogi của một quyền sách thì cần những bang nao ?
II TU LUAN: (4 diém)
Câu 1 (2 diém):
a) Néu cach sap xép tén theo chiéu tang?
b)Lọc ra những học sinh nữ có điểm toán lớn hơn 6.5
Câu 2 (2 điểm): Điền vào chỗ trống những từ thích hợp
1 Trong CSDL, mỗi bản ghi (record) là của bảng, mỗi trường (fielđ)là của bảng
2 Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên quan hệ gọi là CSDL,
quan hệ
3 Hệ QTCSIDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác goilahé QTCSDL
quan hé
4 Lién két bang 1a tong hop thong tin tt ooo cece cccceccceceescsesececececsvevevesevevsvsvsseees
DAP AN DE THI SO 2
I TRAC NGHIEM (6 điểm; mỗi câu 0,33 điểm)
II TỰ LUẬN: (4 điểm)
Cau 1:
a) Sap xép tén hoc sinh trong bang HOC_SINH theo thứ tự bảng chữ cái
- Chon truong Ten;
A
- Nháy nút 2‡ Các bản ghi sẽ được sắp xếp tên tăng dần theo bảng chữ cái
b) 1 Nháy nit © ;
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
2 Trong hộp thoại Filter by Form, nhap điều kiện lọc: nhập “Nữ” trong cột gioitinh; nhập >6.5 trong cột
điêm toán
3 Nháy nút “ để thực hiện
Cau 2:
1 Mỗi trường (field) là mộf cộf của bảng, mỗi bản ghi (record) là rộ hàng của bảng
2 Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên rmô hình dữ liệu quan hệ gọi là CSDL quan hệ
3 Hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác cơ sở đ# liệu quan hệ gọi là hệ QTCSDL quan hệ
4 Liên kết bảng là tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
DE THI SO 3
I TRAC NGHIEM (6 điểm; mỗi câu 0,33 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng tương tứng với các câu hỏi
Cầu 1 Hệ QTCSDL Microsoft Access có may loại đối tượng chính?
Câu 2 Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là chế độ và chế độ
A thiết kế - trang dữ liệu
B thiết kế - thuật sĩ
C trang dữ liệu — thuật sĩ
D thuật sĩ— nhập DL,
Câu 3 Cho 1 trường [Đoàn viên] Theo em, chọn kiểu đữ liệu cho trường này như thế nào cho thích thích
hợp?
Câu 4 Giá tri nào trong kiểu dữ liệu Number sau đây không thể hiện được số thập phân?
Câu 5 Currency là kiểu dữ liệu:
Câu 6 Biểu tượng để thực hiện:
A chỉ định khóa chính
B thay đổi khóa chính
C gỡ bỏ khóa chính
D a, b, c déu dung
Cau 7 Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
A sắp xếp dữ liệu
B nhập dữ liệu
C chỉnh sửa dữ liệu
D xóa đữ liệu
Câu 8 Biểu tượng HN để thực hiện:
A lọc/hủy lọc
B lọc theo ô dữ liệu
C lọc theo mẫu
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
D a, b, c déu sai
Câu 9 Muốn thuc hién thao tac tim kiém don gian, ta nhan tổ hợp phím
Câu 10 Tên trường (tên cột) viết tối đa được bao nhiêu kí tự?
Câu 11 Muốn dùng thuật sĩ để tạo bảng, ta chọn đối tượng Table xong chọn tiếp "
A Create table in design view B Create table by using wizard
C Create table by entering data D a, b, c đều sai
Cau 12 Khi can in dt liéu tir m6t CSDL theo mau cho truéc, can str dung đối tượng nào?
Câu 13 Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?
A chỉ là khóa có I thuộc tính B không chứa các thuộc tính thay đồi theo thời gian
C khóa có ít thuộc tính nhất D khóa bất kì
Câu 14 Đề chọn chế độ thiết kế, ta sử dụng mút lệnh:
A Using Wizard
B Datasheet View
C Design View
D Entering Data
Câu 15 Chức năng nào mẫu hỏi không thực hiện được
A Chọn các bản ghi thoả mãn điều kiện cho trước
B Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều biểu mẫu khác
C Thực hiện tính toán (trung bình, tổng, đêm bản ghi)
D Sắp xếp các bản ghi; chọn các trường để hiễn thị
Câu 16 Theo em, tên tệp chứa CSDL đo Access tạo ra có phần mở rộng là:
Cau 17 Gia str, em quan ly 1 khach san, thi d6i twong nao sau day khong can thiét phai quan ly:
Câu 18 Cho 4 thao tác như sau: Bước 1: Chọn Blank Database _ Bước 2: Nhân nút Create để xác nhận
tạo tệp _ Bước 3: Chọn File/New _ Bước 4: Chọn Create table in design view
Theo em, thực hiện các thao tác lân lượt như thế nào để tạo 1 CSDL mới?
A 4-2-1-3 B 4-3-2-1 C, 1-2-3-4 D 3-1-2-4
II TU LUAN: (4 diém)
Câu I (2.0đ) Có những cách tạo bảng nào? Trình bày các bước tạo bảng bằng 1 trong các cách đó?
Câu 2 (2.0đ): Cho một mẫu hỏi được thiết kế như hình dưới đây:
Field: | HoDem Ten GiofTinh DiemToan Tuoi: ¥ Table: | Hoc_Sinh Hoc_Sinh Hoc_Sinh | Hoc_Sinh
Sort:
Show:
Criteria:
Of:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
1 Điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi được thiết kế ở hình trên là gì?
2 Hãy nêu băng lời ý nghĩa của mẫu hỏi trên(đưa ra câu truy vẫn băng lời)?
DAP AN DE THI SO 3
I TRAC NGHIEM (6 điểm; mỗi câu 0,33 điểm)
Cau 1:
Cách I: Nhay dup Create table in Design view
Cách 2: Nháy múi lệnh 2" || rdi nhdy diip Design View
- Tao bang bang cdch 2: Nhdy mit lénh 3°" |, r6i nhdy dup Design View Xudt hién thanh cong cu thiét
kế bảng Table Design và của số cấu trúc bảng
Trong cửa số thiết kế gồm 2 phân : Định nghĩa trường và các tính chất của trường
Phần định nghĩa trường gồm:
+ Field name : cho ta gỡ tên trường cần tạo
+ Datfa type : cho ta chọn kiểu đữ liệu tương ứng của trường
+ Description : Cho ta mô tả trường
Cau 2:
a Điều kiện lọc đữ liệu của mẫu hỏi : Lọc ra học sinh Nam có diễm trung bình từ 6.5 trở lên
b Nêu được ý nghĩa của mẫu hỏi: Tính tuổi của học sinh
DE THI SO 4
Il TRAC NGHIEM (6.0đ): khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1 Cho các trường lần lượt như sau: [mã số], [tên hàng] [giá thành], [số lượng]
Theo em, chọn kiểu dữ liệu lần lượt như thế nào cho hợp lý?
A currency, number, text, autonumber
B autonumber, text, number, currency
C number, text, currency, autonumber
D autonumber, text, currency, number
Câu 2 Khi xét một mô hình CSDL ta cần quan tâm đến vấn đề gì?
A các ràng buộc đữ liệu
B cấu trúc của CSDL
C cac thao tác trên CSDL
D.a, b,c déu đúng
Câu 3 Hãy sắp xếp các bước sau cho đúng thứ tự khi tạo mẫu hỏi: Bước I: chọn các trường Bước 2:
chọn trường để sắp xếp _Bước 3: chọn trường để tính toán Bước 4: chọn dữ liệu nguồn Bước 5: khai
báo điều kiện lọc _ Bước 6: Đặt diều kiện gộp nhóm
A 4-1-5-2-3-6
B 4-3-5-6-1-2
C 1-3-6-4-5-2
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tve Trang | 10