KOH Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.. a Viết phương trình phản ứn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG ANH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
Câu 3: Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu
được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lit khí (đktc) Hiệu suất của
Câu 6: Trong các nguồn năng lượng sau đây, các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch?
A Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt
B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
C Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
D Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều
Trang 2Câu 7: Ngâm một lá kẽm vào 0,2 lit dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy lá kẽm ra, sấy
khô, thấy khối lượng lá kẽm tăng 15,1 gam Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là:
A 1,5M
B 1,0M
C 0,75M
D 0,5M
Câu 8: Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu
được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 9,36
B 7,8
C 3,9
D 11,7
Câu 9: Cho phản ứng : aFe + bHNO3 cFe( NO3)3 + dNO2 + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:
B kết tủa trắng xuất hiện
C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 14: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có
tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Trang 3A Fe, Fe3+, Fe2+
B Fe, Fe2+, Fe3+
C Fe2+, Fe, Fe3+
D Fe3+, Fe, Fe2+
Câu 15: Cho 2,46 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu
được 2,688 lit NO2 sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Thành phần phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp
Câu 16: Cho 1,38 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 672 ml khí hiđro
(ở đktc) Kim loại kiềm X là:
D dung dịch NaNO3và dung dịch MgCl2
Câu 19: Cho 12,0 gam hỗn hợp Cu, Al, Cr, và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội (lấy dư) thấy có 4,48 lít khí màu nâu đỏ thoát ra (ở đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
A 50,00%
B 53,33%
C 80,00%
D 46,66%
Trang 4Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 20 gam CaCO3 trong dung dịch HCl Dẫn toàn bộ khí thu được vào 100 ml
dung dịch NaOH 2,5M, sau phản ứng thu được muối:
A Ca(HCO3)2
B Na2CO3
C NaHCO3và Na2CO3
D NaHCO3
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 896 ml khí NO sản phẩm
khử duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là:
A 1,28
B 1,71
C 2,56
D 2,24
Câu 22: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
A xiđerit, manhetit, pirit, hematit
B xiđerit, hematit đỏ, manhetit, pirit
C hematit nâu, pirit, manhetit, xiđerit
D pirit, hematit, manhetit, xiđerit
Câu 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
1 Phương pháp để điều chế Ca là điện phân dung dịch CaCl2
2 Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng khí CO trong lò cao
3 Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (như Si, Mn, S, P, C) thành oxit nhằm
giảm hàm lượng của chúng
4 Nguyên tắc sản xuất Al là khử ion Al3+trong Al2O3 thành Al bằng dòng điện
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung
dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
A 25,2 gam
B 18,9 gam
C 23,0 gam
D 20,8 gam
Trang 5Câu 26: Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm
tiếp H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch
A từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng
B từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam
C từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng
D từ da cam sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam
Câu 27: Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,344 lít hỗn hợp khí X, gồm
N2O và NO (ở đktc), tỉ khối của X so với hiđro bằng 18,5 (không có sản phẩm khác) Giá trị của a là:
A 2,7 gam
B 2,97 gam
C 1,98 gam
D 5,94 gam
Câu 28: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng
được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A 4
B 3
C 2
D 5
Câu 29: Có 7 dung dịch chứa riêng biệt trong các lọ mất nhãn bao gồm: NH4Cl, NaNO3, AlCl3, FeCl2,
FeCl3, CuCl2, (NH4)2SO4 Chỉ dùng dung dịch NaOH, nhận biết được tối đa:
Câu 41 Glyxin không tác dụng hóa học với chất nào sau đây?
Câu 42. Kim loại X ở điều kiện thường là chất lỏng và được sử dụng trong các nhiệt kế thông thường Kim
loại X là
Trang 6A. Al B. W C. Na D.Hg
Câu 43 Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là este?
A.H-COO-CH3 B. CH3-CONH2 C. HO-CH2-CHO D. CH3-COOH
Câu 44. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 Hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa trắng và tan hoàn toàn khi dư Ba(OH)2
B. xuất hiện kết tủa trắng và tan một phần khi dư Ba(OH)2
C. xuất hiện kết tủa trắng và có khí bay ra
D.xuất hiện kết tủa trắng và không tan khi dư Ba(OH)2
Câu 45. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc?
Câu 46. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 47. Phèn chua có công thức hóa học là
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B.K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 48. Để giảm vị chua trong món sấu ngâm đường, người ta thường cho thêm chất nào sau đây?
Câu 49. Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ monome nào sau đây?
A.CH2=CH-Cl B. Cl2C=CCl2 C. CH2=CH-CH3 D. CH2
=C(Cl)-CH=CH2
Câu 50. Trong dung dịch nào sau đây khi đun nóng, xenlulozơ thủy phân tạo thành glucozơ?
Câu 51. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli (vinyl axetat) B. Xenlulozơ trinitrat
C. Poli (butađien-stiren) D.Poli (etylen terephtalat)
Câu 52. Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch KOH có sẵn vài giọt phenolphtalein Hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu xanh B. dung dịch chuyển từ màu xanh sang không
màu
C.dung dịch chuyển từ màu đỏ sang không màu D. dung dịch chuyển từ không màu sang màu
đỏ
Câu 53. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 54. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A.HCOONa B. (NH4)2CO3 C. NaHCO3 D. CaC2
Câu 55. Glucozơ có nhiều trong đường nho, mật ong, Công thức cấu tạo của glucozơ là
C. HOCH2-(CHOH)3-CO-CH2OH D. HOCH2-(CHOH)3-CHO
Câu 56. Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Trang 7A.Be B. Na C. Ba D. Ca
Câu 57. Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. Propan-2-amin B. N,N-Đimetyl anilin C. Hexametylenđiamin D.Đimetylamin
Câu 58. Số nguyên tử cacbon có trong phân tử tripanmitin là
Câu 61. Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 62. Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và m gam muối natri stearat Giá trị của m là
Câu 63. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
B. Glucozơ, saccarozơ đều có phản ứng tráng gương
C.Fructozơ chuyển hóa được thành glucozơ trong môi trường bazơ
D. Phân tử các hợp chất cacbohiđrat đều chứa nhóm chức cacbonyl
Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính B. Al2O3 là oxit trung tính
C. Nhôm là một kim loại lưỡng tính D.Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Câu 65. Cho dãy các mẫu kim loại Na, Mg, Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 66. Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí
H2 (đktc) Giá tri của V là
Câu 67. Trung hòa dung dịch chứa 9 gam etylamin cần dùng V ml dung dịch HCl 0,5M Giá trị của V là
Câu 68. Phân tử khối trung bình của poli (hexametylen ađipamit) là 30 000, của cao su thiên nhiên là 105
000 Số mắt xích (trị số n) gần đúng của các polime đó lần lượt là
A. 163 và 1544 B. 133 và 1254 C. 113 và 1254 D.133 và 1544
Câu 69 Theo quy ước, một đơn vị độ cứng ứng với 0,5 milimol Ca2+ hoặc Mg2+ trong 1,0 lít nước.Một
loại nước cứng chứa đồng thời các ion Ca2+, HCO3- và Cl- Để làm mềm 10 lít nước cứng đó cần dùng
vừa đủ 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và Na3PO4 0,2M, thu được nước mềm (không chứa Ca2+) Số đơn vị độ cứng có trong nước cứng đó là
Trang 8Câu 70. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg tác dụng với oxi, thu được 22,4 gam chất rắn Y Để hòa
tan vừa hết Y cần dùng V ml dung dịch chứa HCl 2M và H2SO4 1M, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí
H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 66,1 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 71 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe2(SO4)3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(b) Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M
(c) Cho V lít dung dịch HCl 1M vào V lít dung dịch Ba(HCO3)2 1M
(d) Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra
(e) Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol NaOH
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có cùng số mol
là
Câu 72. Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + Y xt H SO dac, t 2 4 o E (C6H10O4) + H2O (2) X + 2Y xt H SO dac, t 2 4 o F (C9H12O5) + 2H2O (3) X + 3Y xt H SO dac, t 2 4 o G + 3H2O
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với chất F B. Chất G có công thức phân tử C12H14O6
C.Chất Y là axit propionic D. Chất X ancol no, đa chức, mạch hở
Câu 73. Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiềm là phản ứng một chiều
(b) Đốt cháy hoàn toàn các hợp chất este no, mạch hở đều thu được CO2 và H2O có số mol bằng
nhau
(c) Bông nõn có thành phần chính là xenlulozơ
(d) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính
(e) Các polime bán tổng hợp đều có nguồn gốc từ các polime thiên nhiên
(f) Lực bazơ của metylamin lớn hơn của anilin
Số phát biểu đúng là
Câu 74. Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, các kim loại kiềm tác dụng với oxi, đều thu được các oxit
(b) Có thể sử dụng vôi để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(c) Trong công nghiệp, Al được điều chế từ nguyên liệu là quặng boxit
(d) Nhúng miếng Al vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(e) Dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt các chất rắn là MgO, Al2O3, Al
Số phát biểu đúng là
Trang 9Câu 75. Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol tripeptit X mạch hở trong 500 ml dung dịch NaOH 1M và KOH
1M, thu được dung dịch Y Trung hòa kiềm dư trong Y bằng dung dịch 200 ml dung dịch HCl 1M, thu
được dung dịch Z Cô cạn Z, thu được 99,5 gam muối khan Phân tử khối của X là
Câu 76. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai este no, mạch hở, thu được 0,4 mol CO2 và 0,3
mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thì có 0,2 mol NaOH đã
phản ứng, sau phản ứng thu được một muối của axit đơn chức và m gam hỗn hợp Y gồm hai ancol Giá
trị của m là
Câu 77.Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu, mỗi bình 10 ml vinyl axetat
hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa
(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Ống sinh hàn có tác dụng ngăn chặn sự bay hơi của các chất lỏng trong bình cầu
Số phát biểu đúng là
Câu 78. Đốt cháy hoàn toàn 8,56 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ) cần vừa đủ 0,46 mol O2, thu được 0,39 mol khí CO2 Cho 8,56 gam
E tác dụng hết với dung dịch NaOH (gấp đôi so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được
ancol T (hai chức) và chất rắn khan G Nung G với CaO ở nhiệt độ cao, thu được thu được hỗn hợp khí F gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Tỉ khối của F so với H2 là 10,8 Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Phân tử khối của Z là
Câu 79. Nung 38,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có oxi,
thu được chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,4 mol NaOH đã phản ứng, sau
phản ứng thu được V lít khí H2 và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,5V lít
khí H2 Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % theo khối
lượng của Fe2O3 trong X là
Câu 80. Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối amoni của axit cacboxylic và amin) và chất Y
(CmH2mO6N2, là muối của đipeptit với axit cacboxylic) Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch
chứa 0,29 mol NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 24,16 gam hỗn hợp F gồm ba
muối và 5,32 gam hỗn hợp hai amin Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Trang 10A. 51% B.57% C. 43% D. 49%
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 : Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, metyl axetat Số chất phản
ứng được với dung dịch KOH là
B Fe(NO3)3 + 2KI → Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
C Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
D Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
Câu 6 : Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Valin
B Metylamin
C Etylamin
D Anilin
Câu 7 : Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được
dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
Trang 11Câu 10 : Chất hữu cơ X thuộc loại cacbohiđrat là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng nguyên
chất hay gần nguyên chất, được chế thành sợi, tơ, giấy viết Chất X là
A xenlulozơ
B tinh bột
C saccarozơ
D tristearin
Câu 11 : Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13 : Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
B Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl
C Để thanh thép đã được phủ sơn kín trong không khí khô
D Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
Câu 14 : Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao
Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm
A Cu, Fe, Al, Mg
B Cu, Fe, Al2O3, MgO
C Cu, Fe, Al, MgO
D Cu, FeO, Al2O3, MgO
Câu 15 : Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit amino axetic
Trang 12Câu 17 : Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl
dư, thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
A 7,84
B 2,94
C 3,92
D 1,96
Câu 18 : Thủy phân hoàn toàn đisaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều
thu được chất hữu cơ Z A và Z lần lượt là
Câu 21 : Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH, thu được
muối của axit cacboxylic và ancol no Số đồng phân của X thỏa mãn là
A 6
B 5
C 3
D 4
Câu 22 : Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là
A 2,7 gam