Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Khi nào công thức cộng vận tốc thỏa mãn hệ thức v132 v122 v232 ?
A v13v12 B v12// v23
C v13v23 D v12 v23
Câu 2 Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với phương trình x = -2t2 + 10t + 10 (m; s) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tính chất chuyển động của chất điểm?
A Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều
theo chiều âm
B Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều
theo chiều dương
C Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều
theo chiều âm
D Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều
theo chiều dương
Câu 3 Có vật A chuyển động tròn so với vật B Nếu chọn A làm vật mốc để khảo sát chuyển động của vật
B thì vật B có quỹ đạo là:
A Là đường cong khác đường tròn B Đường tròn cùng bán kính
C Không có quỹ đạo vì B đứng yên D Đường tròn khác bán kính
Câu 4 Chọn câu đúng
A Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác
B Tổng hợp lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực khác
C Một lực luôn gây ra gia tốc cho vật bị tác dụng bởi lực đó
D Phân tích lực là phép thay thế hai hay nhiều lực bằng một lực duy nhất
Câu 5 Lực F = 5 N có thể được phân tích thành 2 lực thành phần có độ lớn là:
A 1 N và 3 N B 30 N và 40 N C 23 N và 24 N D 10 N và 16 N
Câu 6 Muốn cho một chất điểm đứng cân bằng thì phải có
A vài lực ngược chiều nhau B 2 lực cùng độ lớn với nhau
C hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 D nhiều lực cùng giá với nhau
Câu 7 Khi một vật rơi tự do thì tốc độ tại 2 thời điểm cách nhau 1 s liên tiếp hơn kém nhau một lượng bao
nhiêu m/s?
Câu 8 Trong các điều kiện sau đây, chọn điều kiện của vật chuyển động thẳng chậm dần đều
A a > 0; v0 > 0 B a < 0; v0 = 0 C a = 0; v0 > 0 D a > 0; v0 < 0
Câu 9 Chuyển động rơi tự do là chuyển động
Trang 2C tùy thuộc thời tiết D thẳng chậm dần đều
Câu 10 Đặc điểm nào sau đây đủ để chuyển động là thẳng đều
A Quỹ đạo là đường thẳng
B Vec-tơ vận tốc như nhau ở mọi thời điểm
C Tốc độ chuyển động như nhau ở mọi thời điểm
D Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
Câu 11 Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc đặc trưng cho:
A sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc
B sự biến đổi khoảng cách trong chuyển động tròn đều
C sự biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc
D sự biến đổi quãng đường trong chuyển động tròn đều
Câu 12 Chọn câu sai
A Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
B Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc
C Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian
D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau
thì bằng nhau
Câu 13 Chọn đúng cách xác định vị trí một ôtô du lịch giữa sa mạc
A Khoảng cách theo đường chim bay đến một thành phố ven sa mạc
B Kinh độ và vĩ độ địa lí của xe
C Quãng đường đi của xe từ lúc xuất phát ở một thành phố ven sa mạc
D Khoảng thời gian đã đi của xe từ lúc xuất phát
Câu 14 Trong trường hợp 2 lực có cùng độ lớn là F và hợp với nhau góc α thì hợp lực của chúng có độ lớn
A 2Fcosα B Fcos(α/2) C Fcosα D 2Fcos(α/2)
Câu 15 Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều? (Bỏ qua mọi sức cản)
A Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
B Một hòn đá được ném theo phương ngang
C Một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất
D Một viên bi lăn trên máng nghiêng
Câu 16 Để xác định vị trí của một chất điểm ta cần
A dùng một hệ toạ độ
B chọn một vật làm mốc trên đó có gắn một đồng hồ đo thời gian
C dùng một đồng hồ và chọn gốc thời gian
D chọn một vật mốc, gắn vào vật một hệ tọa độ
Câu 17 Vật chuyển động nào sau đây có thể xem là chất điểm?
A Viên đạn súng trường đang bay đến đích
B Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang
C Diễn viên xiếc đang nhào lộn D Ôtô đang vào bãi đỗ xe
Câu 18 Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do
Trang 3A Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vĩ độ địa lí và độ cao so với mặt đất
B Vật nào nặng hơn thì rơi nhanh hơn vì Trái đất hút mạnh hơn
C Mọi vật trên trái đất đều rơi tự do theo phương song song với nhau
D Vật nào nhẹ hơn thì rơi nhanh hơn vì lực cản nhỏ hơn
Câu 19 Công thức nào sau đây không dùng để xác định độ lớn của tốc độ dài trong chuyển động tròn đều?
A v = r B v = r.aht C v = r2
T
D v = r2
f
Câu 20 Chọn phát biểu sai của người quan sát đang ngồi trên tàu hoả chuyển động đối với các hiện tượng
xung quanh sau đây:
A Hòn sỏi thả từ cửa sổ toa tàu rơi theo đường cong xuống đất về phía cuối tàu
B Nhà ga đang chuyển động
C Đèn trên trần toa tàu nằm yên
D Cây ven đường chuyển động ngược chiều với chiều tàu chạy
Câu 21 Tác dụng đồng thời hai lực F1 và F2 vào vật, biết rằng F1 = 5 N và F2 = 10 N và 0
1 2
F , F 60 Độ lớn lực tổng hợp của hai lực và góc hợp bởi F, F2 có giá trị lần lượt là:
A 8,66 N và 150o B 13,23 N và 19o C 13,23 N và 160o D 8,66 N và 30o
Câu 22 Nếu kim giây của một đồng hồ dài gấp 2 lần kim phút thì tốc độ dài của đầu kim giây gấp bao nhiêu
lần tốc độ dài của đầu kim phút?
A 1
1
120 lần D 60 lần
Câu 23 Một quả cầu nhỏ được cấp một vận tốc đầu v0 từ chân một mặt phẳng nghiêng, quả cầu lăn ngược lên mặt phẳng nghiêng nhẵn và sau đó lăn xuống Tại một điểm cách chân mặt phẳng nghiêng 1,5 m, quả cầu đi qua hai lần sau các khoảng thời gian t1 = 1,5 s và t2 = 2,5 s kể từ khi được cấp vận tốc Xác định vận tốc ban đầu v0?
Câu 24 Hai vật rơi tự do từ cùng một độ cao Biết sau 2 s kể từ lúc vật 2 bắt đầu rơi thì khoảng cách giữa
2 vật là 25 m Hỏi vật 2 rơi sau vật 1 bao lâu?
Câu 25 Hai lực đồng quy có phương vuông góc với nhau và có độ lớn 60N và 80N Hợp lực của chúng có
độ lớn bao nhiêu
Câu 26 Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều để đi vào
ga Trong 10 s đầu tiên sau khi phanh nó đi được đoạn đường AB dài hơn đoạn đường đi được trong 10 s tiếp theo BC là 25 m Hỏi bao lâu sau khi hãm phanh thì tàu dừng hẳn
Câu 27 Hai vật ở hai độ cao h1 và h2 = 10 m, cùng rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng 0 Thời gian rơi của vật thứ nhất bằng nửa thời gian rơi của vật thứ hai Độ cao h1 là:
Trang 4A 5 m B 2,5 m C 4 m D 10 2 m
Câu 28 Một ôtô qua khúc quanh là cung tròn bán kính 100 m với vận tốc 36 km/h Tìm gia tốc hướng tâm
của xe
A 1 m/s2 B 5 m/s2 C 2 m/s2 D 4 m/s2
Câu 29 Hai xe chuyển động trên đường thẳng với các vận tốc không đổi, nếu chuyển động cùng chiều thì
sau 30 phút khoảng cách 2 xe giảm 10 km, nếu chuyển động ngược chiều thì sau 15 phút khoảng cách 2 xe giảm 20 km Vận tốc của 2 xe là:
A 40 km/h và 60km/h B 30 km/h và 10 km/h C 50km/h và 30 km/h D 15 km/h và 5 km/h
Câu 30 Một vật rơi tự do, trong 4 s cuối cùng rơi được 320 m Tìm độ cao ban đầu của vật
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
01 D; 02 C; 03 B; 04 A; 05 C; 06 C; 07 A; 08 D; 09 B; 10 B
11 A; 12 D; 13 B; 14 D; 15 B; 16 D; 17 A; 18 A; 19 D; 20 A
21 B; 22 B; 23 A; 24 C; 25 D; 26 A; 27 B; 28 A; 29 C; 30 D
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Chọn câu sai
A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian
B Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau
thì bằng nhau
C Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
D Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận
tốc
Câu 2 Muốn cho một chất điểm đứng cân bằng thì phải có
A nhiều lực cùng giá với nhau B 2 lực cùng độ lớn với nhau
C hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 D vài lực ngược chiều nhau
Câu 3 Chọn câu đúng
A Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác
B Một lực luôn gây ra gia tốc cho vật bị tác dụng bởi lực đó
C Phân tích lực là phép thay thế hai hay nhiều lực bằng một lực duy nhất
D Tổng hợp lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực khác
Câu 4 Vật chuyển động nào sau đây có thể xem là chất điểm?
