1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Công Trứ

13 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 815,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG

TRỨ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ SỐ 1

* PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trường hợp nào không dẫn điện được?

A NaCl khan

B NaCl trong nước

C NaCl nóng chảy

D NaOH nóng chảy

Câu 2 Sự điện li là

A sự phân li các chất thành ion trong nước

B sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn

C sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên

D sự phân li các chất thành các chất đơn giản

Câu 3 Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

A Dung dịch HCl 0,1M

B Dung dịch CH3COOH0,1M

C C2H5OH nguyên chất

D Nước cất

Câu 4 Muối axit là

A muối mà anion gốc axit còn H phân li ra H+

B muối phản ứng được với bazơ

C muối mà dung dịch luôn có pH < 7

D muối vẫn còn hyđro trong phân tử

Câu 5 Theo thuyết A-re-ni-ut, bazơ là

A chất có khả năng phân li ra anion OH

-B chất có khả năng phân li ra cation H+

C chất có khả năng phân li ra cation OH-

D chất có khả năng phân li ra anion H+

Câu 6 Dãy gồm các axit 2 nấc là:

A H2SO4, H2CO3, H2SO3

B H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3

D HCl, H2SO4, CH3COOH

Câu 7 Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về

nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

Trang 2

A [H+] < 0,10M

B [H+] < [CH3COO-]

C [H+] = 0,10M

D [H+] > [CH3COO-]

Câu 8 Cho dãy các chất: Sn(OH)2, NH4Cl, (NH4)2SO4, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A 3

B 5

C 2

D 4

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A chứa 0,6 mol Al3+ Giá trị của

m là

A 102,6

B 68,4

C 34,2

D 51,3

Câu 10 Một cốc nước có chứa a mol C a2 +, b mol M g2 +, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệ

giữa a, b, c, d là

A 2a+2b=c+d

B 2a+2b=c-d

C a+b=c+d

D a+b=2c+2d

Câu 11: Trong dung dịch H3PO4 có chứa những ion nào (không kể OH- của nước) ?

A H+, H2PO4-, HPO42-, PO4

3-B H3PO4, H+, H2PO4-, HPO42-, PO4

3-C H+, PO4

3-D H3PO4, H+, H2PO4-, HPO42-

Câu 12 Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,10 mol) và Al3+ (0,20 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x

mol) và SO24(y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,90 gam chất rắn khan Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,20 và 0,30

B 0,40 và 0,20

C 0,30 và 0,25

D 0,40 và 0,20

Câu 13 Cho 51,3 gam Al2(SO4)3 vào 500 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 15,6

B 23,4

C 11,7

Trang 3

D 26,0

Câu 14 Chọn câu đúng

A pH = - log [H+]

B pH = log [H+]

C pH = +10 log [H+]

D pH = - log [OH-]

Câu 15 Chọn câu đúng

A Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hóa xanh

B Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

C Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hóa đỏ

Câu 16 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

B Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

C 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 17: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + X → Y + KNO3 Vậy X, Y lần lượt là:

A KOH, Fe(OH)3

B K2SO4, Fe2(SO4)3

C KCl, FeCl3

D KBr, FeBr3

Câu 18: Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dung dịch ?

A H+, Na+, Al3+, Cl–

B Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+

C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl–

D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+

Câu 19 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: 2H+ + S2-  H2S ?

A Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S

B 2CH3COOH + K2S  2CH3COOK + K2S

C FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

D CuS + H2SO4 (loãng)  CuSO4 + H2S

Câu 20 Dung dịch chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch B không làm quỳ đổi màu Trộn lẫn hai dung dịch trên với nhau thì xuất hiện kết tủa A và B lần lượt là

A K2CO3 và Ba(NO3)2

B KOH và K2SO4

C KOH và FeCl3

D Na2CO3 và KNO3

* PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (2 điểm)

Trang 4

1 Cho các chất sau: NaOH, CH3COOH, Na2CO3 tan trong nước

a) Chất nào là chất điện li mạnh? Chất nào là chất điện li yếu?

b) Viết phương trình điện li của các chất

2 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt sau: AlCl3, MgCl2, NaCl

Bài 2 (2 điểm)

Cho 150 ml dung dịch KOH 1M vào 50 ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được 200 ml dung dịch X, cô cạn dung dịch X ta thu được m gam chất rắn khan

a) Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn

b) Tính m

c) Tính pH của dung dịch X

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 Bài 1

1a) Chất điện li mạnh là: NaOH, Na2CO3

Chất điện li yếu là: CH3COOH

1b) PT điện li: NaOH → Na+ + OH

Na2CO3 → 2Na+ + CO3

CH3COOH →CH3COO- + H+

2 – Trích các dung dịch thành các mẫu thử

– Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào các mẫu thử

+ Mẫu thử có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong NaOH dư tạo dung dịch trong suốt là AlCl3

+ Mẫu thử có kết tủa keo trắng và kết tủa không tan trong NaOH dư là MgCl2

+ Mẫu thử không có hiện tượng là NaCl

– PTHH : AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2NaCl Bài 2

a)

PTPT: H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

PT ion rút gọn: H+ + OH- → H2O

b)

2 4

HCl

H SO

H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

Ban đầu: 0,05 0,15

Phản ứng: 0,05 0,10 0,05

Sau phản ứng: 0,05 0,05

2 4

0, 05 * 56 2, 8( )

0, 05 *174 8, 7( )

KOH

K SO

Trang 5

c)

PT điện li: KOH →K+ + OH-

Mol: 0,05 0,05

[OH-] = 0,25 (M) → [H+] = 4*10-14 (M) → pH = 13,4

ĐỀ SỐ 2

* PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trường hợp nào dẫn điện được?

