Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó Phép vị tự biến đường thẳng thành đ
Trang 1Mã
môn
Mức
B7/C1 1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề
nào sai
Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
B7/C1 1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề
nào sai
Phép vị tự tỉ số k 0 là phép dời hình
Phép tịnh tiến là một phép dời hình
Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Phép dời hình là một phép đồng dạng tỉ số 1
B7/C1 1 Cho M’, N’ lần lượt là ảnh của
M và N qua phép vị tự tâm O tỉ
số k Khi đó mệnh đề nào sau đây sai
' '
M N kMN M N' 'k MN M N' ' k MN OM' k OM.
B7/C1 1 Cho đường thẳng d bất kì
Phép vị tự nào sau đây biến đường thẳng (d) thành chính nó
Phép vị tự có tâm nằm trên (d)
Phép vị tự có tỉ số 1
k Phép vị tự tỉ số k 1
Phép vị tự có tâm là góc tọa độ
B7/C1 1 Trong mp(Oxy) cho A6; 2
Tìm tọa độ của A’ là ảnh của A quaVO; 2
' 12; 4
B7/C1 1 Phép vị tự VO; 2 biến đường
tròn bán kính R thành đường tròn bán kính là
B7/C1 1 Trong mp(Oxy) cho đường
thẳng d : 3x2y 1 0 Phương trình của đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép vị tự
3; 2
n n 3; 2 n 2;3 n 2; 3
Trang 2có vecto pháp tuyến là
O; 3
V
B7/C1 1 Trong mp(Oxy) cho A2; 5
.Tìm tọa độ của A’ là ảnh của A qua phép vị tự VO; 3
' 6;15
B7/C1 1 Cho hai điểm A, B phân biệt,
Phép vị tự nào sau đây biến A thành B
Phép vị tự có tâm là trung điểm AB và tỉ số bằng -1 VA; 2 V B; 1
Phép vị tự có tâm là trung điểm AB
B7/C1 1 Cho các mệnh đề sau:
(1) Phép vị tự là phép dời hình
(2) Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó
(3) Phép vị tự tỉ số k 1 là phép đồng nhất
Khẳng định nào sau đây đúng
(1) sai, (2) và (3) đúng (1) và (2) sai (1) và (3) sai (1) , (2) và (3) đều đúng
B7/C1 1 Trong mp(Oxy) cho A x y ; và
là ảnh của A qua
' '; '
A x y
phép vị tự VO k; Khi đó hệ thức nào sau đây đúng
' '
x kx
y ky
' '
x k x
y k y
' '
x kx
y ky
' '
x k x
y k y
B7/C1 1 Cho tam giác ABC Gọi B’, C’
lần lượt là trung điểm của AB và
AC, Phép vị tự nào sau đây biến
thành ' '
AB C
A; 2
V VA;1/2 VA; 2 Phép vị tự có tâm là trung
điểm BC
B7/C1 1 Trong mp(Oxy) cho A x y ; và
là ảnh của A qua
' '; '
A x y
phép vị tự VO k; Khi đó khẳng
'
'
x kx
y ky
'
OA k OA O,A,A’ thẳng hàng
Trang 3định nào sau đây sai B2/C1 1 Cho hình bình hành ABCD
Phép tịnh tiến TBC biến:
B2/C1 1 M là ảnh của M’qua phép tịnh
tiến thì:
v
T v0
'
M M v
'
MM v
MM v
' '
M M v
B2/C1 1 Khẳng định nào sai: Phép tịnh biến hai đường
thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau
Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
B2/C1 1 Cho A(2;5).Hỏi điểm nào trong
các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo (1;2) ?v
B2/C1 1 Cho hình lục giác đều ABCDEF
tâm O, phép tịnh tiến theo AB biến:
B2/C1 1 Cho v1;5 và điểm
Biết M’ là ảnh của M
' 4; 2
M
qua phép tịnh tiến Tìm M.T v
5; 3
B2/C1 1 Trong mặt phẳng Oxy cho
đường thẳng để phép tịnh tiến d
theo vecto v biến thành
d
đường thẳng a song song với đường thẳng d thì phải thỏa v
có giá cắt đường thẳng d
v
có giá song song với
v đường thẳng d
vuông góc với véctơ
v pháp tuyến của d
cùng phương với véctơ
v chỉ phương của d
Trang 4điều kiện nào sau đây.
