SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG PT DTNT
THCS&THPT PHÚC YấN
ĐỀ KSCL GIỮA Kè 1 MễN TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Họ, tờn thớ sinh: ………SBD
Mó đề thi 357
Cõu 1:Từ cỏc chữ số 1, 2, 3, 4 cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn chẵn gồm 3 chữ số:
Cõu 2:Phương trỡnh 2 2 cú nghiệm :
sin 2xcos 3x1
5
5
Cõu 3: Trờn một giỏ sỏch cú 7 quyển sỏch màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh Hỏi cú bao nhiờu cỏch chọn hai quyển sỏch màu khỏc nhau ?
Cõu 4: Gọi M m , lần lượt là giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số
trờn Khi đú bằng
3 cos5 sin 5 2
Cõu 5: Hàm số 2 cos 5 đạt giá trị lớn nhất tại:
3
2 , 3
, 6
3
Cõu 6:Nghiệm của phương trỡnh cos x 0 là:
2
Cõu 7: Giỏ trị lớn nhất của biểu thức A =3 1sin 3 là
44 x
4
1 2
1 4
Cõu 8: Cho điểm M 4;1 và v2; 1 Ảnh M' của qua cú tọa độ là:M
v
T
A 6;1 B 6; 0 C 1; 6 D 1; 6
Cõu 9:Từ cỏc chữ số 1, 2, 3, 4 cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn gồm 3 chữ số đụi một khỏc nhau:
Cõu 10: Cho đường trũn 2 2 Ảnh của qua cú phương trỡnh:
: ( 4) 9
( , 90 )O
Q
4 9
4 9
Cõu 11:Tập xỏc định D của hàm số y sin 3 x 1 là:
A 2; B C arcsin( 2); D 0; 2
Cõu 12:Tập xỏc định của hàm số là:
x
x y
cos 1
1 sin 2
Trang 2A xk2 B 2 C D
Câu 13: Trong một đội công nhân có 15 nam và 22 nữ Hỏi có bao nhiêu cách để chọn hai người: một nam và một nữ ?
Câu 14:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau:
Câu 15: Qua phép tịnh tiến véc tơ , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d’, ta cóu
A d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u
B d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u
C d’ trùng với d khi d song song với giá của u
D d’ trùng với d khi d vuông góc với giá của u
Câu 16: Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d: 9x-7y+10=0 thành chính nó :
(9; 7)
c
(9; 7)
(7; 9)
Câu 17:Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
2
1
2
1 sinx
Câu 18: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đồng nhất
A k 2 B k 1 C k2 D k 1
Câu 19:Phương trình sinxcosx 2 sin 5x có nghiệm:
x k x k
x k x k
Câu 20:P5 bằng giá trị nào dưới đây :
Câu 21: Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?
Câu 22: Có 5 cây bút đỏ, 3 cây bút vàng và 6 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi có bao nhiêu cách lấy
ra một cây bút ?
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho M 4; 0 và gọi 0 thì có tọa độ là:
( ,90 )
A 4; 4 B 0; 4 C 0; 4 D 4; 0
Câu 24: Cho điểm M 4;1 và I2; 1 Ảnh M' của qua M V I,3 có tọa độ là:
A 5;8 B 8;5 C 5; 8 D 8; 5
Câu 25: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto không
8
10
Câu 26: Phương trình 2 2 2 3 có nghiệm:
sin sin 2 sin 3
2
x k x k
x k x k
Câu 27: Cho v 2; 0 và đường tròn Ảnh của qua có phương trình:
: ( 1) 1
Trang 3A 2 2 B
Câu 28:Nghiệm của phương trình 2 là:
2 sin x7 sinx 4 0
Câu 29: Cho v4; 2 và đường thẳng d: 2x y 6 0 Ảnh d’ của d qua cĩ phương trình là:T v
A x2y 6 0 B 2x y 4 0 C x2y 4 0 D 2x y 4 0
Câu 30:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:
Câu 31: Giá trị bé nhất của hàm số 3sin cos 2 là
cos 2
y
x
2
Câu 32: Cĩ bao nhiêu cách xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kê thành một dãy
Câu 33: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:
4
3π
4
3π 4
2
3π 2
Câu 34: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:
A C thành B B C thành A C B thành C D A thành D
Câu 35: 3 bằng giá trị nào dưới đây :
5
A
Câu 36: Trong một hộp bi cĩ 15 viên bi màu vàng, 10 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng Hỏi cĩ bao nhiêu cách lấy ra 3 viên bi với 3 màu khác nhau từ hộp bi trên ?
Câu 37: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?
cos sin
Câu 38: Cĩ bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế dài
6
Câu 39:Khẳng định nào sau đây là đúng:
A sinabsinacosbcosasinb B sinabsinasinbcosacosb
C sina b sin cosa bcos sina b D sinabsinasinbcosacosb
Câu 40: 2 là kí hiệu của :
5
A
A Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử B Số các hốn vị của 5 phần tử
C Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử D Một đáp án khác
Câu 41: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay
2
π
Câu 42: Cho đường trịn 2 2 Ảnh của qua phép đồng nhất cĩ phương trình:
: ( 4) 9
4 9
4 9
(x4) y 9
Câu 43: Với 0 0 thì nghiệm của phương trình là:
120 x 90
sin 2 15
2
Trang 4A x300; 0 B ; ;
105
30
45
75
x
60
90
105
30
75
105
x
Câu 44: Trong các hàm số sau đây, hàm nào cĩ đồ thị đối xứng qua trục tung?
A ycosx B ysinx C yt anx D ycotx
Câu 45: 3 bằng giá trị nào dưới đây :
5
C
Câu 46: Phương trình sin 2 cos 2 cos 4x x x0 có nghiệm là:
8
4
2
Câu 47: Điều kiện để phương trình msinx3cosx5 cĩ nghiệm là:
4
4
m
m
4
4
Câu 48: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đồng nhất
2
Câu 49: Giá trị bé nhất của biểu thức B = sin 2 sin là
3
2
3 2
Câu 50: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm vị tự
A k 2 B k 1 C k2 D k 1
- HẾT
-(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)