1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 7 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Võ Thị Sáu

14 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 628,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU ĐỀ ÔN THI GIỮA HK1

MÔN: TOÁN

NĂM HỌC : 2021 - 2022

Đề 1

Câu 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a 1 3 3

:

+ − 

 − −  + − +− 

c

3 4

10

125 8

4

25 3

9

Câu 2 (2 điểm) Tìm x biết:

a 1 3

2 3

4− x= 5 b 1 1 2

− − =

1

5

x − =

Câu 3 (2 điểm) Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết các góc A, B, C tỉ lệ lần lượt là 2 : 3 : 5

Câu 4(3 điểm) Cho hình vẽ, d // d’

a Kẻ DH vuông góc với d’ chứng minh rằng

DH vuông góc với d

b Tính số đo góc D1

1 2.6 3.6 4.6 100.6

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a 1 3 3 1 3 2 1 2 1

b 1 1 4 2 1 4

 − −  + − +− 

1 1 2 1 4

2 3 3 2 5

1 1 1 2 4

1 1 2

 − − − 

= − + + 

 − − − − 

= − − = − =

Trang 2

c ( ) ( )

( )

5 2

5 5

10 = 2.5 = 2 5 = =

Câu 2:

a 1 3

2 3

4− x= 5

3

9 3 3 3

4 4 2 3

: 3 2

1

2

x

x

x

x

 =

 =

Vậy 1

2

x =

b 1 1 2

− − =

5 6 :

6 5 25 36

x

x

x

 =

 =

Vậy 25

36

x =

c 1

5

x − =

Trường hợp 1:

1

5

1 31

31 : 2 5 31 10

x

x

x

x

− =

 =

 =

Trường hợp 2:

1

5

1 29

29 : 2 5 29 10

x

x

x

x

− = −

 =

 =

Vậy 31

10

x = hoặc 29

10

x=−

Câu 3:

Ta có:

Trang 3

0

0

180 18

2

3

5

A

A B

B C

C

+ +

+ +

Vậy tam giác ABC có số đo các góc là A=36 ,0 B=54 ,0 C=900

Câu 4:

a Ta có: d // d’, DH vuông góc với d’ suy ra DH vuông góc với d

b Ta có tam giác ADI vuông tại I (chứng minh câu a)

Xét tam giác ADI có:

0

0

180

180 90 30 60

AID IAD ADI

ADI ADI

Tương tự xét tam giác EDH ta tính được góc 0

25

EDH

Mặt khác

0 1

0 1

180

Câu 5:

Ta có:

100

100

1 2.6 3.6 4.6 100.6

6 6 2.6 3.6 100.6

6 (100.6 1) 6 2.6 2.6 3.6 100.6 99.6

5 (100.6 1) 6 6 6 6

5 100.6

S

S

S S

S

S

 =

100

100

1

499.6 1 5

=

Đề 2

Câu 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a 3 4 2 4

1 5

+ − 

Trang 4

c

2

3

1 3 4

:

 − 

 

 −   

 

 

d

5 10 2

20 5 100

Câu 2 (2 điểm) Tìm x biết:

a (x−2 3 2)( − x)=0

b 1 2

: 5

4

Câu 3 (2 điểm) Độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 3, 4, 5 Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó biết

rằng cạnh lớn nhất lớn hơn cạnh nhỏ nhất là 8m

Câu 4 (3 điểm) Cho hình vẽ:

a Chứng minh d // d’

b Từ A kẻ AH vuông góc với d’ K là giao điểm của AH và DB Tính số đo các góc còn lại của tam giác AKB

Câu 5 (1 điểm) Tính tổng của dãy số 1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 99.100

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a 3 4 2 4 8 4 17 4 4 8 17 4 24 85 4 109 436

b 3 3 1 16

1 :

+ − 

8 4 5 16 8 20 16 8 64 64

2

3 3

3 2

1

4 3

1

3

 − 

  −

 −    = = − = −

 

 

( )

5 10

3 11

4.5 5

20 5 4 5 5

4 5

100 = 4.5 = 4 5 =

Câu 2:

a (x−2 3 2)( − x)=0

b 1 2

: 5

3+3 x=

Trang 5

2 0

3

2

x x

 =

2

x = −

1 2

3 3

2 14

3 3 1 7

x

x

x x

 =

Vậy 1

7

x =

4

1

2 3

4

Trường hợp 1:

1

2 3

4

11 11 : 2

x

x

x

+ =

 = − =

Trường hợp 2:

1

2 3

4

13 13 : 2

x x x

+ = −

 = − − =

Vậy 11

8

x=−

hoặc 13

8

x=−

Câu 3:

Giả sử tam giác đã cho là tam giác ABC, cạnh BC là cạnh huyền lớn nhất, cạnh AB là cạnh nhỏ nhất của tam giác ABC

Theo bài ra có tỉ lệ các cạnh của tam giác là 3 : 4 : 5

Ta có:

AB= AC = BC (1)

Mặt khác cạnh lớn nhất lớn hơn cạnh bé nhất là 8m ta có:

8

Từ 1 và 2 ta có:

Trang 6

8 4

3

4

5

AB AC BC BC AC

AB

AB AC

AC BC

BC

Vậy tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là: AB=12,AC=16,BC=20

Câu 4:

a Kéo dài AB cắt d’ tại E suy ra A, B, E thẳng hàng

Xét tam giác DBE có:

BDE DBE BED+ + =  + +BED= BED=

0 50

BED A

 = = (vị trí so le trong)

/ / '

d d

b Ta có: / / '( ) 0 0 0

90 50 40 '

 Xét tam giác AKB có

AKB KBA KAB+ + = AKB= − KBA KAB+ = − + =

Câu 5:

Trang 7

1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 99.100

1 1 1 1 1 1 1 1

1 2 2 3 3 4 99 100

1

1 0 0 0

100

1 101 1

100 100

A

A

A

A

A

= − + − + − + − +

= + − +  + + + + − + +

= + + + + +

= + =

Đề 3

Câu 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể )

a ( ) 2 2 5

4

 

−   −

 +−  + +− 

c

4 4

5 5

5 20

       

       

        

Câu 2 (2 điểm) Tìm x biết:

a 1 3

2

2 5

− − =

1 1

3 1

4 2

Câu 3 (2 điểm) Lớp 7A có số học sinh giỏi, học sinh khá, học sinh trung bình lần lượt tỉ lệ với 2 : 3 : 4

Tính số học sinh giỏi, học sinh khá, học sinh trung bình của lớp 7A, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn học sinh giỏi là 5 học sinh

Câu 4 (3 điểm) Cho hình vẽ, d // d’, AB d⊥ và 0

1 45

E =

a Chứng minh ABd'

b Tính số đo góc E2

c Tính số đo góc F F1, 2

Câu 5 (1 điểm) Tính P = + +1 2 22+ + +23 265

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a ( ) 2 ( ) 22 ( )

 

b 1 2 17 3 3 17

 +−  + +− 

Trang 8

1 2 3 3 17

:

4 5 4 5 19

1 3 2 3 19

4 4 5 5 17

19 19

1 1 0 0

17 17

= + + + 

   − − 

= +  + + 

=  −   = =

( )

4 4

5 5.4

5.5.4 100

25 4 = 5.5 4 = 5 5 4 = =

d

  +        = + = + =

       

          

Câu 2:

a 1 3

2

2 5

1 13

13 1

5 2

26 5

10 10

21

10

x

x

x

x

+ =

=

Vậy 21

10

x =

b

13 3 2 2

3 2 13 2

3 11 2

7 3

x

x

x

x

− − =

9 77 2

21 21 86 2 21 43 21

x x x

 =

 =

Vậy 43

21

x =

3 1

4 2

1 1

4 2

1 1 3

2 4 4

x

x

Trường hợp 1: Trường hợp 2:

Trang 9

4

7 : 3 4 7 12

x

x

x

x

− =

 =

 =

3

4

1 : 3 4 1 12

x

x

x

x

− = −

 =

 =

Vậy 7

12

x = hoặc 1

12

x =

Câu 3:

Gọi số học sinh giỏi của lớp 7A là x (học sinh)

Số học sinh khá của lớp 7A là y (học sinh)

Số học sinh trung bình của lớp 7A là z (học sinh)

Theo đề bài số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ 2 : 3 : 4 có nghĩa là

2 3 4

y

x = = (1) z

Mà số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 5 học sinh hay y x− = (2) 5

Từ (1) áp dụng tình chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

5 5

2 3 4 3 2 1

5 2.5 10

2

5 3.5 15

3

5 4.5 20

4

x

x y

y z

z

 =  = =

 =  = =

 =  = =

Vây số học sinh giỏi của lớp 7A là 10 học sinh

Số học sinh khá của lớp 7A là 15 học sinh

Số học sinh trung bình của lớp 7A là 20 học sinh

Câu 4:

a Ta có: d/ / ',d AB⊥ d ABd'

b Theo giả thiết ta có: E =1 450

DoE1đối đỉnh với E2nên E1=E2 =450

c Do d //d’ nên 0

1 3 45

E =F = (so le trong)

Trang 10

F F1, 3bù nhau nên F1+F3 =1800 F1 =1800−450 =1350

DoF1đối đỉnh với F2nên F1 =F2 =1350

Câu 5:

66

66

1 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 1

P

P

P P

P

= + + + + +

 = + + + +

− = −

 = −

Đề 4

Câu 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a 3 1 5 5

+ + 

 − +  + − +− 

c 5 ( )2

5 3

2 49

4 7

d

2 3

1 3 4

:

 − 

 

 −   

 

 

Câu 2 (2 điểm) Tìm x biết:

a 3 3

4− = x 5 b 1 2 2 2

− + =

1 1 4

5 3

x

− − =

Câu 3 (2 điểm) Tìm diện tích của hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật là 60cm, tỉ lệ hai cạnh của hình

chữ nhật là 2 : 3

Câu 4 (3 điểm) Cho hình vẽ, d // d’ và 0 0 0

2 135 , 60 , 2 165

D = ADB= B =

a Chứng minh d/ /m

b Tính số đo góc A1

c Tính số đo góc D D1, 3

, , 0, 4 5 2 0

4 5 2

− +

y

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a 3 1 5 5 13 3 10 6 13 13 6 13 13 26

b 5 4 4 2 13 4

 − +  + − +− 

Trang 11

( )

5 4 2 13 4

:

5 2 4 13 5

1 9 10

 − − − 

= + + + 

 − − − 

= − − = − =

c ( ) ( )

( )

2

2 7

32

4 7 2 .7 2 7 2 2

2

3 3

3 2

1

4 3

1

3

 − 

  −

 −    = = − = −

 

 

Câu 2:

a 3 3

4− = x 5

3 3

4 5

3 20

x

x

 = −

 =

Vậy 3

20

x =

b.1 2 2

2

− + =

2

2

12 5 60 49

: 2 60 49 120

x

x

x

x

 =

 =

Vậy 49

120

=

c 1 1

4

5 3

x

− − =

1 1

4

5 3

4

1 11

5 3

x

x

x

− − =

 − = −

 − =

Trường hợp 1: Trường hợp 2:

Trang 12

1 11

5 3

11 1

3 5 58 15

x

x

x

− =

 = +

 =

1 11

5 3

11 1

3 5 52 15

x x x

− = −

 = − +

 =

Vậy 58

15

x = hoặc 52

15

=

Câu 3:

Gọi chiều dài hình chữ nhật là x cm

Chiều rộng hình chữ nhật là y cm, y < x

Chu vi hình chữ nhật bằng 60cm nên nửa chu vi hình chữ nhật là

x + y = 60 : 2 = 30cm

Theo bài ra tỉ lệ hai cạnh của hình chữ nhật là 2 : 3 hay

30 6

3 2 3 2 5

6 16.3 48

3

6 6.2 12

2

x

x

x y

y

+

+

 =  = =

Vậy chiều dài hình chữ nhật là 48 cm

Chiều rộng hình chữ nhật là 12 cm

Câu 4:

a Ta có:

D = ADB= D = − − = =Bd m(do 2 góc ở vị trí so le trong)

b Ta có:

D +D = D = − =

Do d // d’ nên 0

1 1 45

A =D =

c Ta có D =1 450mà D1+D3 =600D3 =60 45 15− = 0

Câu 5:

Ta có:

Trang 13

( )

3 2

9

2 , 3

4

z

z

 = − =

 − + = + + =

Tương tự

5 4

2 3 4 8 15 4

15

4 2 , 5

4

z

z

Từ (*) và (**) ta có:

33

15

4

z

A

z

Trang 14

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w