B2/C1 1 Cho v 3;3 và đường tròn
2 2
C x y Bán kính của đường tròn C' là ảnh của đường tròn C qua phép T vbằng :
B2/C1 1 Cho đường thẳng d tùy ý phép
tịnh tiến theo v0biến đường thẳng d thành chính nó khi:
có giá vuông góc với
v
véctơ pháp tuyến của đường thẳng d
cùng hướng với
v véctơ pháp tuyến của đường thẳng d
có giá vuông góc với
v véctơ chỉ phương của đường thẳng d
cùng phương với véctơ
v pháp tuyến của đường thẳng d
B2/C1 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
nếu phép tịnh tiến biến điểm A thành điểm mà A' AA' 2 thì
nó biến điểm B 2;5 thành điểm thì khoảng cách giữa '
B
hai điểm 'bằng:
BB
B2/C1 1 Cho hai đường thẳng a và b song
song với nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến a thành b
B2/C1 1 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến
một đường tròn cho trước thành chính nó ?
B2/C1 1 Chọn khẳng định sai: Phép tịnh tiến biến đường
thẳng thành đường thẳng cắt nhau
Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Phép tịnh tiến biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R
Trang 5B2/C1 1 Cho đường thẳng d: 2x-3y+1=0
phép tịnh tiến theo véctơ biến v
đường thẳng d thành chính nó thì là
v
3; 2
v
2;3
v
2; 3
v v3; 2
B8/C1 1 Cho phép đồng dạng F M’, N’
lần lượt là hai ảnh của M, N qua phép đồng dạng F, tỉ số k>0 Khi đó
' '
MN k M N
' '
B8/C1 1 Trong các khẳng định sau khẳng
định nào SAI Mọi phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường
thẳng song song hoặc trùng với nó
Phép đồng dạng biến
ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó
Phép đồng dạng biến ba tia thành tia
Phép đồng dạng biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng mà
độ dài nhân lên với k
B8/C1 1 Trong các khẳng định sau khẳng
định nào ĐÚNG
Phép đồng dạng biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng mà
độ dài nhân lên với k
Mọi phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Mọi phép đồng dạng biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Phép đồng dạng biến góc thành góc mà số đo được nhân lên với k
B8/C1 1 Phép đồng dạng biến đa giác n
cạnh thành đa giác
B8/C1 1 Phép dời hình là phép đồng dạng
với tỉ số k là bao nhiêu?
B8/C1 1 Phép đồng dạng F biến 3 điểm
không thẳng hàng A,B,C lần lượt thành 3 đểm A’,B’,C’ Giả sử
Khi đó góc
30
BAC
có số đo là bao nhiêu
' ' '
B A C
' 'C' 30
' 'C' 60
' 'C' 30
' 'C' 150
B A
Trang 6A Gọi E, I, K lần lượt là trung điểm của BC, AE, BE Tìm ảnh của tam giác AEC hi thực hiện lien tiếp phép quay tâm E góc quay 900 và phép vị tự tâm E tỉ
số 1
2
B8/C1 1 Đường thẳng d có phương trình
x-y+3=0 Ảnh của d khi thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 2;1 và phép vị tự tâm O tỉ số 3
B8/C1 1 Cho đường tròn tâm I(2;-4) bán
kình R=2 Ảnh đường tròn (C) qua phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ
số và phép 1
2 QO; 90 0
