1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát chất lượng giữa kì 1 môn Toán 11 Mã đề thi 57031473

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG PT DTNT

THCS&THPT PHÚC YÊN

ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1 MƠN TỐN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

 tên thí sinh: ………SBD

Mã đề thi 570

ĐỀ BÀI Câu 1: Cho $% M 4;1 và I2; 1  ( M' )* qua M V I,3 cĩ   là:

A  8;5 B 8; 5  C  5;8 D 5; 8 

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Phép : ; T DA 6;

A B thành C B A thành D C C thành B D C thành A

Câu 3: 3 6< giá : nào >?@ AB :

5

C

Câu 4: C các )D E 1, 2, 3, 4 cĩ $ /F9 ?G) bao nhiêu E H nhiên I% 4 )D E

Câu 5: Phép &: H &@ K E &: H nào >?@ AB là phép I L

A k1 B k 1 C k2 D k  2

Câu 6: Cho ?M trịn   2 2 ( )* qua cĩ 9?O trình:

: ( 4) 9

( , 90 )O

Q

4 9

4 9

Câu 7: ST% )* 9?O trình 2 là:

2 sin x7 sinx 4 0

Câu 8: C các )D E 1, 2, 3, 4 cĩ $ /F9 ?G) bao nhiêu E H nhiên )V I% 3 )D E

Câu 9: W, XT $ 9?O trình msinx3cosx5 cĩ T% là:

A m  4 B  4  m  4 C m 34 D

 4

4

m m

Câu 10: ST% )* 9?O trình cos x  0 là:

Câu 11: Cho ?M trịn   2 2 ( )* qua phép I L cĩ 9?O trình:

: ( 4) 9

(x4) y 9  2 2

4 9

4 9

Câu 12: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:

4

3U 4

4

 3U

4

U 2

3U

Câu 13: Trong %Y 9Z Oxy, cho M 4; 0 và  0 thì cĩ   là:

( ,90 )

A  0; 4 B 0; 4  C  4; 4 D 4; 0

Câu 14: Phép quay &@ gĩc quay nào >?@ AB là phép I L

Trang 2

A U B C D

2

Câu 15: F9 xác : D )* hàm E y  sin 3 x  1 là:

A A B arcsin( 2);  C   2;  D 0; 2

Câu 16: 2 là kí T, )* :

5

A

A E các ] G9 )F9 2 )* 5 9^ _ B E các hoán &: )* 5 9^ _

C E các )` G9 )F9 2 )* 5 9^ _ D  =9 án khác

Câu 17: 7?O trình 2 2 có T% :

sin 2xcos 3x1

5

5

Câu 18: 7?O trình 2 2 2 3 có T%

sin sin 2 sin 3

2

x k    x k

Câu 19: C các )D E 1, 2, 3, 4 có $ /F9 ?G) bao nhiêu E H nhiên I% 4 )D E a %. khác nhau:

Câu 20: Trong %. . : ) sinh b có 12 6c nam và 10 6c D b có bao nhiêu cách ) %. 6c lên phát 6$, ?

Câu 21: Có 5 cây bút b 3 cây bút vàng và 6 cây bút xanh trong %. .9 bút b có bao nhiêu cách /LB

ra %. cây bút ?

Câu 22:P5 6< giá : nào >?@ AB :

Câu 23: Trên %Y 9Z cho 10 $% 6L kì, b /F9 ?G) bao nhiêu vecto khác vecto không

8

10

Câu 24: Cho v4; 2 và ?M Z d: 2x  y 6 0 ( d’ )* d qua có 9?O trình là:T v

A x2y 6 0 B 2x  y 4 0 C x2y 4 0 D 2x  y 4 0

Câu 25: C các )D E 1, 2, 3, 4 có $ /F9 ?G) bao nhiêu E H nhiên I% 3 )D E a %. khác nhau:

Câu 26: Trong %. . công nhân có 15 nam và 22 D b có bao nhiêu cách $ ) hai ?M %. nam và %. D ?

Câu 27: Có bao nhiêu cách \;9 )h I cho 6 6c nam và 6 6c D I xen Xi nhau trên %. 6j ; dài

6

Câu 28: Trên %. giá sách có 7 +,B$ sách màu I 3 +,B$ màu b và 11 +,B$ màu xanh b có bao nhiêu cách ) hai +,B$ sách màu khác nhau ?

Câu 29: Phép quay &@ góc quay nào >?@ AB là phép E \l qua tâm quay

2

Câu 30: Có bao nhiêu cách \;9 7 ?M I vào 7 );) ; kê thành %. dãy

Trang 3

Cõu 31: Cho $% M 4;1 và v2; 1  ( M' )* qua cú   là:M

v

T

A  6; 0 B 1; 6  C  1; 6 D  6;1

Cõu 32: Hàm số 2 cos 5 đạt giá trị lớn nhất tại:

3

    

2 , 3

3

, 6

Cõu 33: Giỏ : /@ L )* 6$, l) A =3 1sin 3 là

44 x

2

3 4

1 4

Cõu 34: oZ : nào sau AB là e

A sinabsinasinbcosacosb B sina b sin cosa bcos sina b

C sinabsinacosbcosasinb D sinabsinasinbcosacosb

Cõu 35: Trong %. .9 bi cú 15 viờn bi màu vàng, 10 viờn bi màu xanh, 8 viờn bi màu vàng b cú bao nhiờu cỏch /LB ra 3 viờn bi &@ 3 màu khỏc nhau C .9 bi trờn ?

Cõu 36: Trong caực haứm soỏ sau ủaõy, haứm naứo laứ haứm chaỹn?

cos sin

yxx y sinx ysin cosx x

Cõu 37: Cho v 2; 0 và ?M trũn ( )* qua cú 9?O trỡnh:

: ( 1) 1

v

T

Cõu 38: Trong caực haứm soỏ sau ủaõy, haứm naứo cú I : E \l qua p) tung?

A ycosx B ysinx C yt anx D ycotx

Cõu 39: F9 xỏc : )* hàm E là:

x

x y

cos 1

1 sin 2

Cõu 40: Qua phộp : ; vộc O , ?M Z d cú r là ?M Z d’, ta cúu

A d’ trựng &@ d khi d )t ?M Z )l u

B d’ trựng &@ d khi d song song &@ giỏ )* u

C d’ trựng &@ d khi d vuụng gúc &@ giỏ )* u

D d’ trựng &@ d khi d song song #Y) trựng &@ )* u

Cõu 41: Giỏ : bộ L )* 6$, l) B = sin 2 sin là

3

  

-2

3 2

Cõu 42: 7?O trỡnh sinxcosx 2 sin 5x cú T%

x k   x k

x k   x k

Trang 4

Câu 43: Với 0 0 thì nghiệm của phương trình là:

120 x 90

sin 2 15

2

30

45

75

30

105

x 

90

105

30

75

105

x 

Câu 44: Giá : bé L )* hàm E 3sin cos 2 là

cos 2

y

x

2

3

Câu 45: m M m , /^ /?G là giá : /@ L và giá : b L )* hàm E

trên Khi - 6<

Câu 46: Phương trình sin 2 cos 2 cos 4x x x0 có nghiệm là:

4

2

8

k

Câu 47: Phép &: H &@ K E &: H nào >?@ AB là phép E \l qua tâm &: H

A k 2 B k 1 C k2 D k 1

Câu 48: Phép : ; theo vec O nào >?@ AB 6; ?M Z d: 9x-7y+10=0 thành chính nĩ :

A d(9; 7) B c(9; 7) C D

(7;9)

a

(7; 9)

Câu 49: 7?O trình nào sau AB vơ T%d

2

1

2

1 cosx

Câu 50: 3 6< giá : nào >?@ AB :

5

A

- v

-(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)

... phương trình là:

12 0 x 90

sin 15

2

30

45

75

30

10 5

x 

90

10 5

30

75

10 5

x... k

Câu 19 : C )D E 1, 2, 3, có $ /F9 ?G) E H nhiên I% )D E a %. khác nhau:

Câu 20: Trong %. . : ) sinh b có 12 6c nam 10 6c D b có... >?@ AB :

Câu 23: Trên %Y 9Z cho 10 $% 6L kì, b /F9 ?G) vecto khác vecto không

8

10

Câu 24: Cho v4;

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w