Bài 6 3điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O.. c Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng BCH... 1 điểm 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O.. Tính
Trang 1Trường TH,THCS-THPT
TRƯƠNG VĨNH KÝ
Ngày: 22/4/2015
MÔN:TOÁN KHỐI :11 THỜI GIAN:90 phút
ĐỀ A
Bài 1(2điểm) Tính các giới hạn:
2
5 6 lim
4 8
x
x x
3 2 2 2
lim
4
x
x
Bài 2 (1điểm) Xét tính liên tục của hàm số:
tại điểm x o = 5
khi x
khi x
Bài 3 (2điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số:
a) y x x x
x
3 2
b)ysin 2xx
c)y( x2 1 3) x1
d)
3 3
x y x
Bài 4 (1điểm) Cho hàm số 2 3 1 2 4 1(với m là tham số)
3
m
Tìm m để bất phương trình f (x) 0 vô nghiệm
Bài 5 (1điểm) Cho hàm số 2 có đồ thị (P) Viết phương trình tiếp tuyến
y f x x x
của đồ thị (P) tại điểm có hoành độ xo = 2 trên (P).
Bài 6 (3điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O Cho AB = a, AD =
2a, SA = 2a, SA vuông góc với mp(ABCD) và H là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh SD.
a) Chứng minh : (SCD) (SAD).
b) Chứng minh : AH (SCD) và tính khoảng cách từ A đến (SCD)
c) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (BCH).
Trang 2
-HẾT -ĐÁP ÁN TOÁN 11 – HK2 (2014–2015) – ĐỀ A
2
5 6 lim
4 8
x
x x
1 điểm
2 2
lim 4 8 0
x
x
x x
0,75
Vậy :
2
5 6 lim
4 8
x
x x
0,25
2 2
lim
4
x
x
1 điểm
2 2
( 2)( 1) lim
( 2)( 2)
x
2 2
1 3 lim
2 4
x
x x
2
khi x
khi x
5
x o = 5
1 điểm
2
Ta thấy Vậy f(x) liên tục tại x0 = 5
5
lim ( ) (5)
x f x f
x x
x
3 2
2
2
2
2
' (2 ) 'cos 2 ( ) ' 2 cos 2 1
,
x
3
2 3 1
0,25 0,25
x y
x
0,5 điểm
Trang 3
y'
4
Cho 2 3 1 24 1 Tìm m để bất phương trình
3
m
vô nghiệm.
1 điểm
2 22 1 4
f'(x) < 0 vô nghiệm (m2)x22(m1)x 4 0, x R
2
2 0 0
m a
0,25
0,25 2
[ 1; 7]
m
m m
y f x x x
của đồ thị (P) tại điểm có hoành độ x o = 2 trên (P).
1 điểm
6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O Cho AB = a, AD
= 2a, SA = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và H là hình chiếu vuông
góc của A lên cạnh SD.
a) Chứng minh : (SCD) (SAD)
b) Chứng minh : AH (SCD) và tính khoảng cách từ A đến (SCD)
c) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (BCH)
S
I
K H
A D
B C
3 điểm
Có CD AD ( vì ABCD là hình chữ nhật)
CD SA ( vì SA (ABCD))
AD SA = {A}
0,5
b Chứng minh : AH (SCD) và tính khoảng cách từ A đến (SCD) 1 điểm
Trang 4Có AH SD ( gt )
AH CD ( vì CD (SAD), AH(SAD) )
SD CD = {D}
AH (SCD)
0,5
Ta có : SAD cân tại A, SA = AD = 2a, AH là đường cao
Có vuông cân tại A nên H là trung điểm SD
Gọi K là trung điểm SA, ta có HK là đường trung bình SAD HK //AD KH //
BC K(BCH)
Lại có AD (SAB) nên HK (SAB) (BCH) (SAB) (vì HK (BCH))
0,25
Có (BCH) (SAB) = BK
Trong (SAB) dựng SI BK tại I SI (BCH) d(S,(BCH)) = SI 0,25 ΔABK vuông tại A nên 2 2
2
2
IS