2
B8/C1 1 Cho đường tròn (C) tâm I(1;1)
bán kình R=2 Ảnh đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được khi thực hiện liên tiếp phép
và phép vị tự tâm O tỉ số
O;90 0
Q
3 là
C' :
C' :
C' :
C' :
B8/C1 1 Cho ngũ giác đều ABCDE tâm
O Lấy A B C D E1, 1, 1, 1, 1 lần lượt
là trung điểm của OA, OB, OC,
OD, OE Tìm ảnh của tứ giác OABC khi thực hiện liên tiếp
1 1 1
Trang 7phép vị tự tâm O tỉ số và phép 1
2
quay tâm O góc quay (OA,OC)
B6/C1 1 Hợp thành của hai phép nào sau
đây biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Phép Đ và phép I T u Phép Đ và phép I
O,
Q
Phép QO, và phép T u Phép Đ và phép Đ I d
B6/C1 1 Các phép biến hình nào sau đây
biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó:
và Đ
u
T
O T u;QO, và Đ
O T u và Đ
O x T u và Đ
O y
B6/C1 1 Mệnh đề nào sau đây sai Phép quay không phải là
một phép dời hình
Phép đồng nhất là một phép dời hình Hợp thành của hai phép dời hình là 1 phép dời
hình
Phép tịnh tiến là một phép dời hình
B6/C1 1 Cho hình vuông ABCD có tâm
O Gọi E,F,G, H lần lượt là trung điểm của AB,BC, CD, AD như
hình bên
Khẳng định nào sau đây sai
Phép quay QO,90 0biến tam giác OHA thành tam giác OEB
Phép quay QO,180 0 biến tam giác OFC thành tam giác OHA
Phép đối xứng tâm O biến tam giác OBE thành tam giác ODG
Phép tịnh tiến theo vecto biến tam giác DOG
OB
thành tam giác OBF
B6/C1 1 Cho hình vuông ABCD có tâm
O Gọi E,F,G, H lần lượt là trung điểm của AB,BC, CD, AD như
OHD
Trang 8hình bên
Hợp thành của QO,90 0 và phép tịnh tiến theo T EH biến tam giác OFC thành tam giác nào sau đây
B6/C1 1 Phép dời hình F biến 3 điểm
A,B,C thành 3 điểm A’,B’ và C’
Khi đó khẳng định nào sau đây sai
A B B C A C Nếu A,B,C thẳng hàng
thì A’,B’ và C’ thẳng hàng
Nếu B là trung điểm của
AB thì B’ là trung điểm của A’C’
' ' ' '
ABAC A B A C
B6/C1 1 Mệnh đề nào sau đây đúng Hai đường tròn có cùng bán
kính là bằng nhau
Hai tam giác đều bất kì
là bằng nhau
Hai hình vuông bất kì là bằng nhau
Hai đường tròn bất kì là bằng nhau
B6/C1 1 Phép dời hình nào sau đây biến
điểm A thành điểm B Phép tịnh tiến theo AB
Phép quay tâm A góc
0
180
Phép đồng nhất Phép đối xứng tâm A
B6/C1 1 Phép dời hình nào sau đây biến
đường thẳng (d) thành chính nó
Phép tịnh tiến theo vecto chỉ phương của (d)
Phép tịnh tiến theo vecto bất kì
Phép quay có tâm nằm trên (d)
Phép quay góc 1800
B6/C1 1 Phép dời hình nào sau đây biến
điểm A thành chính nó
Phép quay tâm A Phép tịnh tiến theo
vecto v0
Phép quay góc 1800 Phép đối xứng trục bất kì
B6/C1 1 Phép dời hình F biến tam giác
ABC thành tam giác A’B’C’
Khẳng định nào sau đây sai
F biến A thành A’ F biến đường tròn
ngoại tiếp ABC thành đường tròn ngoại tiếp A B C' ' '
F biến trọng tâm của
thành trọng tâm
ABC
của A B C' ' '
F biến các đỉnh của ABC
thành các đỉnh của ' ' '
A B C
B5/C1 1 Phép Qoay tâm O góc quay 900
