1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập trắc nghiệm Đạo hàm khối 1131555

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 159,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số y = cotx có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định B... Vận tốc tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu là:... Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 11.. Hãy tính giới h

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM LỚP 11

Câu 1: Số gia của hàm số f(x) = x3, ứng với: x0= 2 và ∆x= 1 là:

Câu 2: Số gia của hàm số f(x) = x2- 1 theo và x ∆x là:

A.2x +∆x B.∆x(x +∆x) C.∆x(2x +∆x) D.2x∆x

Câu 3: Số gia của hàm số f(x) =x ứng với số gia của đối số tại là:

2

2(∆x)2

+∆x 12(∆x)2‒ ∆x 12( (∆x)2‒ ∆x) 12(∆x)2‒ ∆x+ 1

Câu 4: Tỉ số của hàm số ∆ y theo x và là:

A. 2 B. 2∆x C.∆x D.2−∆x

Câu 5: Đạo hàm của hàm số f(x) = 3x‒ 1tại x0= 1 là:

Câu 6: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x) = - x3tại điểm M(-2; 8) là:

Câu 7: Một chất điểm chuyển động có phương trình s = t2 (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0= 3 (giây) bằng:

A.2m s B.5m s C.6m s D.3m s

Câu 8: Đạo hàm của hàm số f(x) = 5x3‒ x2‒ 1 trên khoảng (‒ ∞; + ∞) là:

A.15x2‒ 2x B.15x2‒ 2x ‒ 1 C.15x2+ 2x D.0

Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của Parabol y = ‒ 3x2 tại điểm M(1; 1) là:

+ x‒ 2

A y = 5x + 6 B.y = ‒ 5x + 6 C.y = ‒ 5x ‒ 6 D.y = 5x‒ 6

Câu 10: : Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình Q = 5t + 3 thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm t0= 3bằng:

A. 15(A) B. 8(A) C. 3(A) D. 5(A)

Câu 11: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = cotx có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

B. Hàm số y = x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

C. Hàm số y = |x| có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

Trang 2

D. Hàm số y = |x| + x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

Câu 12: Đạo hàm của hàm số y = 5bằng:

Câu 13: Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động s =12gt2, g = 9,8m s2 và t tính bằng s Vận tốc tại thời điểm t = 5 bằng:

Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =x - 14 tại điểm có hoành độ x = ‒ 1 có phương trình là:

A.y = - x + 3B.y = - x‒ 3 C.y = x‒ 3 D.y = x + 3

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2+ x + 1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là:

A.y = x + 1 B.y = x‒ 1 C.y = x + 2 D.y =2x+ 1

Câu 16:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 là:

A.y = - 3x + 2 và y = 3x + 2 B.y = 3x + 2 và y = 3x + 3

C.y = 3x‒ 2 và y = - 3x + 2 D.y = 3x + 2 và y = 3x‒ 2

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4+ 2x2‒ 1 có tung độ của tiếp điểm bằng 2 là:

A.y = 2(4x‒ 3) và y = - 2(4x + 3) B.y = - 2(4x‒ 3) và y = 2(4x + 3)

C.y = 2(4x‒ 3) và y = 2(4x + 3) D.y = - 2(4x‒ 3) và y = - 2(4x + 3)

Câu 18: Cho hàm số y = x2+ 6x‒ 4 có tiếp tuyến song song với trục hoành Phương trình tiếp tuyến đó là:

Câu 19: Biết tiếp tuyến của Parabol y = x2 vuông góc với đường thẳng y = x + 2 Phương trình tiếp tuyến

đó là:

A.4x + 4y + 1 = 0 B.x + y + 1 = 0 C.x‒ y + 1 = 0 D.4x‒ 4y + 1 = 0

Câu 20: Giải phương trình xy'= 1 biết y = x2‒ 1

A.x = 1 B.x = 2 C.x = 3 D.x = 0

Câu 21: Vi phân của hàm số y = 5x4- 3x + 1 là:

A.dy =(20x3+ 3)dx B.dy =(20x3- 3)dx

C.dy = 20x3dx D.dy =(20x3- 3x)dx

Câu 22: Vi phân của hàm số y = sin3x là:

Trang 3

A.dy = - 3cos3xdx B.dy = 3sin3xdx C.dy = 3cos3xdx D.dy = - 3sin3xdx

Câu 23: Vi phân của hàm số y = sin2xtại điểm x =3πứng với ∆x= 0,01 là:

A. 0,01 B. 0,001 C. -0,001 D. -0,01

Câu 24: Cho biết khai triển (1 + 2x)2009= a0+ a1x + a2x2+⋯ + a2009x2009 Tổng S = a1+ 2a2+⋯

có giá trị bằng:

+ 2009a2009

A.2009.32008B 2009.32009 C.4018.32008D.Kết quả khác

Câu 25:Đạo hàm của hàm số y = 6x5+ 4x4- x3+ 10 là:

A.y'= 30x4+ 16x3- 3x2 B.y'= 20x4+ 16x3- 3x2

C.y'= 30x4+ 16x3- 3x2+ 10 D.y'= 5x4+ 4x3- 3x2

Câu 26: Đạo hàm của hàm số y = x2- 3 x +1x là:

x2

x2

Câu 27: Đạo hàm của hàm số y =2x + 3x‒ 2 là:

Câu 28: Đạo hàm của hàm số y = (x‒ 1)(x ‒ 3) là:

A.y'= x‒ 1 B.y'= x‒ 4 C.y'= 2x‒ 4 D.y'= x‒ 3

Câu 29: Tìm đạo hàm của hàm số y = 1

x + 1 - x ‒ 1

x + 1+ x1‒ 1)

C. y'= x + 11 + x1‒ 1 D. Không tồn tại đạo hàm

Câu 30: Đạo hàm của hàm số y =(x3- 2x2)2 bằng:

A.6x5- 20x4+ 16x3 B.6x5- 20x4+ 4x3

C 6x5+ 16x3 D.6x5- 20x4- 16x3

Câu 31: Đạo hàm của hàm số f(x) =x + 9x + 3+ 4xtại điểm x = 1 là:

A. -58 B.2516 C.58 D.118

Trang 4

Câu 32: Đạo hàm của hàm số y = (x‒ 2) x2+ 1 là:

2

2

'

1

y

x

2 2

'

1

y

x

2 2

'

1

y

x

2 2

'

1

y

x

Câu 33: Cho f(x) = (x + 10)6 Tính f''(2)

A. 623088 B. 622008 C. 623080 D. 622080

Câu 34: Cho hàm số y = x3‒ 3x2 Giá trị của x để là:

C.x∈(‒ ∞; - 2)∪ (0; + ∞) D.x∈ (0; - 2)

Câu 35: Hàm số có 12 là:

' 2

x

3

1

x

y

x

x

x

x

 

Câu 36: Tìm nghiệm của phương trình f'(x) = 0biết f(x) = 3x +60x ‒64x3+ 5

A. ‒ 2 và ‒ 4 B. và 42 C. ‒ 2 và 4 D. ± 2 và ± 4

Câu 37: Cho hàm số f(x) = 1 + x Tính f(3) + (x‒ 3)f'

(3)

Câu 38: Giả sử h(x) = 5(x + 1)3+ 4(x + 1) Tập nghiệm phương trình h'(x) = 0 là:

A.[- 1;2] B.( -∞;0] C.{ - 1} D.∅

Câu 131: TĐ1120NCV: Cho hai hàm số f(x) = x2+ 2 và g(x) =11‒ x Tính f

' (1)

g'(0)

Câu 39 Cho hai hàm ( ) 1 và Tính góc giữa hai tiếp tuyến của đồ thị mỗi hàm số đã cho

2

f x

x

2

x

tại giao điểm của chúng

A.90o B.60o C.45o D.30o

Câu 40: Cho hàm số f(x) =13x3- x2+ 2x‒ 2009 Tập nghiệm của bất phương trình f'(x)≤ 0 là:

A.∅ B.(0; +∞) C.[ - 2;2] D.( -∞; + ∞)

Câu 41: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = 3t3- 3t2+ t, trong đó t được tính bằng giây

và S được tính bằng mét Vận tốc tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu là:

Trang 5

A.3m s B.−3m s C.13m s D. 1m s

Câu 42: Đạo hàm của hàm số y = x4- 3x2+ 7 là:

3

- 3x

x4- 3x2+ 7 y'= 2x

3 + 3x

2 x4- 3x2+ 7 y'= 4x

3

- 6x

x4- 3x2+ 7

Câu 43: Cho f(x) = x3- 3x2+ 2 Nghiệm của bất phương trình f'(x) > 0 là:

A.x∈(-∞;0)∪ (2; + ∞) B.x∈ (0;2) C.x∈(-∞;0)D.x∈ (2; + ∞)

Câu 44: Tìm trên đồ thị 1 điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một

1

y x

 tam giác có diện tích bằng 2

; 4

4

3

; 4 4

3

; 4 4

  

3

; 4 4

Câu 45: Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu v0= 196m s(bỏ qua sức cản của không khí) Thời điểm tại đó tốc độ của viên đạn bằng 0 là:

Câu 46: Cho hàm số f(x) = x2- 2x Tập nghiệm bất phương trình f'(x)≤ f(x) là:

2

x 

2

x 

2

x 

Câu 47: Cho hàm số y = mx3+ x2+ x‒ 5 Tìm m để y'= 0 có hai nghiệm trái dấu

A m = 0 B.m < 0 C.m > 0 D.m < 1

Câu 48: Đạo hàm của hàm số y = 3sinx‒ 5cosx là:

A y'= - 3cosx + 5sinx B y'= 3cosx‒ 5sinx

C y'= - 3cosx‒ 5sinx D y'= 3cosx + 5sinx

Câu 49: Đạo hàm của hàm số s inx cos là:

s inx- cos

x y

x

(sin x + cos x)2 y'= - 2

(sin x + cos x)2 y'=( 2

sin x - cos x ) 2 y'=( - 2

sin x - cos x ) 2

Câu 50: Đạo hàm của hàm số y = tan2x‒ cot2x là:

A y'= 2tanx‒ 2cotx B.y'=2tan x

cos2x+2cot x

sin2x

cos2x-2cot x

sin2x

Trang 6

Câu 51: Đạo hàm của hàm số y = sin(π2- 2x) là:

A.y'= 2sin 2x B.y'= ‒ 2sin 2x C.y'= cos(π2- 2x) D.y'= 2cos(π2- 2x)

Câu 52: Vi phân của y = tan 5x là:

cos25x

Câu 53: Đạo hàm của hàm số y = 1 + tan(x +1x) là:

2 + 1 2x2cos2(x +1x) 1 + tan(x +1x) y

2 - 1 2x2cos2(x +1x) 1 + tan(x +1x)

2 - 1 2x2cos2(x +1x) 1 + tan(x +1x) y

2 + 1 2x2cos2(x +1x) 1 + tan(x +1x)

Câu 54: Cho hàm số y = tanx + cotx Tập nghiệm của phương trình y'= 0 là:

4+ kπ

Câu 55: Đạo hàm của hàm số y =2x + 13cos x là:

A.y'=3(2x + 1)sin x - 6cos x B.

(2x + 1)2

C.y'= ‒3(2x + 1)sin x - 6cos x(2x + 1)2 D.y'= ‒3(2x + 1)sin x + 6cos x(2x + 1)2

Câu 56: Đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin2x là:

A.y'' = 2cos2x B.y''= ‒ 2sin2x

C.y''= ‒ 2cos2x D.y'' = 2sin2x

Câu 57: Cho f(x) = sin4xcos4x Tính f'(π3)

Câu 58: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tanxtại điểm có hoành độ x0=π4 là:

Câu 59: Tìm d(cos x)d(sin x)

Câu 60: Đạo hàm của hàm số y = cot (cosx) là:

Trang 7

A.y'= - sin x B C D.

sin2(cos x) y'= sin x

sin2(cos x) y'= - 1

sin2(cos x)

Câu 61: Cho các hàm số f(x) = cos3x g(x) = sin2x h(x) = tan2x, , Hàm số nào có đạo hàm tại bằng 2.π2

A f(x) B.g(x) C.h(x) D.f(x) và h(x)

Câu 62: Với giá trị x nào thì hàm số y =sin x - xcos xcos x - xsin x có đạo hàm tại x bằng -π2

A.x =π B.x = ‒ π C.x = 0 D x =π2

Câu 63: Cho hai hàm số f(x) = tanx và g(x) =11‒ x Tính f

' (0)

g'(0)

Câu 64: Cho hai hàm số f1(x) = xsinx và f2(x) =cos xx Tính f

'

2 (1)

f1'(1)

Câu 65: Đạo hàm của hàm số y = (xsina + cosa)(xcosa - sina) là:

A.y = xsin2a + cos2a B.y = sin2a + cos2a

C.y = xsin2a - cos2a D.y =- sin2a + cos2a

Câu 66: Đạo hàm của hàm số f(x) = cos2 π là:

4- 2x

4- 2xsin π

4- 2x

4- 2xsin π

4- 2xsin π

4- 2x

Câu 67: Đạo hàm của hàm số y = là:

tan(π4 -x2)(1 + sin x) sin x

cos2x

Câu 68: Đạo hàm của hàm số y = ex(sinx - cosx) là:

A.y'=- 2exsinx B.y'= 2exsinx - cosx C.y'= 2excosx D.y'= 2exsinx

Câu 69: Cho hàm số f(x) = 2cos2(4x - 1) Giá trị của x để |f'(x)|= 8 là:

A.k2π B.π + 4 + k2πC.161(π + 4 + k2π) D.π + k2π

Câu 70: Đạo hàm hàm số y = sin6x + cos6x + 3sin2xcos2x là:

Trang 8

A. 0 B. 1 C.sin3x + cos3x D.sin3x - cos3x

Câu 71: Cho y = sin 3x - cos 3x - 3x + 2009 Giải phương trình y'= 0

A k2π3 và π6+k2π B C D Đáp án khác

3

k2π 3

π

6+k2π 3

Câu 72:Đạo hàm hai lần hàm số y = tan x ta được:

A y''= 2tan x(1 - tan2x) B. y''= 2tan x(1 + tan2x)

C. y''=- 2tan x(1 - tan2x) D. y''=- 2tan x(1 + tan2x)

Câu 73: Hàm số nào sau đây có đạo hàm cấp hai là :6x

A y = x3 B 16x3 C y = 3x2 D y = 2x3

Câu 74: Đạo hàm cấp hai của hàm số y = 1 - x là:

4(1 - x)

3 2

y = 1

Câu 75:Đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin x + cos x + tan x là:

A. - sin x - cos x + 2tan x(1 - tan2x) B - sin x + cos x + 2tan x(1 + tan2x)

C - sin x - cos x + 2tan x(1 + tan2x) D. - sin x - cos x - 2tan x(1 + tan2x)

Câu 76: Đạo hàm cấp n,n∈ �* của hàm số là:

y =2 + x1

(2 + x)n + 1

n!

(2 + x)n + 1

( - 1)n (2 + x)n + 1 - n!

(2 + x)n + 1

Câu 77: Đạo hàm cấp 2n,n∈ �* của hàm số là:

y = cos2x

A. 22n - 1.cos 2x B ( - 1)n.22n - 1.cos 2xC. ( - 1)n.cos 2x D. ( - 1)n.22n - 1

Câu 78: Đạo hàm cấp 2n của hàm số y = sin2x bằng:

A.( - 1)n22nsin 2x B 22nsin 2x C.2nsin 2x D.Đáp án khác

Câu 79: Cho y =m4x4+13x3+12x2- 5x + 2009 Tìm mđể là bình phương của một nhị thức.y''

A.m =-13 B.m =13 C.m = 3 D. m =- 3

Câu 80: Giải phương trình y''= 0với y =-13cos 3x -23sin 3x -32x2+ 4x -275 được nghiệm là:

Trang 9

C.x =π + k2π;x =±π3+k2π D.x =π + k2π;x =π3+k2π

Câu 81: Tính f'''(3) biết f(x) = (2x - 3)5

A 4320 B 2160 C 1080 D 540

Câu 82: Đạo hàm cấp của hàm số n y =x + 13 -x - 12 là:

(x + 1)n + 1+ 2.( - 1)n n!

(x - 1)n + 1 3.( - 1)n n!

(x + 1)n + 1- 2.( - 1)n n!

(x - 1)n + 1

(x + 1)n + 1- 2.( - 1)n n!

(x + 1)n + 1- 2 n!

(x - 1)n + 1

Câu 83:Với y =121x4-12x3+ 2x2+ 2009x - 2008, tập nghiệm của bất phương trình y''≤ 0 là:

Câu 84: Cho y = 2x - x2, tính giá trị biểu thức A = y3.y''

Câu 85:Đạo hàm cấp n với n là số tự nhiên khác không của hàm số y = cos x là:

A.y(n)= cos(x +n2) B. y(n)= sin(x +nπ

2)

C. y(n)= sin(x -nπ D.

2) y(n)= cos(x +nπ

2)

Câu 86: Một vật chuyển động với phương trình S(t) = 4t2+ t3, trong đó t > 0 t, tính bằng , s S(t) tính bằng Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 11

m/s

Câu 87: Tính giá trị biểu thức A = y''+ ybiết y = 3sin (t + 4) + 2cos (t + 4)

Câu 88: Cho hai hàm số f(x) = x3- x2+ 2x + 1 và g(x) = x2- 3x - 1

Hãy tính giới hạn limf khi

'' (sin5z) + 2

g'(sin3z) + 3 z→0

Câu 89: Đạo hàm cấp n với n là số tự nhiên khác không của hàm số y = sin x là:

A.y(n)= cos(x +nπ B.

2) y(n)= cos(x -nπ

2)

C. y(n)= sin(x -nπ D.

2)

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w