Câu 14: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là A.. Câu 15: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VIỆT ANH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(c) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O
(d) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính
(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là :
Câu 3: Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3, m (mol) Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không khí được hỗn hợp D Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được V(lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH
dư thì thu được 0,25V lít khí Gía trị gần nhất của m là?
Câu 4: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
Câu 5: Sục từ từ CO2 vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,5M Kết quả thí nghiệm biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của V là
Câu 6: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A từ 2% đến 5% B từ 0,01% - 2% C trên 5% D từ 2% - 3%
Câu 7: Dẫn một luồng hơi nước qua than nóng đỏ thì thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2,
CO, H2, tỉ khối hơi của X so với H2 là 7,8 Toàn bộ V lít hợp khí X trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO, Fe2O3 nung nóng thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại Ngâm toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít H2 bay ra (ở đktc) Giá trị V là
A 11,20 lít B 10,08 lít C 8,96 lít D 13,44 lít
Trang 2Câu 8: Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al;
Ag+/Ag Kim loại nào có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau?
Câu 9: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaCl, H2SO4 B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D Na2SO4, KOH
Câu 10: Quặng hematit nâu có chứa
A Fe2O3 khan B Fe3O4 C FeCO3 D Fe2O3.nH2O
Câu 11: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg cần 2,08 mol HNO3 thu được 0,1 mol N2O; x mol
N2 Cô cạn dung dịch được 132 gam muối khan Giá trị của x, m lần lượt là (không có sản phẩm khử khác của N+5)
A 0,128; 3,04 B 0,090; 26,60 C 0,128; 26,60 D 0,090; 3,04
Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
Câu 13: Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là
A Nước có tính cứng vĩnh cữu B Nước có tính cứng tạm thời
C Nước có tính cứng toàn phần D Nước mềm
Câu 14: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
Câu 15: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch
HCl như hình vẽ dưới đây:
Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với:
Câu 16: Nung m gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 7,2 gam một oxit Giá trị của m là
Câu 17: Nhận định nào sau đây đúng khi cho Ca vào dung dịch Na2CO3 ?
A Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan
B Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
C Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
D Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
Câu 18: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh
giấy quỳ tím là
Câu 19: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 3A O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
B Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá
D Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 21: Crom có số hiệu nguyên tử là 24 Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A [Ar]3d4 B [Ar]3d2 C [Ar]3d5 D [Ar]3d3
CaO CaCl Ca(NO ) CaCO Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A HCl, HNO3, Na2NO3 B Cl2, AgNO3, MgCO3
C Cl2, HNO3, CO2 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Câu 23: Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O M là
Câu 24: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm
A Al2O3, Zn, Fe, Cu B Al, Zn, Fe, Cu
C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư)
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 26: Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Khối lượng Y là
Câu 28: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện
phân là 100% Giá trị gần nhất của t là
Câu 29: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
Trang 4gồm các chất tan:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 30: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta
A Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit
B Điện phân dung dịch AlCl3
C Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng
D Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 2: Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion
A Mg2+; Na+; HCO3 B K+; Na+; 2
3
CO ; HCO3 C Mg2+; Ca2+; HCO3 D Mg2+; Ca2+; SO42
Câu 3: Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
A Mg2+, Fe2+ , Cu2+ B Cu2+, Fe2+, Mg2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Mg2+, Fe2+
Câu 4: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm
A Cu, Fe, Al2O3, MgO B Cu, Fe, Al, MgO C Cu, FeO, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, Mg
Câu 5: Cho một thanh sắt nặng 20 gam vào 200ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau phản ứng, rửa sạch, sấy khô thanh sắt và đem cân lại có khối lượng là
A 5,6 gam B 6,4 gam C 20,8 gam D 19,2 gam
Câu 6: Cho một mẫu hợp kim Na-K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 1,5M cần dùng để trung hoà một phần hai dung dịch X là
A 75 ml B 150 ml C 100 ml D 50 ml
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3; (2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng;
(3) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl;
(4) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm; (5) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn hóa học là
Trang 5Câu 8: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng lại Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol AgNO3
và thời gian điện phân là bao nhiêu (biết I = 20A)?
A 1,6M, 360 giây B 0,4M, 380 giây C 0,8M, 3860 giây D 1,6M, 3860 giây
Câu 9: Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là
A cốc sắt B cốc thủy tinh C cốc nhôm D cốc nhựa
Câu 10: Nung 24gam một hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong một luồng khí H2 dư Phản ứng hoàn toàn Cho
hỗn hợp khí tạo ra trong phản ứng đi qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng của bình này tăng lên 7,2
gam Vậy khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng là:
A 11,2g Fe; 3,2g Cu B 11,2g Fe; 6,4g Cu C 5,6g Fe; 3,2g Cu D 5,6g Fe; 6,4g Cu
Câu 11: Cho 19,6 gam hỗn hợp gồm K, Al, Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 11,2 lít
H2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng bằng:
A 67,6 gam B 68,6 gam C 43,6 gam D 28,4 gam
Câu 12: Chất phản ứng vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 14: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A Na2O và H2 B NaOH và H2 C NaOH và O2 D Na2O và O2
Câu 15: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
A kết tủa trắng xuất hiện B không có hiện tượng
C kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần D bọt khí và kết tủa trắng
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Tính V ?
Câu 17: Cặp kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?
A Mg, K B Ag, Cu C Fe, Cu D Na, Ag
Câu 18: Cho hỗn hợp rắn A gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300 ml dung dịch AgNO3 2M khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là
A 64,8 gam B 21,6 gam C 54,0 gam D 43,2 gam
Câu 19: Hợp chất sắt(II) hiđroxit có màu gì?
A Màu vàng B Màu trắng hơi xanh C Màu đen D Màu trắng
Câu 20: Nung hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp Y (hiệu suất 100%) Hòa tan hết Y bằng HCl dư
được 2,24 lít khí (đktc), cũng lượng Y này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn
Z Khối lượng các chất trong X là?
A mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g B mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g
C mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g D mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Trang 6A 0,15 B 0,25 C 0,10 D 0,05
Câu 22: Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42- Hóa chất nào trong số các chất sau đây có thể làm mềm loại nước cứng trên?
A K2CO3 B KNO3 C NaOH D NaCl
Câu 23: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung
dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
A (2), (3) và (4) B (2) và (3) C (1), (2) và (3) D (3) và (4)
Câu 24: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại Fe, K, Al, Na
Câu 25: Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,025M và NaOH 0,15M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 26: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 27: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì
A tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3
B tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa Na2CO3
C không có phản ứng xảy ra D tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại
Câu 28: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá B Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá D Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng
B Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
C Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
D Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa
Câu 30: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm thổ trong dãy là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B kết tủa trắng xuất hiện
C kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần D bọt khí bay ra
Trang 7Câu 2: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 4: Natri hiđrocacbonat được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày, …) và trong công nghiệp thực phẩm (làm bột nở, …) Natri hiđrocacbonat có công thức hóa học là
A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C NaHCO3 D NaClO
Câu 5: Phản ứng hoá học nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm ?
A 2Al + Fe2O3
0 t
2Fe + Al2O3 B 8Al + 3Fe3O4
0 t
9Fe + 4Al2O3
C 2Al + Cr2O3
0 t
2Cr + Al2O3 D 3CO + Fe2O3
0 t
2Fe + 3CO2
Câu 6: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa đồng thời 0,03 mol Ba(HCO3)2 và 0,04 mol BaCl2
Khối lượng kết tủa tối đa thu được là
A 11,82 gam B 9,85 gam
C 5,91 gam D 13,79 gam
Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc)
Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là
Câu 9: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B Al2O3 C Al(OH)3 D AlCl3
Câu 10: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn hóa học ?
A Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
B Để một miếng gang ngoài không khí ẩm
C Cho lá Zn vào dung dịch CuSO4
D Cho lá Al vào dung dịch HCl
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
(b) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu
(c) Ở trạng thái cơ bản, Al (Z = 13) có cấu hình electron là 1s22s22p63p3
(d) Kim loại Al là chất lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và kiềm
(e) Dung dịch NaOH có thể làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(f) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(g)Trong công nghiệp, Al được sản xuất từ quặng boxit
Số phát biểu đúng là
Trang 8Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
B Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 đun nóng nhẹ thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra
C Thạch cao khan sống dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
D Xesi được ứng dụng trong chế tạo tế bào quang điện
Câu 13: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
Câu 14: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Câu 15: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 16: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối là
Câu 17: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al(NO3)3 Hiện tượng xảy ra là
A chỉ có kết tủa keo trắng
B không có kết tủa, có khí bay lên
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 hoà tan hết vào nước dư thu được 200ml dung dịch
A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M Giá trị của m là
Câu 19: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân NaCl nóng chảy
B điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
D điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
Câu 20: Trong một cốc nước có chứa nhiều các ion sau: Ca2+, Mg2+, HCO3- Nước trong cốc thuộc loại
A nước có tính cứng tạm thời B nước mềm
C nước có tính cứng toàn phần D nước có tính cứng vĩnh cửu
Câu 21: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 22: Để phân biệt ba dung dịch muối KCl; MgCl2; NH4Cl, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NH3 C Nước brom D Dung dịch KOH
Câu 23: Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, trai, cua … là canxi cacbonat
Công thức hóa học của canxicacbonat là
Trang 9A Ca(HCO3)2 B CaCO3 C CaO D CaSO4
Câu 24: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là
Câu 25: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A FeCl3 B KNO3 C K2SO4 D BaCl2
Câu 26: Cho lượng dư hỗn hợp kim loại Na, Ba vào 100 gam dung dịch H2SO4 24,5% Kết thúc phản
ứng thu được V lít(đktc) khí Giá trị của V là
Câu 27: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,08 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là
A 0,224 lít B 1,344 lít C 0,896 lít D 0,448 lít
Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
A ns2np1 B ns2np2 C ns2 D ns1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1 Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là
A Hỗn hợp CO2, CO, O2 B Hỗn hợp O2, N2 C Hỗn hợp CO2, CO D O2
Câu 2 Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi, chất rắn thu được tác dụng hết với dung dịch
HCl tạo ra 0,6 mol H2 Kim loại M là
Câu 3 Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm
A ns2np2 B ns2np1 C ns2np5 D ns1
Câu 4 Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kết tủa
Giá trị của m là
Câu 5 Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
Câu 6 Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ?
A Al2O3 + 3CO t0 2Al + 3H2O B 3Mg + 2AlCl3
0
t
3MgCl2 + 2Al
C Al2O3 + 3H2
0
t
2Al + 3H2O D 2Al2O3
0
dpnc,criolit,t
Câu 7 Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác được với dung dịch NaOH là
A ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl B Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3
C AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 D Al2O3, ZnO, NaHCO3
Trang 10Câu 8 Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế?
A kim loại nhẹ B nhẹ, dẫn nhiệt tốt, không gỉ
Câu 9 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B NaCl và Ca(OH)2
C Na2CO3 và Na3PO4 D Na2CO3 và Ca(OH)2
Câu 10 Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có
cấu hình giống khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p1 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p3
Câu 11 Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi hoàn toàn hết 34,5 gam Na trong 150 gam
nước là
Câu 12 Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm phản ứng với N2 mạnh nhất là
Câu 13 Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác?
A Phản ứng được với dung dịch axit mạnh
B Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn
C Phản ứng được với dung dịch bazơ
D Phản ứng được với phi kim tạo ra muối
Câu 14 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Giấm ăn B Muối ăn C Cồn 70o D Nước vôi
Câu 15 Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo một chất rắn không tan và có khí thoát ra Vậy X là
Câu 16 Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp nào sau đây
không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A Thổi không khí nén vào lò nung vôi B Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm
C Tăng nồng độ khí cacbonic D Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900oC
Câu 17 Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương là
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.3H2O D CaSO4.H2O
Câu 18 Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong chất lỏng nào cho dưới đây ?
A dầu hoả B glixerol C ancol etylic D axit axetic
Câu 19 Kim loại kiềm có tính khử mạnh vì
A Có 1 e ở lớp ngoài cùng
B Có bán kính lớn hơn so với nguyên tố cở cùng chu kỳ
C Có điện tích hạt nhân bé so với nguyên tố cùng chu kỳ
D Tất cả yếu tố trên
Câu 20 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ
thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là
A CuSO4 B AlCl3 C Ca(HCO3)2 D Fe(NO3)3