biến đường thẳng d thành d’ khi
Trang 9đó B5/C1 1 Phép quay biến đường tròn
( C) có bán kính R thành đường tròn ( C’) có bán kính R’ Tìm câu đúng
R’ = R R’ = kR k1 R' k R k 1 R’ R
B5/C1 1 Chọn câu đúng nhất Phép quay
tâm O d góc quay 180 0biến đường thẳng d thành d’ khi đó
B5/C1 1 Phép biến hình biến điểm O
thành chính nó Biến mỗi điểm
M khác O thành M1 sao cho OM=OM1 và góc lượng giác (OM=OM1)=α Gọi là phép
Phép quay Phép vị tự Phép đồng nhât Phép tịnh tiến
B5/C1 1 Phép quay tâm O góc quay - 600
biến I thành I’ khi đó góc '
OI
I
có số đo bằng:
60
B5/C1 1 Chiều dương của phép quay là Ngược chiều kim đồng hồ Cùng chiều kim đồng
hồ Cùng hướng với v0
Ngược hướng vớiv0
B5/C1 1 Chiều âm của phép quay là Cùng chiều kim đồng hồ Ngược chiều kim đồng
Ngược hướng vớiv0
B5/C1 1 Phát biểu nào sau đây sai Phép quay biến đường tròn
thành đường tròn có bán kính khác nhau
Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng
Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B5/C1 1 Cho hình vuông ABCD tâm O
Ảnh của C qua phép quay tâm O góc quay 900
Trang 10B5/C1 1 Cho điểm A(2;0) Ảnh của A qua
phép 0
;90
O Q
B5/C1 1 Cho tam giác ABC đều Gọi O là
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Giá trị nào của góc α thì phép QO; biến tam giác đều ABC thành chính nó
B1/C1 1 Chọn mệnh đề đúng Phép biến
hình F biến mỗi điểm M thành chính nó là:
Phép đồng nhất Không phải là phép
đồng nhất Là phép đối xứng qua một điểm bất kì Đáp án khác
B7/C1 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
M(-2;5) Hỏi phép vị tự tâm O tỉ
số k = -3 biến M thành điểm nào sau đây
B7/C1 19a Trong mp(Oxy) cho
Ảnh của (d)
d :x5y 1 0 qua phép vị tự VO; 1 là đường thẳng nào sau đây
Một kết quả khác d' :x5y 2 0 d' :x5y 3 0 d' :x5y 4 0
B6/C1 19a Ảnh của điểm A(1;-2) qua phép
đồng nhất là điểm nào sau đây? Một kết quả khác
B6/C1 19d Cho đường tròn (C) có phương
trình 2 2 Phép dời
x y
hình F biến (C) thành (C’) Khi
đó (C’) có bán kính là
' 3
B6/C1 19d Cho tam giác đều ABC Gọi D,
E, F lần lượt là trung điểm của FDE
FCE
Trang 11AB, BC, CA như hình bên
Hợp thành của phép tịnh tiến theo vecto AF và phép đối xứng qua đường thẳng EF biến
thành tam giác nào
AFD
B1/C1 19d Trong mặt phẳng cho điểm M
Gọi M’ là điểm sao cho
Quy tắc đặt tương
' 10
MM
ứng điểm M và M’ như trên là:
Không phải là phép biến hình
Một phép biến hình Phép đồng nhất Một phép biến hình khác
B8/C1 2 Tìm tọa độ ảnh của điểm A(1 ;2)
khi thực hiện liên tiếp phép
và phép vị tự tâm O tỉ số
O;90 0
Q
2
B8/C1 2 Tìm tọa độ ảnh của điểm B(2 ;-1)
khi thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số -3 và phépQO; 90 0
B5/C1 2 Đường thẳng d có phương trình
x+y-2=0 Ảnh của d qua phép
0
;90
O Q
B5/C1 2 Cho đường tròn tâm I(3;5) bán
kình R=3 Ảnh đường tròn (C) 2 2
x y 2 2
x y 2 2
x y 2 2
x y
Trang 12qua phép 0
; 90
O
Q
B5/C1 2 Đường thẳng d có phương trình
2x-y+1=0 Ảnh của d qua phép
là
0
;90
O Q
B5/C1 2 Đường thẳng d có phương trình
3x+2y-6=0 Ảnh của d qua phép
0
; 90
O
Q
B7/C1 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
M(6;-9) Hỏi phép vị tự tâm O tỉ
số k = -3 biến điểm nào sau đây thành điểm M
B7/C1 2 Trong mặt phẳng Oxy , Cho
Ảnh của d
d x y qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 là:
d x y d' :x3y 8 0 d' : 3x y 6 0 d' :x3y 4 0
B7/C1 2 Trong mặt phẳng Oxy , Cho
Hỏi phép vị
d x y
tự tâm O tỉ số k = 2 biến đường thẳng nào sau đây thành đường thẳng d
d x y d' :x3y 2 0 d' :x3y 8 0 d' :x3y 8 0
B7/C1 2 Trong mặt phẳng Oxy , Cho
Hỏi phép vị tự
4 2 :
2 3
d
tâm O tỉ số 1 biến đường
2
k thẳng nào sau đây thành đường
1
8 2 :
4 3
d
2 2 :
1 3
d
2 2 :
1 3
d
8 2 :
4 3
d
Trang 13thẳng d B7/C1 2 Trong mặt phẳng Oxy , Cho
Ảnh của d qua
4 2 :
2 3
d
phép vị tự tâm O tỉ số 1
2
k là:
2
2 2 :
1 3
d
2 2 :
1 3
d
8 2 :
4 3
d
8 2 :
4 3
d
B7/C1 2 Trong mặt phẳng Oxy , Cho
Ảnh của d
:
d qua phép vị tự tâm O tỉ số
là:
4
k
' :
' :
' :
' :
B7/C1 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho
đường tròn
C x y x y Hỏi phép vị tự tâm tỉ số O
sẽ biến thành 2
k C
đường tròn nào ?
x y 2 2
x y 25
x y 2 2
x y 1
B8/C1 2 Tam giác ABC đồng dạng với
tam giác A’ B’ C’ với tỉ số đồng dạng k Khi đó diện tích tam giác ABC tỉ lệ với diện tích tam giác
A’ B’ C’ theo tỉ số là
k
k
B5/C1 2 Có bao nhiêu phép quay tâm O
góc quay (00 0 ) biến
180
tam giác đều ABC có trọng tâm
O thành chính nó
Trang 14B5/C1 2 Có bao nhiêu phép quay tâm O
góc quay (00 0 )
180
biến hình vuông tâm O thành chính nó
B7/C1 2 Viết phương trình ảnh của đường
tròn tâm I(-2;3) bán kính R=4 khi thực hiện liện tiếp phép tịnh tiến theo v2; 5 và phép vị tự tậm O tỷ số -4
2 2
8
x y 256 2 2
x y 2 2
x y
B7/C1 2 Trong các mệnh đề sau mệnh đề
nào đúng nhất? Phép dạngvị tự là phép đồng Phép phép vị tựđồng dạng là Phép dời hìnhđồng dạng là phép Phép vị tự là phép dời hình. B7/C1 2 Trong các khẳng định sau đây
khẳng định nào SAI? Phép toàn khoảng cáchvị tự có tính chất bảo Thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng ta
được một phép đồng dạng
Phép dời hình là phép đồng dạng tỷ số k=1 Phép đồng dạngvị tự không là phép
B7/C1 2 Cho đường thẳng d phép biến
hình nào sau đây luôn cho ảnh của d song song hoặc trùng với d?
Phép tịnh tiến, phép vị tự Phép đồng dạng Phép dời hình Phép tịnh tiến, phép quay
B7/C1 2 Trong những phép biến hình sau
phép nào KHÔNG phải là phép đồng nhất?
Phép vị tự tỷ số 2 Phép quay góc quay
2 Phép quay góc quay 2 Phép tịnh tiến theo véc-tơ 0
B7/C1 2 Ảnh của điểm M(-1;-2) khi thực
hiện liên tiếp 2 phép đồng dạng : phép tịnh tiến theo a3;5 và phép vị tự tâm O tỷ số -3 là?
B7/C1 2 ảnh của điểm M(-5;4) khi thực
hiện liện tiếp 2 phép đồng dạng:
phép quay tâm O góc quay 900
và phép vị tự tâm O tỷ số 3 là?