A NaCl nóng chảy

B NaCl khan

C C2H5OH nguyên chất

D Dung dịch C6H12O6

Câu 2 Chất điện li là

A chất phân li trong nước thành các ion

B chất tan trong nước

C chất dẫn điện tốt

D chất không tan trong nước

Câu 3 Chất nào sau đây dẫn điện kém nhất?

A Dung dịch CH3COOH0,1M

B Dung dịch HCl 0,1M

C Dung dịch NaOH 0,1M

D Dung dịch HNO3 0,1M

Câu 4 Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là

A chất có khả năng phân li ra cation H+

B chất có khả năng phân li ra anion OH-

C chất có khả năng phân li ra cation OH-

D chất có khả năng phân li ra anion H+

Câu 5 Theo thuyết A-re-ni-ut, hiđroxit lưỡng tính là

A chất vừa có khả năng phân li ra cation H+ vừa có khả năng phân li ra anion OH-

B chất vừa có khả năng phân li ra anion H+ vừa có khả năng phân li ra cation OH-

C chất có khả năng phân li ra cation H+ nhưng không có khả năng phân li ra anion OH-

D chất không có khả năng phân li ra cation H+ nhưng có khả năng phân li ra anion OH-

Câu 6 Muối trung hòa là

A muối mà anion gốc axit không còn H phân li ra H+

B muối luôn phản ứng được với axit

C muối mà dung dịch luôn có pH = 7

D muối không còn hyđro trong phân tử

Câu 7 Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng

độ mol ion sau đây là đúng ?

Trang 6

A [H+] < 0,010M

B [H+] < [NO2-]

C [H+] = 0,010M

D [H+] > [NO2-]

Câu 8 Cho dãy các chất: Al(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A 2

B 4

C 5

D 3

Câu 9 Hòa tan 14,2 gam Na2SO4 trong nước thu được dung dịch A chứa số mol ion SO42- là

A 0,10 mol

B 0,20 mol

C 0,30 mol

D 0,05 mol

Câu 10 Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào sau đây đúng?

A a + 3b = c + 2d

B a + b = c + d

C a + 3b = -(c + 2d)

D a + 3b + c + 2d = 0

Câu 11 Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây?

A CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

B H+, CH3COO-

C H+, CH3COO-, H2O

D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 12 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,03 và 0,02

B 0,02 và 0,03

C 0,01 và 0,05

D 0,05 và 0,01

Câu 13 Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Thành phần các chất trong X gồm

A Na2SO4, NaAlO2, NaOH

B Na2SO4 và NaOH

C Na2SO4 và Al2(SO4)3

D Na2SO4 và NaAlO2

Câu 14 Chọn biểu thức đúng

A [H+].[OH-] = 10-14

Trang 7

B [H+] [OH-] =1

C [H+] + [OH-] = 0

D [H+].[OH-] = 10-7

Câu 15 Chọn câu nhận định sai trong các câu sau

A Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng

B Dung dịch có giá trị pH > 7 có môi trường bazơ

C Dung dịch có giá trị pH < 7 có môi trường axit

D Dung dịch có giá trị pH = 7 có môi trường trung tính

Câu 16 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

B MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4

C HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

D 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2

Câu 17 Cho phản ứng sau: BaCl2 + X  NaCl + Y Trong các câu trả lời sau, câu nào sai?

A X là NaOH; Y là Ba(OH)2

B X là Na2CO3 ; Y là BaCO3

C X là Na2SO4; Y là BaSO4

D X là Na3PO4 ; Y là Ba3(PO4)2

Câu 18: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A K+, NH4+, OH–, PO43-

B Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-

C Na+, Mg2+, NO3-, SO42-

D Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .

Câu 19 Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?

A H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

B H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

C 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

D NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

Câu 20 Dung dịch chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch chất B làm quỳ hóa đỏ Trộn lẫn hai dung dịch trên với nhau thì xuất hiện kết tủa Vậy A và B lần lượt là

A KOH và FeCl3

B K2CO3 và Ba(NO3)2

C KOH và H2SO4

D Na2CO3 và KNO3

* PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (2 điểm)

1 Cho các chất sau: HNO3, Mg(OH)2, K2CO3 tan trong nước

a) Chất nào là chất điện li mạnh? Chất nào là chất điện li yếu?

b) Viết phương trình điện li của các chất

Trang 8

2 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt sau: AlCl3, CuCl2, KCl

Bài 2 (2 điểm)

Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch HCl 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta

thu được 300 ml dung dịch X, cô cạn dung dịch X ta thu được m gam chất rắn khan

a) Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn

b) Tính m

c) Tính pH của dung dịch X

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Bài 1

1a) Chất điện li mạnh là: HNO3, K2CO3

Chất điện li yếu là: Mg(OH)2

1b) PT điện li: HNO3 → H+ + NO3

K2CO3 → 2K+ + CO3

Mg(OH)2 → Mg2+ + 2OH

-2 – Trích các dung dịch thành các mẫu thử

– Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào các mẫu thử

+ Mẫu thử có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong NaOH dư tạo dung dịch trong suốt là AlCl3

+ Mẫu thử có kết tủa keo màu xanh là MgCl2

+ Mẫu thử không có hiện tượng là KCl

– PTHH : AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl Bài 2

a)

PTPT: 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O

PT ion rút gọn: H+ + OH- → H2O

b)

2

HCl

Ba OH

2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O

Ban đầu: 0,4 0,1

Phản ứng: 0,2 0,1 0,1

Sau phản ứng: 0,2 0,1

BaCl

c)

PT điện li: HCl →H+ + Cl-

Mol: 0,2 0,2

[H+] = 0,67 (M) → pH = 0,17

Trang 9

ĐỀ SỐ 3

A Trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: Phương trình dạng phân tử: Na CO + 2HCl 2 3  2NaCl + CO + H O2 2

Thì phương trình dạng ion thu gọn là:

Câu 2: Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A N2 B O2 C CO2 D N2

Câu 3: Phát biều không đúng là

A Môi trường kiềm có pH > 7 B Môi trường kiềm có pH < 7

C Môi trường trung tính có pH = 7 D Môi trường axit có pH < 7

Câu 4: Nhúng quỳ tím vào dd X có pH= 8 thì màu của giấy quỳ

Câu 5: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và NO3- là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO2)2 D Fe(NO2)3

Câu 6: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là

A nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA B nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

C phân tử N2 không phân cực D liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 bền

Câu 7: Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42- , 0,2 mol Cl- , x mol Al3+ Cô cạn dung dịch trên khối lượng muối thu được là?

A 29,2 g B 31,2 g C 25,2 g D 31,7g

Câu 8: Dung dịch X có [H+] = 10-5 pH của dung dịch X là?

A 7 B 6 C 4 D 5

Câu 9: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân muối Cu(NO3)2 là?

A CuO, NO2, O2 B Cu, NO2 ,O2 C Cu(NO3)2,O2 D CuO, NO, O2

Câu 10: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:

A Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí

B Tạo ra dung dịch có màu vàng

C Tạo ra khí có màu nâu

D Tạo ra kết tủa có màu vàng

Câu 11: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2

C SiO2 + Mg → 2MgO + Si D SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

Câu 12: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?

A 2C + Ca → CaC2 B C + CO2 → 2CO C C+ 2H2 → CH4 D 3C + 4Al → Al4C3

Câu 13: Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %

Câu 14: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là

A Fe(OH) , Mg(OH) , Zn(OH) B Ba(OH) , Al(OH) , Sn(OH)

Trang 10

C Zn(OH)

2, Al(OH)

3, Sn(OH)

2, Pb(OH)

2, Zn(OH)

2

Câu 15: Số oxi hóa cao nhất của Cacbon thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây

B Tự luận ( 5 điểm)

Câu 1 (2đ): Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau

(NH4)2SO4 → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3→ Cu(NO3)2 → CuO → Cu

Câu 2 (2đ) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:

NH4Cl, H3PO4, KNO3 , KOH

Câu 3 (1đ): Sục hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M

a Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?

b Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch thu được

ĐỀ SỐ 4

A Trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %

Câu 2: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân muối Cu(NO3)2 là?

A Cu, NO2 ,O2 B CuO, NO, O2 C Cu(NO3)2,O2 D CuO, NO2, O2

Câu 3: Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42- , 0,2 mol Cl - , x mol Al3+ Cô cạn dung dịch trên khối lượng muối thu được là?

A 29,2 g B 31,2 g C 25,2 g D 31,7g

Câu 4: Phát biều không đúng là

A Môi trường kiềm có pH < 7 B Môi trường kiềm có pH > 7

C Môi trường trung tính có pH = 7 D Môi trường axit có pH < 7

Câu 5: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và NO3- là

A Fe(NO2)3 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO2)2

Câu 6: Nhúng quỳ tím vào dd X có pH= 10 thì màu của giấy quỳ

Câu 7: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

A SiO2 + Mg → 2MgO + Si B SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

C SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2 D SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

Câu 8: Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A N2 B O2 C CO2 D N2

Câu 9: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là

A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

C liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 bền D phân tử N2 không phân cực

Câu 10: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:

A Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm