Nếu bạn cần mô tả cảm xúc của con người – chọn V-ed Ex: Ms.Stuart is extremely pleasing/ pleased with the process made so far Cô Stuart rất hài long với tiến độ được hoàn thành cho đến
Trang 2Giới thiệu:
Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English
Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi
Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ:
Website: https://anhletoeic.com/
Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng đồng hỗ trợ luyện thi Toeic lớn nhất Việt Nam:
https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990
Group hỗ trợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing
Trang 3PHÂN BIỆT CHỦ ĐỘNG/BỊ ĐỘNG CỦA CÁC ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI (CẢM XÚC)
1 Nếu bạn cần mô tả cảm xúc của con người – chọn V-ed
Ex: Ms.Stuart is extremely (pleasing/ pleased) with the process made so far
(Cô Stuart rất hài long với tiến độ được hoàn thành cho đến nay.)
Đây là câu hỏi yêu cầu phân biệt giữa hai tính từ Pleasing và Pleased.
Vì chủ ngữ chúng ta có là cô Stuart (người) nên chúng ta chọn pleased để miêu tả
cảm xúc của cô Stuart
Vì sao Pleasing là câu trả lời sai
Pleasing ( V-ing ) dùng để “làm cho người khác cảm thấy”
(Chúng tôi rất vui khi được thông báo cho bạn về tiến độ sẽ khiến bạn hài lòng. )
2 Nếu bạn cần mô tả một đối tượng – chọn V-ing
(Trà và cà phê là sự kết thúc thõa mãn cho hầu hết các bữa ăn.)
Ở đây chúng ta phải chọn satisfying hoặc satisfied để mô tả danh từ là conclusion (sự kết thúc) Vì conclusion là danh từ trừu tượng, nên satisfying mới là đáp án chính xác
Mẹo: danh từ trừu tượng không thể cảm nhận đươc cảm xúc, vì vậy dạng V-ed của động từ cảm xúc là không chính xác một cách vô điều kiện
Trang 4HOTLINE: 1900.888.895
Một số động từ chỉ cảm xúc phổ biến
please hài lòng satisfy thỏa mãn
disappoint thất vọng bore chán
annoy khó chịu shock sốc
amuse giải trí fascinate mê mẫn
embarrass xấu hổ tire mệt mỏi
amaze ngạc nhiên distract xao nhãng
interest thú vị excite hào hứng
confuse bối rối exhaust kiệt sức
surprise bất ngờ worry lo lắng
concern băn khoăng delight vui vẻ
bewilder bối rối frustrate chán nản
alarm hoảng sợ
Dạng V-ing và V-ed của một động từ chỉ cảm xúc còn đóng vai trò như một tính từ
(Không có bài báo nào là thú vị.)
Trang 5CHECK-UP
1 Any ……… individuals may apply
to participate in the market research
study by calling Harriet Parr at
555-8237
(A) interest
(B) interests
(C) interesting
(D) interested
2 We must focus more of our efforts on
providing better service so that we can
keep our clients ………
(A) satisfaction
(B) satisfy
(C) satisfying
(D) satisfied
3 Whether you use hot water or cold
water, Happy Day dishwashing liquid
will always leave a ……… scent on
your dishes
(A) pleasing
(B) pleased
(C) please
(D) pleases
4 Although Desmond Aitken is an
award-winning director, early reviews of his latest movie have been ……… (A) disappoint
(B) disappointed (C) disappointment (D) disappointing
5 A tour of our product development lab
will leave any potential investors very
……… about our company’s future (A) excite
(B) excited (C) exciting (D) excitement
6 The owner of Rosefield Theater
commended the orchestra members on the ……… performance they had given (A) excellent
(B) interested (C) profitable (D) tentative
Trang 6HOTLINE: 1900.888.895
7 Ms.Benitez is ……… to hear that
Professor Jackman has agreed to deliver
a speech at this year’s medical
conference
(A) pleasure
(B) pleasing
(C) pleased
(D) please
8 Filmmaker Jordan Petrov will soon
release Digital Horizon, a
……… documentary about the rise of
technology during the 20th century
(A) fascinate
(B) fascinating
(C) fascinated
(D) fascination
9 Conference attendees who found our
presentation very ……… may review its slides by downloading them from our Website
(A) interest (B) interests (C) interested (D) interesting
10 The remodeling crew made ………
progress over the weekend, so the renovated coffee shop will reopen on Wednesday as scheduled
(A) amazed (B) amazing (C) amazement (D) amazingly
Trang 7ĐÁP ÁN
Trang 8HOTLINE: 1900.888.895
1 Any ……… individuals may apply to
participate in the market research study by
calling Harriet Parr at 555-8237
(A) interest (B) interests
(C) interesting (D) interested
Bất cứ cá nhân nào có hứng thú có thể nộp đơn tham gia nghiên cứu khảo sát thị trường bằng cách gọi Harriet Parr tại số 555-8237
Chọn (D) interested vì đối tượng chúng ta có là individual ( cá nhân ) là danh từ chỉ người
Loa ̣i trừ: (A) V nguyên mẫu
(B) V (s)
(C) V-ing bổ nghĩa cho một đối tượng/danh từ trừu tượng
2 We must focus more of our efforts on
providing better service so that we can keep
our clients ………
(A) satisfaction (B) satisfy
(C)satisfying (D) satisfied
Chúng ta phải tập trung và nỗ lực hơn trong việc cung cấp dịch vụ tốt hơn để chúng ta có thể giữ cho khách hàng cảm thấy hài lòng
Cho ̣n (D) satisfied theo cấu trúc keep someone + adj/Ved (giữ cho ai đó cảm thấy ….)
Loa ̣i trừ: (A) NOUN
(B) V nguyên mẫu
(C) V-ing vì ở đây dù ng clients (khách hàng) là danh từ chỉ người nên không thể dùng V-ing
3 Whether you use hot water or cold water,
Happy Day dishwashing liquid will always
leave a ……… scent on your dishes
(A) pleasing (B) pleased
(C) please (D) pleases
Cho dù bạn sử dụng nước nóng hay nước lạnh, dung dịch rửa chán Happy Day sẽ luộn để lại mùi hương làm bạn thấy hài lòng trên dĩa của bạn
Chọn (A) pleasing vì đối tượng ở đây à scent ( mùi hương ) là danh từ trừu tượng
Loa ̣i trừ: (B) V-ed dùng cho người
(C) V nguyên mẫu
(D) V (s)
Trang 94 Although Desmond Aitken is an
award-winning director, early reviews of his latest
movie have been ………
(A) disappoint (B) disappointed
(C) disappointment (D) disappointing
Mặc dù Desmond Aitken là đạo diễn đã chiến thắng giải thường, nhận xét sớm về bộ phim mới nhất của anh ta thì đáng thất vọng
Cho ̣n (D) disappointing vì đối tượng ở đây là danh từ reviews ( nhận xét )
Loa ̣i trừ: (A) V nguyên mẫu
(B) Ved
(C) NOUN
5 A tour of our product development lab will
leave any potential investors very ………
about our company’s future
(A) excite (B) excited
(C) exciting (D) excitement
Một chuyến tham quan phòng thí nghiệm phát triển sản phẩm của chúng ta sẽ làm cho nhà đầu tư tiềm năng hứng thú với tương lai của công ty chúng ta
Cho ̣n (B) excited theo công thức leave someone + adj/ved
Loa ̣i trừ: (A) V nguyên mẫu
(C) V-ing
(D) NOUN
6 The owner of Rosefield Theater
commended the orchestra members on the
……… performance they had given
(A) excellent (B) interested
(C) profitable (D) tentative
Người sở hữu rạp hát Rosefield khen ngợi thành viên ban nhạc về màn biểu diễn xuất sắc
Cho ̣n (A) excellent: xuất sắc
Loa ̣i trừ: (B) hứng thú
(C) có lợi nhuận
(D) tạm thời
Trang 10HOTLINE: 1900.888.895
7 Ms.Benitez is ……… to hear that
Professor Jackman has agreed to deliver a
speech at this year’s medical conference
(A) pleasure (B) pleasing
(C) pleased (D) pleases
Cô Benitez cảm thấy vui lò ng khi nghe nói rằng giáo sư Jackman đã đồng ý phát biểu tại hội nghị y tế năm nay
Cho ̣n (C) pleased vì đối tượng ở đây là cô Benitez ( người)
Loa ̣i trừ: (A) NOUN
(B) V-ing
(D) V (s)
9 Filmmaker Jordan Petrov will soon release
Digital Horizon, a ……… documentary
about the rise of technology during the 20th
century
(A) fascinate (B) fascinating
(C) fascinated (D) fascination
Nhà làm phim Jordan Petrov sẽ sớm ra mắt Digital Horizon, một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sự phát triển của công nghệ trong suốt thế kỉ 20
Cho ̣n (B) fascinating vì đối tượng là documentary = phim tài liệu ( danh từ chỉ vật )
Loa ̣i trừ: (A) V nguyên mẫu
(C) V-ed
(D) NOUN
9 Conference attendees who found our
presentation very ……… may review its
slides by downloading them from our
Website
(A) interest (B) interests
(C) interested (D) interesting
Những người tham gia hội nghị mà cảm thấy bài thuyết trình của chúng ta rất thú vị có thể xem lại slide trình chiếu bằng cách tải chúng từ trang web của chúng ta
Cho ̣n (D) interesting theo công thức find something + adj/V-ing
Loa ̣i trừ: (A) NOUN/V nguyên mẫu
(B) V (s)
(C) V-ed
Trang 1110 The remodeling crew made ………
progress over the weekend, so the renovated
coffee shop will reopen on Wednesday as
scheduled
(A) amazed (B) amazing
(C)amazement (D) amazingly
Nhóm tu sửa đã tiến triển một cách hết sức ngạc nhiên trong suốt cuối tuần, vì vậy quán cà phê được nâng cấp
sẽ sớm mở cửa lại vào thứ 4 như lịch
Chọn (B) amazing bởi vì đối tượng ở đây là progress = sự tiến triển ( danh từ trừu tượng) Loa ̣i trừ: (A) V-ed
(C) NOUN
(D) ADV