1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ngọc Tảo

21 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hành khách ngồi trong xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 15 m/s, thì thấy các giọt mưa vạch trên kính của xe những đường thẳng nghiêng 45o so với phương thẳng đứng.. Nếu [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

Câu 2 Chuyển động rơi tự do là chuyển động

A tùy thuộc thời tiết B thẳng đều

C thẳng chậm dần đều D thẳng nhanh dần đều

Câu 3 Chọn câu sai

A Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

B Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc

C Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian

D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau

thì bằng nhau

Câu 4 Chọn câu đúng

A Tổng hợp lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực khác

B Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác

C Một lực luôn gây ra gia tốc cho vật bị tác dụng bởi lực đó

D Phân tích lực là phép thay thế hai hay nhiều lực bằng một lực duy nhất

Câu 5 Muốn cho một chất điểm đứng cân bằng thì phải có

A hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 B vài lực ngược chiều nhau

C nhiều lực cùng giá với nhau D 2 lực cùng độ lớn với nhau

Câu 6 Lực F = 5 N có thể được phân tích thành 2 lực thành phần có độ lớn là:

A 23 N và 24 N B 30 N và 40 N C 10 N và 16 N D 1 N và 3 N

Câu 7 Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc đặc trưng cho:

A sự biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc

B sự biến đổi quãng đường trong chuyển động tròn đều

C sự biến đổi khoảng cách trong chuyển động tròn đều

D sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc

Câu 8 Chọn phát biểu sai của người quan sát đang ngồi trên tàu hoả chuyển động đối với các hiện tượng

xung quanh sau đây:

A Hòn sỏi thả từ cửa sổ toa tàu rơi theo đường cong xuống đất về phía cuối tàu

B Cây ven đường chuyển động ngược chiều với chiều tàu chạy

C Đèn trên trần toa tàu nằm yên

Trang 2

Câu 10 Chọn đúng cách xác định vị trí một ôtô du lịch giữa sa mạc

A Khoảng thời gian đã đi của xe từ lúc xuất phát

B Khoảng cách theo đường chim bay đến một thành phố ven sa mạc

C Kinh độ và vĩ độ địa lí của xe

D Quãng đường đi của xe từ lúc xuất phát ở một thành phố ven sa mạc

Câu 11 Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với phương trình x = -2t2 + 10t + 10 (m; s) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tính chất chuyển động của chất điểm?

A Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều

theo chiều dương

B Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều

theo chiều dương

C Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều

theo chiều âm

D Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều

theo chiều âm

Câu 12 Khi một vật rơi tự do thì tốc độ tại 2 thời điểm cách nhau 1 s liên tiếp hơn kém nhau một lượng bao

nhiêu m/s?

Câu 13 Có vật A chuyển động tròn so với vật B Nếu chọn A làm vật mốc để khảo sát chuyển động của vật

B thì vật B có quỹ đạo là:

A Đường tròn khác bán kính B Là đường cong khác đường tròn

C Không có quỹ đạo vì B đứng yên D Đường tròn cùng bán kính

Câu 14 Khi nào công thức cộng vận tốc thỏa mãn hệ thức v132 v122v232 ?

Câu 15 Trong trường hợp 2 lực có cùng độ lớn là F và hợp với nhau góc α thì hợp lực của chúng có độ lớn

A 2Fcos(α/2) B Fcos(α/2) C 2Fcosα D Fcosα

Câu 16 Vật chuyển động nào sau đây có thể xem là chất điểm?

A Viên đạn súng trường đang bay đến đích

B Diễn viên xiếc đang nhào lộn

C Ôtô đang vào bãi đỗ xe

D Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang

Câu 17 Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do

A Vật nào nhẹ hơn thì rơi nhanh hơn vì lực cản nhỏ hơn

B Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vĩ độ địa lí và độ cao so với mặt đất

Trang 3

C Vật nào nặng hơn thì rơi nhanh hơn vì Trái đất hút mạnh hơn

D Mọi vật trên trái đất đều rơi tự do theo phương song song với nhau

Câu 18 Đặc điểm nào sau đây đủ để chuyển động là thẳng đều

A Tốc độ chuyển động như nhau ở mọi thời điểm

B Quỹ đạo là đường thẳng

C Vec-tơ vận tốc như nhau ở mọi thời điểm

D Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

Câu 19 Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều? (Bỏ qua mọi sức cản)

A Một hòn đá được ném theo phương ngang

B Một viên bi lăn trên máng nghiêng

C Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

D Một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất

Câu 20 Trong các điều kiện sau đây, chọn điều kiện của vật chuyển động thẳng chậm dần đều

A a > 0; v0 > 0 B a > 0; v0 < 0 C a = 0; v0 > 0 D a < 0; v0 = 0

Câu 21 Tìm khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần kim giờ và phút của đồng hồ trùng nhau

A 60 min B 66 min 6 s C 65 min 27 s D 64 min 37 s

Câu 22 Một ôtô qua khúc quanh là cung tròn bán kính 100 m với vận tốc 36 km/h Tìm gia tốc hướng tâm

của xe

A 4 m/s2 B 5 m/s2 C 2 m/s2 D 1 m/s2

Câu 23 Hợp lực của hai lực có độ lớn bằng trung bình cộng độ lớn của hai lực ấy và có phương vuông góc

với một lực thành phần Tính góc hợp bởi hai lực thành phần

Câu 24 Hai vật rơi tự do từ cùng một độ cao Biết sau 2 s kể từ lúc vật 2 bắt đầu rơi thì khoảng cách giữa

2 vật là 25 m Hỏi vật 2 rơi sau vật 1 bao lâu?

Câu 25 Một hành khách ngồi trong xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 15 m/s, thì thấy các

giọt mưa vạch trên kính của xe những đường thẳng nghiêng 45o so với phương thẳng đứng Nếu giả thiết các giọt mưa rơi đều theo phương thẳng đứng thì vận tốc rơi của giọt mưa là:

A 54 km/h B 7,5 m/s C 30 m/s D 15 km/h

Câu 26 Hai lực đồng quy có phương vuông góc với nhau và có độ lớn 60N và 80N Hợp lực của chúng có

độ lớn bao nhiêu

Câu 27 Nếu kim giây của một đồng hồ dài gấp 2 lần kim phút thì tốc độ dài của đầu kim giây gấp bao nhiêu

lần tốc độ dài của đầu kim phút?

Trang 4

Câu 30 Hai xe đi thẳng đều từ A đến B cách nhau 60 km, xe 1 có vận tốc 15 km/h đi không nghỉ, xe 2 khởi

hành sớm hơn 1 giờ nhưng dọc đường nghỉ 2 giờ Hỏi xe 2 có vận tốc bao nhiêu để đến B cùng lúc với xe 1?

Câu 1 Đặc điểm nào sau đây đủ để chuyển động là thẳng đều

A Vec-tơ vận tốc như nhau ở mọi thời điểm

B Quỹ đạo là đường thẳng

C Tốc độ chuyển động như nhau ở mọi thời điểm

D Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

Câu 2 Trong các điều kiện sau đây, chọn điều kiện của vật chuyển động thẳng chậm dần đều

A a < 0; v0 = 0 B a = 0; v0 > 0 C a > 0; v0 > 0 D a > 0; v0 < 0

Câu 3 Muốn cho một chất điểm đứng cân bằng thì phải có

A nhiều lực cùng giá với nhau B 2 lực cùng độ lớn với nhau

C hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 D vài lực ngược chiều nhau

Câu 4 Có vật A chuyển động tròn so với vật B Nếu chọn A làm vật mốc để khảo sát chuyển động của vật

B thì vật B có quỹ đạo là:

A Là đường cong khác đường tròn B Đường tròn khác bán kính

C Đường tròn cùng bán kính D Không có quỹ đạo vì B đứng yên

Câu 5 Chọn câu sai

A Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau

thì bằng nhau

B Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc

C Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian

D Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

Câu 6 Vật chuyển động nào sau đây có thể xem là chất điểm?

A Ôtô đang vào bãi đỗ xe

B Viên đạn súng trường đang bay đến đích

C Diễn viên xiếc đang nhào lộn

D Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang

Trang 5

Câu 7 Lực F = 5 N có thể được phân tích thành 2 lực thành phần có độ lớn là:

A 10 N và 16 N B 30 N và 40 N C 1 N và 3 N D 23 N và 24 N

Câu 8 Chọn đúng cách xác định vị trí một ôtô du lịch giữa sa mạc

A Khoảng cách theo đường chim bay đến một thành phố ven sa mạc

B Quãng đường đi của xe từ lúc xuất phát ở một thành phố ven sa mạc

C Khoảng thời gian đã đi của xe từ lúc xuất phát

D Kinh độ và vĩ độ địa lí của xe

Câu 9 Chọn câu đúng

A Phân tích lực là phép thay thế hai hay nhiều lực bằng một lực duy nhất

B Tổng hợp lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực khác

C Một lực luôn gây ra gia tốc cho vật bị tác dụng bởi lực đó

D Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác

Câu 10 Trong trường hợp 2 lực có cùng độ lớn là F và hợp với nhau góc α thì hợp lực của chúng có độ lớn

A Fcos(α/2) B Fcosα C 2Fcos(α/2) D 2Fcosα

Trang 6

Câu 11 Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do

A Vật nào nặng hơn thì rơi nhanh hơn vì Trái đất hút mạnh hơn

B Vật nào nhẹ hơn thì rơi nhanh hơn vì lực cản nhỏ hơn

C Mọi vật trên trái đất đều rơi tự do theo phương song song với nhau

D Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vĩ độ địa lí và độ cao so với mặt đất

Câu 12 Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều? (Bỏ qua mọi sức cản)

A Một viên bi lăn trên máng nghiêng

B Một hòn đá được ném theo phương ngang

C Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

D Một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất

Câu 13 Để xác định vị trí của một chất điểm ta cần

A dùng một đồng hồ và chọn gốc thời gian

B chọn một vật mốc, gắn vào vật một hệ tọa độ

C dùng một hệ toạ độ

D chọn một vật làm mốc trên đó có gắn một đồng hồ đo thời gian

Câu 14 Chọn phát biểu sai của người quan sát đang ngồi trên tàu hoả chuyển động đối với các hiện tượng

xung quanh sau đây:

A Cây ven đường chuyển động ngược chiều với chiều tàu chạy

B Nhà ga đang chuyển động

C Hòn sỏi thả từ cửa sổ toa tàu rơi theo đường cong xuống đất về phía cuối tàu

D Đèn trên trần toa tàu nằm yên

Câu 15 Công thức nào sau đây không dùng để xác định độ lớn của tốc độ dài trong chuyển động tròn đều?

Câu 16 Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc đặc trưng cho:

A sự biến đổi khoảng cách trong chuyển động tròn đều

B sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc

C sự biến đổi quãng đường trong chuyển động tròn đều

D sự biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc

Câu 17 Khi một vật rơi tự do thì tốc độ tại 2 thời điểm cách nhau 1 s liên tiếp hơn kém nhau một lượng bao

nhiêu m/s?

Câu 18 Chuyển động rơi tự do là chuyển động

A thẳng chậm dần đều B thẳng đều C tùy thuộc thời tiết D thẳng nhanh dần đều

Câu 19 Khi nào công thức cộng vận tốc thỏa mãn hệ thức v132 v122v232 ?

A v13v23 B v12v23 C v13v12 D v12// v23

Câu 20 Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với phương trình x = -2t2 + 10t + 10 (m; s) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tính chất chuyển động của chất điểm?

Trang 7

A Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều

theo chiều âm

B Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều

theo chiều âm

C Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều

theo chiều dương

D Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều

theo chiều dương

Câu 21 Hai vật rơi tự do từ cùng một độ cao Biết sau 2 s kể từ lúc vật 2 bắt đầu rơi thì khoảng cách giữa

2 vật là 25 m Hỏi vật 2 rơi sau vật 1 bao lâu?

Câu 22 Tìm khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần kim giờ và phút của đồng hồ trùng nhau

A 65 min 27 s B 66 min 6 s C 60 min D 64 min 37 s

Câu 23 Một vật được thả rơi tự do từ vị trí có độ cao 45 m, tìm vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất

Câu 24 Một vật bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều từ A đến B, đến B vật có vận tốc 2 m/s Nếu đi

tiếp đến C mà BC = 3AB thì vận tốc tại C là

Câu 25 Hợp lực của hai lực có độ lớn bằng trung bình cộng độ lớn của hai lực ấy và có phương vuông góc

với một lực thành phần Tính góc hợp bởi hai lực thành phần

Câu 26 Nếu kim giây của một đồng hồ dài gấp 2 lần kim phút thì tốc độ dài của đầu kim giây gấp bao nhiêu

lần tốc độ dài của đầu kim phút?

Câu 28 Hai xe chuyển động trên đường thẳng với các vận tốc không đổi, nếu chuyển động cùng chiều thì

sau 30 phút khoảng cách 2 xe giảm 10 km, nếu chuyển động ngược chiều thì sau 15 phút khoảng cách 2 xe giảm 20 km Vận tốc của 2 xe là:

A 50km/h và 30 km/h B 15 km/h và 5 km/h C 40 km/h và 60km/h D 30 km/h và 10 km/h

Câu 29 Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều để đi vào

ga Trong 10 s đầu tiên sau khi phanh nó đi được đoạn đường AB dài hơn đoạn đường đi được trong 10 s tiếp theo BC là 25 m Hỏi bao lâu sau khi hãm phanh thì tàu dừng hẳn

Câu 30 Một vật rơi tự do, trong 4 s cuối cùng rơi được 320 m Tìm độ cao ban đầu của vật

Trang 8

Câu 1 Vật chuyển động nào sau đây có thể xem là chất điểm?

A Viên đạn súng trường đang bay đến đích

B Ôtô đang vào bãi đỗ xe

C Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang

D Diễn viên xiếc đang nhào lộn

Câu 2 Có vật A chuyển động tròn so với vật B Nếu chọn A làm vật mốc để khảo sát chuyển động của vật

B thì vật B có quỹ đạo là:

A Là đường cong khác đường tròn B Đường tròn khác bán kính

C Không có quỹ đạo vì B đứng yên D Đường tròn cùng bán kính

Câu 3 Để xác định vị trí của một chất điểm ta cần

Câu 5 Chuyển động rơi tự do là chuyển động

A thẳng chậm dần đều B thẳng nhanh dần đều C thẳng đều D tùy thuộc thời tiết

Câu 6 Công thức nào sau đây không dùng để xác định độ lớn của tốc độ dài trong chuyển động tròn đều?

A v = r2

T

B v = r.aht C v = r2

Câu 8 Chọn đúng cách xác định vị trí một ôtô du lịch giữa sa mạc

A Khoảng thời gian đã đi của xe từ lúc xuất phát

B Quãng đường đi của xe từ lúc xuất phát ở một thành phố ven sa mạc

C Khoảng cách theo đường chim bay đến một thành phố ven sa mạc

D Kinh độ và vĩ độ địa lí của xe

Câu 9 Trong trường hợp 2 lực có cùng độ lớn là F và hợp với nhau góc α thì hợp lực của chúng có độ lớn

A 2Fcos(α/2) B Fcosα C 2Fcosα D Fcos(α/2)

Câu 10 Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc đặc trưng cho:

A sự biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc

B sự biến đổi khoảng cách trong chuyển động tròn đều

Trang 9

C sự biến đổi quãng đường trong chuyển động tròn đều

D sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc

Trang 10

Câu 11 Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều? (Bỏ qua mọi sức cản)

A Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

B Một viên bi lăn trên máng nghiêng

C Một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất

D Một hòn đá được ném theo phương ngang

Câu 12 Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với phương trình x = -2t2 + 10t + 10 (m; s) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tính chất chuyển động của chất điểm?

A Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều

theo chiều âm

B Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều

theo chiều dương

C Ban đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm, rồi sau đó chuyển động chậm dần đều

theo chiều dương

D Ban đầu chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương, rồi sau đó chuyển động nhanh dần đều

theo chiều âm

Câu 13 Chọn câu đúng

A Một lực luôn gây ra gia tốc cho vật bị tác dụng bởi lực đó

B Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác

C Tổng hợp lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực khác

D Phân tích lực là phép thay thế hai hay nhiều lực bằng một lực duy nhất

Câu 14 Trong các điều kiện sau đây, chọn điều kiện của vật chuyển động thẳng chậm dần đều

Câu 16 Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do

A Vật nào nhẹ hơn thì rơi nhanh hơn vì lực cản nhỏ hơn

B Vật nào nặng hơn thì rơi nhanh hơn vì Trái đất hút mạnh hơn

C Mọi vật trên trái đất đều rơi tự do theo phương song song với nhau

D Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vĩ độ địa lí và độ cao so với mặt đất

Câu 17 Muốn cho một chất điểm đứng cân bằng thì phải có

A hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 B vài lực ngược chiều nhau

C 2 lực cùng độ lớn với nhau D nhiều lực cùng giá với nhau

Câu 18 Đặc điểm nào sau đây đủ để chuyển động là thẳng đều

A Tốc độ chuyển động như nhau ở mọi thời điểm

B Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

C Vec-tơ vận tốc như nhau ở mọi thời điểm

D Quỹ đạo là đường thẳng

Câu 19 Chọn câu sai

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm