được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@ Câu 21: Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U=3V thì cường đ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚC TRẠCH
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp
A cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
B hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần
C hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@
D điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
Câu 2: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì
A điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
B điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
D cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
Câu 3: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là
A bóng đèn sợi đốt @ B bàn là điện C lò sưởi điện D nồi cơm điện
Câu 4: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật
trên đoạn đường AB?
Câu 5: Điện trở của một vật dẫn càng lớn
A thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn B thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ
C thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@ D thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ
Câu 6: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song
A luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@
B lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất
C có thể bằng một điện trở thành phần
D luôn lớn hơn các điện trở thành phần
Câu 7: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 8: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?
A I U2
R
U
C IU.R D I U
R
@
Câu 9: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 2Ω@ B Rtđ = 6Ω C Rtđ = 9Ω D Rtđ = 4Ω
Câu 10: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 40Ω B Rtđ = 20Ω C Rtđ = 90Ω@ D Rtđ = 60Ω
Câu 11: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là
Trang 2A R l.
S
@ B R l
S
lS
R
S
l
Câu 12: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là
Câu 13: Đơn vị đo điện trở là
A ampe (A) B ôm (Ω).@ C vôn (V) D niu tơn (N)
Câu 14: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2
Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện
2
2 1
2
1
S
S
R
R
1
2 2
2
1
S
S R
R
2
1
R
R
= 1
2
S
S
2
1
R
R
= 2
1
S
S
Câu 15: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A
Giá trị của hiệu điện thế đó là
Câu 16: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để
A đo công suất của dòng điện B tăng hiệu suất sử dụng điện
C đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện D đo công của dòng điện.@
Câu 17: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là
Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là
A đường cong không đi qua gốc tọa độ B đường thẳng đi qua gốc tọa độ
C đường thẳng không đi qua gốc tọa độ D đường cong đi qua gốc tọa độ
Câu 19: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều
hay ít?
A Cường độ dòng điện định mức của thiết bị B Công suất định mức của thiết bị.@
C Điện trở của thiết bị D Hiệu điện thế định mức của thiết bị
Câu 20: Điện trở của vật dẫn
A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
B được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn
C được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
D được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@
Câu 21: Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U=3V thì cường độ dòng điện
qua bóng là
Câu 22: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng điện qua bếp khi
đó là I=2,5A Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 10giây là
Câu 23: Một đoàn tàu dài 203m đang chuyển động với vận tốc 72km/h đi qua hầm có chiều dài là 1197m
Thời gian đoàn tàu đi qua hầm là
Trang 3A 59,85s B 75s C 65s D 70s.@
Câu 24: Hai dây nhôm cùng tiết diện có chiều dài lần lượt là 120m và 180m Dây thứ nhất có điện trở là
0,6 Điện trở dây thứ hai là
Câu 25: Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l2=30m, có tiết diện S2=1,2mm2 thì điện trở R2 có giá trị bao nhiêu?
Câu 26: Một người đi từ A đến B với vận tốc v1=12 km/h Nếu người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến
nơi sớm hơn 1 giờ Quãng đường AB dài
Câu 27: Hai điện trở 10và điện trở 20được mắc song song vào một nguồn điện Nếu công suất tiêu thụ
ở điện trở 10 là 100W thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20 là
Câu 28: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 12km/h
trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là
A 15km/h.@ B 7,25km/h C 26km/h D 14,5km/h
Câu 29: Một bóng đèn ghi 6V- 3W, cường độ dòng điện định mức của đèn là
Câu 30: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu
với vận tốc v1=20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2=5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 60Ω B Rtđ = 40Ω C Rtđ = 20Ω D Rtđ = 90Ω@
Trang 4Câu 2: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật
trên đoạn đường AB?
Câu 3: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để
A đo công của dòng điện.@ B đo công suất của dòng điện
C đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện D tăng hiệu suất sử dụng điện
Câu 4: Đơn vị đo điện trở là
A niu tơn (N) B ôm (Ω).@ C vôn (V) D ampe (A)
Câu 5: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 6Ω B Rtđ = 9Ω C Rtđ = 2Ω@ D Rtđ = 4Ω
Câu 6: Điện trở của vật dẫn
A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn
B được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
C được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@
D được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
Câu 7: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều
hay ít?
A Cường độ dòng điện định mức của thiết bị B Hiệu điện thế định mức của thiết bị
C Điện trở của thiết bị D Công suất định mức của thiết bị.@
Câu 8: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì
A điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
D điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
Câu 9: Điện trở của một vật dẫn càng lớn
A thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ B thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@
C thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ D thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn
Câu 10: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là
Câu 11: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A
Giá trị của hiệu điện thế đó là
Câu 12: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là
A đường thẳng đi qua gốc tọa độ B đường cong đi qua gốc tọa độ
C đường cong không đi qua gốc tọa độ D đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
Câu 13: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp
A hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần
B điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
Trang 5C hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@
D cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
Câu 14: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2
Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện
A
2
1
R
R
=
2
1
S
S
2
1
R
R
= 1
2
S
S
2
2 1
2
1
S
S R
R
1
2 2
2
1
S
S R
R
Câu 15: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là
A R S
l
S
@ C R lS
l
S
Câu 16: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là
Câu 17: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song
A lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất
B luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@
C có thể bằng một điện trở thành phần
D luôn lớn hơn các điện trở thành phần
Câu 18: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là
A bàn là điện B bóng đèn sợi đốt @ C nồi cơm điện D lò sưởi điện
Câu 19: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 20: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?
A I U
R
2
U
R
D I R
U
Câu 21: Một người đi từ A đến B với vận tốc v1=12 km/h Nếu người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến
nơi sớm hơn 1 giờ Quãng đường AB dài
Câu 22: Hai dây nhôm cùng tiết diện có chiều dài lần lượt là 120m và 180m Dây thứ nhất có điện trở là
0,6 Điện trở dây thứ hai là
Câu 23: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu
với vận tốc v1=20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2=5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB là
Câu 24: Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U=3V thì cường độ dòng điện
qua bóng là
Câu 25: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng điện qua bếp khi
đó là I=2,5A Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 10giây là
Trang 6A 500J B 5000J.@ C 300J D 3000J
Câu 26: Đặt một hiệu điện thế U=30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 ghép song song
Dòng điện trong mạch chính có cường độ 12,5A Hãy xác định R1 và R2 biết rằng R1=2R2
A R1=7,2; R2=3,6.@ B R1=9; R2=4,5
C R1=3,2; R2=1,6 D R1=8; R2=4
Câu 27: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 12km/h
trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là
A 15km/h.@ B 14,5km/h C 26km/h D 7,25km/h
Câu 28: Hai điện trở 10và điện trở 20được mắc song song vào một nguồn điện Nếu công suất tiêu thụ
ở điện trở 10 là 100W thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20 là
Câu 29: Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l2=30m, có tiết diện S2=1,2mm2 thì điện trở R2 có giá trị bao nhiêu?
Câu 30: Một đoàn tàu dài 203m đang chuyển động với vận tốc 72km/h đi qua hầm có chiều dài là 1197m
Thời gian đoàn tàu đi qua hầm là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để
A đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện B tăng hiệu suất sử dụng điện
C đo công của dòng điện.@ D đo công suất của dòng điện
Câu 2: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2
Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện
2
2 1
2
1
S
S
R
R
2
1
R
R
= 1
2
S
S
1
2 2
2
1
S
S R
R
2
1
R
R
= 2
1
S S
Trang 7
Câu 3: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là
Câu 4: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là
A R S
l
B R lS
l
S
@ D R l
S
Câu 5: Đơn vị đo điện trở là
A ôm (Ω).@ B niu tơn (N) C ampe (A) D vôn (V)
Câu 6: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật
trên đoạn đường AB?
Câu 7: Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song
A lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất và nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất
B luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.@
C có thể bằng một điện trở thành phần
D luôn lớn hơn các điện trở thành phần
Câu 8: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì
A cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
C điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
D điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
Câu 9: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp
A điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
B hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@
C hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần
D cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
Câu 10: Điện trở của vật dẫn
A được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@
B được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
C được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
D được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn
Câu 11: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là
A đường cong không đi qua gốc tọa độ B đường cong đi qua gốc tọa độ
C đường thẳng đi qua gốc tọa độ D đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
Câu 12: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là
A bàn là điện B bóng đèn sợi đốt @ C nồi cơm điện D lò sưởi điện
Câu 13: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là
Trang 8Câu 14: Điện trở của một vật dẫn càng lớn
A thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ B thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ
C thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn D thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@
Câu 15: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 6Ω B Rtđ = 9Ω C Rtđ = 2Ω@ D Rtđ = 4Ω
Câu 16: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều
hay ít?
A Điện trở của thiết bị B Hiệu điện thế định mức của thiết bị
C Công suất định mức của thiết bị.@ D Cường độ dòng điện định mức của thiết bị
Câu 17: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?
A IU.R B I U
R
2
U
R
D I R
U
Câu 18: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 60Ω B Rtđ = 90Ω@ C Rtđ = 20Ω D Rtđ = 40Ω
Câu 19: Mắc điện trở R=10 vào hiệu điện thế U=25V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là
Câu 20: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A
Giá trị của hiệu điện thế đó là
Câu 21: Hai dây nhôm cùng tiết diện có chiều dài lần lượt là 120m và 180m Dây thứ nhất có điện trở là
0,6 Điện trở dây thứ hai là
Câu 22: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu
với vận tốc v1=20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2=5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB là
Câu 23: Một đoàn tàu dài 203m đang chuyển động với vận tốc 72km/h đi qua hầm có chiều dài là 1197m
Thời gian đoàn tàu đi qua hầm là
Câu 24: Một bóng đèn ghi 6V- 3W, cường độ dòng điện định mức của đèn là
Câu 25: Đặt một hiệu điện thế U=30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 ghép song song
Dòng điện trong mạch chính có cường độ 12,5A Hãy xác định R1 và R2 biết rằng R1=2R2
A R1=7,2; R2=3,6.@ B R1=9; R2=4,5
C R1=3,2; R2=1,6 D R1=8; R2=4
Câu 26: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng điện qua bếp khi
đó là I=2,5A Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 10giây là
Trang 9Câu 27: Một bóng đèn có ghi 6V-6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U=3V thì cường độ dòng điện
qua bóng là
Câu 28: Một người đi từ A đến B với vận tốc v1=12 km/h Nếu người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến
nơi sớm hơn 1 giờ Quãng đường AB dài
Câu 29: Hai điện trở 10và điện trở 20được mắc song song vào một nguồn điện Nếu công suất tiêu thụ
ở điện trở 10 là 100W thì công suất tiêu thụ ở điện trở 20 là
Câu 30: Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1=150m, có tiết diện S1=0,2mm2 thì có điện trở R1=12 Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại đó có chiều dài l2=30m, có tiết diện S2=1,2mm2 thì điện trở R2 có giá trị bao nhiêu?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Công tơ điện là dụng cụ được sử dụng để
A đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện B tăng hiệu suất sử dụng điện
C đo công của dòng điện.@ D đo công suất của dòng điện
Câu 2: Điện trở của một vật dẫn càng lớn
A thì khả năng cản trở dòng điện càng nhỏ B thì khả năng cản trở dòng điện càng lớn.@
C thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng lớn D thì khả năng cản trở hiệu điện thế càng nhỏ
Câu 3: Chọn công thức đúng của định luật Ôm?
A IU.R B I U
R
@ C I U2
R
D I R
U
Câu 4: Đơn vị đo điện trở là
A ôm (Ω).@ B niu tơn (N) C ampe (A) D vôn (V)
Câu 5: Công thức đúng về điện trở của vật dẫn là
Trang 10A R l
S
l
S
@ C R S
l
D RlS
Câu 6: Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng vô ích là
A bàn là điện B bóng đèn sợi đốt @ C nồi cơm điện D lò sưởi điện
Câu 7: Hai điện trở R1=30Ω , R2=60Ω mắc nối tiếp với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 20Ω B Rtđ = 60Ω C Rtđ = 40Ω D Rtđ = 90Ω@
Câu 8: Điện trở của vật dẫn
A được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
B được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn.@
C được ký hiệu là I và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn
D được ký hiệu là R và là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của vật dẫn
Câu 9: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2
Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện
2
2 1
2
1
S
S
R
R
2
1
R
R
= 2
1
S
S
1
2 2
2
1
S
S R
R
2
1
R
R
= 1
2
S
S
.@
Câu 10: Chọn phát biểu sai? Trong đoạn mạch mắc nối tiếp
A hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở là như nhau.@
B cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau
C điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
D hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở thành phần
Câu 11: Cho hai điện trở R1=4, R2=1 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 12: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế, thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì
A điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
B cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
C cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
D điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
Câu 13: Một vật chuyển động đoạn đường AB=90m trong thời gian t=10s Tính tốc độ trung bình của vật
trên đoạn đường AB?
Câu 14: Hai điện trở R1=3Ω , R2=6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là
A Rtđ = 6Ω B Rtđ = 9Ω C Rtđ = 2Ω@ D Rtđ = 4Ω
Câu 15: Đại lượng nào trong các đại lượng sau cho biết mức độ tiêu thụ điện của một thiết bị điện là nhiều
hay ít?
A Điện trở của thiết bị B Hiệu điện thế định mức của thiết bị
C Công suất định mức của thiết bị.@ D Cường độ dòng điện định mức của thiết bị
Câu 16: Khi mắc điện trở R=50Ω vào hai đầu một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A
Giá trị của hiệu điện thế đó là