A Ôtô đang vào bãi đỗ xe
B Viên đạn súng trường đang bay đến đích
C Diễn viên xiếc đang nhào lộn
D Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang
Câu 5 Lực F = 5 N có thể được phân tích thành 2 lực thành phần có độ lớn là:
A 30 N và 40 N B 23 N và 24 N C 10 N và 16 N D 1 N và 3 N
Câu 6 Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do
Trang 5A Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vĩ độ địa lí và độ cao so với mặt đất
B Vật nào nhẹ hơn thì rơi nhanh hơn vì lực cản nhỏ hơn
C Vật nào nặng hơn thì rơi nhanh hơn vì Trái đất hút mạnh hơn
D Mọi vật trên trái đất đều rơi tự do theo phương song song với nhau
Câu 7 Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều? (Bỏ qua mọi sức cản)
A Một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất
B Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
C Một hòn đá được ném theo phương ngang
D Một viên bi lăn trên máng nghiêng
Câu 8 Để xác định vị trí của một chất điểm ta cần
A chọn một vật mốc, gắn vào vật một hệ tọa độ
B dùng một đồng hồ và chọn gốc thời gian
C chọn một vật làm mốc trên đó có gắn một đồng hồ đo thời gian
D dùng một hệ toạ độ
Câu 9 Khi một vật rơi tự do thì tốc độ tại 2 thời điểm cách nhau 1 s liên tiếp hơn kém nhau một lượng bao
nhiêu m/s?
Câu 10 Đặc điểm nào sau đây đủ để chuyển động là thẳng đều
A Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
B Quỹ đạo là đường thẳng
C Vec-tơ vận tốc như nhau ở mọi thời điểm
D Tốc độ chuyển động như nhau ở mọi thời điểm
Câu 11 Có vật A chuyển động tròn so với vật B Nếu chọn A làm vật mốc để khảo sát chuyển động của vật
B thì vật B có quỹ đạo là:
A Là đường cong khác đường tròn B Đường tròn khác bán kính
C Không có quỹ đạo vì B đứng yên D Đường tròn cùng bán kính
Câu 12 Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với phương trình x = -2t2 + 10t + 10 (m; s) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tính chất chuyển động của chất điểm?
A Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều
theo chiều dương
B Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều
theo chiều dương
C Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều
theo chiều âm
D Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều
theo chiều âm
Câu 13 Chọn phát biểu sai của người quan sát đang ngồi trên tàu hoả chuyển động đối với các hiện tượng
xung quanh sau đây:
A Cây ven đường chuyển động ngược chiều với chiều tàu chạy
Trang 6B Đèn trên trần toa tàu nằm yên
C Hòn sỏi thả từ cửa sổ toa tàu rơi theo đường cong xuống đất về phía cuối tàu
D Nhà ga đang chuyển động
Câu 14 Trong các điều kiện sau đây, chọn điều kiện của vật chuyển động thẳng chậm dần đều
A a < 0; v0 = 0 B a > 0; v0 < 0 C a = 0; v0 > 0 D a > 0; v0 > 0
Câu 15 Khi nào công thức cộng vận tốc thỏa mãn hệ thức v132 v122v232 ?
A v12// v23
B v13 v23
Câu 16 Chuyển động rơi tự do là chuyển động
C thẳng chậm dần đều D thẳng nhanh dần đều
Câu 17 Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc đặc trưng cho:
A sự biến đổi quãng đường trong chuyển động tròn đều
B sự biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc
C sự biến đổi khoảng cách trong chuyển động tròn đều
D sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc
Câu 18 Công thức nào sau đây không dùng để xác định độ lớn của tốc độ dài trong chuyển động tròn đều?
A v = r.aht B v = r2
T
C v = r D v = r2
f
Câu 19 Chọn đúng cách xác định vị trí một ôtô du lịch giữa sa mạc
A Khoảng cách theo đường chim bay đến một thành phố ven sa mạc
B Quãng đường đi của xe từ lúc xuất phát ở một thành phố ven sa mạc
C Kinh độ và vĩ độ địa lí của xe
D Khoảng thời gian đã đi của xe từ lúc xuất phát
Câu 20 Trong trường hợp 2 lực có cùng độ lớn là F và hợp với nhau góc α thì hợp lực của chúng có độ lớn
A 2Fcosα B Fcosα C Fcos(α/2) D 2Fcos(α/2)
Câu 21 Tác dụng đồng thời hai lực F1 và F2 vào vật, biết rằng F1 = 5 N và F2 = 10 N và 0
1 2
F , F 60 Độ lớn lực tổng hợp của hai lực và góc hợp bởi F, F2 có giá trị lần lượt là:
A 13,23 N và 19o B 13,23 N và 160o C 8,66 N và 150o D 8,66 N và 30o
Câu 22 Nếu kim giây của một đồng hồ dài gấp 2 lần kim phút thì tốc độ dài của đầu kim giây gấp bao nhiêu
lần tốc độ dài của đầu kim phút?
60 lần C
1
120 lần D 120 lần
Câu 23 Một bè gỗ trôi theo dòng nước chảy với vận tốc 1 m/s Người thứ nhất đi bộ trên bè gỗ ngược chiều
dòng nước Tìm tốc độ của người thứ nhất theo đơn vị km/h để người thứ hai đứng yên trên bờ thấy như người thứ nhất đứng yên so với bờ
A 5,4 km/h B 9,6 km/h C 7,2 km/h D 3,6 km/h
Câu 24 Tìm khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần kim giờ và phút của đồng hồ trùng nhau
Trang 7A 66 min 6 s B 65 min 27 s C 64 min 37 s D 60 min
Câu 25 Một vật bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều từ A đến B, đến B vật có vận tốc 2 m/s Nếu đi
tiếp đến C mà BC = 3AB thì vận tốc tại C là
Câu 26 Hai xe đi thẳng đều từ A đến B cách nhau 60 km, xe 1 có vận tốc 15 km/h đi không nghỉ, xe 2 khởi
hành sớm hơn 1 giờ nhưng dọc đường nghỉ 2 giờ Hỏi xe 2 có vận tốc bao nhiêu để đến B cùng lúc với xe 1?
A 25 km/h B 18 km/h C 10 km/h D 20 km/h
Câu 27 Một thang cuốn tự động đưa khách từ tầng hầm lên sảnh lớn trong 60 s Nếu thang máy ngừng thì
khách chạy lên trên thang mất 30 s Hỏi nếu thang hoạt động bình thường mà khách vẫn chạy lên trên thang thì mất bao lâu?
Câu 28 Một ca nô chạy qua sông xuất phát từ A, mũi hướng đến B ở bờ bên kia (AB vuông góc với bờ
sông), nhưng do nước chảy nên khi đến bên kia, ca nô lại ở C cách B một đoạn BC = 200 m Thời gian qua sông là 1 phút 40 giây Nếu người lái giữ cho mũi ca nô chếch 60o so với bờ sông và mở máy chạy như trước thì ca nô đến đúng vị trí B Tính thời gian qua sông của canô lần sau?
A 121,2 s B 115,5 s C 122,1 s D 113,3 s
Câu 29 Một quả cầu nhỏ được cấp một vận tốc đầu v0 từ chân một mặt phẳng nghiêng, quả cầu lăn ngược lên mặt phẳng nghiêng nhẵn và sau đó lăn xuống Tại một điểm cách chân mặt phẳng nghiêng 1,5 m, quả cầu đi qua hai lần sau các khoảng thời gian t1 = 1,5 s và t2 = 2,5 s kể từ khi được cấp vận tốc Xác định vận tốc ban đầu v0?
Câu 30 Hai vật ở hai độ cao h1 và h2 = 10 m, cùng rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng 0 Thời gian rơi của vật thứ nhất bằng nửa thời gian rơi của vật thứ hai Độ cao h1 là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
01 B; 02 C; 03 A; 04 B; 05 B; 06 A; 07 C; 08 A; 09 C; 10 C
11 D; 12 D; 13 C; 14 B; 15 C; 16 D; 17 D; 18 D; 19 C; 20 D
21 A; 22 D; 23 D; 24 B; 25 B; 26 D; 27 C; 28 B; 29 C; 30 B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Khi một vật rơi tự do thì tốc độ tại 2 thời điểm cách nhau 1 s liên tiếp hơn kém nhau một lượng bao
nhiêu m/s?
Câu 2 Chọn đúng cách xác định vị trí một ôtô du lịch giữa sa mạc
A Quãng đường đi của xe từ lúc xuất phát ở một thành phố ven sa mạc
B Kinh độ và vĩ độ địa lí của xe
C Khoảng thời gian đã đi của xe từ lúc xuất phát
D Khoảng cách theo đường chim bay đến một thành phố ven sa mạc
Trang 8Câu 3 Chọn phát biểu sai của người quan sát đang ngồi trên tàu hoả chuyển động đối với các hiện tượng
xung quanh sau đây:
A Nhà ga đang chuyển động
B Hòn sỏi thả từ cửa sổ toa tàu rơi theo đường cong xuống đất về phía cuối tàu
C Cây ven đường chuyển động ngược chiều với chiều tàu chạy
D Đèn trên trần toa tàu nằm yên
Câu 4 Chọn câu sai
A Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
B Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc
C Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau
thì bằng nhau
D Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian
Câu 5 Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều? (Bỏ qua mọi sức cản)
A Một hòn đá được ném theo phương ngang
B Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
C Một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất
D Một viên bi lăn trên máng nghiêng
Câu 6 Công thức nào sau đây không dùng để xác định độ lớn của tốc độ dài trong chuyển động tròn đều?
A v = r2
T
B v = r.aht C v = r D v = r2
f
Câu 7 Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc đặc trưng cho:
A sự biến đổi khoảng cách trong chuyển động tròn đều
B sự biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc
C sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc
D sự biến đổi quãng đường trong chuyển động tròn đều
Câu 8 Đặc điểm nào sau đây đủ để chuyển động là thẳng đều
A Quỹ đạo là đường thẳng
B Vec-tơ vận tốc như nhau ở mọi thời điểm
C Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
D Tốc độ chuyển động như nhau ở mọi thời điểm
Câu 9 Chọn câu đúng
A Phân tích lực là phép thay thế hai hay nhiều lực bằng một lực duy nhất
B Một lực luôn gây ra gia tốc cho vật bị tác dụng bởi lực đó
C Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác
D Tổng hợp lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực khác
Câu 10 Khi nào công thức cộng vận tốc thỏa mãn hệ thức v132 v122v232 ?
A v13 v12
C v12 v23
Câu 11 Để xác định vị trí của một chất điểm ta cần
A chọn một vật mốc, gắn vào vật một hệ tọa độ
Trang 9B dùng một đồng hồ và chọn gốc thời gian
C dùng một hệ toạ độ
D chọn một vật làm mốc trên đó có gắn một đồng hồ đo thời gian
Câu 12 Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với phương trình x = -2t2 + 10t + 10 (m; s) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tính chất chuyển động của chất điểm?
A Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều
theo chiều âm
B Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều
theo chiều dương
C Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều
theo chiều dương
D Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều
theo chiều âm
Câu 13 Vật chuyển động nào sau đây có thể xem là chất điểm?
A Viên đạn súng trường đang bay đến đích
B Ôtô đang vào bãi đỗ xe
C Diễn viên xiếc đang nhào lộn
D Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang
Câu 14 Lực F = 5 N có thể được phân tích thành 2 lực thành phần có độ lớn là:
A 23 N và 24 N B 10 N và 16 N C 30 N và 40 N D 1 N và 3 N
Câu 15 Có vật A chuyển động tròn so với vật B Nếu chọn A làm vật mốc để khảo sát chuyển động của vật
B thì vật B có quỹ đạo là:
A Đường tròn cùng bán kính B Là đường cong khác đường tròn
C Đường tròn khác bán kính D Không có quỹ đạo vì B đứng yên
Câu 16 Chuyển động rơi tự do là chuyển động
A thẳng đều B thẳng chậm dần đều C thẳng nhanh dần đều D tùy thuộc thời tiết
Câu 17 Muốn cho một chất điểm đứng cân bằng thì phải có
A vài lực ngược chiều nhau B hợp lực tác dụng lên vật bằng 0
C 2 lực cùng độ lớn với nhau D nhiều lực cùng giá với nhau
Câu 18 Trong trường hợp 2 lực có cùng độ lớn là F và hợp với nhau góc α thì hợp lực của chúng có độ lớn
A Fcos(α/2) B 2Fcosα C Fcosα D 2Fcos(α/2)
Câu 19 Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do
A Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vĩ độ địa lí và độ cao so với mặt đất
B Vật nào nặng hơn thì rơi nhanh hơn vì Trái đất hút mạnh hơn
C Mọi vật trên trái đất đều rơi tự do theo phương song song với nhau
D Vật nào nhẹ hơn thì rơi nhanh hơn vì lực cản nhỏ hơn
Câu 20 Trong các điều kiện sau đây, chọn điều kiện của vật chuyển động thẳng chậm dần đều
A a = 0; v0 > 0 B a < 0; v0 = 0 C a > 0; v0 < 0 D a > 0; v0 > 0
Trang 10Câu 21 Nếu kim giây của một đồng hồ dài gấp 2 lần kim phút thì tốc độ dài của đầu kim giây gấp bao nhiêu
lần tốc độ dài của đầu kim phút?
60 lần C
1
120 lần D 60 lần
Câu 22 Tìm khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần kim giờ và phút của đồng hồ trùng nhau
A 60 min B 66 min 6 s C 65 min 27 s D 64 min 37 s
Câu 23 Một vật được thả rơi tự do từ vị trí có độ cao 45 m, tìm vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất
Câu 24 Hai xe chuyển động trên đường thẳng với các vận tốc không đổi, nếu chuyển động cùng chiều thì
sau 30 phút khoảng cách 2 xe giảm 10 km, nếu chuyển động ngược chiều thì sau 15 phút khoảng cách 2 xe giảm 20 km Vận tốc của 2 xe là:
A 15 km/h và 5 km/h B 40 km/h và 60km/h C 50km/h và 30 km/h D 30 km/h và 10 km/h
Câu 25 Một vật chuyển động theo phương trình x = 4t2 + 20t (cm; s) Tốc độ trung bình của vật trong khoảng từ thời điểm t1 = 2 s đến thời điểm t2 = 5 s là
A 36 cm/s B 24 cm/s C 30 cm/s D 48 cm/s
Câu 26 Một vật bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều từ A đến B, đến B vật có vận tốc 2 m/s Nếu đi
tiếp đến C mà BC = 3AB thì vận tốc tại C là
Câu 27 Hai vật ở hai độ cao h1 và h2 = 10 m, cùng rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng 0 Thời gian rơi của vật thứ nhất bằng nửa thời gian rơi của vật thứ hai Độ cao h1 là:
Câu 28 Tác dụng đồng thời hai lực F1 và F2 vào vật, biết rằng F1 = 5 N và F2 = 10 N và 0
1 2
F , F 60 Độ lớn lực tổng hợp của hai lực và góc hợp bởi F, F2 có giá trị lần lượt là:
A 8,66 N và 150o B 8,66 N và 30o C 13,23 N và 160o D 13,23 N và 19o
Câu 29 Hai lực đồng quy có phương vuông góc với nhau và có độ lớn 60N và 80N Hợp lực của chúng có
độ lớn bao nhiêu
Câu 30 Một ôtô qua khúc quanh là cung tròn bán kính 100 m với vận tốc 36 km/h Tìm gia tốc hướng tâm
của xe
A 2 m/s2 B 4 m/s2 C 1 m/s2 D 5 m/s2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
01 C; 02 B; 03 B; 04 C; 05 A; 06 D; 07 C; 08 B; 09 C; 10 C
11 A; 12 A; 13 A; 14 A; 15 A; 16 C; 17 B; 18 D; 19 A; 20 C
21 A; 22 C; 23 B; 24 C; 25 D; 26 D; 27 A; 28 D; 29 D; 30 C;
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Đặc điểm nào sau đây đủ để chuyển động là thẳng đều
A Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
B Vec-tơ vận tốc như nhau ở mọi thời điểm