Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và bằng a.. Cạnh của khối lập phương đó là Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O..
Trang 1SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG
MÔN TOÁN HỌC – 12
Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và bằng a Thể tích khối
chóp S.ABCD là
A 2 3
2 a
B 2 3
6 a
C 3
3 a
Câu 2: Các đường chéo của các mặt một hình hộp chữ nhật bằng 5 ; 10 ; 13 thể tích khối hộp là
Câu 3: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150 Cạnh của khối lập phương đó là
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O SA(ABCD) Góc giữa SD với đáy bằng 0 Khi đó khoảng cách từ tâm O đến mặt (SCD) là
45
A
2
a
B
2 2
a
C 3
2
2
a
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a Góc giữa hai mặt phẳng
60
A 3 3
2 a
B 3 3
6 a
C 3 3
3 a
D 3
a
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích là V Gọi M là điểm thuộc SB sao cho 2 Khi đó thể
3
tích khối chóp S.AMC bằng
A 2
5V
B 3
5V
C 1
3V
D 2
3V
Câu 7: Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến đường thẳng thành chính nó khi và chỉ khi
A ( )P B ( )P
C / /( )P D ( )P hoặc ( )P
Câu 8: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, đường chéo mặt bên BC’ tạo với đáy
60
A a B 3 3
3 3
4 a
D
3 3 4
a
Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên n lần thì thể tích của nó tăng lên
Mã đề 446
Trang 2Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có ABC tam giác vuông tại B , SA vuông góc với (ABC) Số mặt của hình
chóp là tam giác vuông là
Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0 Gọi là góc giữa cạnh bên và mặt đáy Khi đó bằng
A 3
2
B 1
3
C 1
3 2
Câu 12: Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng
A 3 mặt B 6 mặt C Có vô số. D Không có.
Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C Cạnh SA vuông góc với (ABC) và
60
60
A a B a 2 C a 3 D 2
2
a
Câu 14: Khi độ dài cạnh lập phương tăng thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 3 Cạnh của hình
98cm
lập phương là
Câu 15: Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 4 và diện tích một mặt bên bằng 2 Thể tích khối chóp là
A 4
4 2 3
D 4 3
3
Câu 16: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi O la tâm của mặt ABCD Khi đó tỉ số thể tích khối chóp O.A’B ‘C’D ' và khối lập phương là
A 1
2
B 3 5
C 2 5
D 1 3
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy (ABCD), đáy là hình vuông cạnh a, biết góc
Chỉ ra mệnh đề sai
45
A ( ; ( ))
2
a
SC SB BC D SBDđều
Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và bằng a Gọi O là tâm của đáy (ABCD) Khi đó khoảng cách từ O đến mặt (SBC) là
A
3
2 3
a
C 2
6
a
Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh SA vuông góc với đáy (ABC)
30
60
A 3
3
3
2
a
Trang 3Câu 20: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C Chọn tỉ số thể tích ' ' ' trong các kết quả sau
' '
B BA C ACBA C
V V
A 2
3
B 1
D 1 2
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA(ABCD) , cạnh SD tạo với mặt (SAB) một góc 0 .Thể tích khối chóp S.ABCD là
30
A 3 3
9 a
B 3 3
3 a
C 3 3 3
2 a
D 3 2
3 a
Câu 22: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông góc với đáy, có AB=a,
góc · 0 , góc giữa SC với mặt (ABC) bằng Khi đó diện tích của tam giác SBC là
30
A
2
3
2
a
B 30 2
3 a
C 3 2
2 a
D 39 2
2 a
Câu 23: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều Biết mặt bên BCC’B’ la hình vuông cạnh a Gọi là góc giữa đường chéo B’C với mặt bên (ACC’A’) Khi đó giá trị sin bằng
A 3
5
B 3
2
C 3
8
D 3
4
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a , AD = a 3 Cạnh SA vuông góc với đáy (ABCD) SC = 3a Thể tích khối chóp S.ABCD là
A 15 2
3 a
B 15 3
3 a
C 3
15a
Câu 25: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C có cạnh đáy a = 4 Diện tích tam giác A’BC bằng 8 Khi đó
thể tích khối lăng trụ là
A 4 3 B 10 3 C 8 3 D 6 3
- HẾT
-Phần đáp án câu trắc nghiệm: