1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra kì II môn Toán học – Khối lớp 1131343

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SA vuông góc đáy, góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 600.. a Chứng minh rằng: CD vuông góc SAD và SBM vuông góc SAC.. b Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng SBM.. c Tính khoảng cách giữa

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TÂN TÚC ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2014-2015

Thời gian làm bài : 90 phút.

Câu 1 (2, 0 điểm) Tính các giới hạn:

a) lim 2 3

1



x

x

x

3 2

2 1

lim

1

x

x

Câu 2 (1,0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số: y4 sin4xsin 22 x2 cos 2x3x.

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình y   0 , với   2

Câu 4 (1,0 điểm) Cho hàm số 1 3 2 Tìm m sao cho

3

0

   

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 2 có đồ thị (C).

a) Giải bất phương trình y   0

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và d: y = 4x + 2

Câu 6 (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = SA vuông góc đáy, góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Gọi M là trung điểm của 2

a

AD.

a) Chứng minh rằng: CD vuông góc (SAD) và (SBM) vuông góc (SAC).

b) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM).

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CM.

Hết.

Họ và tên học sinh: ………SBD:………….Lớp:…………

ThuVienDeThi.com

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TÂN TÚC

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2014-2015

MÔN TOÁN – KHỐI 11

Tính giới hạn 2,0 đ

a)

3 2

2 3

1 1

1

  

x

x

x x

0,5

3 2

1 1



x

x x

0,25

2

Câu 1

=

2 1

1

   

x

Tính đạo hàm của hàm số yy 4 sin 4 x sin 2 2 x 2 cos 2x 3x 1,0 đ

3

16 sin cos 4 sin 2 cos 2 4 sin 2 3

Câu 2

3

  

Cho hàm số   2 Giải phương trình 1,0 đ

2

1

Câu 3

1

2

  

 

x y

x

0,25

Hàm số 1 3 2 Tìm m sao cho 1,0 đ

(m 2) x ( 14) 2 7 3

2

2( 2) ( 14)

2

1 0 0

3 10 0

 

      

a

Câu 4

Cho hàm số 4 2 2,0 đ

y x x

a) Giải bất phương trình: y   0 0,75

3

1 0

1

  

  

x

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và d: y = 4x + 2 1,25 Câu 5

Hoành độ tiếp điểm x0 là nghiệm phương trình: 4 2

0  2 0   2 4 0  2

ThuVienDeThi.com

Trang 3

0

0 2

  

x

Tại x0 = 0, tiếp tuyến có phương trình: y = 2

Tại x0 = 2, tiếp tuyến có phương trình: y = 24x – 38

0,25 0,25 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = a 2 SA

vuông góc đáy, góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Gọi M là trung điểm của

AD

3,0 đ

a) Chứng minh: CD vuông góc (SAD) và (SBM) vuông góc (SAC)

S

*) CD  ( SAD )

Do SA (ABCD) SACD (1)

ABCD là hình chữ nhật ADCD (2)

(1) Và (2)  CD  ( SCD )

*) (SAC)  (SBM)

Gọi O là giao điểm của AC và BD, G là giao điểm của BM và AO

G là trọng tâm tam giác ABD 3; 6

AGa BGa

Tam giác ABG có AG2 + BG2 = AB2 suy ra tam giác ABG vuông tại G

(3)

BMAC

(4)

BM SA

Từ (3), (4) BM  (SAC)  (SBM)  (SAC)

1,5

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 6

b) Tính d(D;(SBM))

Ta có SA(ABCD)·SC; (ABCD) ·SCA

Tam giác SAC vuông tại A SAAC tan 600  3 a

Do M là trung điểm AD nên d(D;(SBM)) = d(A;(SBM))

theo giao tuyến SG, dựng tại G

Tam giác SAG vuông tại G, AH là đường cao:

9

; ( ) 14

AHad D SBM

075

0,25 0,25

0,25 c) Tính d(SB; CM)

Gọi N đối xứng M qua A CM / /BNCM / /SBN

d CM SB ; d M ; (SBN)2d A SBN ; ( )

0,75

0,25 0,25

N

B

C

D

G

ThuVienDeThi.com

Trang 4

  3 7

7

d A SBMa

(do hình chóp S.BMN có SA vuông góc (BMN) tại A là trung điểm MN và tam giác

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w