1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Tin học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thạnh Đông

18 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THẠNH ĐÔNG ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN TIN HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Chức năng nào sau đây báo cáo không có

A cập nhật dữ liệu B hiển thị dữ liệu C tổng hợp dữ liệu D thống kê dữ liệu

Câu 2: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

A Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

B Khóa chính

C Tất cả các trường của bảng

D Khóa và khóa chính

Câu 3: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

A Ðộ rộng các cột không bằng nhau

B Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

C Một thuộc tính có tính đa trị

D Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

Câu 4: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

A Tất cả các trên đều sai

B Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

C Người dùng tự thiết kế

D Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

Câu 5: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Bảng

B Hàng

C Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

D Cột

Câu 6: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

A Chọn khoá chính

B Nhập dữ liệu ban đầu

C Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

D Tạo cấu trúc bảng

Câu 7: Thao tác khai báo cấu trúc cơ sở dữ liệu bao gồm :

A Khai báo kích thước của trường

B Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

C Tất cả đều đúng

D Tạo liên kết giữa các bảng

Câu 8: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A Số bản ghi quá ít

B Có một cột thuộc tính là phức hợp

C Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

D Không có thuộc tính tên người mượn

Câu 9: Tìm phương án sai Thao tác sắp xếp bản ghi:

A Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

B Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

C Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

D Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

Câu 10: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Hàng

B Bảng

C Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

Trang 2

D Cột

Câu 11: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không

nhất thiết phải thực hiện?

A Đặt kích thước

B Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

C Mô tả nội dung

D Chọn kiểu dữ liệu

Câu 12: Chỉnh sửa dữ liệu là:

A Xoá một số thuộc tính

B Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

C Xoá một số quan hệ

D Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

Câu 13: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là:

A Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

B Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

C Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

D Khoá chính = {Mahs}

Câu 14: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

A Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

B Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

C Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không

được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

D Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

Câu 15: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

A Thêm bản ghi mới

B Sắp xếp các bản ghi

C Kết xuất báo cáo

D Xem dữ liệu

Câu 16: Xoá bản ghi là:

A Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

B Xoá một hoặc một số bộ của bảng

C Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

D Xoá một hoặc một số quan hệ

Câu 17: Cho các bảng sau :

DanhMucSach(MaSach,TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach,

SoLuong, DonGia)

Để biết đơn giá của tên một quyển sách thì cần liên kết những bảng nào?

Câu 18: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Cột

B Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

C Bảng

D Hàng

Câu 19: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

Trang 3

A Tên trường

B Thuộc tính khóa

C Địa chỉ của các bảng

D Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

Câu 20: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

A Tạo ra một hay nhiều bảng B Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

C Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu D Tạo ra một hay nhiều báo cáo

Câu 21: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

A Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

B Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

C Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

D Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

Câu 22: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

A Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

B Thêm, sửa, xóa bản ghi

C Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

D Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được

kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học sẽ được kiểm tra bởi nhiểu học sinh:

MÔN HỌC(MÃ MÔN HỌC, TÊN MÔN HỌC)

HỌC SINH(MÃ HỌC SINH, HỌ ĐỆM, TÊN)

BẢNG ĐIỂM(ID, MÃ HỌC SINH, MÃ MÔN HỌC, NGÀY KIỂM TRA, ĐIỂM SỐ)

Áp dụng cho các câu 23 đến 30:

Câu 23: Để thiết lập mối liên kết ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, ta thực hiện:

A Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG

ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG

ĐIỂM

B Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG

ĐIỂM

C Kéo trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ HỌC SINH trong HỌC SINH và

kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM

D Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG

ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ MÔN HỌC trong MÔN HỌC

Câu 24: Để hiển thị điểm số cao nhất theo từng môn dùng hàm nào để gộp nhóm

Câu 25: Để hiển thị họ đệm, tên, tên môn học, điểm số ta cần liên kết

Câu 26: Để tính điểm số trung bình theo từng môn học ta cần liên kết

Câu 27: Khóa chính của BẢNG ĐIỂM là

Câu 28: Để hiển thị tên môn học chưa được đăng kí học ta cần liên kết những bảng nào

Câu 29: Khi tạo liên kết trong cửa số Relationships theo ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, khi thực hiện nhập

dữ liệu ta nhập theo thứ tự:

A Nhập bảng nào trước cũng được

Trang 4

B Tất cả đều sai

C Nhập dữ liệu cho bảng MÔN HỌC, HỌC SINH trước rồi đến nhập cho BẢNG ĐIỂM

D Nhập dữ liệu cho bảng BẢNG ĐIỂM trước rồi đến HỌC SINH, MÔN HỌC

Câu 30: Để hiển thị họ tên học sinh cùng với điểm thi môn Toán

A Tất cả đều sai

B Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học

C Tạo Queries show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ

“Toán”

D Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột

tên môn học gõ ”Toán”

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

ĐỀ THI SỐ 2

Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được

kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học sẽ được kiểm tra bởi nhiểu học sinh:

MÔN HỌC(MÃ MÔN HỌC, TÊN MÔN HỌC)

HỌC SINH(MÃ HỌC SINH, HỌ ĐỆM, TÊN)

BẢNG ĐIỂM(ID, MÃ HỌC SINH, MÃ MÔN HỌC, NGÀY KIỂM TRA, ĐIỂM SỐ)

Áp dụng cho các câu 1 đến 8:

Câu 1: Để hiển thị tên môn học chưa được đăng kí học ta cần liên kết những bảng nào

Câu 2: Để hiển thị họ tên học sinh cùng với điểm thi môn Toán

A Tạo Queries show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ

“Toán”

B Tất cả đều sai

C Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột

tên môn học gõ ”Toán”

D Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học

Câu 3: Khóa chính của BẢNG ĐIỂM là

Câu 4: Để thiết lập mối liên kết ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, ta thực hiện:

A Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG

ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG

ĐIỂM

B Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG

ĐIỂM

C Kéo trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ HỌC SINH trong HỌC SINH và

kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM

Trang 5

D Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG

ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ MÔN HỌC trong MÔN HỌC

Câu 5: Để hiển thị họ đệm, tên, tên môn học, điểm số ta cần liên kết

Câu 6: Khi tạo liên kết trong cửa số Relationships theo ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, khi thực hiện nhập

dữ liệu ta nhập theo thứ tự:

A Nhập dữ liệu cho bảng MÔN HỌC, HỌC SINH trước rồi đến nhập cho BẢNG ĐIỂM

B Tất cả đều sai

C Nhập bảng nào trước cũng được

D Nhập dữ liệu cho bảng BẢNG ĐIỂM trước rồi đến HỌC SINH, MÔN HỌC

Câu 7: Để hiển thị điểm số cao nhất theo từng môn dùng hàm nào để gộp nhóm

Câu 8: Để tính điểm số trung bình theo từng môn học ta cần liên kết

Câu 9: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

A Nhập dữ liệu ban đầu

B Chọn khoá chính

C Tạo cấu trúc bảng

D Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

Câu 10: Chỉnh sửa dữ liệu là:

A Xoá một số quan hệ

B Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

C Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

D Xoá một số thuộc tính

Câu 11: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Cột

B Bảng

C Hàng

D Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

Câu 12: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

B Không có thuộc tính tên người mượn

C Số bản ghi quá ít

D Có một cột thuộc tính là phức hợp

Câu 13: chức năng nào sau đây báo cáo không có

A thống kê dữ liệu B hiển thị dữ liệu C cập nhật dữ liệu D tổng hợp dữ liệu

Câu 14: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

A Tất cả các trường của bảng

B Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

C Khóa và khóa chính

D Khóa chính

Câu 15: Cho các bảng sau :

DanhMucSach(MaSach,TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach,

SoLuong, DonGia)

Để biết đơn giá của tên một quyển sách thì cần liên kết những bảng nào?

Trang 6

Câu 16: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

A Tạo ra một hay nhiều báo cáo B Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

C Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu D Tạo ra một hay nhiều bảng

Câu 17: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

A Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

B Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

C Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

D Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

Câu 18: Xoá bản ghi là:

A Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

B Xoá một hoặc một số quan hệ

C Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

D Xoá một hoặc một số bộ của bảng

Câu 19: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

A Người dùng tự thiết kế

B Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

C Tất cả các trên đều sai

D Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

Câu 20: Tìm phương án sai Thao tác sắp xếp bản ghi:

A Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

B Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

C Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

D Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

Câu 21: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

A Sắp xếp các bản ghi

B Xem dữ liệu

C Kết xuất báo cáo

D Thêm bản ghi mới

Câu 22: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

A Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

B Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

C Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không

được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

D Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

Câu 23: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

A Thêm, sửa, xóa bản ghi

B Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

C Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

D Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

Câu 24: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

A Địa chỉ của các bảng

B Tên trường

C Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

D Thuộc tính khóa

Câu 25: Thao tác khai báo cấu trúc cơ sở dữ liệu bao gồm :

A Tạo liên kết giữa các bảng

B Khai báo kích thước của trường

C Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

D Tất cả đều đúng

Câu 26: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Bảng

Trang 7

B Cột

C Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

D Hàng

Câu 27: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không

nhất thiết phải thực hiện?

A Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

B Đặt kích thước

C Chọn kiểu dữ liệu

D Mô tả nội dung

Câu 28: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Cột

B Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

C Hàng

D Bảng

Câu 29: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là:

A Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

B Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

C Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

D Khoá chính = {Mahs}

Câu 30: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

A Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

B Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

C Ðộ rộng các cột không bằng nhau

D Một thuộc tính có tính đa trị

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI SỐ 3

Cho cơ sở dữ liệu quản lý HỌC TẬP trong đó mỗi học sinh kiểm tra nhiều môn học khác nhau và được

kiểm tra nhiều lần, mỗi môn học sẽ được kiểm tra bởi nhiểu học sinh:

MÔN HỌC(MÃ MÔN HỌC, TÊN MÔN HỌC)

HỌC SINH(MÃ HỌC SINH, HỌ ĐỆM, TÊN)

BẢNG ĐIỂM(ID, MÃ HỌC SINH, MÃ MÔN HỌC, NGÀY KIỂM TRA, ĐIỂM SỐ)

Áp dụng cho các câu 1 đến 8:

Câu 1: Để hiển thị tên môn học chưa được đăng kí học ta cần liên kết những bảng nào

Trang 8

Câu 2: Để hiển thị điểm số cao nhất theo từng môn dùng hàm nào để gộp nhóm

Câu 3: Để tính điểm số trung bình theo từng môn học ta cần liên kết

Câu 4: Khóa chính của BẢNG ĐIỂM là

Câu 5: Khi tạo liên kết trong cửa số Relationships theo ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, khi thực hiện nhập

dữ liệu ta nhập theo thứ tự:

A Nhập bảng nào trước cũng được

B Nhập dữ liệu cho bảng BẢNG ĐIỂM trước rồi đến HỌC SINH, MÔN HỌC

C Nhập dữ liệu cho bảng MÔN HỌC, HỌC SINH trước rồi đến nhập cho BẢNG ĐIỂM

D Tất cả đều sai

Câu 6: Để thiết lập mối liên kết ràng buộc toàn vẹn dữ liệu, ta thực hiện:

A Kéo trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ HỌC SINH trong HỌC SINH và

kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG ĐIỂM

B Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG

ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng BẢNG ĐIỂM sang trường MÃ MÔN HỌC trong MÔN HỌC

C Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG

ĐIỂM

D Kéo trường MÃ HỌC SINH trong bảng HỌC SINH sang trường MÃ HỌC SINH trong BẢNG

ĐIỂM và kéo trương MÃ MÔN HỌC trong bảng MÔN HỌC sang trường MÃ MÔN HỌC trong BẢNG

ĐIỂM

Câu 7: Để hiển thị họ tên học sinh cùng với điểm thi môn Toán

A Tạo Queries show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột tên môn học gõ

“Toán”

B Tất cả đều sai

C Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học

D Tạo Queries Liên kết 3 bảng, show các trường họ đệm, tên, tên môn học, trên dòng criteria của cột

tên môn học gõ ”Toán”

Câu 8: Để hiển thị họ đệm, tên, tên môn học, điểm số ta cần liên kết

Câu 9: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

B Hàng

C Bảng

D Cột

Câu 10: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

A Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

B Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không

được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

C Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

D Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

Câu 11: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

A Tạo ra một hay nhiều bảng B Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

C Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi D Tạo ra một hay nhiều báo cáo

Câu 12: Tìm phương án sai Thao tác sắp xếp bản ghi:

Trang 9

A Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

B Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

C Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

D Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

Câu 13: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

A Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

B Địa chỉ của các bảng

C Thuộc tính khóa

D Tên trường

Câu 14: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A Không có thuộc tính tên người mượn

B Có một cột thuộc tính là phức hợp

C Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

D Số bản ghi quá ít

Câu 15: Chỉnh sửa dữ liệu là:

A Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

B Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

C Xoá một số quan hệ

D Xoá một số thuộc tính

Câu 16: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

A Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

B Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

C Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

D Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

Câu 17: Xoá bản ghi là:

A Xoá một hoặc một số bộ của bảng

B Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

C Xoá một hoặc một số quan hệ

D Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

Câu 18: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không

nhất thiết phải thực hiện?

A Chọn kiểu dữ liệu

B Mô tả nội dung

C Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

D Đặt kích thước

Câu 19: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

A Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

B Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

C Tất cả các trên đều sai

D Người dùng tự thiết kế

Câu 20: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

A Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

B Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

C Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

D Thêm, sửa, xóa bản ghi

Câu 21: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

A Sắp xếp các bản ghi

B Thêm bản ghi mới

C Kết xuất báo cáo

D Xem dữ liệu

Câu 22: Cho các bảng sau :

Trang 10

DanhMucSach(MaSach,TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach,

SoLuong, DonGia)

Để biết đơn giá của tên một quyển sách thì cần liên kết những bảng nào?

Câu 23: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

A Ðộ rộng các cột không bằng nhau

B Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

C Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

D Một thuộc tính có tính đa trị

Câu 24: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

A Nhập dữ liệu ban đầu

B Tạo cấu trúc bảng

C Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

D Chọn khoá chính

Câu 25: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

B Bảng

C Hàng

D Cột

Câu 26: chức năng nào sau đây báo cáo không có

A cập nhật dữ liệu B thống kê dữ liệu C hiển thị dữ liệu D tổng hợp dữ liệu

Câu 27: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là:

A Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

B Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

C Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

D Khoá chính = {Mahs}

Câu 28: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

A Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

B Khóa và khóa chính

C Khóa chính

D Tất cả các trường của bảng

Câu 29: Thao tác khai báo cấu trúc cơ sở dữ liệu bao gồm :

A Tạo liên kết giữa các bảng

B Tất cả đều đúng

C Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

D Khai báo kích thước của trường

Câu 30: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Hàng

B Bảng

C Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

D Cột

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm