1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Thành Sen

13 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 848,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@ Câu 16: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THÀNH SEN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 60Ω B Rtđ = 20Ω C Rtđ = 40Ω D Rtđ = 90Ω@

Câu 2: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì

A cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

B điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

D điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

Câu 3: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?

A

2

U

R

U

R

 @ D IU.R

Câu 4: Đơn vị đo điện trở là

A niu tơn (N) B ampe (A) C vôn (V) D ôm (Ω).@

Câu 5: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A

Giá trị của hiệu điện thế đó là

Câu 6: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là

Câu 7: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật

trên đoạn đường AB?

Câu 8: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 9: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2

Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện

A

2

1

R

R

=

1

2

S

S

2

1

R

R

= 2

1

S

S

1

2 2

2

1

S

S R

R

2

2 1

2

1

S

S R

R

Câu 10: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là

A R l

S

  @ B R lS

l

R S

S

R l

 

Câu 11: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là

A đường thẳng không đi qua gốc tọa độ B đường thẳng đi qua gốc tọa độ

C đường cong không đi qua gốc tọa độ D đường cong đi qua gốc tọa độ

Câu 12: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song

Trang 2

A luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@

B lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất

C có thể bằng một điện trở thành phần

D luôn lớn hơn các điện trở thành phần

Câu 13: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là

A bóng đèn sợi đốt @ B bàn là điện C lò sưởi điện D nồi cơm điện

Câu 14: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 4Ω B Rtđ = 6Ω C Rtđ = 9Ω D Rtđ = 2Ω@

Câu 15: Điện trở của vật dẫn

A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn

B được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn

C được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn

D được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@

Câu 16: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là

Câu 17: Điện trở của một vật dẫn càng lớn

A thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ B thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ

C thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@ D thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn

Câu 18: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp

A điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần

B cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau

C hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@

D hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần

Câu 19: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để

A đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện B đo công suất của dòng điện

C đo công của dòng điện.@ D tăng hiệu suất sử dụng điện

Câu 20: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều

hay ít?

A Cường độ dòng điện định mức của thiết bị B Điện trở của thiết bị

C Công suất định mức của thiết bị.@ D Hiệu điện thế định mức của thiết bị

Câu 21: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 12km/h

trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là

A 26km/h B 7,25km/h C 15km/h.@ D 14,5km/h

Câu 22: Một đoàn tàu dài 203m đang chuyển động với vận tốc 72km/h đi qua hầm có chiều dài là 1197m

Thời gian đoàn tàu đi qua hầm là

Câu 23: Một bóng đèn ghi 6V- 3W, cường độ dòng điện định mức của đèn là

Trang 3

Câu 24: Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U=3V thì cường độ dòng điện

qua bóng là

Câu 25: Hai dây nhôm cùng tiết diện có chiều dài lần lượt là 120m và 180m Dây thứ nhất có điện trở là

0,6 Điện trở dây thứ hai là

Câu 26: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng điện qua bếp khi

đó là I=2,5A Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 10giây là

Câu 27: Đặt một hiệu điện thế U=30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 ghép song song

Dòng điện trong mạch chính có cường độ 12,5A Hãy xác định R1 và R2 biết rằng R1=2R2

A R1=8; R2=4 B R1=9; R2=4,5

C R1=3,2; R2=1,6 D R1=7,2; R2=3,6.@

Câu 28: Một người đi từ A đến B với vận tốc v1=12 km/h Nếu người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến

nơi sớm hơn 1 giờ Quãng đường AB dài

Câu 29: Hai điện trở 10và điện trở 20được mắc song song vào một nguồn điện Nếu công suất tiêu thụ

ở điện trở 10 là 100W thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20 là

Câu 30: Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l2=30m, có tiết diện S2=1,2mm2 thì điện trở R2 có giá trị bao nhiêu?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật

trên đoạn đường AB?

Trang 4

Câu 2: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2

Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện

A

2

1

R

R

=

2

1

S

S

2

2 1

2

1

S

S R

R

2

1

R

R

= 1

2

S

S

1

2 2

2

1

S

S R

R

Câu 3: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là

A R lS

l

R S

l

R S

  @ D R S

l

 

Câu 4: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 20Ω B Rtđ = 40Ω C Rtđ = 90Ω@ D Rtđ = 60Ω

Câu 5: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là

Câu 6: Đơn vị đo điện trở là

A niu tơn (N) B vôn (V) C ôm (Ω).@ D ampe (A)

Câu 7: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 8: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để

A đo công suất của dòng điện B đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện

C tăng hiệu suất sử dụng điện D đo công của dòng điện.@

Câu 9: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là

A đường thẳng không đi qua gốc tọa độ B đường thẳng đi qua gốc tọa độ

C đường cong không đi qua gốc tọa độ D đường cong đi qua gốc tọa độ

Câu 10: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì

A cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

B điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

D điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

Câu 11: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song

A luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@

B lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất

C có thể bằng một điện trở thành phần

D luôn lớn hơn các điện trở thành phần

Câu 12: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là

A bóng đèn sợi đốt @ B bàn là điện C lò sưởi điện D nồi cơm điện

Câu 13: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 9Ω B Rtđ = 4Ω C Rtđ = 6Ω D Rtđ = 2Ω@

Câu 14: Điện trở của vật dẫn

A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn

B được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn

Trang 5

C được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn

D được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@

Câu 15: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều

hay ít?

A Điện trở của thiết bị B Công suất định mức của thiết bị.@

C Hiệu điện thế định mức của thiết bị D Cường độ dòng điện định mức của thiết bị

Câu 16: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A

Giá trị của hiệu điện thế đó là

Câu 17: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp

A điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần

B cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau

C hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@

D hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần

Câu 18: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?

A

2

U

R

U

R

 @

Câu 19: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là

Câu 20: Điện trở của một vật dẫn càng lớn

A thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ B thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@

C thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ D thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn

Câu 21: Một đoàn tàu dài 203m đang chuyển động với vận tốc 72km/h đi qua hầm có chiều dài là 1197m

Thời gian đoàn tàu đi qua hầm là

Câu 22: Hai điện trở 10và điện trở 20được mắc song song vào một nguồn điện Nếu công suất tiêu thụ

ở điện trở 10 là 100W thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20 là

Câu 23: Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l2=30m, có tiết diện S2=1,2mm2 thì điện trở R2 có giá trị bao nhiêu?

Câu 24: Hai dây nhôm cùng tiết diện có chiều dài lần lượt là 120m và 180m Dây thứ nhất có điện trở là

0,6 Điện trở dây thứ hai là

Câu 25: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 12km/h

trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là

A 7,25km/h B 26km/h C 14,5km/h D 15km/h.@

Trang 6

Câu 26: Đặt một hiệu điện thế U=30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 ghép song song

Dòng điện trong mạch chính có cường độ 12,5A Hãy xác định R1 và R2 biết rằng R1=2R2

A R1=8; R2=4 B R1=7,2; R2=3,6.@

C R1=9; R2=4,5 D R1=3,2; R2=1,6

Câu 27: Một người đi từ A đến B với vận tốc v1=12 km/h Nếu người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến

nơi sớm hơn 1 giờ Quãng đường AB dài

Câu 28: Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U=3V thì cường độ dòng điện

qua bóng là

Câu 29: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu

với vận tốc v1=20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2=5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB là

Câu 30: Một bóng đèn ghi 6V- 3W, cường độ dòng điện định mức của đèn là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là

A nồi cơm điện B bóng đèn sợi đốt @ C bàn là điện D lò sưởi điện

Câu 2: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp

A hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần

B cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau

C điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần

D hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@

Câu 3: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là

Trang 7

Câu 4: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là

A R S

l

S

  @ C R l

S

lS

R

Câu 5: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật

trên đoạn đường AB?

Câu 6: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 20Ω B Rtđ = 40Ω C Rtđ = 90Ω@ D Rtđ = 60Ω

Câu 7: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A

Giá trị của hiệu điện thế đó là

Câu 8: Điện trở của vật dẫn

A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn

B được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn

C được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@

D được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn

Câu 9: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?

A I R

U

2

U

R

R

 @

Câu 10: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song

A có thể bằng một điện trở thành phần

B luôn lớn hơn các điện trở thành phần

C luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@

D lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất

Câu 11: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều

hay ít?

A Hiệu điện thế định mức của thiết bị B Cường độ dòng điện định mức của thiết bị

C Công suất định mức của thiết bị.@ D Điện trở của thiết bị

Câu 12: Điện trở của một vật dẫn càng lớn

A thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ B thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ

C thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@ D thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn

Câu 13: Đơn vị đo điện trở là

A ampe (A) B vôn (V) C ôm (Ω).@ D niu tơn (N)

Câu 14: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là

A đường thẳng đi qua gốc tọa độ B đường cong đi qua gốc tọa độ

C đường cong không đi qua gốc tọa độ D đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

Câu 15: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì

A điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

Trang 8

C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

D điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

Câu 16: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2

Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện

A

2

1

R

R

=

2

1

S

S

2

1

R

R

= 1

2

S

S

2

2 1

2

1

S

S R

R

1

2 2

2

1

S

S R

R

Câu 17: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 6Ω B Rtđ = 2Ω@ C Rtđ = 9Ω D Rtđ = 4Ω

Câu 18: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là

Câu 19: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để

A đo công của dòng điện.@ B đo công suất của dòng điện

C đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện D tăng hiệu suất sử dụng điện

Câu 20: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 21: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu

với vận tốc v1=20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2=5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB là

Câu 22: Một người đi từ A đến B với vận tốc v1=12 km/h Nếu người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến

nơi sớm hơn 1 giờ Quãng đường AB dài

Câu 23: Đặt một hiệu điện thế U=30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 ghép song song

Dòng điện trong mạch chính có cường độ 12,5A Hãy xác định R1 và R2 biết rằng R1=2R2

A R1=8; R2=4 B R1=9; R2=4,5

C R1=3,2; R2=1,6 D R1=7,2; R2=3,6.@

Câu 24: Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U=3V thì cường độ dòng điện

qua bóng là

Câu 25: Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l2=30m, có tiết diện S2=1,2mm2 thì điện trở R2 có giá trị bao nhiêu?

Câu 26: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 12km/h

trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là

A 15km/h.@ B 26km/h C 14,5km/h D 7,25km/h

Câu 27: Một đoàn tàu dài 203m đang chuyển động với vận tốc 72km/h đi qua hầm có chiều dài là 1197m

Thời gian đoàn tàu đi qua hầm là

Trang 9

A 65s B 75s C 59,85s D 70s.@

Câu 28: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng điện qua bếp khi

đó là I=2,5A Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 10giây là

Câu 29: Một bóng đèn ghi 6V- 3W, cường độ dòng điện định mức của đèn là

Câu 30: Hai điện trở 10và điện trở 20được mắc song song vào một nguồn điện Nếu công suất tiêu thụ

ở điện trở 10 là 100W thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20 là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 2: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?

A

2

U

R

U

R

 @ D IU.R

Câu 3: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 60Ω B Rtđ = 40Ω C Rtđ = 20Ω D Rtđ = 90Ω@

Câu 4: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là

Câu 5: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều

hay ít?

A Cường độ dòng điện định mức của thiết bị B Điện trở của thiết bị

C Công suất định mức của thiết bị.@ D Hiệu điện thế định mức của thiết bị

Câu 6: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A

Giá trị của hiệu điện thế đó là

Trang 10

A 50,5V B 100V C 20V D 25V

Câu 7: Điện trở của vật dẫn

A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn

B được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn

C được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@

D được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn

Câu 8: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật

trên đoạn đường AB?

Câu 9: Đơn vị đo điện trở là

A ampe (A) B vôn (V) C ôm (Ω).@ D niu tơn (N)

Câu 10: Điện trở của một vật dẫn càng lớn

A thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ B thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ

C thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@ D thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn

Câu 11: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì

A điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

D điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

Câu 12: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp

A hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@

B hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần

C điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần

D cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau

Câu 13: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là

A đường thẳng đi qua gốc tọa độ B đường cong đi qua gốc tọa độ

C đường cong không đi qua gốc tọa độ D đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

Câu 14: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là

A R S

l

  B R lS

l

R S

  @ D R l

S

Câu 15: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2

Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện

A

2

1

R

R

=

2

1

S

S

2

1

R

R

= 1

2

S

S

2

2 1

2

1

S

S R

R

1

2 2

2

1

S

S R

R

Câu 16: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là

A Rtđ = 6Ω B Rtđ = 2Ω@ C Rtđ = 9Ω D Rtđ = 4Ω

Câu 17: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là

Câu 18: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm